Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. Đặc điểm của dơi và cá voi.

II. Đặc điểm của dơi và cá voi.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Ngy dy:

điểm này hay dựa vào đâu

để lựa chọn?

- GV khẳng định đáp án.

Phiếu học tập 2



Đặc điểm

Tên động vật



Dơi



Cá voi



Hình dạng

Chi trớc

cơ thể

- Thon nhỏ Biến

đổi

thành cánh da

(mềm rộng nối

chi trớc với chi

sau và đuôi)

Hình Biến

đổi

thoi thon thành bơi chèo

dài,

cổ (có các xơng

không

cánh, xơng ống,

phân biệt xơng bàn)

với thân.



- Dơi có đặc điểm nào thích

nghi với đời sống bay lợn?

- Cấu tạo ngoài cá voi thích

nghi với đời sống trong nớc thể

hiện nh thế nào?

- Tại sao cá voi cơ thể nặng

nề, vây ngực rất nhỏ nhng nó

vẫn di chuyển đợc dễ dàng

trong nớc?

- GV đa thêm một số thông tin

về cá voi, cá heo.



Chi sau

- Yếu bám

vào vật

không tự cất

cánh.

- Tiêu giảm.



- HS dựa vào nội dung phiếu

học tập 2 để trình bày.



- HS dựa vào cấu tạo của xơng

vây giống chi trớc khoẻ có thĨ

cã líp mì dµy.



KÕt ln:

- Néi dung phiÕu HT.

* KÕt luận chung: HS đọc KL SGK.

HĐ3. Củng cố

Khoanh tròn vào đầu câu đúng:

Câu 1: Cách cất cánh của dơi là:

a. Nhún mình lấy đà từ mặt đất.

184



Ngy dy:

b. Chạy lấy đà rồi vỗ cánh.

c. Chân rời vật bám, buông mình từ trên cao.

Câu 2: Chọn những đặc điểm của cá voi thích nghi với

đời sống ở nớc:

a. Cơ thể hình thoi, cổ ngắn.

b. Vây lng to giữ thăng bằng.

c. Chi trớc có màng nối các ngón.

d. Chi trớc dạng bơi chèo.

e. Mình có vảy, trơn.

g. Lớp mỡ dới da dày.

HĐ4. Hớng dẫn học bài ở nhà

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục Em có biết

- Tìm hiểu về đời sống của chuột, hổ, báo.

- Kẻ bảng 1 trang 162 SGK thêm cột cấu tạo chân.



185



Ngy dy:



Tiết 51. Sự đa dạng của thú (tiếp)

Bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm, bộ ăn thịt

A. Mục tiêu

- Học sinh nắm đợc cấu tạo thích nghi với đời sống của bộ thú

ăn sâu bọ, bộ thú gặm nhấm và bộ thú ăn thịt.

- Học sinh phân biệt đợc từng bộ thú thông qua những đặc

điểm cấu tạo đặc trng.

- Rèn kĩ năng quan sát, tìm kiếm kiến thức.

- Kĩ năng thu thập thông tin và kĩ năng hoạt động nhóm.

- Giáo dục ý thức tìm hiểu thế giới động vật để bảo vệ loài có

lợi.

* Trọng tâm: Mục tiêu kiến thức.

B. Chuẩn bị

- GV: + Tranh chân, răng chuột chù.

+Tranh sóc, chuột đồng và bộ răng chuột.

+Tranh bộ răng và chân của mèo.

- HS: Đọc trớc bài ở nhà.

C. Tiến trình dạy học

HĐ1. Kiểm tra bài cũ

- Nêu đặc điểm của dơi, cá voi phù hợp với điều kiện sống ?

HĐ2. Bài mới

I. Bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm và bộ ăn thịt.

Mục tiêu: HS thấy đợc đặc điểm đời sống và tập tính của 3

bộ thú.

Hoạt động của GV

- GV yêu cầu HS đọc các thông

tin của SGK trang 162, 163,

164, quan sát hình vẽ 50.1;

50.2; 50.3 SGK và hoàn thành

bài tập.

- GV treo bảng 1 để HS tự

điền vào các mục (bằng số).

- GV cho HS thảo luận toàn lớp

về những ý kiến của các

nhóm.

- GV cho HS quan sát bảng 1 với



Hoạt động của HS

- Cá nhân HS tự đọc SGK và

thu thập thông tin, trao đổi

nhóm, quan sát kĩ tranh và

thống nhất ý kiến.

- Yêu cầu:

Phân tích rõ cách bắt mồi,

cấu tạo chân, răng.

- Nhiều nhóm lên bảng ghi kết

quả của nhóm vào bảng 1

- Các nhóm theo dõi, bổ sung

nếu cần.

186



Ngy dy:

kiến thức đúng.



- HS tự điều chỉnh những chỗ

cha phù hợp (nếu có).



Bảng 1: Bộ ăn sâu bọ, bộ ăn thịt và bộ

Môi trCách

Đại

Lối

Cấu tạo

Bộ thú

ờng

bắt

diện

sống

răng

sống

mồi

Chuột

ăn

chù

sâu

bọ

Chuột

chũi

Gặm Chuột

nhấm đồng

- Sóc

ăn

- Báo

thịt - Sói

1- Trên 11- Răng 1mặt

Đơn nanh

Đuổi

đất

độc dài

bắt

2- Trên 2nhọn,

mồi

mặt

Sốn răng

2đất và g

hàm

Rình

trên

đàn dẹp

,

vồ

Nhữn

cây

bên,

mồi

g câu

3- Trên

sắc

3trả lời

cây

2- Các Tìm

lựa

4- Đào

răng

mồi

chọn

hang

đều

trong

nhọn

đất

3- Răng

cửa lớn,



khoảng

trống

hàm



gặm nhấm

Chế

Cấu tạo

độ

chân

ăn



1- Ăn

thực

vật

2ăn

độn

g

vật

3ăn

tạp



1Chi

trớc

ngắn,

bàn

rộng,

ngón to,

khoẻ

2Chi

to, khoẻ,

các

ngón có

vuốt

sắc

nhọn, dới

có nệm

thịt dày.



187



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. Đặc điểm của dơi và cá voi.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×