Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. Tầm quan trọng thực tiễn của động vật không xương sống

III. Tầm quan trọng thực tiễn của động vật không xương sống

Tải bản đầy đủ - 0trang

Ngy dy:

Tầm quan trọng

Tên loài

- Làm thực phẩm

- Tôm, cua, sò, trai, ốc, mực.

- Có giá trị xuất khẩu

- Tôm, cua, mực.

- Đợc chăn nuôi

- Tôm, sò, cua.

- Có giá trị chữa bệnh

- Ong mật.

- Làm hại cơ thể động vật và - Sán lá gan, giun đũa.

ngời

- Châu chấu, ốc sên.

- Làm hại thực vật

- San hô, ốc.

- Làm đồ trang trí

HĐ3. Củng cố

- Yêu cầu HS làm bài tËp sau:

Em h·y chän c¸c tõ ë cét B sao cho tơng ứng với câu ở cột A.

Cột A

Cột B

Đáp án

1- Cơ thể chỉ là một tế bào nhng a- Ngành chân

thực hiện đủ các chức năng sống khớp

của cơ thể.

b- Các ngành

2- Cơ thể đối xứng toả tròn, thờng giun

h×nh trơ hay h×nh dï víi 2 líp tÕ c- Ngành ruột

bào.

khoang

3- Cơ thể mềm, dẹp, kéo dài hoặc d- Ngành thân

phân đốt

mềm

4- Cơ thể mềm, thờng không phân e- Ngành động

đốt và có đá vôi

vật nguyên sinh

5- Cơ thể có bộ xơng ngoài bằng

kitin, có phần phụ phân đốt.

- GV chốt lại kiến thức cần nhớ

HĐ4. Hớng dẫn học bài ở nhà

- Ôn tập toàn bộ phần động vật không xơng.

- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra học kì.



124



Ngy dy:



125



Ngy dy:



Tiết 36. Kiểm tra học kì I

A. Mục tiêu

- Đánh giá kết quả nhận thức của HS trong HKI

- Có kĩ năng làm bài kiểm tra.

- Có thái độ nghiêm túc trong thi cử.

* Trọng tâm: Đánh giá kết quả nhận thức của HS trong

HKI

B. Chuẩn bị

- GV: đề bài đã chuẩn bị sẵn.

- HS: Chuẩn bị theo nội dung đã ôn tập.

C. Tiến trình dạy học

HĐ1. Kiểm tra bài cũ ( Kết hợp trong giờ )

HĐ2. Bài mới: ( Đề số I, đề số II )

Tờn Ch

(ni dung,

chương…)

1. Động vật

nguyên sinh



MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Nhận biết

TN

TL

Nhận biết các

hình thức dinh

dưỡng của trùng

roi xanh



Thông hiểu

TN



TL



Vận dụng

TN

TL



Vận dụng cao

TN

TL



C3

0,25 đ

2. Ngành

ruột khoang



0,25 đ

Nhận biết đại

diện của ruột

khoang

C8



0,25 đ

3. Ngành

thân mềm



0,5 đ

4. Ngành

chân khớp



Nhận biết đại

diện của thân

mềm

C1

0,25 đ

Đặc điểm chung

và vai trò của lớp

sâu bọ



0,25 đ

Giải thích vì

sao trai sơng

được xếp vào

ngành thân

mềm

C4

0,25 đ

Trình bày các

bộ phận cấu tạo

ngồi của tơm



Giải thích vì

sao nhiều ao

đào thả cá trai

126



Ngày dạy:





10 điểm

(100%)



C2

C1

4,25đ

4câu

4,75 điểm

47,5 %



C6



C2

3,25đ



C5

0,25đ

3 câu

0,75 điểm

7,5 %



khơng thả mà

tự nhiện có

C7

C3

1,25đ

2 câu

1,25 điểm

12,5%



2 câu

3,25 điểm

32,5 %

Đề số I

A.Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm )

Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất:

1. Không được xếp vào ngành thâm mềm là:

A. Mực

C. Sứa

B. Sò

D. Ốc sên

2. Nhện có đặc điểm khác tơm là:

A. Có vỏ kitin

C. Khơng có râu

B. Cơ thể có 2 phần: đầu - ngực, bụng

D. Cả A, B, C sai

3. Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh là:

A. Kí sinh

C. Dị dưỡng

B. Tự dưỡng

D. Tự dưỡng và dị dưỡng

4. Trai được xếp vào ngành thân mềm, vì sao:

A. Cơ thể gồm 3 phần : đầu, thân và chân

C. Cơ thể mềm, không phân đốt

B. Cơ thể có đối xứng 2 bên

D. Cơ thể trai có lớp áo bao bọc

5. Bộ phận của tơm có vai trò định hướng phát hiện mồi là:

A. Đôi râu

C. Chân ngực

B. Chân hàm

D. Chân bụng

6. Sự phát triển của châu chấu là:

A. Trực tiếp

C. Biến thái khơng hồn tồn

B. Biến thái hồn tồn

D. Phát triển có biến thái.

7. Lồi sâu bọ có vai trò bắt các sâu bọ có hại là:

A. Ve sầu

C. Châu chấu

B. Ong

D. Bọ ngựa

8.Trong các đại diện sau, đại diện nào có lối sống di chuyển:

A. San hô

C. Hải Quỳ

B. Sứa

D. San hô và Hải quỳ

B. Tự luận ( 8 điểm )

Câu 1. ( 4 điểm ) : Trình bày đặc điểm chung và vai trò của lớp sâu bọ?

Câu 2. ( 3 điểm ). Nêu chức năng các bộ phận cấu tạo ngồi của tơm ?

Câu 3. ( 1 điểm ). Nhiều ao đào thả cá, trai khơng thả mà tự nhiên có, tại sao ?

Đề số II

A. Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm )

Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất:

1. Lồi giáp xác kí sinh gây hại cho cá là:

A. Con sun

C. Rận nước

B. Chân kiếm

D. Cả A, B,C đúng

127



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. Tầm quan trọng thực tiễn của động vật không xương sống

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×