Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. Cấu tạo ngoài và sự di chuyển

II. Cấu tạo ngoài và sự di chuyển

Tải bản đầy đủ - 0trang

Ngy dy:

- GV kẻ phiếu học tập này lên - Đại diện các nhóm trả lời, các

bảng phụ

nhóm khác nhận xét, bổ sung.

- GV nhận xét các ý kiến đúng

của HS, còn ý kiến nào cha

thống nhất nên để HS thảo

luận tiếp.

- GV thông báo đáp án đúng.

Kết luận:

Đặc điểm cấu tạo ngoài của thú thích nghi với đời sống

và tập tính chạy trốn kẻ thù



Bộ phận cơ

thể



Đặc điểm cấu

tạo ngoài



Bộ lông



Bộ lông



Chi ( có

vuốt)



Chi trớc

Chi sau

Mũi, lông xúc

giác



Giác quan



Sự thích nghi với đời sống và tập

tính lẩn trốn kẻ thù

Giữ nhiệt, bảo vệ thỏ khi ẩn

trong bụi rậm

Đào hang

Bật nhảy xa, chạy trốn nhanh

Thăm dò thức ăn và môi trờng



Định hớng âm thanh phát hiện

sớm kẻ thù

Mắt có mí cử Giữ mắt không bị khô, bảo vệ

động

khi thỏ trốn trong bụi gai rậm.



Tai có vành tai



2. Sự di chuyển



Hoạt động của GV

- GV yêu cầu HS quan sát

hình 46.4 và 46.5, kết hợp với

quan sát trên phim ảnh, thảo

luận để trả lời câu hỏi:



- Thỏ di chuyển bằng cách

nào?

- Tại sao thỏ chạy không dai

sức bằng thú ăn thịt, song một

số trờng hợp thỏ vẫn thoát đợc

kẻ thù?



Hoạt động của HS

- Cá nhận HS tự nghiên cứu

thông tin quan sát hình trong

SGK và ghi nhớ kiến thức.

- Trao đổi nhóm thống nhất

câu trả lời. Yêu cầu:

+ Thỏ di chuyển: kiểu nhảy cả

hai chân sau

+ Thỏ chạy theo đờng chữ Z,

còn thú ăn thịt chạy kiểu rợt

đuổi nên bị mất đà.

+ Do sức bền của thỏ kém,

còn của thú ăn thịt sức bền

lớn.

171



Ngy dy:

- Vận tốc của thỏ lớn hơn thú

ăn thịt song thỏ vẫn bị bắt,

tại sao?

- GV yêu cÇu HS rót ra kÕt

ln.

KÕt ln:

- Thá di chun b»ng cách nhảy đồng thời hai chân sau.

* Kết luận chung: HS đọc KL SGK.

HĐ3. Củng cố

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

- Nêu đặc điểm đời sống của thú?

- Cấu tạo ngoài của thích nghi với đời sống nh thế nào?

- Vì sao khi nuôi thỏ ngời ta thờng che bớt ánh sáng ở chuồng

thỏ?

HĐ4. Hớng dẫn học bài ở nhà

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

- §äc mơc “ Em cã biÕt”.

- Xem l¹i cÊu t¹o bộ xơng thằn lằn.



172



Ngy dy:



Tiết 48. Cấu tạo trong của thỏ

A. Mục tiêu

- Học sinh nắm đợc đặc điểm cấu tạo chủ yếu của bộ xơng

và hệ cơ liên quan tới sự di chuyển của thỏ.

- Học sinh nêu đợc vị trí, thành phần và chức năng của các cơ

quan sinh dìng.

- Häc sinh chøng minh bé n·o thá tiÕn hoá hơn não của các lớp

động vật khác.

- Rèn kĩ năng quan sát, thu thập kiến thức.

- Kĩ năng hoạt động nhóm.

- Giáo dục ý thức bảo vệ động vật.

* Trọng tâm: Học sinh nắm đợc đặc điểm cấu tạo chủ yếu

của bộ xơng và hệ cơ liên quan tới sù di chun cđa thá.

B. Chn bÞ

- GV: + Tranh, mô hình bộ xơng thỏ và thằn lằn.

+Tranh phóng to hình 47.2 SGK.

+ Mô hình não thỏ , bò sát, cá.

- HS: Đọc trớc bài ở nhà.

C. Tiến trình dạy học

HĐ1. Kiểm tra bài cũ

- Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời

sống và tâp tính đào hang?

HĐ2. Bài mới

VB: Bài trớc các em đã học cấu tạo ngoài của thỏ thích

nghi với đời sống. Vậy bài này ta tiếp tục nghiên cứu cấu tạo

trong.

I. Bộ xơng và hệ cơ

Mục tiêu: Nêu đợc đặc điểm cấu tạo bộ xơng và hệ cơ của

thỏ đặc trng cho lớp thú và phù hợp với việc vận động.

1. Bộ xơng

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- GV yêu cầu HS quan sát tranh - Cá nhân quan sát tranh, thu

bộ xơng thỏ và bò sát, tìm nhận kiến thức.

đặc điểm khác nhau về:

- Trao đổi nhóm, tìm đặc

+ Các phần của bộ xơng.

điểm khác nhau.

+ Xơng lồng ngực

Yêu cầu nêu đợc:

173



Ngy dy:

+ Vị trí của chi so với cơ thể.

- GV gọi đại diện nhóm trình

bày đáp án, bổ sung ý kiến.

- Tại sao có sự khác nhau đó?

- Yêu cầu HS tự rút ra kết luận.



+ Các bộ phận tơng đồng.

+ Đặc điểm khác: 7 đốt sống

cổ, có xơng mỏ ác, chi nằm dới

cơ thể.

+ Sự khác nhau liên quan đến

đời sống.



2. Hệ cơ

Hoạt động của GV

- Yêu cầu HS đọc SGK trang

152 và trả lời câu hỏi:

- Hệ cơ của thỏ có đặc điểm

nào liên quan đến sự vận

động/

- Hệ cơ của thỏ tiến hoá hơn

các lớp động vật trớc ở những

điểm nào?

- Yêu cầu HS rút ra kết luận.



Hoạt động của HS

- HS tự đọc thông tin SGK, trả

câu hỏi.

Yêu cầu nêu đợc:

+ Cơ vận động cột sống, có

chi sau liên quan đến vận

động của cơ thể.

+ Cơ hoành, cơ liên sờn giúp

thông khí ở phổi.



Kết luận:

- Bộ xơng gồm nhiều xơng khớp với nhau để nâng đỡ, bảo vệ

và giúp cơ thể vận động.

- Cơ vận động cột sống phát triển.

- Cơ hoành: tham gia vào hoạt động hô hấp.

II. Các cơ quan sinh dỡng

Phiếu học tập



Hệ cơ quan

Tuần hoàn

Hô hấp

Tiêu hoá

Bài tiết



Vị trí



Thành phần



Chức năng



Mục tiêu: HS chỉ ra đợc cấu tạo, vị trí và chức năng của các

cơ quan dinh dỡng.

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- GV yêu cầu HS đọc thông tin - Cá nhân tự đọc SGK trang

174



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. Cấu tạo ngoài và sự di chuyển

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×