Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Mục tiêu: HS chỉ ra được sự phân hoá và chuyên hoá của các hệ cơ quan.

Mục tiêu: HS chỉ ra được sự phân hoá và chuyên hoá của các hệ cơ quan.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Ngy dy:

Hoạt động của GV

- GV yêu cầu HS quan sát lại nội

dung bảng và trả lời câu hỏi:

- Sự phức tạp hoá các hệ cơ

quan hô hấp, tuần hoàn, thần

kinh, sinh dục đợc thể hiện

nh thế nào qua các lớp động

vật đã học?



- GV ghi tóm tắt ý kiến của

các nhms và phần bổ sung lên

bảng.

- GV nhận xét đánh giá và yêu

cầu HS rút ra kết luận về sự

phức tạp hoá tổ chức cơ thể.



- Sự phức tạp hoá tổ chức cơ

thể ở động vật có ý nghĩa

gì?



Hoạt động của HS

- Cá nhân theo dõi thông tin ở

bảng, ghi nhí kiÕn thøc (lu ý:

theo hµng däc tõng hƯ cơ

quan).

- Trao đổi nhóm.

Yêu cầu:

+ Hệ hô hấp từ cha phân hóa

trao đổi qua toàn bộ da

mang đơn giản mang da và

phổi phổi

+ Hệ tuần hoàn: cha có tim

tim cha có ngăn tim có 2 ngăn

3 ngăn tim 4 ngăn

+ Hệ thần kinh từ cha phân

hoá đến thần kinh mạng lới

chuỗi hạch đơn giản chuỗi

hạch phân hoá (não, hầu,

bụng.) hình ống phân hoá

não, tuỷ sống.

+ Hệ sinh dục: cha phân hoá

tuyến sinh dục không có ống

dẫn tuyến sinh dục có ống

dẫn.

- Đại diện nhóm trình bày,

nhóm khác nhận xét, bổ sung.

* Kết luận

- Sự phức tạp hoá tổ chức cơ

thể của các lớp động vật thể

hiện ở sự phân hoá về cấu tạo

và chuyên hoá về chức năng.

- HS có thể dựa vào sự hoàn

chỉnh của hệ thần kinh liên

quan đến tập tính phức tạp,

yêu cầu nêu đợc:

209



Ngy dy:

+ Các cơ quan hoạt động cơ

hiệu quả hơn.

+ Giúp cơ thể thích nghi với

môi trờng sống.

* Kết luận chung: HS đọc KL SGK.

3.HĐ3. Củng cố

- GV củng cố nội dung bài

- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung nh bảng SGK.

- Đánh giá giờ.

4.HĐ4. Hớng dẫn học bài ở nhà

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

- Kẻ bảng 1, 2 vào vở.



210



Ngy dy:



Tiết 57. Tiến hoá về sinh sản

A. Mục tiêu



- Học sinh nắm đợc sự tiến hoá các hình thức sinh sản ở động

vật từ đơn giản đến phức tạp (sinh sản vô tính đến sinh sản

hữu tính).

- HS thấy đợc sự hoàn chỉnh các hình thức sinh sản hữu tính.

- Kĩ năng hoạt động nhóm.

- Giáo dục ý thức bảo vệ động vật đặc biệt trong mùa sinh

sản.

* Trọng tâm: HS nắm đợc sự tiến hóa về sinh sản của

động vật.

B. CHUẩN Bị



- GV: B¶ng phơ néi dung b¶ng SGK tr.180.

- HS: HS kẻ sẵn bảng SGK tr.180

C. TIếN TRìNH DạY HọC



1.HĐ1. Kiểm tra bài cũ

Sự tiến hoá về tổ chức cơ thể của động vật đợc thể hiện

ntn?

2.HĐ2. Bài mới

* Gtb: Sinh sản là đặc điểm đặc trng của sinh vật để

duy trì nòi giống, động vật có những hình thức sinh sản nào?

Sự tiến hoá các hình thức sinh sản thể hiện nh thế nào?

I. Hình thức sinh sản vô tính

Mục tiêu: HS nắm đợc khái niệm sinh sản vô tính các hình

thức sinh sản vô tính ở động vật.

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- Yêu cầu HS nghiên cứu SGK - Cá nhân HS tự đọc tóm tắt

trả lời câu hỏi:

trong SGK trang 179 trả lời

câu hỏi:

- Thế nào là sinh sản vô tính? - Yêu cầu:

- Có những hình thức sinh + Không có sự kết hợp đực, cái

sản vô tính nào?

+ Phân đôi, mọc chồi

- GV treo tranh một số hình - Một vài HS trả lời, các HS

thức sinh sản vô tính ở động khác nhận xét, bổ sung.

vật không xơng sống.

- HS lu ý: chỉ có một cá thể tự

- Hãy phân tích các cách sinh phân đôi hay mọc thêm một

211



Ngy dy:

sản ở thuỷ tức và trùng roi?

cơ thể mới.

- Tìm một số động vật khác

có kiểu sinh sản giống nh trùng

roi?

- HS có thể kể thêm: trùng

- Yêu cầu HS rút ra kết luận.

amip, trùng giày.

Kết luận:

- Sinh sản vô tính không có sự kết hợp tế bào sinh dục đực và

cái.

- Hình thức sinh sản:

+ Phân đôi cơ thể

+ Sinh sản sinh dỡng: mọc chồi và tái sinh.

2. Hình thức sinh sản hữu tính

Mục tiêu: HS nắm đợc khái niệm sinh sản hữu tính và sự

hoàn chỉnh các hình thức sinh sản hữu tính thông qua các lớp

động vật.

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- GV yêu cầu HS đọc thông tin a. Sinh sản hữu tính

SGK trang 179 và trả lời câu - Cá nhân HS tự đọc tóm tắt

hỏi:

SGK trang 179, Trả lời cõu hỏi.

- Thế nào là sinh sản hữu - Yêu cầu:

tính?

+ Có sự kết hợp đực và cái.

- So sánh sinh sản vô tính với + Tìm đặc điểm giống nhau

hữu tính?

và khác nhau.



- Em hãy kể tên một số động

vật không xơng sống và động

vật có xơng sống sinh sản

hữu tính mà em biết?

- GV phân tích: một số động

vật không xơng sống có cơ

quan sinh dục đực và cái trên

một cơ thể đợc gọi là lỡng

tính.

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:



- HS phải nêu đợc:

+ Sinh sản hữu tính u việt

hơn sinh sản vô tính.

- Kết hợp đặc tính của cả bố

và mẹ.

- HS nêu: thuỷ tức, giun đất,

châu chấu, sứa. gà, mÌo, chã.



212



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Mục tiêu: HS chỉ ra được sự phân hoá và chuyên hoá của các hệ cơ quan.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×