Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tiết 43. Chim bồ câu

Tiết 43. Chim bồ câu

Tải bản đầy đủ - 0trang

Ngy dy:

- GV yêu cầu HS thảo luận câu

hỏi:

- Cho biết tổ tiên của chim bồ

câu nhà?

+ Đặc điểm đời sống của chim

bồ câu?



- HS đọc thông trong SGK

trang 135, thảo luận nhóm và

trả lời câu hỏi:

+ Bay giỏi

+ Thân nhiệt ổn định

- 1-2 HS phát biểu, lớp nhận

xét, bổ sung.

+ Thơ tinh trong

- GV cho HS tiÕp tơc th¶o luận:

+ Trứng có vỏ đá vôi.

- Đặc điểm sinh sản của chim + Có hiện tợng ấp trứng nuôi

bồ câu?

con.

- So sánh sự sinh sản của thằn

lằn và chim?

- HS suy nghĩ và trả lời.

- GV chốt lại kiến thức.

- Hiện tợng ấp trứng và nuôi con

có ý nghĩa gì?

- GV phân tích: Vỏ đá vôi phôi

phát triển an toàn.

ấp trứng phôi phát triển ít lệ

thuộc vào môi trờng.

Kết luận:

- Đời sống:

+ Sống trên cây, bay giỏi

+ Tập tính làm tổ

+ Là động vật hằng nhiệt

- Sinh sản:

+ Thơ tinh trong

+ Trøng cã nhiỊu no·n hoµng, cã vá đá vôi

+ Có hiện tợng ấp trứng, nuôi con bằng sữa diều.

II. Cấu tạo ngoài và di chuyển

Mục tiêu: HS giải thích đợc các đặc điểm cấu tạo ngoài của

chim thích nghi với sự bay.

a. Cấu tạo ngoài



Hoạt động của GV



Hoạt động của HS



155



Ngy dy:

- GV yêu cầu HS quan sát hình

41.1 và 41.2, đọc thông tin

trong SGK trang 136 và nêu

đặc điểm cấu tạo ngoài của

chim bồ câu.

- GV gọi HS trình bày đặc

điểm cấu tạo ngoài trên tranh.

- GV yêu cầu các nhóm hoàn

thành bảng 1 trang 135 SGK.

- GV gọi HS lên điền trên bảng

phụ.

- GV sửa chữa và chốt lại kiến

thức theo bảng mẫu.



- HS quan sát kĩ hình kết hợp

với thông tin trong SGK, nêu đợc các đặc điểm:

+ Thân, cổ, mỏ.

+ Chi

+ Lông

- 1-2 HS trình bày, lớp bổ

sung.

- Các nhóm thảo luận, tìm các

đặc điểm cấu tạo thích nghi

với sự bay, điền vào bảng 1.

- Đại diện nhóm lên bảng chữa,

các nhóm khác nhận xét, bổ

sung.



Kết luận:

Đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với

sự bay

Đặc điểm cấu tạo thích nghi

với sự bay

Thân: hình thoi

Giảm sức cản của không khí

Chi trớc: Cánh chim

khi bay

Quạt gió (động lực của sự

Chi sau: 3 ngón trớc, 1 ngón bay), cản không khí khi hạ

sau

cánh.

Giúp chim bám chặt vào cành

Lông ống: có các sợi lông làm cây và khi hạ cánh.

thành phiến mỏng

Làm cho cánh chim khi giang

Lông bông: Có các lông mảnh ra tạo nên một diện tích rộng.

làm thành chùm lông xốp

Giữ nhiệt , làm cơ thể nhẹ

Mỏ: Mỏ sừng bao lấy hàm

không có răng

Làm đầu chim nhẹ

Cổ: Dài khớp đầu với thân.

Phát huy tác dụng của giác

quan, bắt mồi, rỉa lông.

Đặc điểm cấu tạo



b. Di chuyển



156



Ngy dy:

- GV yêu cầu HS quan sát kĩ - HS thu nhận thông tin qua

hình 41.3, 41.4 SGK.

hình nắm đợc các động tác.

- Nhận biết kiểu bay lợn và bay + Bay lợn

vỗ cánh?

+ Bay vỗ cánh

- Yêu cầu HS hoàn thành bảng - Thảo luận nhóm đánh dấu

1.

vào bảng 2

- GV gọi 1 HS nhắc lại đặc Đáp án: bay vỗ cánh: 1, 5

điểm mỗi kiểu bay.

