Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tiết 49. Sự đa dạng của thú

Tiết 49. Sự đa dạng của thú

Tải bản đầy đủ - 0trang

Ngy dy:

dựa vào điều kiện sống, chi

và bộ răng.

- Nêu một số bộ thú: bộ ăn - HS lắng nghe GV giảng.

thịt, bộ guốc chẵn, bộ guốc lẻ.

- Yêu cầu HS tù rót ra kÕt ln.

KÕt ln:

- Líp thó cã số lợng loài rất lớn, sống ở khắp nơi.

- Phân chia lớp thú dựa trên đặc điểm sinh sản, bộ răng, chi.

II. Bộ thú huyệt và bộ thú túi

Mục tiêu: HS thấy đợc cấu tạo thích nghi với đời sống của bộ

thú huyệt và bộ thú túi. Đặc điểm sinh sản của 2 bộ.

Hoạt động của GV

- GV yêu cầu HS nghiên cứu

SGK trang 156, 157, hoàn

thành bảng trong vở bài tập.

- GV kẻ lên bảng phụ để lần lợt

HS tự điền.

- GV chữa bằng cách thông báo

đúng, sai.

- Bảng kiến thức chuẩn.



Hoạt động của HS

- Cá nhận HS đọc thông tin và

quan sát hình, tranh ảnh

mang theo về thú huyệt và

thú túi hoàn thành bảng.

- Yêu cầu: Dùng số thứ tự

+ 1 vài HS lên bảng điền nội

dung.



Bảng: So sánh đặc điểm đời sống và tập tính của thú mỏ vịt và kanguru

Bộ

Cấu

Sự di

Nơi

Sinh Con sơ

phận

Loài

tạo

chuyể

Cách bú sữa

sống

sản

sinh

tiết

chi

n

sữa

Thú

1

2

1

2

1

2

2

mỏ vịt

Kangur

2

1

2

1

2

1

1

u

1- Có

1- Chi

1- Đi

1- Ngoạm



sau

trên

chặt lấy vú,

Các

1- Nớc

1- Đẻ

12lớn,

cạn và

bú thụ động

câu

ngọt,

con

Bình

Không

khoẻ

bơi

2- Hấp thụ

trả lời

cạn

2- Đẻ

thờng

có núm

2- Chi

trong

sữa trên lông

lựa

2- Đồng

trứn

2- Rất vú, chỉ



nớc

thú mẹ, uống

chọn

cỏ

g

nhỏ



màng

2sữa hoà tan

tuyến

bơi

Nhảy

trong nớc.

sữa



179



Ngy dy:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- GV yêu cầu HS tiếp tục thảo - Cá nhân xem lại thông tin

luận:

SGK và bảng so sánh mới hoàn

thành trao đổi nhóm..

- Yêu cầu:

+ Nuôi con bằng sữa.

- Tại sao thú mỏ vịt đẻ trứng

mà đợc xếp vào lớp thú?

+ Thú mẹ cha có núm vú

- Tại sao thú mỏ vịt con không

bú sữa mẹ nh chó con hay + Chân có màng

mèo con?

- Thú mỏ vịt có cấu tạo nào + Hai chân sau to, khoẻ, dài.

phù hợp với đời sống bơi léi ë níc?

- Kanguru cã cÊu t¹o nh thÕ + Con non nhỏ, cha phát triển

nào phù hợp với lối sống chạy đầy đủ.

nhảy trên đồng cỏ?

- Tại sao kanguru con phải nuôi - Đại diện nhóm trình bày, các

trong tói Êp cđa thó mĐ?

nhãm kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung.

- GV cho HS thảo luận toàn lớp

và nhận xét.

- GV yêu cầu HS tự rút ra kết

luận:

+ Cấu tạo

+ Đặc điểm sinh sản

- GV hỏi: Em biết thêm điều

gì về thú mỏ vịt và kanguru

qua sách báo và phim?

Kết luận:

- Thú mỏ vịt:

+ Có lông mao dày, chân có màng.

+ Đẻ trứng, cha có núm vú, nuôi con bằng sữa.

- Kanguru:

+ Chi sau dài, khoẻ, đuôi dài.

+ Đẻ con rất nhá, thó mĐ cã nóm vó.

* KÕt ln chung: HS đọc KL SGK.

HĐ3. Củng cố

180



Ngy dy:

- HS làm bài tập :

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng.

1- Thú mỏ vịt đợc xếp vào lớp thú vì:

a. Cấu tạo thích nghi với đời sống ở nớc

b. Nuôi con bằng sữa

c. Bộ lông dày, giữ nhiệt

2- Con non của kanguru phải nuôi trong túi ấp là do:

a. Thú mẹ có đời sống chạy nhảy

b. Con non rất nhỏ, cha phát triển đầy đủ.

c. Con non cha biết bú sữa.

