Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 1.7: Danh mục các hạng mục phụ trợ

Bảng 1.7: Danh mục các hạng mục phụ trợ

Tải bản đầy đủ - 0trang

a. Qui mô

Hệ thống giao thông tại khu TĐC số 4 gồm 02 loại chính là hệ thống giao thơng

nội bộ điểm TĐC (kết nối các điểm TĐC và kết nối hệ thống giao thông ngoại vùng)

và hệ thống giao thông nội đồng (đường từ điểm dân cư đi khu sản xuất và nghĩa

trang; bến đò và cầu treo đi khu sản xuất). Cụ thể:

Đường nội bộ:

Bao gồm các tuyến đường được thiết kế nhằm phục vụ việc đi lại một cách

thuận lợi nội vùng các điểm TĐC thuộc khu TĐC số 4 và nó sẽ là những con đường

huyết mạch đi UBND xã, đi trung tâm huyện góp phần phát triển kinh tế văn hóa –

xã hội của vùng. Các tuyến đường giao thông nội bộ Khu TĐC số 4 xây dựng theo

qui mô sau:

- Cấp đường: đường loại B nơng thơn có châm chước.

- Tốc độ tính tốn: 10 km/h.

- Bề rộng nền đường 4,0 m.

- Chiều rộng mặt đường: 3,0m

- Kết cấu mặt đường: Bê tông xi măng dày 20 cm; lớp cát đệm tạo phẳng dày

5 cm; lớp đất đầm chặt K98 dày 30 cm; đắp nền đường độ chặt K >0,95.

- Tải trọng trục: 2,5 tấn theo Tiêu chuẩn đường GTNT loại B(22TCN 210-92)

- Tải trọng thiết kế: H13-X60

- Rãnh thốt nước hình thang kích thước 0,4*0,4*1,2m

- Rãnh gia cố đá hộc xây vữa XM M100 tại các vị trí độ dốc dọc i>=6%

- Cống BTCT đường kính 1000, đầu cống đá hộc xây vữa XM.

Đường tới khu sản xuất và tới nghĩa địa (đường nội đồng):

Các tuyến đường tới khu sản xuất và đường tới nghĩa địa của Khu TĐC số 4 xây

dựng theo qui mô sau:

- Chiều rộng nền đường: 2,5m

- Kết cấu mặt đường: không làm kết cấu mặt, gia cố mặt đường bằng bê tông

M200 khi i>15%

- Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn đường GTNT loại C (theo quyết định số

315/QĐ-BGTVT ngày 23/2/2011 của Bộ Giao thơng vận tải) có châm chước.

- Dộ dốc dọc tối đa 14%. Với địa hình miền núi tại khu vực dự án độ dốc lớn,

không có khả năng thiết kế với độ dốc 14% mà phải châm trước với độ dốc tối đa

20%.

- Rãnh thoát nước hình thang kích thước 0,3*0,3*0,9m, gia cố bằng đá xây

VXM M100 tại những đoạn có độ dốc dọc i >15%

- Cống thoát nước tạm khẩu độ D100, 2D100, D150 và 2D150

Cầu treo, bến đò:

- Cầu treo:

29



Được xây dựng mới tại bản Đơng Tà Lào bắc qua vùng ngập lòng hồ (suối

Quanh cũ) phục vụ đi lại sang khu sản xuất cho điểm TĐC Suối Nón 1. Thiết kế:

+ Khẩu độ cầu: 111,0 m;

+ Khổ cầu: 2,50 m.

+ Hoạt tải tính tốn: đồn người đi bộ có P = 300 kg/m 2 và 1 xe thơ sơ có trọng

tải 2500 kg đặt tại giữa nhịp.

+ Đường dẫn vào 02 đầu cầu được thiết kế theo tiêu chuẩn GTNT loại B.

+ Hai bên đầu cầu thiết kế đoạn đợi, tránh xe với chiều rộng nền đường 6,5 m;

chiều rộng mặt đường 5,5 m.

- Bến đò:

Được xây dựng tại bản Pù Lầu, đường xuống bến gồm 2 nhánh bên trái bến và

bên phải bến, bến đò được thiết kế để chuyên chở người và nông sản qua suối Quanh.

Thiết kế như sau:

+ Đường dẫn có bề rộng mặt đường 3,5 m;

+ Kết cấu BTXM M250 có gờ chắn bánh xe;

+ Mực nước làm việc thấp nhất 150,0 m; cao nhất 160,0 m.

