Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Như đã trình bày ở trên, có 23 đánh giá trong giai đoạn vận hành. Mức độ chi tiết và độ tin cậy của các đánh giá này được trình bày trong bảng sau:

Như đã trình bày ở trên, có 23 đánh giá trong giai đoạn vận hành. Mức độ chi tiết và độ tin cậy của các đánh giá này được trình bày trong bảng sau:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Báo cáo ĐTM Dự án “Chuyển 132,5 ha rừng tự nhiên nghèo kiệt và 20,5 ha đất khơng có rừng

sang trồng cao su” tại khoảnh 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9 tiểu khu 363, Ban QLRKT Suối Nhung”



Định lượng tác động



2



3



4



5



6



7



Cao



Khí thải phát sinh

do đốt dầu DO vận

hành máy phát điện



Hơi hóa chất từ Định tính tác động

các

kho

chứa

TBVTV và xăng

dầu

Mùi hơi từ mủ cao Định tính tác động

su

Định lượng tác động



của dự án

Xác định thành phần và

tính chất của nhiên liệu sử

dụng.

Định lượng tải lượng,

nồng độ các chất ô nhiễm

trong khí thải.

Độ tin cậy cao do sử

dụng các số liệu của Tổ

chức Y tế Thế giới và

cơng thực tính tốn đã

được nghiên cứu trên

thực tế.



Trung bình



Trung bình

Cao



Tác động đến Môi

trường nước do

nước thải sinh hoạt



Định lượng tác động



Cao



Tác động do chất Định lượng tác động

thải rắn sinh hoạt



Cao



Tác động do nước

mưa chảy tràn



CHỦ ĐẦU TƯ: BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC



Xác định thành phần và

tính chất nước thải

Định lượng tải lượng và

lưu lượng nước thải phát

sinh

Độ tin cậy cao do sử dụng

các số liệu theo tiêu chuẩn

TCXDVN: 33/2006 và sử

dụng số liệu từ một số

nghiên cứu thực tế.

Định lượng lưu lượng

nước mưa chảy tràn

trung bình

Xác định thành phần và

tính chất nước mưa chảy

tràn.

Độ tin cậy cao do sử dụng

số liệu lượng mưa trung

bình năm khu vực.

Xác định khối lượng chất

thải rắn sinh hoạt phát

sinh

Độ tin cậy cao do sử

108



Báo cáo ĐTM Dự án “Chuyển 132,5 ha rừng tự nhiên nghèo kiệt và 20,5 ha đất khơng có rừng

sang trồng cao su” tại khoảnh 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9 tiểu khu 363, Ban QLRKT Suối Nhung”



8



9



10

11

12

13



14



15



Định lượng tác động

Dự báo theo thời gian



Cao



Định lượng tác động

Dự báo theo thời gian



Cao



Định lượng tác động



Cao



Định tính tác động



Trung bình



Định lượng tác động



Cao



Định tính tác động



Trung bình



Định tính tác động



Cao



Định tính tác động



Cao



Tác động do chất

thải rắn và chất

thải nguy hại do

hoạt động sản xuất



Tác động do phân

bón và TBVTV



Tác động do NH3

trong thời kỳ khai

thác mủ cao su

Tác động do tiếng

ồn

Ơ nhiễm do dư

thừa phân bón

Tác động đến chế

độ vi khí hậu

Khả năng làm

giảm đa dạng sinh

học khu dự án



Hao

hụt

dưỡng đất



dinh



CHỦ ĐẦU TƯ: BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC



dụng hệ số phát thải của

giáo trình quản lý và xử

lý chất thải rắn

Xác định khối lượng chất

thải rắn và chất thải nguy

hại phát sinh

Định lượng khối lượng

phát sinh theo từng năm

Độ tin cậy cao do dử

dụng số liệu thực tế của

chủ đầu tư

Xác định thành phần và

tính chất chất thải

Định lượng khối lượng

phát sinh và dự báo dư

lượng theo từng năm

Độ tin cậy cao do dử

dụng số liệu thực tế của

chủ đầu tư và số liệu tin

cậy của một số cơ quan

chun mơn.

Tính tốn nhu cầu NH3

sử dụng từng năm



Định lượng dư lượng

phân bón vơ cơ .



