Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 4.20: Hoa của giống G5

Hình 4.20: Hoa của giống G5

Tải bản đầy đủ - 0trang

4.2 Nghiên cứu một số đặc điểm thực vật học của các

mẫu giống huệ mưa thu thập được.

4.2.1 Độ lan rộng và ăn sâu của bộ rễ

Rễ Huệ mưa thuộc loại rễ chùm, có màu vàng xám hoặc xám nâu nhạt,

dạng sợi.

Bảng 4.7: Độ lan rộng và ăn sâu của bộ rễ của một sốgiống Huệ mưa

Đơn vị: cm



Mẫu giống

T40

T49

T30

T34

N27

N28

N29

N30

N31

N32

N34



Lan rợng

14

7

11

7

9

18

11

14

7

15

4



Ăn sâu

17

9.8

17

8

14

19.1

16.3

14

12

14

5



Mẫu giớng

N35

N36

G1

G2

G3

G4

G5

G6

G7

G8



Lan rợng

6

8

9

11

12

11

13

8

13

8.5



Ăn sâu

10.6

10.5

15.7

17

17.2

18

15

11

18.5

10.4



cm

25



20



15



10



LAN RƠNG

ĂN SÂU



5



0



T40 T49 T30 T34 N27 N28 N29 N30 N31 N32 N34 N35 N36 G1 G2 G3 G4 G5 G6 G7 G8



Hình 4.22: So sánh sự lan rộng và ăn sâu của bộ rễ của một số giống

huệ mưa

Rễ là một bộ phận vô cùng quan trọng có nhiệm vụ hút nước và ḿi

khoáng hòa tan trong nước để nuôi các bộ phận trên mặt đất. Rễ còn có chức

năng cơ học: giữ chặt cây vào đất, mợt sớ rễ còn có chức năng dự trữ chất dinh

dưỡng. Cây trồng sẽ phát triển tốt nếu có bợ rễ phát triển tớt.

Dựa và bảng 4.8 và hình 4.22 chúng ta có thể đưa ra mợt sớ nhận xét sau:

- N28 có bợ rễ phát triển nhất, đợ lan rợng là 18cm, ăn sâu 19,1cm. N34

có bợ rễ kém phát triển nhất. Đợ lan rợng chỉ có 4cm, ăn sâu5cm

- Bợ rễ Ḥ mưa có chiều hướng ăn sâu hơn lan rộng. Dựa vào đặc điểm

của bộ rễ của từng dòng mà có kỹ tḥt bón phân cho cây mợt cách tớt nhất,

tránh lãng phí và giúp cây phát triển mợt cách tớt nhất.



4.2.2 Đường kính thân hành khi cây ra hoa

Bảng 4.8: Đường kính thân hành khi cây ra hoa

Đơn vị: cm

MẪU GIỐNG

T30

T40

N29

N31

N35

G1

G3

G4

G5

G8



ĐKTH KHI RA HOA

2.25±0.06

2.43±0.24

1.98±0.12

1.66±0.20

1.77±0.30

1.84±0.43

1.42±0.08

1.75±0.24

1.51±0.12

1.59



Dựa vào bảng 4.6 ta thấy G3 ra hoa khi thân hành có kích thước nhỏ nhất

từ 1.42±0.08cm. T40 thì ra hoa khi đường kính lớn rơi vào khoảng

2.43±0.24cm. các giớng huệ mưa ra hoa khi đường kính thân hành rơi vào từ

khoảng 1,5 đến 2,5 tùy giớng.

4.2.3 Đặc điểm hình thái lá của mợt sớ mẫu giớng Ḥ mưa



Hình 4.23: Đặc điểm hình thái lá Huệ mưa



Dựa vào hình 4.23 chúng ta có mợt sớ nhận xét như sau:

T49 có chiều dài lá vượt trội hơn hẳn những giống khác khoảng 56cm.

