Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 1 : MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN

CHƯƠNG 1 : MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN

Tải bản đầy đủ - 0trang

Báo cáo ĐTM Dự án:

“Xây dựng bến phà du lịch Gia Luận” thuộc xã Gia Luận, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng”



 Chi phí xây dựng:



30.596.005.000đ



 Chi phí thiết bị:



9.150.000.000đ



 Chi phí quản lý dự án:



495.563.493đ



 Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:



1.340.983.125đ



 Chi phí khác:



122.384.020đ



 Chi phí dự phòng:



4.170.493.564đ



Tổng cộng:



45.875.429.202đ



Làm tròn:



45.875.400.000đ



Bằng chữ: Bốn mươi lăm tỷ, tám trăm bảy mươi lăm triệu, bốn trăm nghìn đồng.

Nguồn vốn đầu tư như sau:

 Vốn tự có của Cơng ty TNHH Âu Lạc Quảng Ninh chiếm tỷ lệ 30% tương ứng

13.762.628.000 đồng

 Vốn vay tín dụng chiếm tỷ lệ 20% tương ứng 9.175.085.000 đồng

 Vốn huy động từ các nguồn hợp pháp khác chiếm tỷ lệ 50% tương ứng

22.937.714.000 đồng.

1.4.2. Qui mơ và giải pháp kỹ thuật

1.4.2.1. Các cơng trình chính

(1) San nền và xử lý nền:

- Phạm vi: chiều rộng 90m, chiều dài 182m cách cầu tàu hiện hữu 20m về phía núi

đá.

- Do địa chất lớp mặt là bùn chảy nên trước khi tôn nền phải xử lý bằng cọc cát và

xây kè chắn xung quanh; gia cố nền trong phạm vi chiều rộng bãi và phần lòng bến.

Dùng cọc cát đường kính d = 40 cm, chiều sâu trung bình 9,5m (hết lớp đất yếu),

khoảng cách 2m/cọc.

- Vật liệu san nền: sử dụng cát hạt trung đầm chặt K90.

(2) Bến phà:

- Thơng số kỹ thuật phà tính tốn:

Phà tự hành với thơng số: (Chiều dài x chiều rộng x chiều cao x mớn nước)

5



Báo cáo ĐTM Dự án:

“Xây dựng bến phà du lịch Gia Luận” thuộc xã Gia Luận, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng”



L x B x H x T = 59 x 12,5 x 2,6 x 1,5 m.

Phà lắp hai máy với công suất P = 300cv x 2; có sức chở 150 tấn.

Số lượng dự kiến: 3 phà, mỗi phà hoạt động 2ca/ngày.

- Thông số bến:

Chiều rộng bến: B = 30 m

Chiều dài bến: Tổng cộng 44,8m; trong đó phần bến mái nghiêng (độ dốc i=12%)

dài 26,8 m; phần bến đường cong chuyển tiếp dài 2 x 8,98 m.

Cao trình đỉnh bến: + 4,30 m (bằng cao trình đường ra cầu tàu hiện tại).

Cao trình mút bến: 0,0 m

Cao trình đáy bến : - 2,0 m.

- Kết cấu bến:

Tường bến: hệ dầm bản bê tông cốt thép trên nền cọc bê tông cốt thép.

Tường mút bến và tường xung quanh phần dưới cao trình +1,0m: sử dụng hệ ván

khn thép kết hợp với hệ thống khung dầm bê tông cốt thép đúc sẵn lắp ghép đổ bê

tông trong khoang dầm.

Tường bến hai bên phần trên cao trình +1,0m sử dụng tường góc bê tông cốt thép

đổ tại chỗ trên nền cọc bê tông cốt thép.

Phía sau tường bến xếp rọ đá, đắp đá hộc và làm tầng lọc ngược chắn đất. Lòng bến

đổ cát đầm chặt trên nền đất yếu đã được xử lý bằng cọc cát.

Mặt bến: Phần dưới cao trình +1,0m bằng bê tơng cốt thép lắp ghép kích thước:

15 x 780 x 40 cm.