Xác tính mức độ tác

động theo phương pháp

ma trận

Độ tin cậy cao do thực

hiện theo hướng dẫn của

Bộ NN và PTNT

Xác tính mức độ tác

động theo phương pháp

ma trận

Độ tin cậy cao do thực

hiện theo hướng dẫn của

Bộ NN và PTNT

109



Báo cáo ĐTM Dự án “Chuyển 132,5 ha rừng tự nhiên nghèo kiệt và 20,5 ha đất khơng có rừng

sang trồng cao su” tại khoảnh 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9 tiểu khu 363, Ban QLRKT Suối Nhung”



16



17



Khả năng gây độc

cho đất, nước,

khơng khí từ cơng

nghệ trồng rừng

của dự án



Định tính tác động



Tác động đến các Định tính tác động

hệ sinh thái khu

vực kế cận

Định tính tác động



Cao



Trung

bình

Cao



Tác động đến chế

độ thủy văn



18



19



20

21

22

23



Bồi lấp lòng sơng,

suối khu dự án giai

đoạn Cao su 5 năm

đầu

Mối quan hệ với

các dự án xung

quanh

Tác động đến cân

bằng sinh thái và

đa dạng sinh học

Tác động do cháy

rừng

Khả năng xảy ra tai

nạn

An ninh và các vấn

đề xã hội



Xác tính mức độ tác

động theo phương pháp

ma trận

Độ tin cậy cao do thực

hiện theo hướng dẫn của

Bộ NN và PTNT



Định tính tác động



Trung

bình



Định tính tác động



Trung

bình



Định tính tác động



Trung

bình



Định tính tác động

Định tính tác động



Trung

bình

Trung bình



Định tính tác động



Trung bình



CHỦ ĐẦU TƯ: BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC



Xác tính mức độ tác

động theo phương pháp

ma trận

Độ tin cậy cao do thực

hiện theo hướng dẫn của

Bộ NN và PTNT



110



Báo cáo ĐTM Dự án “Chuyển 132,5 ha rừng tự nhiên nghèo kiệt và 20,5 ha đất khơng có rừng

sang trồng cao su” tại khoảnh 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9 tiểu khu 363, Ban QLRKT Suối Nhung”



CHƯƠNG 4:

BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG XẤU PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHĨ SỰ

CỐ MƠI TRƯỜNG

Những tác động của dự án đến điều kiện tự nhiên, tài nguyên, môi trường và kinh tế

xã hội đã được phân tích đánh giá cụ thể qua các giai đoạn triển khai thực hiện dự án và

đã được mô tả trong chương III.

Với những tác động tiêu cực trên cơ sở đã được đánh giá, chúng tơi trình bày các biện

pháp giảm thiểu dựa trên từng thời kỳ triển khai dự án:

4.1. BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, GIẢM THIỂU CÁC TÁC ĐỘNG XẤU DO DỰ

ÁN GÂY RA

4.1.1. Trong giai đoạn chuẩn bị

- Công tác đền bù, giải tỏa: Hiện nay công tác thỏa thuận đền bù về cơ bản đã được

hoàn thành. Chủ đầu tư đang tiếp tục hoàn thiện một số văn bản pháp lý và qui trình thủ

tục phục vụ cho việc cắm mốc và gắn biển báo đối với các khu vực khoanh ni, bảo vệ.

- Cơng tác bảo vệ diện tích, trữ lượng khu vực khoanh nuôi được đảm bảo trong

suốt quá trình thực hiện dự án.

Các biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu tác động được chủ đầu tư thực hiện trong

giai đoạn chuẩn bị được đề cập trong bảng sau:

Bảng 4.1: Các biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu tác động trong giai đoạn chuẩn bị

Nội dung



Trách nhiệm



Thời gian dự kiến Mục đích



Xác định các đối Chủ đầu tư

Tháng 4-6/2014

tượng bị ảnh Ban QLRKT Suối

hưởng.

Nhung

UBND xã Tân Lợi

Họp dân để phổ Chủ đầu tư

Tháng 6/2014

biến về các qui Các hộ dân bị ảnh

định đền bù, hỗ hưởng

trợ

UBND, UBMTTQ

xã Tân Lợi

Ký kết biên bản Chủ đầu tư

Tháng 6-8/2014

ghi nhớ về thỏa Các hộ dân bị ảnh

thuận đền bù

hưởng

UBND, UBMTTQ

xã Tân Lợi

Xác lập khu vực Chủ đầu tư

Tháng 7/2014

khoanh

nuôi Ban QLRKT Suối

CHỦ ĐẦU TƯ: BỘ CHỈ HUY QN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC



Thống



diện tích và

kiểm kê hoa

màu, tài sản

trên đất

Phổ biến các

qui

định,

chính sách về

đền bù



Ghi chú



tham

khảo biên

bản

điều

tra

hiện

trạng rừng.