Sau đó là N27 cũng có bợ lá dài khoảng 41cm. N28, N30,N34 có chiều dài lá

xấp xỉ nhau và nhỏ nhất, khoảng 23cm. 3 dòng N29, G4,G5 có chiều dài lá

tương đương nhau khoảng 24cm. Các dòng tập trung nhiều trong khoảng chiều

dài lá từ 33-39 như: T40, T30, N31,N23, N35, N36, G3, G7, G7.

Các dòng có bợ lá dài như T49 có chiều dài lá 43.70±5.25 cm, N27 có

chiều dài lá 38.3±5.80 cm thì có hiện tượng lá rũ x́ng mặt đất vì có bợ lá quá

dài. Huệ mưa có chiều dài lá khoảng 30-35cm là vừa

4.2.4 Thế lá của các mẫu giống Huệ mưa

Mỗi một mẫu giớng Ḥ mưa có các thế lá khác nhau, những giớng có thế

lá đứng thì lá khơng bị rạp x́ng đất thích hợp cho trờng chậu, những giớng có

thế lá nằm ngang có ứng dụng trong việc trờng thảm. Qua việc đo đếm chúng tôi

thu được kết quả về thế lá của các mẫu giống Huệ mưa như sau:

Bảng 4.9: Góc tạo bởi phiến lá và trục thẳng đứng đi qua đỉnh thân hành

Mẫu giớng

T40

T49

T30

T34

N27

N28

N29

N30

N31

N32

N34



Góc la (đơ)

34

60

40

50

40

88

30

31

38

45

45



Mẫu giớng

N35

N36

G1

G2

G3

G4

G5

G6

G7

G8



Góc la (đơ)

62

54

50

55

40

46

35

41

35

47



Hình 4.24: góc lá của giống N29



Hình 4.25: góc lá của giống N28



Dựa vào bảng 4.9 , ta có thể đưa ra một số nhận xét như sau:

Trong tập đoàn các mẫu giớng nghiên cứu có giớng N29 có góc lá đứng

nhất (30o), tiếp theo mợt sớ mẫu giớng cũng có lá đứng như: N30 (31 o), T40

(34o), G5 (35o), G7 ( 35o), N31 (38o). Các mẫu giớng này có bợ lá đứng, thích

hợp trờng chậu, trờng viền trang trí.

Giớng N28 là giớng có góc lá lớn nhất trong 21 mẫu giớng với góc lá 88 o.

Lá cây gần như nằm ngang với mặt đất. Đối với giống này, trồng thảm thích

hợp hơn trờng chậu. Tương tự, các giớng có góc lá lớn như: N35 (62 o), T49

(60o), G2 ( 55o), G1 (50o), T34 (50o).

4.2.5 Đặc điểm giải phẫu rễ cây Huệ mưa



Hình 4.26: cấu tạo giải phẫu rễ cây Huệ mưa



Bảng 4.10: Kích thước các phần mô trong cấu tạo giải phẫu của rễ một số mẫu giống Huệ mưa.

