Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
a. Nhiệt độ không khí

a. Nhiệt độ không khí

Tải bản đầy đủ - 0trang

Báo cáo ĐTM Dự án: “Đầu tư xây dựng Trung tâm thương mại thị trấn Vôi,

huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang



sử dụng số liệu trạm Bắc Giang để phản ánh ®iỊu kiƯn khÝ hËu khu

vùc dù ¸n.

Bảng 2.1: Nhiệt độ khơng khí trung bình tháng, năm tại các

trạm khí tượng tnh Bc Giang

Đơn vị tính: (0C)

Thán

g

Trạm

Bắc

Giang

Sơn

Động

Lục

Ngạn

Hiệp

Hòa



1



2



3



4



5



6



7



8



9



10



11



18,

1

17,

5

17,

6

18,

1



17,

2

16,

5

16,

7

17,

1



21,

0

20,

7

21,

3

20,

5



23,

8

24,

1

24,

0

23,

7



27,

0

26,

5

27,

0

26,

8



28,

7

27,

6

28,

2

28,

5



28,

8

27,

0

28,

2

28,

5



28,

5

27,

1

27,

9

28,

3



27,

9

26,

4

27,

2

27,

8



25,

9

24,

7

25,

2

25,

9



20,

4

18,

7

19,

5

20,

3



12

17,0

16,0

16,2

17,2



TB



m

23,

7

22,

7

23,

2

23,

6



Nguồn: Báo cáo Hiện trạng môi trờng tỉnh Bắc Giang 2009



b. Độ ẩm không khí

m trung bình: 83% ( m thp nht: 7579%)

Độ ẩm tơng đối trung bình nhiều năm là 83%, cao nhất 85%,

thÊp nhÊt 77%. Hai thêi kú cã ®é Èm cao nhất hàng năm là tháng 3, 4

và tháng 8,9. Hai tháng có độ ẩm thấp nhất là tháng giêng và tháng 5.

Độ ẩm cao nhất trong tháng đạt 89% và thÊp nhÊt 16%.

Bảng 2.2: Độ ẩm tương đối trung bình thỏng, nm ti cỏc

trm khớ tng tnh Bc Giang

Đơn vị tính: (%)

Tháng

Trạm

Bắc

Giang



1



2



3



4



5



6



7



8



9



10



11



12



TB



m



81



81



87



89



83



84



85



85



83



83



77



81



83



n v t vn:

a ch:

in thoi:



Fax:

Trang 53



Bỏo cỏo TM Dự án: “Đầu tư xây dựng Trung tâm thương mại th trn Vụi,

huyn Lng Giang, tnh Bc Giang



Sơn

Động

Lục

Ngạn

Hiệp

Hòa



83



86



87



86



83



84



90



90



89



89



81



88



86



81



82



85



86



80



83



86



84



84



85



79



84



83



82



84



89



90



82



85



87



87



83



83



75



83



84



Nguồn: Báo cáo Hiện trạng môi trờng tỉnh Bắc Giang 2009

c. Chế độ ma

Bng 2.3: Lng ma trung bỡnh thỏng trong nm

Đơn vị tÝnh: (mm)



Th¸ng 1

Th¸ng 2

Th¸ng 3

Th¸ng 4

Th¸ng 5

Th¸ng 6

Th¸ng 7

Th¸ng 8

Th¸ng 9

Tháng 10

Tháng 11

Tháng 12

Cả năm



Năm 2006

79

82

87

85

85

83

82

85

82

84

76

76

82,2



Năm 2007

81

81

87

89

83

84

85

85

83

83

77

81

83,3



Năm 2008

79

86

84

85

85

85

84

84

79

80

80

83

83



Nguồn: Báo cáo Hiện trạng môi trờng tỉnh Bắc Giang 2009

Lợng ma trung bình hàng năm 1.553mm, năm cao nhất 2.358mm,

năm thấp nhất là 1.300 mm. Mùa ma kéo dài từ tháng 5 đến tháng 10

và chiếm tới 85% lợng ma cả năm là nguyên nhân gây ra lũ lụt. Các

trận lũ lịch sử xẩy ra năm 1985 và cuối năm 2008 gây lũ lụt trên diện

rộng gồm các huyện: Sơn Động, Lục Nam, Lục Ngạn, Việt Yên, Yên Dũng

và thành phố Bắc Giang. Lợng ma phân phối đều trong các tháng 5, 6,

7, 8, 9 (khoảng 250 mm/tháng), đặc biệt tháng 8 thờng có lợng ma lớn

hơn cả (xấp xỉ 300mm). Các tháng mùa khô (từ tháng 11 đến tháng 3

n v tư vấn:

