Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 5.1: Chương trình quản lý mơi trường của dự án

Bảng 5.1: Chương trình quản lý mơi trường của dự án

Tải bản đầy đủ - 0trang

Báo cáo ĐTM Dự án “Chuyển 132,5 ha rừng tự nhiên nghèo kiệt và 20,5 ha đất khơng có rừng

sang trồng cao su” tại khoảnh 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9 tiểu khu 363, Ban QLRKT Suối Nhung”



DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

BĐH

: Ban điều hành

ANTT

: An ninh trật tự

ATXH

: An toàn xã hội

KTXH

: Kinh tế xã hội

TBVTV

: Thuốc bảo vệ thực vật

HCBVTV

: Hóa chất bảo vệ thực vật

FAO

: Tổ chức lương thực thế giới

WHO

: Tổ chức y tế thế giới

PCCC

: Phòng cháy chữa cháy

PCCCR

: Phòng cháy chữa cháy rừng

QCVN

: Quy chuẩn Việt nam

TCVN

: Tiêu chuẩn Việt Nam

BNN&PTNT

: Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn

SX-XD-TM & NN : Sản xuất Xây dựng Thương mại và Nông nghiệp

UBND

: Ủy ban nhân dân

UBMTTQ

: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

ĐMC

: Đánh giá môi trường chiến lược

ĐTM

: Đánh giá tác động môi trường

MT & TN

: Môi trường và Tài nguyên

BTNMT

: Bộ Tài nguyên Môi trường

BYT

: Bộ Y Tế

NN&PTNT

: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

NLT

: Nông lâm trường

TCXDVN

: Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam

BQLDA

: Ban quản lý dự án



CHỦ ĐẦU TƯ: BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC



6



Báo cáo ĐTM Dự án “Chuyển 132,5 ha rừng tự nhiên nghèo kiệt và 20,5 ha đất khơng có rừng

sang trồng cao su” tại khoảnh 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9 tiểu khu 363, Ban QLRKT Suối Nhung”



TÓM TẮT BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MƠI TRƯỜNG

I. Các nội dung chính của dự án

1. Tên dự án:

CHUYỂN 132,5 HA RỪNG TỰ NHIÊN NGHÈO KIỆT VÀ 20,5 HA ĐẤT KHƠNG CĨ

RỪNG SANG TRỒNG CAO SU

2. Chủ dự án: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bình Phước

3. Vị trí thực hiện dự án: khoảnh 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9 tiểu khu 363, Ban QLRKT Suối

Nhung, xã Tân Lợi, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước.

4. Qui mơ diện tích dự án: 152,982 ha

Hiện trạng sử dụng đất:

-



Đất có rừng: 132,477 ha



-



Đất có rừng: 20,505 ha



5. Quy hoạch sử dụng đất của dự án

ST

T



Hạng mục



ĐVT



Số lượng



1



Nhà làm việc, khu xử lý nước thải, nhà kho, khu xử

lý nước cấp, nhà chứa chất thải rắn, …



m2



1.420



2



Xây dựng mới 3 Trạm BVR



m2



150



3



Xây dựng đường giao thông



m2



7.200

(1,2 km)



4



Diện tích thực trồng mới và chăm sóc cao su



ha



152,105



Tổng cộng



152,982



6. Quy trình thực hiện dự án:

Quá trình thực hiện dự án phải trải qua nhiều giai đoạn bao gồm: xác định các đối

tượng bị ảnh hưởng, cắm mốc xung quanh khu vực dự án, khai hoang trên diện tích

trồng rừng sản xuất (theo phương pháp cuốn chiếu), lập các trạm canh gác lửa rừng,

làm đường và các cơng trình hạ tầng phục vụ cho việc trồng và chăm sóc rừng, khai

hoang đến đâu, trồng cao su đến đó.

Ngồi các biện pháp lâm sinh thích hợp bắt buộc phải thực hiện, các biện pháp chăm

sóc lâm nghiệp khác cũng được áp dụng để chăm sóc rừng cao su.

Sau thời kỳ KTCB 7 năm trồng và chăm sóc, cao su sẽ được khai thác mủ.

7. Vốn đầu tư : 9.512.610.000 VNĐ

8. Thời gian đầu tư: từ tháng 10/2014 - 2015

II. Các tác động đến môi trường tự nhiên, kinh tế - xã hội

II.1. Đánh giá tác động trong giai đoạn khai hoang, xây dựng



CHỦ ĐẦU TƯ: BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC



7



Báo cáo ĐTM Dự án “Chuyển 132,5 ha rừng tự nhiên nghèo kiệt và 20,5 ha đất khơng có rừng

sang trồng cao su” tại khoảnh 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9 tiểu khu 363, Ban QLRKT Suối Nhung”



Nguồn gây ô nhiễm trong giai đoạn chuẩn bị và xây dựng

Các hoạt động

chính yếu

Tập kết cơng nhân

(50 người)



Nguồn phát sinh

tác động



Tác động có liên quan đến

chất thải



Lán trại tạm và sinh Chất thải sinh hoạt của

hoạt hàng ngày của công nhân:

công nhân

 Nước thải;



Tác động không liên

quan đến chất thải

Tác động đến xã hội



 Chất thải rắn.

Khai hoang, san

lấp mặt bằng

Cải tạo đường từ

đường đất đỏ đến

khu vực dự án 1,5

km

Chuẩn bị nền xây

lán trại ổn định



Hoạt động của các  Khí thải, bụi từ các

phương tiện đốn hạ

phương tiện thi cơng.

cây, san ủi đất.