(3) Đường xuống bến

Đường xuống bến kết hợp làm bãi đỗ xe chờ phà, đảm bảo cho mỗi bên 02 làn xe

lên, 02 làn xe xuống và kết hợp chờ xuống phà, hai bên có vỉa hè rộng 3m dành cho

người đi bộ khi lên xuống phà.

Chiều dài: 177,52 m

Quy mô cắt ngang Bm = 2 x 8 m; Bvỉa hè= 2 x 3 m.

Kết cấu mặt đường bê tông xi măng M250 dày 18 cm trên lớp móng cát sạn dày 20

cm đầm chặt K98, nền là cát san lấp đầm chặt K95 phía dưới là nền đất đã được gia

cố cọc cát. Vỉa hè lát gạch block dày 6 cm trên lớp đệm cát sạn dày 10 cm

6



Báo cáo ĐTM Dự án:

“Xây dựng bến phà du lịch Gia Luận” thuộc xã Gia Luận, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng”



(4) Kè bảo vệ khu đất

Xây dựng kè chắn bao quanh khu đất sử dụng kè tường góc bê tơng cốt thép đổ tại

chỗ trên nền cọc bê tơng cốt thép. Phía dưới tường góc là lăng thể đá hộc có tầng

lọc ngược phía sau chống trôi đất.

(5) Luồng và hệ thống báo hiệu

- Tổng chiều dài tuyến (từ Bến phà Tuần Châu đến bến phà Gia Luận): 7,32 km.

- Thơng số tuyến luồng tính tốn:

Mực nước tính tốn: 0,0m (Hải đồ)

Chiều rộng luồng: 40 m

Cao trình đáy luồng chạy tàu: - 2,0 m (Hải đồ)

Vũng quay: đường kính D = 3L(phà) = 180m. Cao độ vũng quay bằng cao độ đáy

luồng (-2m).

- Hệ thống báo hiệu:

Trên tuyến luồng bố trí hệ thống báo hiệu theo tiêu chuẩn báo hiệu đường thủy nội

địa Việt Nam 22TCN 269-2000. Dự kiến bố trí 11 phao báo hiệu và 11 cột báo hiệu

cho tuyến luồng; 02 phao báo hiệu giới hạn vùng nước vũng quay.

- Nạo vét:

Nạo vét khu nước vũng quay và luồng đến cao độ - 2,0 m

Mái dốc nạo vét là: 1:10

Sai số nạo vét theo chiều rộng là 2m, chiều sâu là 0,3 m

1.4.2.2. Các cơng trình phụ trợ

(1) Nhà bán hàng và khu dịch vụ

Nhà 1 tầng; chiều cao tầng 3,85m; rộng 10,0 m.

Diện tích xây dựng 579m2, khơng gian trong để trống bố trí các gian hàng, khu dịch

vụ, bếp nấu, vệ sinh.

(2) Nhà văn phòng bến

Nhà một tầng, chiều cao tầng 3,6m

Diện tích xây dựng: 317m2, khơng gian trong nhà bố trí thành 2 khối phòng song

song, hành lang giữa.

7



Báo cáo ĐTM Dự án:

“Xây dựng bến phà du lịch Gia Luận” thuộc xã Gia Luận, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng”



(3) Hành lang bộ (dẫn từ nhà chờ khách sang khu dịch vụ)

Diện tích xây dựng: 103m2

Khung cột thép Inox D100, kết cấu đỡ mái dùng vì kèo, xà gỗ thép hình, thép hộp.

Dọc hai bên hành lang bố trí lam can thép hộp tạo hình, sơn màu xanh xẫm

(5) Chòi sốt vé

Diện tích: 3,76 m2

Kết cấu: khung thép hình, tường bao dùng tấm nhơm có sống Đài Loan.

(6) Nhà chờ khách

Diện tích: 195,6m2

Kết cấu nhà: dạng khung, dầm BTCT,M 200, đá 1x 2, đặt trên hệ móng đơn BTCT

(7) Nhà bảo vệ

Diện tích 16,97m2

Hệ thống cửa khung nhơm kính Đài Loan.

Tường sơn màu vàng kem.