Địa chỉ:

Điện thoại:



Fax:

Trang 54



Báo cáo ĐTM Dự án: “Đầu tư xây dựng Trung tâm thương mại thị trấn Vôi,

huyện Lng Giang, tnh Bc Giang



năm sau) chỉ xuất hiện những trận ma nhỏ với lu lợng trung bình 2540mm/tháng.

Kết quả thống kê lợng ma trung bình nhiều năm tại Bắc Giang nh sau:



Lợng ma (mm):



1.533



Số ngày ma/năm (ngày):



121



Lợng ma ngày lớn nhất:



206



d. Bốc hơi

Lợng bốc hơi trung bình năm là 989,1mm. Độ bốc hơi lớn nhất thờng xảy ra vào các tháng 5, 6, 7. Hình vẽ sau cho thấy sự thay đổi lợng

bốc hơi trung bình tháng trong năm.



120

100

80

60

40

20

0

1



2 3



4



5



6



7



8



9



10 11



12



Hình 2.1: Lượng bốc hơi trung bình trong năm

e. Chế độ gió

Tốc độ và hớng gió tại khu vực ổn định theo mùa trong năm với 2.

hớng gió chủ đạo là Đông Bắc (tần suất 15%) và Đông Nam (tần suất

30-35%), ngoài ra, còn có 2 hớng gió Đông và Bắc với tần suất nhỏ hơn.

Gió Đông Bắc thờng xuất hiện từ tháng 10 đến tháng 3. Gió Đông Nam

xuất hiện từ tháng 4 đến tháng 8.

n v t vấn:

Địa chỉ:

Điện thoại:



Fax:

Trang 55



Báo cáo ĐTM Dự án: “Đầu tư xây dựng Trung tâm thương mại thị trấn Vôi,

huyện Lạng Giang, tnh Bc Giang



Gió Đông Bắc thờng xuất hiện từ tháng 10 đến tháng 3 với tốc

độ trung bình ghi đợc tại trạm Lục Nam là 2,3m/s. Gió Đông Nam chủ

yếu xuất hiện từ tháng 4 đến tháng 8. Tốc độ gió Đông Nam lớn hơn

tất cả các hớng gió khác, với giá trị đo đợc ở trạm Lục Nam 2,6m/s. Hoa

gió trạm Hiệp Hòa:



n v t vn:

a ch:

in thoi:



Fax:

Trang 56



Báo cáo ĐTM Dự án: “Đầu tư xây dựng Trung tâm thương mại thị trấn Vôi,

huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang”



TB



§B



25%



T



0



§



2



4 m/s



0 5 10 15 20 %



TN

N



2.1.3. Hiện trạng sử dụng đất của thị trấn



§N



Tổng diện tích đất hiện trạng của tồn thị trấn là: 344,51 ha.

Trong đó loại đất chiếm tỷ lệ lớn là đất dân cư: 95 ha chiếm 27,6%. Đất nông

nghiệp là: 164,47 ha chiếm 47,7%; Đất quốc phòng an ninh là 21,6 ha, chiếm 6,3%:

Đất xây dựng các cơng trình dịch vụ thương mại, cơng nghiệp tạo động lực phát triển kinh

tế còn rất thấp chỉ đạt 4,11ha, chiếm 1,2%; đất cây xanh, công viên, phục vụ người dân thị

trấn chưa được đầu tư đáp ứng đủ nhu cầu.

Đất chưa sử dụng chỉ có: 2,66 ha chiếm 0,8 %.