+ Áp mái đá hộc xây vữa XM M100 dày 25 cm để bảo vệ phần ngập nước của

đường lên xuống bến.

b. Khối lượng

Hệ thống giao thông khu TĐC số 4 bao gồm 05 tuyến đường giao thông thiết kế

theo tiêu chuẩn GTNT loại B; 01 bến đò và 01 cầu treo.

Đường nội bộ:

Các tuyến đường cụ thể như sau:

- Nhánh 1: Nối từ vành đai biên giới vào điểm TĐC Suối Nón 2 (từ Ngã 3

đường đi bản Xa Lai -:- bản Tây Tà Lào) dài 3,32km.

- Nhánh 2: Đường nội bộ điểm TĐC Suối Nón 2 dài 2,72 km. Gồm 2 tuyến

chính chạy dọc trong điểm TĐC và 8 đường nhánh từ 2 tuyến chính vào các nơi bố trí

nhà dân.

- Nhánh 3: Từ ngã 3 cây Đa (thuộc đường vành đai biên giới) đến điểm TĐC

Suối Nón 1 dài 5,25 km.

- Nhánh 4: Từ ngã 3 giao với đường nhánh 3 đến điểm TĐC Suối Nón 2 (từ Ngã

3 đường rẽ đi dãy Pom Hiến đến bản Tây Tà Lào) dài 2,94 km.

- Nhánh 5: Đường nội bộ điểm TĐC Thảm Tôn dài 0,31 km.

Đường nội đồng:

Các tuyến đường cụ thể như sau:

- Tuyến chính đường nội đồng từ cầu treo đi khu sản xuất bản Cám dài 3,8 km.

- Tuyến nhánh đường nội đồng từ cầu treo đi khu sản xuất bản Cám dài 2,3 km.

- Tuyến đường từ cầu tràn đi khu sản xuất bản Tây Tà Lào dài 2,0 km.

- Tuyến đường nội đồng từ bản Đông Tà Lào đi bản Pù Lầu dài 4,2 km.

30



- Tuyến đường nội đồng từ điểm TĐC Suối Nón 2 đi cầu treo (tuyến đường nội

đồng từ bản Tây Tà Lào đi bản Đông Tà Lào) dài 3,2 km.

- Tuyến đường đi khu sản xuất TĐC Thảm Tôn dài 465,9 m.

- Tuyến đường đi khu nghĩa địa điểm TĐC Suối Nón 1 dài 740,0 m.

- Tuyến đường đi khu nghĩa địa điểm TĐC Thảm Tơn dài 155,3 m.

(Xem Hình 2 – Sơ đồ tổng mặt bằng dự án)



31



Bảng 1.8: Khối lượng công tác thi công xây dựng đường giao thông nội bộ

TT



Thông số



1



Chiều dài đường



2



Đào đất



3



Đơn vị

m

m3



Điểm TĐC

Thảm Tôn

310,00



Khối lượng

Điểm TĐC

Suối Nón 1

5246,52



Điểm TĐC

Suối Nón 2

6839,04



2045,95



127280,96



143045,72



761,54



692,95



2155,30



3



m



Đắp đất



3



4



Đá xây



m



156,89



2277,84



2864,65



5



Cát đệm



m3



40,55



784,42



499,67



3



6



Bê tơng các loại



m



175,68



3168,91



3911,14



7



Cốt thép



kg



875,00



3193,38



5371,31



Ván khn

m2

67,00

4585,60

5682,50

(Nguồn: Tính tốn của đơn vị tư vấn viện dẫn tại Tập 6.1- Dự toán hệ thống đường giao

thông, hồ sơ Thiết kế khu TĐC số 4 do Chi nhánh Tây Bắc - Công ty CP tư vấn đầu tư và xây

dựng Quốc Tế lập tháng 3/2011)

8



Bảng 1.9: Khối lượng công tác xây dựng đường tới khu sản xuất và nghĩa địa

TT



Thông số



1



Chiều dài đường



2



Đào đất



3

4

5



Đắp đất

Đá xây

Cát đệm



Đơn vị

m

m3



Điểm TĐC

Thảm Tơn

621,2



Khối lượng

Điểm TĐC

Suối Nón 1

11090,14



Điểm TĐC

Suối Nón 2

5297,92



3855,62



132288,24



52727,85



7,05



m



3



3641,12



4177,77



m



3



349,79



10,68



m



3



47,23



37,66



3



217,13



82,91



8560,95



7903,84



6



Bê tơng các loại



m



7



Cốt thép



kg



8

Ván khn

m2

934,62

1255,63

(Nguồn: Tính tốn của đơn vị tư vấn viện dẫn tại Tập 6.1- Dự tốn hệ thống đường giao

thơng, hồ sơ Thiết kế khu TĐC số 4 do Chi nhánh Tây Bắc - Công ty CP tư vấn đầu tư và xây

dựng Quốc Tế lập tháng 3/2011)



2. Cấp điện

a.