(8) Sân

Tổng diện tích sân lát gạch S = 4.478,5m2

Kết cấu mặt sân: sân khu vực dịch, khu bán đồ lưu niệm và khu văn phòng lát gạch

con sâu tự chèn. Móng đệm cát sạn dày 10cm.

(9) Bể nước sinh hoạt

Bể nước sinh hoạt 30m3

Thành bể xây gạch M50, trát vữa XM75, dày 20, trong đánh bóng nước XM nguyên

chất.

Đáy bể, hệ dầm, giằng BTCT đổ tại chỗ M200, đá 1x 2.

Mặt trên bể đậy tấm đan BTCT, M200, đá 1x 2 lắp ghép.

(10) Cổng, tường rào

Cổng dùng cổng sắt đẩy (dùng môtơ điện). Tường rào bao quanh khu vực văn

phòng thiết kế tường rào hoa sắt. Khu vực nhà chờ khách thiết kế lan can thép ống

D60-D80.

(11) Điện chiếu sáng tổng thể

8



Báo cáo ĐTM Dự án:

“Xây dựng bến phà du lịch Gia Luận” thuộc xã Gia Luận, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng”



Bố trí 01 trạm biến áp công suất 125KVA

Nguồn cấp điện: dự kiến đấu nối từ nguồn cấp điện sinh hoạt và đều được đi ngầm

dưới đất. Tại các vị trí cắt qua đường giao thông, cáp được đi trong ống lồng bằng

thép D80. Điện sinh hoạt cấp cho các khu dịch vụ được đấu nối từ các tủ phân phối

điện (công tơ đặt tại các tủ).

Hệ thống đèn chiếu sáng dùng cột điện thép tròn cơn liền cần đơn H = 8m, bóng

Natri 250W, đèn sân vườn kí hiệu (ZT-2940), đèn hắt HPULICO.

(12) Cấp nước sinh hoạt

Do khu vực lập dự án nằm cách xa trung tâm do đó nguồn cấp nước sinh hoạt cho

toàn bộ khu bến sẽ được xe téc chuyên chở bằng phà từ Tuần Châu đến chứa trong

bể chứa có dung tích 30m3 bố trí tại khu đất xây dựng nhà văn phòng bến.

Từ đó nước sẽ cấp đến các khu chức năng bằng đường ống HDPE 50 – HDPE 63.

Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt theo TCXDVN 33: 2006 đối với khu du lịch nằm ở

ngoại ô.

Nước sinh hoạt là 150 lít/người/ngày. Nước phục vụ công cộng (tưới cây, rửa

đường, cứu hỏa,…) chiếm 10% nước sinh hoạt.

(13) Bể chứa nước thải sinh hoạt

Nước thải sinh hoạt tại khu vực bến phà được xử lý bằng bể tự hoại 4m 3 gồm 3

ngăn: Ngăn lắng phân huỷ kỵ khí, ngăn lắng tiếp và ngăn lọc.



9



Báo cáo ĐTM Dự án:

“Xây dựng bến phà du lịch Gia Luận” thuộc xã Gia Luận, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng”



Hình MƠ TẢ TĨM TẮT DỰ ÁN.1: Sơ đồ mặt bằng khu vực Dự án



10



Báo cáo ĐTM Dự án:

“Xây dựng bến phà du lịch Gia Luận” thuộc xã Gia Luận, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng”



Hình MƠ TẢ TĨM TẮT DỰ ÁN.2: Sơ đồ hướng tuyến Dự án xây dựng bến phà du

lịch Gia Luận



Bảng MƠ TẢ TĨM TẮT DỰ ÁN.1: Khối lượng các hạng mục xây dựng cơng

trình

TT



Hạng mục cơng việc



I



Bến phà



1



Đào móng đất cấp I



2



Đá hộc rọ thép



Đơn vị



Khối

lượng



m3



1.271,3



Rọ 1.5 x 1 x 1 m



rọ



58



Rọ 3 x 1 x 0.5 m



rọ



21



3



Nền cọc



a



Cọc BTCT M300 đá 1x2 kt 40x40 cm L12m



cọc



24



Bê tông M300 đá 1x2



m3



47,6



Cốt thép các loại



kg



15.694,8



Ván khuôn



m2



240,5



Cọc BTCT M300 đá 1x2 kt 40x40 cm L13m



cọc



24



b



11



Báo cáo ĐTM Dự án:

“Xây dựng bến phà du lịch Gia Luận” thuộc xã Gia Luận, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng”



c



4



5



6



7



Bê tông M300 đá 1x2



m3



51,4



Cốt thép các loại



kg



16.962



Ván khuôn



m2



259,7



Cọc BTCT M300 đá 1x2 kt 40x40 cm L14m



cọc



24



Bê tông M300 đá 1x2



m3



55,2



Cốt thép các loại



kg



18.229,2



Ván khuôn



m2



278,9



Bê tông M300 đá 1x2



m3



111,7



Cốt thép các loại



kg



65.639,4



Ván khuôn



m2



671,9



Hệ khung dầm bê tông cốt thép đúc sẵn



Cẩu lắp hệ khung dầm BTCT bằng cần trục nổi

Khung loại 1 - 16T



cấu kiện



4



Khung loại 2 - 26T



cấu kiện



2



Khung loại 3 - 18T



cấu kiện



2



Khung loại 4 - 29T



cấu kiện



2



Khung loại 5 - 28T



cấu kiện



2



Bê tông đài cọc đổ tại chỗ trong khoang dầm

Ván khuôn thép



m2



674,3



Bê tông M300 đá 2x4 đổ tại chỗ



m3



234,9



Cốt thép trong khoang dầm



kg



23.494,1



Bản bê tông cốt thép lắp ghép dày 40 cm



20



Bê tông M300 đá 1x2



m3



102,3



Cốt thép các loại



kg



15.345



Ván khuôn



m2



522



8



Bê tông mối nối bản lắp ghép M300 đá 1x2



m3



7,5



9



Đá hộc đổ sau tường



m3



63,2



10



Tầng lọc ngược

Vải địa kỹ thuật



m2



151,8



Đá dăm 1x2



m3



36,8



Đá dăm 2x4



m3



29,8



Đá dăm 4x6



m3



28

12



Báo cáo ĐTM Dự án:

“Xây dựng bến phà du lịch Gia Luận” thuộc xã Gia Luận, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng”



11



12



BT mặt bến lớp trên M300 dày 18 cm

Bê tông M300 đá 2x4 dày 18 cm



m3



191,4



Ván khuôn



m2



62,4



Thép thanh truyền lực D22



kg



1.314,2



m3



318,9



BT mặt bến lớp dưới M150 dày 30 cm

Bê tông M150 đá 2x4 dày 30 cm



13



Khối móc neo phà

Bê tơng M200 đúc sẵn l x b x h = 1.2 x 0.7

x1.2



m3



Ván khn



m2



182,4



Thép móc neo



kg



460,4



40,3



II



Đoạn tường bến dạng tường góc đổ tại chỗ



1



Cọc BTCT M300 kt 40x40 L14m



cọc



16



Bê tông M300 đá 1x2



m3



36,8



Cốt thép các loại



kg



12.152,8



Ván khuôn



m2



185,9



Hàn D10



m



160



Bê tông M300 đá 2x4



m3



36,3



Cốt thép các loại



kg



3.630



Ván khuôn



m2



194,7



3



Đá hộc đổ



m3



324



4



Tầng lọc ngược

Vải địa kỹ thuật



m2



129,8



Đá dăm 1x2



m3



15,6



Đá dăm 2x4



m3



14,9



Đá dăm 4x6



m3



13,9



2



III

1



Tường góc bê tơng cốt thép M300 đổ tại chỗ



Kè tường góc BTCT



179,6



Cọc BTCT M300 kt 40x40 L15m



cọc



120



Bê tông M300 đá 1x2



m3



295,4



Cốt thép các loại



kg



97.482



Ván khuôn



m2



1.490,4

13



Báo cáo ĐTM Dự án:

“Xây dựng bến phà du lịch Gia Luận” thuộc xã Gia Luận, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng”