Bảng 2.4: Hiện trạng sử dụng đất thị trấn Vơi

STT

I

1.1

1.2

1.3

1.4

1.5

1.6

1.7

1.8

1.9

1.10

1.11

1.12

1.13



Chỉ tiêu

Tổng diện tích đất tự nhiên

Đất xây dựng đô thị

Đất ở tại đô thị

Đất trụ sở cơ quan, cơng trình sự nghiệp

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

Đất cơ sở thể dục - thể thao

Đất trung tâm thương mại - thương mại dịch vụ

Đất quốc phòng, an ninh

Đất có di tích, danh thắng

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

Đất giao thông

Đất thuỷ lợi

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thơng



Đơn vị tư vấn:

Địa chỉ:

Điện thoại:



Diện tích

(ha)

344,51

169,19

95

5,39

1,57

2,17

2,59

6

2

21,6

0,35

2,11

11,6

14,14

0,25



Cơ cấu

(%)

100

49,1

27,6

1,6

0,5

0,6

0,8

1,7

0,6

6,3

0,1

0,6

3,4

4,1

0,1



Fax:

Trang 57



Báo cáo ĐTM Dự án: “Đầu tư xây dựng Trung tâm thương mại thị trấn Vôi,

huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang”



1.14

1.15

II

2.1

2.2

2.3

2.4



Đất bãi thải, xử lý chất thải

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

Đất khác

Đất sản xuất nông nghiệp

Đất nuôi trồng thuỷ sản

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

Đất bằng chưa sử dụng



0,73

3,69

175,32

164,47

5,01

3,18

2,66



0,2

1,1

50,9

47,7

1,5

0,9

0,8



Nguồn: Thuyết minh dự án đầu tư xây dựng trung tâm thương mại thị trấn Vôi,

huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang



2.1.4. Hiện trạng chất lượng các thành phầm môi trường vật lý

Để có thể đánh giá tồn diện được các tác động mơi trường trong q trình thực

hiện dự án cũng như khi dự án đi vào hoạt động, chủ dự án đã cùng với đơn vị tư vấn

Công ty cổ phần Công nghệ mới Hà Nội đã tiến hành lấy mẫu và phân tích các thành phần

mơi trường.

Kết quả thu được dùng để đánh giá chất lượng các thành phần môi trường hiện tại

(so sánh với các tiêu chuẩn) cũng như trong việc kiểm sốt, phòng ngừa các vấn đề ơ

nhiễm mơi trường sau này. Các vị trí lấy mẫu được lựa chọn là các vị trí đại diện trong và

xung quanh khu vực dự án. Kết quả phân tích các thành phần môi trường được thể hiện

như trong các phần trình bày dưới đây.



2.1.4.1. Hiện trạng mơi trường khơng khí

Hiện trạng mơi trường khơng khí khu vực dự án được phân tích dựa trên 4 mẫu khí

được lấy ở các vị trí đặc trưng khác nhau và được thể hiện ở phụ lục của báo cáo

- Ngày lấy mẫu: Ngày 27/12/2011.

-Ngày phân tích: Ngày 28/12/2011 đến 30/12/2011

- Toạ độ lấy mẫu:



Đơn vị tư vấn:

Địa chỉ:

Điện thoại:



Fax:

Trang 58



Báo cáo ĐTM Dự án: “Đầu tư xây dựng Trung tâm thương mại thị trấn Vôi,

huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang”



Tên mẫu



-



Tọa độ

N



E



MK1



21010’14,3”



10603’30,1”



MK2



21010’14,3”



10603’30,1”



MK3



21010’14,1”



10603’30,2”



MK4



21010’14,1”



10603’30,2”



Kết quả phân tích chất lượng khơng khí được thể hiện trong bảng dưới đây:

Bảng 2.5: Kết quả phân tích chất lượng khơng khí trong khu vực dự án

Hàm lượng



TT



Chỉ tiêu



Đơn vị



MK1



MK2



MK3



MK4



QCVN 05:2009/

BTNMT

(Trung bình 24h)



1



CO



g/m3



640



660



630



635



5000



2



SO2



g/m3



40



30



52



40



125



3



NO2



g/m3



31



30



34



32



-



4



Bụi lơ lửng



g/m3



102



100



98



99



200



5



Nhiệt độ



0



C



23,5



23,5



23,5



23,5



-



6



Độ ẩm



%



80



80



80



80



-



7



Tốc độ gió



m/s



2,3



2,3



2,2



2,2



-



8



Hướng gió



-



ĐB



ĐB



ĐB



ĐB



-



9



Độ ồn



dBA



37



36



35



36



70*



10



Độ rung



dB



5



3



6



4



70**



11



Áp suất



at



0



0



0



0



-



( Nguồn Trung tâm Công nghệ xử lý môi trường, 12/2011)

