Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. Vai trò thực tiễn

II. Vai trò thực tiễn

Tải bản đầy đủ - 0trang

Ngy dy:

- Kể đợc tên các đại diện có ở địa phơng.

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- GV yêu cầu HS làm việc độc - HS kết hợp SGK và hiểu biết

lập với SGK và hoàn thành của bản thân, làm bảng trang

bảng 2.

81.

- GV kẻ bảng gọi HS lên điền.

- HS lên làm bài tập, lớp bổ

- Nếu cha chính xác GV bổ sung.

sung thêm:

- Lớp giáp xác có vai trò nh thế

nào?

- GV có thể gợi ý bằng cách

đặt các câu hỏi nhỏ:

- Nêu vai trò của giáp xác với - Từ thông tin của bảng, HS nêu

đời sống con ngời?

đợc vai trò của giáp xác.

- Vai trò nghề nuôi tôm?

- Vai trò của giáp xác nhỏ trong

ao, hồ, biển?

Kết luận:

Vai trò của giáp xác:

- Lợi ích:

+ Là nguồn thức ăn của cá.

+ Là nguồn cung cấp thực phẩm

+ Là nguồn lợi xuất khẩu.

- Tác hại:

+ Có hại cho giao thông đờng thuỷ

+ Có hại cho nghề c¸

+ Trun bƯnh giun s¸n.

* KÕt ln chung : HS đọc kết luận SGK.

HĐ3. Củng cố

- Yêu cầu HS làm bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Những động vật có đặc điểm nh thế nào đợc xếp

vào lớp giáp xác?

a. Mình có một lớp vỏ bằng kitin và đá vôi

b. Phần lớn đều sống ở nớc và thở bằng mang

c. Đầu có 2 đôi râu, chân có nhiều đốt khớp với nhau.

d. Đẻ trứng, ấu trùng lột xác nhiều lần.

83



Ngy dy:

Câu 2: Trong những động vật sau, con nào thuộc lớp giáp xác?

- Tôm sông

- Mối

- Cáy

- Tôm sú

- Kiến

- Mọt ẩm

- Cua biển

- Rận nớc

- Nhện

HĐ4. Hớng dẫn học bài ở nhà

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

- Đọc mục Em có biết

- Kẻ bảng 1, 2 bài 25 SGK.

- Chuẩn bị theo nhóm: con nhện.



84



Ngy dy:



Lớp hình nhện

Tiết 26. Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện

A. Mục tiêu

- Học sinh trình bày đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện và

một số tập tính của chúng.

- Nêu đợc sự đa dạng của hình nhện và ý nghĩa thực tiễn của

chúng.

- Rèn kĩ năng quan sát tranh, kĩ năng phân tích.

- Kĩ năng hoạt động nhóm.

* Trọng tâm: Cấu tạo của nhện và sự đa dạng của lớp

hình nhện.

B. Chuẩn bị

- GV:

+ Mẫu: con nhện

+ Tranh câm cấu tạo ngoài của nhện và các mảnh giấy rời ghi

tên các bộ phận, chức năng từng bộ phận.

+ Tranh một số đại diện hình nhện.

- HS: Kẻ sẵn bảng 1,2 vào vở.

C. Tiến trình dạy học

HĐ1. Kiểm tra bài cũ

Trình bày vài trò của giáp xác?

HĐ2. Bài mới

Mở bài: GV giới thiệu lớp hình nhện: là động vật có kìm,

là chân khớp ở cạn đầu tiên với sự xuất hiện của phổi và ống

khí, hoạt động chủ yếu về đêm.

- Giới thiệu đại diện của lớp là con nhện.

I. Nhện

Mục tiêu:

- HS nắm đợc cấu tạo ngoài của nhện.

- Xác định đợc vị trí, chức năng từng bộ phận cấu tạo ngoài.

- Tập tính của nhện.

a. Đặc điểm cấu tạo:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- GV hớng dẫn HS quan sát mẫu - HS quan sát hình 25.1 trang

85



Ngy dy:

con nhện, đối chiếu với hình 82, đọc chú thích, xác định

25.1 SGK.

các bộ phận trên mẫu con

nhện.

- Yêu cầu HS:

- Yêu cầu nêu đợc:

+ Xác định giới hạn phần đầu - Cơ thể gồm 2 phần:

ngực và phần bụng?

+ Đầu ngực: đôi kìm, đôi

+ Mỗi phần có những bộ phận chân xúc giác, 4 đôi chân bò.

nào?

+ Bụng: khe thở, lỗ sinh dục,

núm tuyến tơ.

- 1 HS trình bày trên tranh, cả

- GV treo tranh cấu tạo ngoài, lớp bổ sung.

gọi HS lên trình bày.

- HS thảo luận, làm rõ chức

- GV yêu cầu HS quan sát tiếp năng từng bộ phận, điền vào

hình 25.1, hoàn thành bài tập bảng1.

bảng 1 trang 82.

- Đại diện nhóm trình bày, các

- GV treo bảng 1 đã kẻ sẵn, gọi nhóm khác nhận xét, bổ sung.

HS lên bảng điền.

- GV chốt lại bằng bảng kiến

thức chuẩn.

- Yêu cầu HS nhắc lại cấu tạo - HS nhắc lại.

ngoài của nhện.

Kết luận:



Các phần cơ

thể



Đầu-ngực



Bụng



Bảng chuẩn kiến

Tên bộ phận quan sát

thức:

Chức năng

- Đôi kìm có tuyến độc. - Bắt mồi và tự vệ

- Đôi chân xúc giác phủ - Cảm giác về khứu

đầy lông

giác, xúc giác

- 4 đôi chân bò

- Di chuyển chăng lới

- Đôi khe thở

- Hô hấp

- 1 lỗ sinh dục

- Sinh sản

- Các núm tuyến tơ

- Sinh ra tơ nhện

b. Tập tính



- Vấn đề 1: Chăng lới

- Các nhóm thảo luận, đánh số

- GV yêu cầu HS quan sát hình vào ô trống theo thứ tự đúng

25.2 SGK, đọc chú thích và với tập tính chăng lới ở nhện.

86



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. Vai trò thực tiễn

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×