Bay lợn: 2, 3, 4.

- GV chèt l¹i kiÕn thøc.

KÕt ln:

- Chim cã 2 kiĨu bay:

+ Bay lợn.

+ Bay vỗ cánh.

* Kết luận chung: HS đọc KL SGK.

HĐ3. Củng cố

1- Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích

nghi với đời sống bay?

2- Nối cột A với các đặc điểm ở cột B cho phù hợp:

Cột A

Cột B

Kiểu bay vỗ - Cánh đập liên tục

cánh

- Cánh đập chậm rãi, không liên tục

Kiểu bay lợn

- Bay chủ yếu dựa vào động tác vỗ cánh

- Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không

khí và hớng thay đổi của các luồng gió

HĐ4. Hớng dẫn học bài ở nhà

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

- Đọc mục Em có biết

- Kẻ bảng trang 139 vào vở.



Ngy dy:



Tiết 44. Cấu tạo trong của chim bồ câu

A. Mục tiêu

- Học sinh nắm đợc hoạt động của các cơ quan dinh dỡng, thần

kinh thích nghi với đời sống bay.

157



Ngy dy:

- Nêu đợc điểm sai khác trong cấu tạo của chim bồ câu so với

thằn lằn.

- Rèn kĩ năng quan sát tranh, kĩ năng so sánh.

- Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn.

* Trọng tâm: Mục tiêu kiến thức.

B. Chuẩn bị

- GV: + Tranh cấu tạo trong của chim bồ câu.

+ Mô hình bộ não chim bồ câu.

- HS: Đọc trớc bài ở nhà.

C. Tiến trình dạy học

HĐ1. Kiểm tra bài cũ

- Nêu các đặc điểm cấu tạo ngoài của chim thích nghi với đời

sống bay?

HĐ2. Bài mới

Gtb : Nh SGK.

I. Các cơ quan dinh dỡng

Mục tiêu:

- HS nắm vững đặc điểm cấu tạo, hệ hô hấp, tuần hoàn, tiêu

hoá, bài tiết của chim thích nghi với đời sống bay.

- So sánh đặc điểm các cơ quan dinh dỡng của chim với bò sát

và nêu đợc ý nghĩa sự khác nhau đó.

a. Tiêu hoá



Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- GV cho HS nhắc lại các bộ - 1 HS nhắc lại các bộ phận

phận của hệ tiêu hoá ở chim.

của hệ tiêu hoá đã quan sát đ- GV cho HS thảo luận và trả ợc ở bài thực hành.

lời:

- HS thảo luận nêu đợc:

+ Hệ tiêu hoá của chim hoàn + Thực quản có diều.

chỉnh hơn bò sát ở những + Dạ dày: dạ dày tuyến, dạ dày

điểm nào?

cơ tốc độ tiêu hoá cao.

+ Vì sao chim có tốc độ tiêu

hoá cao hơn bò sát?

- 1-2 HS phát biểu, lớp bổ

- Lu ý HS: HS không giải thích sung.

đợc thì GV phải giải thích do

có tuyến tiêu hoá lớn, dạ dày cơ

quan nghiền thức ăn, dạ dày

tuyến tiết dịch.

158



Ngy dy:

- GV chốt lại kiến thức.

Kết luận:

- Ông tiêu hoá phân hoá, chuyên hoá về chức năng Tốc độ tiêu

hoá cao.

b. Tuần hoàn



Hoạt ®éng cđa GV

- GV cho HS th¶o ln:

+ Tim cđa chim có gì khác tim

bò sát?

+ ý nghĩa sự khác nhau đó?

- GV treo sơ đồ hệ tuần hoàn

câm gọi 1 HS lên xác định

các ngăn tim.

- Gọi 1 HS trình bày sự tuần

hoàn máu trong vòng tuần

hoàn nhỏ và vòng tuần hoàn

lớn.



Hoạt động của HS

- HS đọc thông tin SGK trang

141, quan sát hình 43.1 và

nêu điểm khác nhau của tim

chim so với bò sát:

+ Tim 4 ngăn, chia 2 nửa.

+ Nửa trái chứa máu đỏ tơi

đi nuôi cơ thể, nửa phải chứa

máu đỏ thẫm.

