Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. Các cơ quan dinh dưỡng

II. Các cơ quan dinh dưỡng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Ngy dy:

- GV yêu cầu HS quan sát

hình 39.2 SGK, đọc chú

thích, xác định vị trí các hệ

cơ quan: tuần hoàn, hô hấp,

tiêu hoá, bài tiết, sinh sản.

- Hệ tiêu hoá của thằn lằn

gồm những bộ phận nào?

Những điểm nào khác hệ

tiêu hoá của ếch?

- Khả năng hấp thụ lại nớc có ý

nghĩa gì với thằn lằn khi

sống trên cạn?

- Quan sát hình 39.3 SGK,

thảo luận và trả lời câu hỏi:

- Hệ tuần hoàn của thằn lằn

có gì giống và khác ếch?

- Hê hô hấp của thằn lằn khác

ếch ở điểm nào? ý nghĩa?

Tuần hoàn và hô hấp phù hợp

hơn với đời sống ở cạn.

- GV giải thích khái niệm

thận chốt lại các đặc điểm

bài tiết.

- Nớc tiểu đặc của thằn lằn

liên quan gì đến đời sống ở

cạn?



- HS tự thu nhận kiến thức bằng

cách đọc cột đặc điểm cấu

tạo ngoài.

- Các thành viên trong nhóm

thảo luận lựa chọn câu cần

điền để hoàn thành bảng.

- Đại diện nhóm lên bảng điền,

các nhóm khác nhận xét, bổ

sung.

- HS dựa vào đặc điểm cấu

tạo ngoài của 2 đại diện để so

sánh.



b. Di chuyển



- GV yêu cầu HS quan sát

hình 38.2 đọc thông tin

trong SGK trang 125 và nêu

thứ tự cử động của thân và

đuôi khi thằn lằn di chuyển.



- GV chốt lại kiến thức.

Kết luận:



- HS quan sát hình 38.2 SGK,

nêu thứ tự các cử động:

+ Thân uốn sang phải đuôi

uốn sang trái, chi trớc phải và chi

sau trái chuyển lên phía trớc.

+ Thân uốn sang trái, động tác

ngợc lại.

- 1 HS phát biểu, lớp bổ sung.



147



Ngy dy:

Khi di chuyển thân và đuôi tì vào đất, cử động uốn

thân phối hợp các chi để tiến lên phía trớc.

* Kết luận chung: HS đọc KL SGK.

HĐ3. Củng cố

Yêu cầu HS làm bài tập sau:

Hãy điền vào bảng sau ý nghĩa của từng đặc

điểm cấu tạo của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn.

Đặc điểm

ý nghĩa thích nghi

1- Xuất hiện xơng sờn cùng xơng mỏ ác tạo thành lồng

ngực.

2- Ruột già có khả năng hấp

thụ lại nớc.

3- Phổi có nhiều vách ngăn.

4- Tâm thất xuất hiện vách

hụt.

5- Xoang huyệt có khả năng

hấp thụ nớc.

6- Não trớc và tiểu não phát

triển.

HĐ4. Hớng dẫn học bài ở nhà

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

- Su tầm tranh ảnh về các loài bò sát.

- Kẻ phiếu học tập vào vở:



Đặc điểm

cấu tạo

Tên bộ

Có vảy

Cá sấu

Rùa



Mai và

yếm



Hàm và răng



Vỏ trứng



148



Ngy dy:



Tiết 42. Sự đa dạng và đặc điểm chung

của lớp bò sát

A. Mục tiêu

- HS nắm đợc sự đa dạng của bò sát thể hiện ở số loài, môi trờng sống và lối sống.

- Trình bày đợc đặc điểm cấu tạo ngoài đặc trng phân biệt

3 bộ thờng gặp trong lớp bò sát.

- Giải thích đợc lí do sự phồn thịnh và diệt vong của khủng

long.

- Nêu đợc vai trò của bò sát trong tự nhiên và đời sống.

- Rèn kĩ năng quan sát tranh.

- Kĩ năng hoạt động nhóm.

- Giáo dục thái độ yêu thích, tìm hiểu tự nhiên.

* Trọng tâm: HS nắm đợc đặc điểm chung của lớp bò sát.

B. Chuẩn bị

- GV: Tranh một số loài khủng long.

- HS: Đọc trớc bài ở nhà.

C. Tiến trình dạy học

HĐ1. Kiểm tra bài cũ

- Trình bày những đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn

thích nghi với đời sống ở cạn?

HĐ2. Bài mới

I. Sự đa dạng của bò sát

Mục tiêu:

- HS giải thích đợc bò sát rất đa dạng.

- Trình bày đợc đặc điểm cấu tạo ngoài phân biệt bộ có vảy,

bộ cá sấu, bộ rùa.

Hot ng ca GV

- GV yêu cầu HS đọc thông tin

trong SGK trang 130, quan sát

hình 40.1, hoàn thành phiếu

học tập.

- GV treo bảng phụ gọi HS lên

điền.

- GV chốt lại bằng bảng chuẩn.



Hot ng ca hc sinh

- Các nhóm đọc thông tin trong

hình, thảo luận hoàn thành

phiếu học tập.

- Đại diện nhóm lên làm bài tập,

các nhóm khác nhận xét, bổ

sung.

- Các nhóm tự sửa chữa.

149



Ngy dy:



Đặc điểm

cấu tạo

Tên bộ



Mai và

yếm



Hàm và răng



Có vảy



Không có



Cá sấu



Không có



Rùa







- Từ thông tin trong SGK trang

130 và phiếu học tập GV cho

HS thảo luận:

- Sự đa dạng của bò sát thể

hiện ở những điểm nào?

- Lấy VD minh hoạ?

- GV chốt lại kiến thức.



Hàm ngắn, răng

nhỏ mọc trên hàm

Hàm dài, răng lớn

mọc trong lỗ chân

răng

Hàm không có

răng



Vỏ trứng

Trứng có

màng dai

Có vỏ đá

vôi

Vỏ đá vôi



- Các nhóm nghiên cứu kĩ

thông tin và hình 40.1 SGK

thảo luận câu trả lời.

- Sự đa dạng thể hiện ở: Số

loài nhiều, cấu tạo cơ thể và

môi trờng sống phong phú.

- Đại diƯn nhãm ph¸t biĨu, c¸c

nhãm kh¸c bỉ sung.



KÕt ln:

- Líp bò sát rất đa dạng, số loài lớn, chia làm 4 bộ

- Có lối sống và môi trờng sống phong phú.

II. Các loài khủng long

Mục tiêu:

- HS hiểu đợc tổ tiên của bò sát là lỡng c cổ.

- Lí do phồn thịnh và sự diệt vong của khủng long.

a. Sự ra đời



- GV giảng giải cho HS:

- Sự ra đời của bò sát.

+ Nguyên nhân: do khí hậu

thay đổi.

+ Tổ tiên bò sát là lỡng c cổ.



- HS lắng nghe và tiếp thu

kiến thức.

- 1 HS trả lời, các HS kh¸c nhËn

xÐt, bỉ sung.



KÕt ln:

150



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. Các cơ quan dinh dưỡng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×