Đơn vị:µm

Vỏ sơ cấp



Trung trụ sơ cấp



MẪU

GIỚNG

T40



tỷ lệ



libe

Biểu bì

20.21±4.14



Ngoại bì

50.83±5.24



Nhu mơ

451.92±60.66



Nợi bì

23.54± 5.63



dày trung trụ

103.96±3.45



vỏ trụ

21.67±4.25



dày



rợng



58.13±6.55



62.71±10.73



gỡ

sớ



dày



rợng



6



59.38±11.05



20.42±4.19



lượng



sớ



vỏ/trung

Sl tia/bó



trụ



6



4.75±0.60



5.26±0.67



lượng



T49



31.04±4.26



43.54±6.65



418.00±62.23



18.33±4.60



82.50±6.37



18.13±5.41



30.21±5.72



32.29±4.73



6



49.38±3.70



19.79±2.79



6



5.08.14±0.49



6.24±1.00



T30



27.92± 7.56



51.25 ± 4.02



348.33 ±15.12



26.04 ±2.59



103.13±6.93



20.21 ±2.97



60.00±23.50



64.38±10.63



6



95.00±7.91



19.79±5.54



6



5.08±0.49



4.42±0.37



T34



38.13±5.87



45.21±4.48



359.33±39.24



18.96±2.38



85.63±7.23



13.13±2.72



47.50±13.69



49.17±5.80



6



78.33±8.92



25.83±7.73



6



5.92±0.76



5.41±0.46



N27



32.50±5.20



42.29±6.16



513.33±59.46



28.54±2.16



93.54±4.01



20.42±2.47



64.79±8.57



63.13±2.72



6



68.75±6.96



26.25±3.46



6



5.75±0.43



6.60±0.70



N28



30.42±8.03



42.71±8.38



473±64.77



20.42±4.55



104.38±4.10



22.71±5.15



51.67±6.40



57.50±8.29



4



73.75±11.30



29.79±7.94



4



4.75±1.16



5.43±0.61



N29



27.50±5.59



36.04±5.90



435.42±45.90



22.50±2.70



129.38±10.51



21.67±4.37



76.04±23.31



60.21±7.74



8



97.92±12.70



23.96±5.72



8



5.92±0.49



4.04±0.34



N30



26.88±4.69



35.00±4.45



469.33±28.16



21.46±2.59



115.63±9.53



26.67±3.44



65.42±9.67



64.58±4.43



8



80.83±8.62



22.92±4.31



8



6.08±0.49



4.80±0.35



N31



32.50±3.39



49.58±8.41



410.67±53.20



30.21±3.30



80.00±7.36



17.71±2.38



36.04±4.38



74.79±9.27



4



50.42 ±4.19



25.42±6.36



4



4.58±0.64



6.64±1.29



N32



24.17±6.87



35.63±7.58



482.17±21.92



20.83±2.95



138.13±5.12



22.29±4.26



99.17±12.76



73.33±15.01



8



89.17±14.19



22.29±5.05



8



4.92±0.64



4.08±0.23



N34



22.92±4.43



35.83±3.44



483.08±39.52



27.71±8.26



113.96±19.99



19.79±1.90



115.42±7.63



58.96±4.50



9



76.25±12.48



32.29±4.38



9



4.75±0.83



5.16±0.96



N35



27.92±6.02



38.54±4.14



437.25±54.47



22.29±3.88



115.83±11.15



21.25±3.75



107.71±9.04



68.75±10.13



7



90.83±13.71



25.83±3.58



7



6.08±1.26



4.58±0.65



N36



32.08±4.88



43.75±4.62



582.08±66.68



26.88±5.41



88.13±10.95



17.50±5.10



50.63±6.30



85.00±9.35



4



30.83±4.37



21.88±7.23



4



5.00±0.91



7.87±1.05



G1



22.92±2.86



46.25±8.07



390.50±23.12