Qui mô

Nguồn điện cấp cho khu TĐC số 4 thuộc dự án thủy điện Trung Sơn được lấy từ

lưới điện Quốc gia. Cơng trình đường dây dẫn điện có qui mơ như sau:

Số lượng cột: Bê tông ly tâm LT - 8,5A: 42 cột; cột bê tơng ly tâm LT - 8,5B:

141 cột.

Móng cột 8,5: MĐT-1; MT-1, MT-0

32



Dây: sử dụng cáp nhôm bọc PVC

Tiếp địa lặp lại: Cọc tia hỗn hợp

Bảo vệ chống quá tải, ngắn mạch bằng áp tô mát đặt tại tủ điện hạ thế.

Bảo vệ quá điện áp thiên nhiên bằng chống sét van hạ thế đặt tại tủ hạ thế.

b.

Khối lượng

Điểm TĐC Thảm tôn: Xây mới Trạm biến áp (TBA) Thảm Tôn công suất

100kVA, cấp điện áp 35/0,4kV. Xây dựng mới đường dây 35 kV từ Xuân Nha về điểm

TĐC Thảm Tôn Đường dây 0,4kV được xây dựng gần các khu dân cư theo sơ đồ

đường trục phân nhánh. Đường trục 0,4kV xuất tuyến từ các trạm biến áp đi dọc theo

đường giao thông nội bộ tại các điểm TĐC. Các nhánh rẽ cấp điện sâu từ đường trục

đến các nhóm hộ dân cư.

Điểm TĐC Suối Nón 1: Xây mới TBA công suất 50kVA, cấp điện áp 35/0,4kV.

Xây dựng mới đường dây 35 kV từ Ngã ba cây đa về điểm TĐC Suối Nón 1. Lưới 0,4

kV đi nổi dùng cáp có bọc cách điện, bắt nổi trên cột điện bê tông vuông, tiết diện dây

dẫn 70-35mm2. Cột điện sử dụng cột bê tơng vng bố trí dọc theo trục đường giao

thơng, khoảng cách trung bình giữa các cột từ 35m đến 40m.

Điểm TĐC Suối Nón 2: Xây mới Trạm biến áp 75KVA, cấp điện áp 35/0,4kV.

Xây dựng mới đường dây 35 kV từ từ Ngã 3 đi điểm TĐC Suối Nón 1 về điểm TĐC;

xây dựng mới 2,5km đường dây 0,4kV cấp điện cho các hộ dân TĐC.

(Vị trí các TBA xem tại Hình 2- Sơ đồ tổng mặt bằng dự án)

Bảng 1.10: Khối lượng công tác xây dựng hệ thống cấp điện

TT



Thơng số



Đơn vị



Khối lượng

Điểm TĐC

Suối Nón 1

38,0



Điểm TĐC

Suối Nón 2

68,0



1



Cơng suất



kW



Điểm TĐC

Thảm Tơn

37,0



2



Đường dây 35kV



km



3,2



3,8



1,4



3



Đường dây 0,4kV



km



0,8



1,0



2,5



4



Trạm biến áp 100KVA



trạm



1,0



5



Trạm biến áp 50KVA



trạm



6



Trạm biến áp 75KVA



trạm



1,0

1,0



(Nguồn: Phụ lục số 4: Hệ thống cấp điện kèm theo Quyết định phê duyệt TKCS số 27/QĐTĐTS ngày 20/3/2012 của Công ty TNHH thủy điện Trung Sơn)



3. Cấp nước

a.

Qui mô

- Nguồn cung cấp nước:

+ Điểm TĐC Thảm Tơn lấy nước tại Mó Co Nào 1 cách khu dân cư 1,0km, lưu

lượng khoảng 0,15l/s (12m3/ngày đêm) là lưu lượng trung bình đạt được trong thời kỳ

33



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 1.7: Danh mục các hạng mục phụ trợ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×