HĐ4. Hớng dẫn học bài ở nhà

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục Em có biết

- Tìm hiểu về cá voi, cá heo và dơi.

Ngy dy:



Tiết 50. Sự đa dạng của thú (tiếp)

Bộ dơi và Bộ cá voi

A. Mục tiêu

- Học sinh nêu đợc đặc điểm cấu tạo của dơi và cá voi phù hợp

với điều kiện sống.

- Thấy đợc 1 số tập tính của dơi và cá voi.

- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh.

- Kĩ năng hoạt động nhóm.

- Giáo dục ý thức yêu thích môn học.

* Trọng tâm: HS nắm đợc cấu tạo của dơi và cỏ voi thích

nghi với điều kiện sống.

B. Chuẩn bị

- GV: Tranh cá voi, dơi.

- HS: Kẻ sẵn bảng SGK tr.161.

C. Tiến trình dạy học

HĐ1. Kiểm tra bài cũ

- Nêu đặc điểm của thú mỏ vịt, kanguru thích nghi với đời

sống ?

HĐ2. Bài mới

181



Ngy dy:

VB: Nghiên cứu bộ thú có điều kiện sống đặc biệt đó là

bay lợn và ở dới nớc.

I. Một vài tập tính của dơi và cá voi.

Mục tiêu: HS nắm đợc tập tính ăn của dơi và cá voi liên quan đến cấu tạo miệng.

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- Yêu cầu HS quan sát hình - HS tự quan sát tranh với hiểu

49.1, đọc thông tin SGK trang biết của mình, trao ®ỉi

154 vµ hoµn thµnh phiÕu häc nhãm hoµn thµnh phiÕu học

tập số 1.

tập.

Yêu cầu:

+ Đặc điểm răng

+ Cách di chuyển trong nớc và

trên không.

- HS chọn số 1, 2 điền voà các

ô trên.

- Đại diện nhóm trình bày, các

nhóm khác nhận xét, bổ sung

và hoàn chỉnh đáp án.



Phiếu học tập số 1



Tên động

vật

Dơi

Cá voi



Di chuyển



1- Bay không

có đờng bay

Câu trả lời rõ rệt.

lựa chọn 2- Bơi uốn

mình theo

chiều dọc



Thức ăn



1- Tôm, cá,

động

vật

nhỏ.

2- Sâu bọ.



Đặc điểm răng, cách

ăn

1- Không có răng, lọc

mồi bằng các khe

của tấm sừng miệng

2- Răng nhọn sắc,

phá vỡ vỏ cứng của

sâu bọ.



- GV ghi kết quả của các nhóm

lên bảng để so sánh.

- GV hỏi thêm: Tại sao lại lựa

chọn đặc điểm này?

- HS trả lời câu hỏi.

- GV thông báo đáp án.

- Các nhóm tự sửa chữa.

Tên

Di

Thứ

Đặc

182



Ngy dy:

động

vật



chuy

ển



c ăn



điểm

răng,

cách ăn

2

1



Dơi

1

1

Cá voi

2

2

Kết luận:

- Cá voi: boi uốn mình, ăn bằng cách lọc mồi.

- Dơi: dùng răng phá vỡ vỏ sâu bọ, bay không có đờng rõ.

II. Đặc điểm của dơi và cá voi.

thích nghi với điều kiện sống

Mục tiêu: HS nắm đợc đặc điểm cấu tạo của chi trớc, chi sau,

hình dáng cơ thể phù hợp với đời sống.

Phiếu học tập 2

Đặc Hình dạng cơ Chi trớc

Chi sau

điểm

thể

Tên động vật

Dơi

Cá voi

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- GV yêu cầu HS đọc thông tin - Cá nhân tự đọc thông tin và

SGK trang 159, 160 kết hợp với quan sát hình, trao đổi

quan sát hình 49.1; 49.2, nhóm lựa chọn các đặc

hoàn thành phiếu học tập số điểm phù hợp.

2.

- Hoàn thành phiếu học tập.

- GV kẻ phiếu học tập 2 lên Yêu cầu:

bảng phụ.

- Dơi:

+ Cơ thể ngắn, thon nhỏ.

+ Cánh rộng, chân yếu.

- Cá voi:

+ Cơ thể hình thoi

+ Chi trớc biến đổi thành

vây bơi.

- GV lu ý nếu ý kiến của các - Đại diện các nhóm lên bảng

nhóm cha thống nhất, cho HS viết nội dung.

thảo luận tiếp để tìm hiểu - Nhóm khác theo dõi, nhận

một số phơng án.

xét, bổ sung.

+ Tại sao lại chọn những đặc

183



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tiết 49. Sự đa dạng của thú

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×