30.00±4.79



75.00±4.45



22.50±3.39



44.79±5.72



46.67±6.07



5



52.08±8.41



18.75±2.39



5



5.33±0.62



6.56±0.64



G2



34.38±7.30



39.79±3.60



578.42±34.92



18.96±2.79



114.79±13.67



18.96±2.59



65.42±13.38



57.50±6.77



7



75.83±22.65



23.13±5.96



7



6.83±0.80



5.93±0.73



G3



28.13±6.38



42.08±6.52



385.92±42.00



22.29±3.14



86.25±9.16



15.63±2.07



35.63±4.46



70.21±10.13



5



80.42±7.49



22.71±6.96



5



5.25±0.43



5.59±0.52



G4



29.17±2.76



39.8±5.09



340.08±38.49



23.75±4.73



90.83±12.35



8.73±3.55



47.08±13.61



45.83±9.09



6



56.04±7.03



16.46±4.01



6



5.00±0.58



4.81±0.52



G5



29.38±4.10



39.38±4.91



452.83±31.70



27.29±3.14



104.38±5.41



20.21±2.97



56.67±5.14



86.45±4.38



5



83.96±5.72



33.54±11.20



5



5.25±0.43



5.28±0.45



G6



21.04±4.14



36.25±10.43



324.50±48.05



26.67±6.95



94.38±15.18



26.67±7.24



66.67±9.81



68.96±10.18



5



86.04±8.00



22.29±4.14



5



5.00±0.58



4.40±0.74



G7



21.40±4.14



38.33±6.07



324.50±48.05



26.27±6.95



94.38±15.18



26.67±7.24



66.67±9.81



68.96±10.18



5



86.04±8.00



22.29±4.14



5



5.00±0.58



4.42±0.73



G8



29.79±3.88



52.92±6.36



457.42±15.85



23.54±4.26



85.42±9.23



17.29±2.79



55.00±6.61



58.54±3.88



6



62.08±9.12



15.75±2.60



6



5.17±0.55



6.67±0.70



Huệ mưa là cây 1 lá mầm nên rễ chỉ có cấu tạo sơ cấp. Các mẫu giớng ḥ mưa đều có cấu tạo giải phẫu rễ gờm



2 phần: Vỏ sơ cấp và Trung trụ sơ cấp. Vỏ sơ cấp từ ngoài vào từ ngoài vào trong gồm: Biểu bì  Ngoại bì Nhu mô vỏ

(gồm nhiều lớp tế bào) Nội bì (1 lớp tế bào). Phần Trung trụ sơ cấp gồm: Vỏ trụ (1 lớp tế bào), libe sơ cấp và gỗ sơ

cấp.

Dựa vào bảng 4.9 ta thấy mẫu giớng T34 có biểu bì dày nhất 38.13±5.87µm nên rễ được bảo vệ tớt nhất. Mẫu

giớng N36 có phần nhu mơ dầy nhất 483.08±39.52 µm nên cây sẽ có khả năng tích lũy chất dinh dưỡng và trao đổi khí

tớt nhất.

Rễ Ḥ mưa có mơ dẫn với bó libe và bó gỡ xếp xen kẽ nhau, sớ lượng libe và gỗ ở mẫu giống N34 là nhiều nhất

(9 bó). Kích thước các bó libe cũng lớn, dày 115.42±7.63µm rợng 58.96±4.50 µm. Rễ của tất cả các mẫu giớng huệ

mưa đều có phần vỏ lớn hơn rất nhiều so với phần trung trụ. Tỷ lệ vỏ/trung trụ dao động từ 4.04±0.34 đến 7.87±1.05.

4.2.6 Đặc điểm cấu tạo giải phẫu lá cây Huệ mưa

Lá cây là cơ quan dinh dưỡng của thực vật, chuyên hóa với chức năng quang hợp, ngoài ra lá còn đảm nhiệm

chức phận quan trọng khác là hơ hấp, thoát hơi nước và trao đổi khí của cây.



Hình 4.27: Cấu tạo giải phẫu lá cây Huệ mưa



Bảng 4.11 : Kích thước các phần mô trong cấu tạo giải phẫu lá một số mẫu giống Huệ mưa

