Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 12:Màu rốn hạt đen hình 13 : rốn hạt nâu

Hình 12:Màu rốn hạt đen hình 13 : rốn hạt nâu

Tải bản đầy đủ - 0trang

……………………….

………………………………………………………………………………………

…………………

8. Cơ quan mơ tả (Characterization institution):

..............................................................................

II. DỮ LIỆU MƠ TẢ VÀ ĐÁNH GIÁ BAN ĐẦU

(CHARACTERIATION AND PRELIMINARY EVALUATION DATA)

DỮ LIỆU SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN (VEGETATIVE DATA)

9. Ngày gieo (Sowing date)

(ngày/tháng/năm)...................................................................................

10. Số ngày từ gieo đến 50% số cây mọc (Days to emergence

....................................................

11. Sức sống của cây con (Seedling vigour)

...................................................................................

3– Yếu (Poor)

5– Trung bình (Medium)

7– Khoẻ (Vigorous)

12. Màu lá mầm (Cotyledon colour)

1–Vàng (Yellow)

13. Màu thân mầm (Hypocotyl colour)



2– Xanh (Green)



1– Xanh (Green)

2– Tím (Purple)

14. Kiểu sinh trưởng (Stem determination)

3– Hữu hạn (Determinate)

5– Trung gian (Semi-determinate)

7– Vơ hạn (Indeterminate)



7171



15. Hình dạng lá chét (Leaflet shape)

1-oval

2- bầu dục nhọn

3- hình lưỡi mác

16. Sự có mặt của lơng (Pubescence)

1– Khơng (Absent)

17. Mật độ lơng (Pubescence density)

3– Thưa (Sparse)

5– Hơi thưa (Semi-sparse)



2– Có (Present)

7– Bình thường (Normal)

9– Dày đặc Dense)



18. Màu lơng (Pubescence colour)

1– Xám (Grey)

2– Nâu sáng (Light brown)

3– Nâu (Brown = Tawdry)

19. Chiều cao cây tại R1 (Plant height at R1) (cm, n=5)

…………………………..…………………………………………………………

Trung bình ……..

20. Số đốt trên thân chính tại R1 (Number of nodes on the main stem at R1)

(n=5)

…………………………..…………………………………………………………

Trung bình ……..

21. Chiều cao cây tại R8 (Plant height at R8) (cm, n=5)

…………………………..…………………………………………………………

Trung bình ……..

22. Số đốt trên thân chính tại R8 (Number of nodes on the main stem at R8)

(n=5)

…………………………..…………………………………………………………

7272



Trung bình ……..

23. Số cành cấp I trên cây tại R8 (Number of primary branches per plant at R8)

(n=5)

…………………………..…………………………………………………………

Trung bình ……

24. Mức độ đổ (Lodging score)

1– Không (None) 3– Nhẹ (Slight) 5– Vừa (Moderate) 7– Nhiều (Severe) 9– Rất

nhiều (Very severe)

DỮ LIỆU VỀ HOA (INFLORESCENCES DATA)

25. Số ngày từ gieo đến 50% số cây ra hoa (Days to flowering)

..................................................

26. Màu tràng hoa (Corolla colour)

3– Trắng (White) 5– Họng tràng màu tím (Purple throat) 7– Tím (Purple)

DỮ LIỆU VỀ QUẢ (FRUIT DATA)

27. Số ngày từ gieo đến thu hoạch (Days from sowing to harvesting)

.........................................

28. Màu vỏ quả chín (Mature pod colour)

1– Nâu vàng (Tan)

2– Nâu (Brown)

3– Đen (Black)

29. Mức độ tách quả (Shatting score)

1– Khơng tách (No shattting)

3– Tách ít (Slight shatting)

5– Tách trung bình (Medium shatting)



7373



7– Tách nhiều (Shatting)

9– Tách rất nhiều (Highly)

DỮ LIỆU VỀ HẠT (SEED DATA)

30. Màu vỏ hạt (Seed coat colour)

1– Trắng hơi vàng (Yellowish white)

2– Vàng (Yellow)

3– Xanh (Green)

4– Da bò (Buff)

5– Nâu hơi đỏ (Reddish brown)

6– Xám (Grey)

7– Đen từng phần (Imperfect black)

8– Đen (Black)

31. Màu rốn hạt (Hilum colour)

1– Vàng (Yellow

) 2– Da bò (Buff)

3– Nâu (Brown)

4– Xanh (Green)

5– Xám (Grey)

6– Đen từng phần (Imperfect black)

7– Đen (Black)

99– Màu khác, ghi rõ (Others):...................

7474



32. Số hạt/quả (Number of seeds per pod)

1– 1 hạt (1 seed)

2– 2 hạt (2 seeds)

3– 3 hạt (3 seeds)

4– >3 hạt (> 3 seeds)

33. Tỷ lệ hạt chắc (%) (Hard seeds)

.................................................................................................

34. Khối lượng 100 hạt (100 seeds weight) (g,

n=3) ...................................................Trung bình ..........

35. Số gam hạt/cây

(n=5): ...............................................................................................Trung

bình ..............

36. Năng suất hạt (kg/ơ/....m2):

……………………………………………........................................

III. GHI CHÚ (NOTE) (Quan sát tập đoàn trên đồng ruộng về khả năng chống

chịu điều kiện bất thuận, sâu bệnh, chất lượng)

………………………………………………………………………………………

…………………

………………………………………………………………………………………

…………………

………………………………………………………………………………………

…………………

………………………………………………………………………………………

…………………

Trung tâm Tài nguyên thực vật - Bộ phiếu điều tra, thu thập; mô tả, đánh giá quỹ

gen cây trồng ,



7575



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 12:Màu rốn hạt đen hình 13 : rốn hạt nâu

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×