Ghi chú :

Đơn vị tư vấn:

Địa chỉ:

Điện thoại:



Fax:

Trang 59



Báo cáo ĐTM Dự án: “Đầu tư xây dựng Trung tâm thương mại thị trấn Vôi,

huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang”



QCVN 05:2009/ BTNMT- Quy chuẩn quốc gia về chất lượng khơng khí;

* QCVN 26: 2010/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn đo ở 6-21 giờ.

** QCVN 27:2010/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung (TT

39/2010/TT-BTNMT) o 6-21gi.

B- Hng giú ụng bc.

-- Không quy định;

Kpht- Không phát hiện thấy.



Nhn xột:

Qua kt qu phõn tớch cht lượng mơi trường khơng khí trong khu vực dự án cho

thấy tất cả các chỉ tiêu mơi trường khơng khí nằm trong giới hạn cho phép theo QCVN

05, QCVN \06:2009/ BTNMT, QCVN 26: 2010/BTNMT, QCVN 27:2010/BTNMT.



2.1.4.2. Hiện trạng môi trường nước mặt

Ngày lấy mẫu: Ngày 27/12/2011.

Ngày phân tích: Ngày 28/12/2011 đến 30/12/2011

Toạ độ lấy mẫu:



Tên mẫu



Tọa độ

N



E



MN1



21010’14,3”



10603’30,1”



MN2



21010’14,3”



10603’30,1”



MN3



21010’14,1”



10603’30,2”



Kết quả phân tích hiện trạng môi trường nước mặt được thể hiện như bảng dưới

đây:



Đơn vị tư vấn:

Địa chỉ:

Điện thoại:



Fax:

Trang 60



Báo cáo ĐTM Dự án: “Đầu tư xây dựng Trung tâm thương mại thị trấn Vôi,

huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang”



Bảng 2.6: Kết quả phân tích nước mặt khu vực dự án



STT

1

2



Thơng số



Kết quả phân tích

MN1

MN2

MN3



-



6,8



6,6



6,7



QCVN

08:2008/BTNM

T

Cột A2

6-8,5



mg/l



23



25



26



30



mg/l

mg/l

mg/l

mgO2/l

mgO2/l



0,41

0,032

7,9

5

11



0,39

0,030

8,0

4

13



0,37

0,035

8,6

5

10



5

0,02

5

6

15



mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l



0,13

0,004

0,019

Kpht

Kpht

<0,001

0,003

0,005

0,060



0,12

0,005

0,016

Kpht

Kpht

<0,001

0,002

0,011

0,054



0,14

0,004

0,017

Kpht

Kpht

<0,001

0,002

0,011

0,054



0,02

0,02

0,005

0,001

0,02

0,01

0,02

0,2



Đơn vị



3

4

5

6

7



pH

Tổng chất rắn lơ

lửng

N – NO3

N – NH4

DO

BOD5

COD



8

9

10

11

12

13

14

15

16



Mn

Cr(IV)

Pb

Cd

Hg

As

CNDầu mỡ

Tổng P



(Nguồn: Trung tâm CNXL mơi trường/BTL Hố học, 12/2011)

Ghi chú: QCVN 08:BTNMT- Quy chuẩn quốc gia về chất lượng nước mặt;

‘’-’’- Không quy định;



Kpht- Không phát hiện thấy.



Nhận xét:

Từ kết quả phân tích chất lượng nước mặt trong khu vực dự án tại bảng trên cho

thấy các chỉ tiêu phân tích đều thấp hơn QCVN 08:2009/BTNMT.



2.1.4.3. Hiện trạng môi trường nước ngầm

Ngày lấy mẫu: Ngày 27/12/2011.