Hàn D10



m



1.200



Bê tơng M300 đá 2x4



m3



307



Cốt thép các loại



kg



30.697,5



Ván khuôn



m2



1.622,9



3



Đá hộc đổ



m3



5.388



4



Tầng lọc ngược

Vải địa kỹ thuật



m2



993,3



Đá dăm 1x2



m3



119,2



Đá dăm 2x4



m3



113,8



Đá dăm 4x6



m3



106,6



2



IV



Tường góc bê tơng cốt thép M300 đổ tại chỗ



Phần tơn nền



51.130



1



Đắp cát lòng bến đầm chặt K95



m3



14.000



2



Đắp đất tôn nền bãi



m3



37.130



V



Gia cố nền đất yếu

Cọc cát d=0.4m sâu tb=9.5m, khoảng cách 2m



m3



39.225,5



Nạo vét luồng vào + vũng quay



m3



70.069



Nền, mặt đường



m2



2.920



Lớp mặt đường bê tông M250 đá 2x4 dày

18cm



m3



Lớp móng cát sạn dày 20cm



m3



535



Nền đường đầm chặt k95



m2



2.920



Vỉa hè



m2



1.050



Cát sạn đệm dày 10cm



m3



105



Lát gạch block



m2



1.050



VI



VII Đường xuống bến

1



2



Viên vỉa bê tông loại 1m

3



4



525,6



viên



350



Chiều dài rãnh tam giác



m



370



Bê tông đúc sẵn M150 đá 1x2



m3



4,6



Ván khuôn viên rãnh tam giác



m2



55,5



Rãnh dọc



m



370



Rãnh tam giác



14



Báo cáo ĐTM Dự án:

“Xây dựng bến phà du lịch Gia Luận” thuộc xã Gia Luận, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng”



5



Bê tơng M100 đá 4x6 dày 10cm



m3



29,6



Tường rãnh xây gạch chỉ VXM 50



m3



65,1



Đáy rãnh lát một lớp gạch chỉ



m3



23,7



Trát lòng rãnh VXM75 dày 1.5 cm



m2



296



Tấm đan nắp rãnh dày 5 cm, BT M200, đá 1x2



m3



9,3



Ván khuôn tấm đan



m2



60,2



Cốt thép tấm đan



kg



601,9



Lắp đặt tấm đan nắp rãnh



tấm



463



Sơn kẻ vạch đường



m2



154,9



Nguồn: Báo cáo “Dự án đầu tư xây dựng bến phà du lịch Gia Luận”

Nguồn cung cấp vật liệu:

Tất cả các vật liệu phục vụ cho việc thi công bến phà đều được mua từ Quảng Ninh

và tập kết tại điểm thi cơng.

1.4.4. Trình tự và biện pháp thi công chủ yếu

Dự kiến thi công xây dựng bến phà Gia Luận trong thời gian 4 - 5 tháng với trình tự

như sau:

a. Thi cơng bến phà, kè bờ:

- Chuẩn bị mặt bằng thi công. Định vị cơng trình. Thi cơng cọc cát gia cố nền.

- Nạo vét, đào móng tường bến, móng kè đến cao độ thiết kế. Dùng tàu hút bụng

chở đi bằng xà lan và đổ tại Tuần Châu – Quảng Ninh.

- Đúc và đóng cọc thử để xác định chính xác chiều dài cọc.

- Thi công các cấu kiện đúc sẵn (cọc, hệ khung dầm, bản). Đóng cọc đại trà.

- Dùng thợ lặn gông đầu cọc lắp dựng hệ thống cốp pha thép kết hợp với cần trục

nổi lắp ghép hệ khung dầm bê tông cốt thép. Gia công lắp dựng cốt thép đổ bê tông

khoang dầm.

- Thả rọ đá, đắp đá hộc sau tường bến làm tầng lọc ngược. Đắp cát lòng bến.

- Lắp các khối móc neo phà, đổ bê tơng mặt bến. Lắp ghép bản mặt bến và đổ bê

tông mối nối.

b. Thi công kè bờ

- Công tác định vị mặt bằng, đào móng, gia cố nền thực hiện cùng với thi công bến

phà.

15



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 1 : MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×