Đơn vị:µm

Mẫu giớng



Dày gân chính



Biểu bì trên



Biểu bì dưới



T40



1083.33±77.28



25



T49



1075±61.24



T30

T34



Phần mơ chứa DL



Sớ bó mạch



Dày phiến



133.33±16.67



9



795.83±26.68



127.78±14.16



138.89±20.79



12



762.50±34.61



25



119.44±10.39



130.56±15.71



11



729.17±50.86



25



136.11±20.79



147.22±7.86



11



733.33±39.97



31.94±10.39



50



172.22±7.86



175



9



600±20.41



841.67±62.25



36.11±11.79



50



155.56±14.91



150±11.18



15



637.50±47.72



N29



1016.67±23.57



30.56±10.39



38.89±12.42



141.67±11.79



163.89±12.42



15



875±66.14



N30



983.33±171.19



33.33±11.79



33.33±11.79



141.67±11.79



116.67±11.79



9



700



N31



1225±54.01



50



50



233.33±20.41



236.11±17.12



10



1008.33±39.97



N32



908.33±65.62



25



25



144.44±25.76



147.22±14.16



15



695.83±33.59



Trên



Dưới



25



144.44±15.71



33.33±10.21



25



1216.67±11.79



25



950±70.71



25



N27



908.33±11.79



N28



N34



900±70.71



50



50



119.44±10.39



136.11±12.42



11



716.67±53.36



N35



866.67±102.74



30.56±10.39



25



150±23.57



144.44±15.71



11



675±45.64



N36



1525±20.41



25



25



122.22±7.86



147.22±18.43



11



1279.17±56.67



G1



1258.33±82.50



25



33.33±11.79



180.56±15.71



186.11±20.79



13



1045.83±85.90



G2



866.67±112.42



41.67±11.79



27.78±7.86



144.44±19.64



147.22±18.43



10



575±32.27



G3



825±73.60



36.11±12.42



36.11±12.42



127.78±21.87



125±16.67



13



545.83±58.48



G4



916.67±51.37



25



25



119.44±10.39



133.33±11.79



11



604.17±41.87



G5



750±88.98



25



25



119.44±10.39



127.78±7.86



12



541.67±34.36



G6



816.67±132.81



25



25



113.89±12.42



102.78±14.16



13



504.17±30.33



G7



991.17±65.62



29.17±8.33



25



105.56±15.71



111.11±20.79



17



758.33±71.69



G8



1066.67



38.89±12.42



36.11±12.42



141.87±16.67



150±11.79



11



700±82.92



Dựa vào bảng 4.10 ta thấy Ḥ mưa có biểu bì trên và biểu bì dưới dày

tương đương



nhau. Mẫu giớng N36 có lá dày nhất, có dày gân chính



1525±20.41µm, phiến lá dày 1279.17±56.67µm. Tiết diện cắt ngang qua lá có

dạng gần tròn.

Mẫu giớng G7 có sớ bó mạch trong lá nhiều nhất (17 bó). Tiếp theo là mẫu

giớng N28, N29, N32 có 15 bó.

Lá có 2 hàng các bó mạch xếp song song với nhau như G1 lá rất cứng,

khỏe không bị đổ rạp xuống.

Mẫu giống N28 có phiến lá rợng và mỏng.

4.2.7 Mợt sớ đặc điểm về hạt phấn của các mẫu giống Huệ mưa.

Bảng 4.12: Kích thước và tỷ lệ hữu dục của hạt phấn ở các

mẫu giớng Ḥ mưa.

Mẫu giớng

T30

T40

N29

N31

N35

G1

G3

G4

G5

G8



Dài (µm)

85.83 ± 5.18

80.92 ±6.31(ĐK)

57.75 ± 3.7

77.33 ± 3.41

64.25 ± 4.92

51.92 ± 5.31

61.92 ± 4.41

54.21±3.86

71.75 ± 5.05

68.33 ± 5.18



Rợng (µm)

58.92 ± 3.63

47.67 ± 3.98

56 ± 3.33

44.50 ± 5.02

36.67 ± 7.37

45 ± 2.24

31.50±5.72

52.92 ± 4.52

48.42 ±2.37



Tỷ lệ hữu dục (%)

24.14

20.47

Bất dục

29.24

52.17

16.33

72.24

Bất dục

95.51

88.15



Hình 4.28: Hạt phấn của dòng G8 ở vật kính 10

Dựa vào bảng 4.11 ta thấy mẫu giớng T40 có hình dạng hạt phấn khác các

mẫu giớng còn lại trong tập đoàn nghiên cứu. Hạt phấn của mẫu giớng T40 có

dạng hình tròn. Các mẫu giớng khác có dạng bầu dục. Mẫu giớng T30 có kích

thước hạt phấn lớn nhất, dài 85.83 ± 5.18µm và rợng 58.92 ± 3.63µm.

Mẫu giớng G5 có tỷ lệ hạt phấn hữu dục cao nhất 95.51%. Mẫu giớng G8

cũng có tỷ lệ hạt phấn hữu dục cao 88,15%. Riêng 2 mẫu giống G4 và N29 hạt

phấn bất dục hoàn toàn.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 4.20: Hoa của giống G5

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×