 Gây

tai

nạn,

Xói

mòn,

thiệt

hại

về

trượt đất do thay

người và của

đổi câu trúc  Làm phát sinh

bề mặt, chặt

chi phí cho dự án

đốn cây rừng

 Chất thải rắn



Xây dựng các hạng Hoạt động của các

mục cơng trình phương tiện, máy

chính (nhà làm việc, móc thi cơng

nhà tập thể, nhà ăn,

kho…) và các cơng

trình phụ trợ (hệ

thống xử lý nước

thải, khu chứa chất

thải rắn, chòi canh

gác lửa rừng…)



II.2.



 Tiếng ồn

 Mất thảm phụ thực

vật,

 Mất giá trị dịch vụ

của rừng

 Xói mòn

 Bồi lắng lòng suối

 Gia tăng mật độ di

chuyển của các

phương tiện



 Chất thải từ xây dựng  Tiếng ồn

(xà bần, gạch ngói...)

 Rung

 Chất thải sinh hoạt  Xói mòn, cháy rừng

(nước thải, chất thải rắn)

 Khí thải, bụi từ các

phương tiện thi công,

hoạt động cày xới



Đánh giá tác động trong giai đoạn khai hoang, xây dựng



2.2.1 Đánh giá các tác động không liên quan đến chất thải

o

Tác động đến mơi trường khơng khí

 Bụi khuếch tán từ quá trình tận thu lâm sản và san lấp mặt bằng xây dựng các

hạng mục cơng trình

 Bụi gỗ phát sinh trong quá trình tận thu lâm sản:

Tận thu lâm sản của dự án kéo dài trong 4 tháng với 90 ngày làm việc, → Lượng bụi

gỗ phát sinh trong những ngày làm việc là: 1,262 kg/ngày

 Bụi khuếch tán từ quá trình san lấp mặt bằng xây dựng các hạng mục cơng trình

Dự kiến san ủi đào đắp đất tiến hành trong 04 tháng vào mùa khô (90 ngày/năm),

vậy trung bình có khoảng 3,8 kg/ngày bụi phát tán vào mơi trường khơng khí.

 Khí thải từ phương tiện vận chuyển

 Nguồn khí thải phát sinh từ các phương tiện giao thơng:

Tải lượng ơ nhiễm khơng khí do phương tiện vận chuyển (g)



CHỦ ĐẦU TƯ: BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC



8



Báo cáo ĐTM Dự án “Chuyển 132,5 ha rừng tự nhiên nghèo kiệt và 20,5 ha đất không có rừng

sang trồng cao su” tại khoảnh 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9 tiểu khu 363, Ban QLRKT Suối Nhung”



Hạng mục



Bụi



SO2



NO2



CO



THC



Chạy khơng tải



375,2



357,4



994,7



560,6



313,8



Chạy có tải từ khu vực

730,7

khai thác đến bãi chứa



482,6



1.817,4



1.093



779,8



 Nguồn khí thải phát sinh từ phương tiện vận chuyển vật liệu làm đường giao thông

Tải lượng ô nhiễm không khí do phương tiện vận chuyển nguyên liệu (g)

Hạng mục



Bụi



SO2



NO2



CO



THC



Chạy khơng tải



131,98



125,71



349,92



197,2



110,4



169,8



639,4



384,5



274,3



Chạy có tải từ khu vực khai

257,04

thác đến bãi chứa

o Nước thải



 Nước thải sinh hoạt: lượng nước thải sinh hoạt khoảng 5 m3/ngày.đêm (50 người)

o Chất thải rắn

Chất thải rắn trong quá trình phát quang (chuẩn bị đất trồng): Khối lượng thực bì

dự án sẽ dọn dẹp: 1.793,5 tấn

 Chất thải sinh hoạt của công nhân: 25 kg/ngày (50 người)

 Dầu mỡ thải

 Dầu mỡ thải từ các phương tiện vận chuyển, máy móc thi cơng khoảng 320 lít

 Giẻ lau dính dầu mỡ: 33,2 kg

2.2.2 Đánh giá các tác động không liên quan đến chất thải









Nước mưa chảy tràn: trung bình 26.081 m3/ ngày







Tác động của tiếng ồn: gây ồn khá lớn do vận chuyển nhưng do xung quanh

tồn rừng nên khơng ảnh hưởng không đáng kể.







Gia tăng mật độ giao thông đi lại trên các tuyến đường đi vào nông trường:

không đáng kể







Tăng nhu cầu thị trường hàng hóa và đồ dùng ở địa phương, biến động giá cả

hàng hóa: lượng cơng nhân khá lớn nên việc sẽ xuất hiện các loại hình cung cấp

hàng hóa tiêu dùng nơi đây.







Tác động do chặt trắng rừng: ảnh hưởng lớn đến mơi trường như tính đa dạng

loài của rừng, ảnh hưởng đến hệ sinh thái khu vực, làm gia tăng khả năng sạt lở

đất.



- Làm giảm đa dạng sinh học khu vực dự án

- Làm mất giá trị dịch vụ môi trường của rừng khu vực dự án

- Gây bồi lắng, xói lở các sơng, suối khu vực dự án





Tác động tới hệ sinh thái khu vực:



- Tác động tích cực: sau khi cây cao su phát triển cũng sẽ xuất hiện hệ sinh thái mới.



CHỦ ĐẦU TƯ: BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC



9



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 5.1: Chương trình quản lý mơi trường của dự án

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×