Ghi nhận

các ý kiến

đóng góp,

yêu

cầu

của bà con



địa

phương



Xác định số

tiền đền bù

Xác nhận thời

gian bàn giao

Triển

khai

phương

án

111



Báo cáo ĐTM Dự án “Chuyển 132,5 ha rừng tự nhiên nghèo kiệt và 20,5 ha đất khơng có rừng

sang trồng cao su” tại khoảnh 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9 tiểu khu 363, Ban QLRKT Suối Nhung”



ngoài thực địa

Nhung

Cắm mốc và biển Chủ đầu tư

báo khu vực

khoanh nuôi

Điều tra, báo cáo Chủ đầu tư

hiện trạng rừng

Ban QLRKT Suối

Nhung



Tháng 7/2014



Tháng 7/2014



bảo vệ

Thông

báo

với cộng đồng

về khu vực

khoanh nuôi

Xác định trữ Lên

kế

lượng, thành hoạch thực

phần loài

hiện hoặc

điều chỉnh

phù hợp



4.1.2. Trong giai đoạn khai hoang và xây dựng

Quá trình khai hoang, chuẩn bị đất trồng và thi công xây dựng cơ bản được thực

hiện trong một thời gian tương đối dài, khu vực thi công khá rộng, vì vậy dự án cần quan

tâm và có các biện pháp hữu hiệu để bảo vệ môi trường, an tồn lao động và sức khỏe

cơng nhân.

A. Các biện pháp giảm thiểu tác động có liên quan đến chất thải



 Giảm thiểu tác động do khí thải, bụi ồn:

Trong giai đoạn này, nguyên nhân chủ yếu gây ra khí thải, bụi, ồn là do hoạt động

của các phương tiện vận chuyển gỗ, thực bì tận thu, vật liệu làm đường giao thơng, vật

liệu xây dựng các hạng mục cơng trình dự án và hoạt động của các phương tiện máy móc

thiết bị phục vụ q trình khai hoang, san lấp mặt bằng và thi cơng xây dựng. Do đó chủ

đầu tư sẽ tiến hành những biện pháp giảm thiểu được trình bày dưới đây:

 Giảm thiểu tác động do phương tiện vận chuyển gỗ tận thu cụ thể như:

- Bố trí hợp lý các tuyến xe ra vào cùng dự án, tránh gây tác động tích hợp

- Khơng bóp còi khi đang chờ xếp gỗ

- Có bạt phủ để che chắn rơi vãi dọc đường

- Chở đúng quy định cho phép, không chở cồng kềnh, tránh gây ắc tắc đường giao

thông trong thời gian vận chuyển

- Bốc dỡ gỗ đảm bảo an toàn, trang bị thiết bị bảo hộ đầy đủ cho công nhân.

- Dầu nhớt thải ra từ quá trình bảo dưỡng duy tu sẽ được thu gom triệt để.

- Tiến hành phun nước trên các khu vực tập kết gỗ và thực bì, nơi có xe vận chuyển đi

qua.

- Không sử dụng các xe vận tải quá cũ (không đảm bảo các tiêu chuẩn về môi trường

và an tồn) và các xe có tải trọng q nặng (trên 12T) để giảm bụi, ồn, rung và tránh

làm hư hỏng các tuyến đường tại địa phương.

Do đây là khu vực tương đối xa khu dân cư tập trung, nên tiếng ồn phát sinh từ các

hoạt động như máy ủi, máy cày, máy khoan hố, máy kéo,... của dự án chủ yếu ảnh hưởng

trực tiếp đến các công nhân đang thi công. Để hạn chế tối đa các tác động của các hoạt

động này, các biện pháp sẽ được áp dụng là:

+ Sắp xếp thời gian làm việc thích hợp, khơng vận hành tất cả các máy móc cùng

lúc, cùng địa điểm, hạn chế thi công vào ban đêm...



CHỦ ĐẦU TƯ: BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC



112



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Như đã trình bày ở trên, có 23 đánh giá trong giai đoạn vận hành. Mức độ chi tiết và độ tin cậy của các đánh giá này được trình bày trong bảng sau:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×