+ ý nghĩa: Máu nuôi cơ thể

giàu oxi sự trao đổi chất

mạnh.

- HS lên trình bày trên tranh

lớp nhận xét, bổ sung.



Kết luận:

- Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

- Máu nuôi cơ thể giàu oxi (máu đỏ tơi).

c. Hô hấp



Hoạt động của GV

- GV yêu cầu HS đọc thông tin,

quan sát hình 43.2 SGK thảo

luận và trả lời:

+ So sánh hô hấp của chim với

bò sát?



Hoạt động của HS

- HS thảo luận và nêu đợc:

+ Phổi chim có nhiều èng khÝ

th«ng víi hƯ thèng tói khÝ.

+ Sù th«ng khÝ do sù co gi·n

tói khÝ (khi bay), sù thay ®ỉi

thĨ tích lồng ngực (khi đậu).

+ Túi khí: giảm khối lợng riêng,

giảm ma sát giữa các nội quan

+ Vai trò của túi khí?

+ Bề mặt trao đổi khí rộng khi bay.

có ý nghĩa nh thế nào đối với - Đại diện nhóm trình bày, các

nhóm khác nhận xét, bổ sung.

đời sống bay lợn của chim?

Kết luận:

- Phổi có mạng ống khí dày đặc

159



Ngy dy:

- 1 số ống khí thông với túi khí bề mặt trao đổi khí rộng,

làm giảm khối lợng riêng của cơ thể và giảm ma sát nội quan

khi bay.

- Có hiện tơng hô hấp kép tận dụng đợc lợng ooxxi trong không

khí hít vào.

- sự thông khí qua phỉi:

+ Khi bay-do 9 tói khÝ

+ Khi ®Ëu-do sù thay đổi của thể tích lồng ngực

d. Bài tiết và sinh dục



Hoạt động của GV

- GV yêu cầu HS thảo luận:



Hoạt động của HS

- HS đọc thông tin thảo luận

và nêu đợc các đặc điểm

thích nghi với đời sống bay:

+ Nêu đặc điểm hệ bài tiết + Không có bóng đái nớc tiểu

và hệ sinh dục của chim?

đặc, thải ra ngoài cùng phân.

+ Những đặc điểm nào thể + Chim m¸i chØ cã 1 bng

hiƯn sù thÝch nghi với đời trứng và ống dẫn trứng trái

sống bay?

phát triển.

- GV chốt lại kiến thức.

- Đại diện nhóm trình bày,c ¸c

nhãm kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung.

KÕt ln:

- Bµi tiÕt:

+ ThËn sau

+ Không có bóng đái

+ Nớc tiểu thải ra ngoài cùng phân

- Sinh dục:

+ Con đực: 1 đôi tinh hoàn

+ Con c¸i: bng trøng tr¸i ph¸t triĨn

+ Thơ tinh trong.

II. Thần kinh và giác quan

Mục tiêu: HS biết đợc hệ thần kinh của chim phát triển liên quan đến đời sống phức

tạp.



Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- GV yêu cầu HS quan sát mô - HS quan sát mô hình, đọc

160



Ngy dy:

hình não chim, đối chiếu

hình 43.4 SGK, nhận biết các

bộ phận của não trên mô hình.

+ So sánh bộ não chim với bò

sát?

- GV chốt lại kiến thức.



chú thích hình 43.4 SGK và

xác định các bộ phận của não.

- 1 HS lên chỉ trên mô hình,

lớp nhận xét, bỉ sung.



KÕt ln:

- Bé n·o ph¸t triĨn

+ N·o tríc lín

+ Tiểu não có nhiều nếp nhăn.

+ Não giữa có 2 thuỳ thị giác.

- Giác quan:

+ Mắt tinh có mí thứ ba máng

+ Tai: cã èng tai ngoµi.

* KÕt luËn chung: HS đọc KLSGK.

HĐ3. Củng cố

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

+ Trình bày đặc điểm hô hấp của chim bồ câu thích nghi với

đời sống bay?

+ Hoàn thành bảng so sánh cấu tạo trong của chim bồ câu với

thằn lằn.

HĐ4. Hớng dẫn học bài ở nhà

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Su tầm tranh, ảnh một số đại diện lớp chim.



161



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tiết 43. Chim bồ câu

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×