Ngày phân tích: Ngày 28/12/2011 đến 30/12/2011



Đơn vị tư vấn:

Địa chỉ:

Điện thoại:



Fax:

Trang 61



Báo cáo ĐTM Dự án: “Đầu tư xây dựng Trung tâm thương mại thị trấn Vôi,

huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang”



Toạ độ lấy mẫu:



Tên mẫu

MNN1

MNN2

MNN3



Tọa độ

N

21 10’14,3”

21010’14,3”

21010’14,1”

0



E

106 3 30,1”

10603’30,1”

10603’30,2”

0 ’



Kết quả phân tích chất lượng nước ngầm trong khu vực dự án được thể hiện tại bảng

sau đây:

Bảng 2.7: Kết quả phân tích nước ngầm khu vực dự án



TT



Thơng số



MNN1



MNN2



MNN3



QCVN

09:2008/BTNM

T



7,3



7,5



7,2



5,5 - 8,5



230



238



235



500



568



582



571



1500



11



13



10



15



Kết quả phân tích



Đơn vị



1



pH



-



2



Độ cứng (tính

theo CaCO3)



mg/l



3



Chất rắn tổng số



mg/l



4



Nitrat (NO-3) (tính

theo N)



mg/l



5



Sulfat (SO 4 2- )



mg/l



98



96



101



400



6



mg/l



Kpht



Kpht



Kpht



0,01



7



Xianua (CN - )

Phenol



mg/l



Kpht



Kpht



Kpht



0,001



8



Asen (As)



mg/l



Kpht



Kpht



Kpht



0,05



9



Cadimi (Cd)



mg/l



Kpht



Kpht



Kpht



0,005



10 Chì (Pb)



mg/l



Kpht



Kpht



Kpht



0,01



6+

11 Crom VI (Cr )



mg/l



Kpht



Kpht



Kpht



0,05



12 Mangan (Mn)



mg/l



0,005



0,011



0,011



0,5



13 Thuỷ ngân (Hg)



mg/l



Kpht



Kpht



Kpht



0,001



14 Sắt (Fe)



mg/l



1,43



1,51



1,47



5



(Nguồn: Trung tâm CNXL mơi trường/BTL Hố học, 12/2011)



Đơn vị tư vấn:

Địa chỉ:

Điện thoại:



Fax:

Trang 62



Báo cáo ĐTM Dự án: “Đầu tư xây dựng Trung tâm thương mại thị trấn Vôi,

huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang”



Ghi chú:

QCVN 09: BTNMT- Quy chuẩn quốc gia về chất lượng nước ngầm;

‘’-’’- Không quy định;



Kpht- Không phát hiện thấy.



Nhận xét:

Từ kết quả phân tích chất lượng nước ngầm trong khu vực dự án tại bảng 2.10 cho

thấy các chỉ tiêu phân tích đều thấp hơn QCVN 09:2009/BTNMT và khơng phát hiện thấy

sự có mặt của các chất độc hại.



2.1.4.4. Hiện trạng môi trường đất

Ngày lấy mẫu: Ngày 27/12/ 2011.

Ngày phân tích: Ngày 28/12/2011 đến 30/12/2011

Toạ độ lấy mẫu:

Tên mẫu

MĐ1

MĐ2

MĐ3



Tọa độ

N

E

0





0 ’

21 10 14,3

106 3 30,1”

21010’14,3” 10603’30,1”

21010’14,1” 10603’30,2”



Kết quả phân tích chất lượng đất tại khu vực dự án được thể hiện trong bảng 2.11

Bảng 2.8: Kết quả phân tích chất lượng đất vực dự án

STT Chỉ tiêu

1

2

3

4

5

6



As

Cd

Zn

Cu

Pb

Hg



Đơn vị



MĐ1



mg/kg

mg/kg

mg/kg

mg/kg

mg/kg

mg/kg



0,04

0,01

34,4

21,6

1,41

Kpht



Hàm lượng

MĐ2

MĐ3

0,02

0,02

35,9

25,3

1,36

Kpht



0,05

0,04

35,1

26,6

1,42

Kpht



QCVN 03:2008/

BTNMT

12

5

300

100

200

-



(Nguồn: Trung tâm CNXL mơi trường/BTL Hố học, 12/2011)



Đơn vị tư vấn:

Địa chỉ:

Điện thoại:



Fax:

Trang 63



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

a. Nhiệt độ không khí

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×