Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. Tiến trình thực hành

II. Tiến trình thực hành

Tải bản đầy đủ - 0trang

Ngy dy:

Đặc điểm lá mang

ý nghĩa

- Bám vào gốc chân ngực

- Tạo dòng nớc đem theo oxi

- Thành túi mang mỏng

- Trao đổi khí dễ dàng

- Có lông phủ

- Tạo dòng nớc

a. Mổ tôm

- Cách mổ SGK.

- Đổ nớc ngập cơ thể tôm.

- Dùng kẹp nâng tấm lng vừa cắt bỏ ra ngoài.

b. Quan sát cấu tạo các hệ cơ quan

+ Cơ quan tiêu hóa:

- Đặc điểm: Thực quản ngắn, dạ dày có màu tối. Cuối dạ

dày có tuyến gan, ruột mảnh, hậu môn ở cuối đuôi tôm.

- Quan sát trên mẫu mổ đối chiếu hình 23.3A (SGK trang

78) nhận biết các bộ phận của cơ quan tiêu hoá.

- Điền chú thích vào chữ số ở hình 23.3B.

+ Cơ quan thần kinh

- Cách mổ: dùng kéo và kẹp gỡ bỏ toàn bộ nội quan, chuỗi

hạch thần kinh màu sẫm sẽ hiện ra, quan sát các bộ phận của

cơ quan thần kinh.

+ CÊu t¹o:

+ Gåm 2 h¹ch n·o víi víi 2 dây nối với hạch dới hầu tạo nên vòng

thần kinh hầu lớn.

+ Khối hạch ngực tập trung thành chuỗi.

+ Chuỗi hạch thần kinh bụng.

- Tìm chi tiết cơ quan thần kinh trên mẫu mổ.

- Chú thích vào hình 23.3C.

Bớc 2: HS tiến hành quan sát

- HS tiến hành theo các nội dung đã hớng dẫn.

- GV đi tới các nhóm kiểm tra việc thực hiện của HS, hỗ trợ các

nhóm u sưa ch÷a sai sãt (nÕu cã).

- HS chó ý quan sát đến đâu, ghi chép đến đó.

Bớc 3: Viết thu hoạch

- Hoàn thành bảng ý nghĩa đặc điểm các lá mang ở nội dung

1

- Chú thích các hình 23.1B, 23.3B, C thay cho các chữ số.

HĐ3. Nhận xét - đánh giá



79



Ngy dy:

- Nhận xét tinh thần thái độ của các nhóm trong giờ học thực

hành.

- Đánh giá mẫu mổ của các nhóm.

- GV căn cứ vào kĩ thuật mổ và kết quả bài thu hoạch để cho

điểm các nhóm.

- Các nhóm thu dọn vệ sinh.

HĐ4. Hớng dẫn về nhà

- Su tầm tranh ảnh một số đại diện của giáp xác.

- Kẻ phiếu học tập và bảng trang 81 SGK vào vở.



80



Ngy dy:



Tiết 25. Đa dạng và vai trò của lớp giáp xác

A. Mục tiêu

- Học sinh trình bày một số đặc điểm về cấu tạo và lối sống

của các đại diện giáp xác thờng gặp.

- Nêu đợc vai trò thực tiễn của giáp xác.

- Rèn kĩ năng quan sát tranh.

- Kĩ năng hoạt động nhóm.

- Giáo dục thái độ đúng đắn bảo vệ các giáp xác có lợi.

* Trọng tâm: HS nắm đợc sự đa dạng và vai trò của lớp

giáp xác.

B. Chuẩn bị

- GV:

+ Tranh phóng to hình 24 trong SGK (1-7)

+ PhiÕu häc tËp, b¶ng phơ ghi nội dung phiếu học tập:



Đặc Kích thớc



Cơ quan Lối sống

di chuyển



Đặc

điểm

khác



điểm

Đại diện

1. Mọt ẩm

2. Sun

3. Rận nớc

4. Chân kiến

5. Cua đồng

6. Cua nhện

7. Tôm ở nhờ

- HS: Đọc trớc bài ở nhà

C. Tiến trình dạy học

HĐ1. Kiểm tra bài cũ ( Kết hợp trong giờ )

HĐ2. Bài mới

Mở bài nh mục thông tin trong SGK.

I. Một số giáp xác khác

Mục tiêu:

- HS trình bày đợc một số đặc điểm về cấu tạo và lối sống

của loài giáp xác thờng gặp.

- Thấy đợc sự đa dạng của động vật giáp xác.

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- GV yêu cầu HS quan sát kĩ - HS quan sát hình, đọc chú

hình 24 tõ 1-7 SGK, ®äc thÝch SGK trang 79, 80 ghi nhớ

thông báo dới hình, hoàn thông tin.

81



Ngy dy:

thành phiếu học tập.

- Thảo luận nhóm và hoàn

- GV gọi HS lên bảng điền trên thành phiếu học tập.

bảng.

- Đại diện nhóm lên điền các

- GV chốt lại kiến thức.

nội dung, các nhóm khác bổ

sung.

Đặc

điểm

Đại diện

1. Mọt ẩm

2. Sun

3. Rận nớc



Kích

thớc

Nhỏ

Nhỏ



Rất

nhỏ

4.

Chân Rất

kiếm

nhỏ

5.

Cua Lớn

đồng

6.

Cua Rất lớn

nhện

7. Tôm ở Lớn

nhờ



Cơ quan

di

Lối sống

chuyển

Chân

ở nơi ẩm ớt

Cố định

Đôi râu

lớn

Chân (tự

do)

Chân bò

Chân bò

Chân bò



- Từ bảng GV yêu cầu HS thảo

luận:

- Trong các đại diện trên loài

nào có ở địa phơng? Số lợng

nhiều hay ít?

- Nhận xét sự đa dạng của

giáp xác?



Đặc điểm khác



Thở bằng mang

Sống bám vào vỏ

tàu

Sống tự do

Mùa hạ sinh toàn

con cái

Tự do, kí Kí sinh: phần

sinh

phụ tiêu giảm

Hang hốc

Phần bụng tiêu

giảm

Đáy biển

Chân dài giống

nhện

ẩn vào vào Phần bụng vỏ

vỏ ốc

mỏng và mềm

- HS thảo luận và rút ra nhận

xét.

+ Tuỳ địa phơng có các đại

diện khác nhau.

+ Đa dạng:

Số loài lớn

Có cấu tạo và lối sống rất khác

nhau



Kết luận:

- Giáp xác có số lợng loài lớn, sống ở các môi trờng khác nhau, có

lối sống phong phú.

II. Vai trò thực tiễn

Mục tiêu:

- HS nêu đợc ý nghĩa thực tiễn của giáp xác.

82



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. Tiến trình thực hành

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×