Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện đánh giá tác động môi trường

Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện đánh giá tác động môi trường

Tải bản đầy đủ - 0trang

+ QCVN 01:2009/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước ăn uống.

2.2 Danh sách những người tham gia trự tiếp báo cáo

Bảng 1.1 Danh sách những người tham gia trự tiếp báo cáo

TT



Họ và tên



Học vị



Chuyên ngành đào tạo



A. Chủ dự án- Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn

1



Hồng Ngọc Hiển



2



Trần Quốc Hùng



3



Trần Minh Thơng



Phó Giám đốc BQLDA

Phó phòng Bồi thường –

GPMB thuộc BQLDA

Chun viên phòng Bồi

thường –GPMB thuộc

BQLDA



B. Đơn vị tư vấn

Kỹ sư



Xây dựng – Giám đốc Chi

nhánh Tây Bắc Công ty CP

TV ĐT & XD Quốc tế

Tốn tin ứng dụng – Giám đốc

Cơng ty TNHH TV&ĐT

NANO

Khoa học mơi trường - Chủ trì



1



Nguyễn Văn Sơn



2



Bùi Việt Hải



Thạc sỹ



3



Trần Văn Dân



Thạc sỹ



4



Nguyễn Văn Thiện



Kỹ sư



5



Nguyễn Thị Thu Hà



Cử nhân



6



Đinh Thanh Hà



Kỹ sư



Môi trường



7



Nguyễn Thanh Sơn



Kỹ sư



Môi trường



8



Nguyễn Thị Thùy Dương



9



Đinh Trung Hiếu



Kỹ sư



Lâm nghiệp



10



Nguyễn Minh Ngọc



Kỹ sư



Thủy lợi



11



Nguyễn Văn Lực



Kỹ sư



Địa chất thăm dò



12



Nguyễn Văn Trì



Kỹ sư



Kỹ sư khảo sát



13



Nguyễn Thị Bạch Ngọc



Thạc sỹ



14



Phan Văn Mạch



Cử nhân



Cử nhân



Chương I



Nơng nghiệp

Hóa sinh



Tài chính kế tốn



Thủy văn mơi trường

Viện Sinh thái và tài ngun

sinh vật



MƠ TẢ TĨM TẮT DỰ ÁN

1.1 Tên Dự án:

Khu tái định cư số thuộc dự án thủy điện Trung Sơn

1.2. Chủ dự án

Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn

Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà VEAM, số 689 Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng Quận Tây Hồ - Hà Nội.

Điện thoại: 043.710.0596

- Fax: 043.710.0597

Email: thuydientrungson@gmail.com ; - Website: www.trungsonhp.vn

Đại diện: (Ông) Vũ Hữu Phúc

- Chức vụ: Giám đốc

1.3 Vị trí dự án



Vị trí khu TĐC số 4 thuộc dự án thủy điện Trung Sơn

1.4 Nội dung chủ yếu của dự án

1.4.1. Mô tả mục tiêu của dự án

1.2 Khối lượng và quy mơ các hạng mục

TT



Tên điểm TĐC



1

2

3



Thảm Tơn

Suối Nón 1

Suối Nón 2

Tổng



Diện tích quy hoạch

mặt bằng (ha)

9,0

18,9

13,5

41,4



Khả năng dung nạp

(hộ)

50 và dự phòng 4

68 và dự phòng 6

68 và dự phòng 6

186 và dự phòng 16



(Nguồn: Quyết định phê duyệt TKCS số 27/QĐ-TĐTS ngày 20/3/2012 của Công ty TNHH thủy



điện Trung Sơn)



Bảng 1.3: Danh mục các hạng mục phụ trợ

TT

1

2

3

4

5

6



Tên hạng mục

Hệ thống giao thông

Hệ thống điện

Hệ thống cấp nước

Hệ thống thốt nước

San nền nhà ở và cơng trình cơng cộng

Cơng trình hạ tầng kỹ thuật mơi trường: bãi rác, nghĩa

trang



1.4.3. Tổng mức đầu tư:

Tổng mức đầu tư của dự án là 301.410.580.000 VNĐ (Ba trăm linh một tỷ, bốn trăm mười

triệu năm trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)

CHƯƠNG 2

ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ HỘI

2.1. Điều kiện môi trường tự nhiên

2.1.1. Điều kiện địa lý, địa hình, địa chất:

a. Điều kiện tự nhiên

Khu tái định cư số 4 thuộc cơng trình thuỷ điện Trung Sơn, nằm trên địa phận xã

Tân Xuân huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La. Khu TĐC số 4 nằm ở phía Tây Nam huyện Mộc

Châu, cách Quốc lộ 6 khoảng 30 km. Vị trí cơng trình được xác định như sau:

Phía Bắc giáp xã Chiềng Xuân và xã Xuân Nha.

Phía Tây giáp xã Trung Sơn - tỉnh Thanh Hố.

Phía Nam xã Trung Lý - tỉnh Thanh Hố.

Phía Đơng giáp xã Chiềng Xn và nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào.

b. Đặc điểm địa hình

Vùng dự án có địa hình chia cắt mạnh và dốc hình thành các thung lũng, tạo ra

nhiều tiểu vùng với các ưu thế khác nhau cho phép phát triển nền kinh tế nông - lâm

nghiệp đa dạng. Tuy nhiên, với địa hình phần lớn là núi cao và bị chia cắt thì việc phát

triển các cơ sở hạ tầng gặp nhiều khó khăn, ảnh hưởng rất lớn đến sản xuất nông - lâm

nghiệp, cũng như phát triển kinh tế - xã hội và giao lưu, trao đổi hàng hoá với các vùng

khác trên địa bàn. Để thuận lợi cho việc chuyển giao khoa học kỹ thuật, cung ứng vật tư

nông nghiệp tới bản cần đầu tư lớn để xây mới và nâng cấp tuyến đường từ trung tâm xã

tới các khu tái định cư.

2.1.2. Điều kiện về khí tượng



Khu vực dự án thuộc địa bàn xã Tân Xuân là khu vực nằm trong vùng nhiệt đới gió

mùa vùng núi với hai mùa rõ rệt:

Mùa khơ ít mưa, mùa này thường bắt đầu từ tháng 10 năm trước đến tháng 3 năm

sau và thịnh hành gió Đơng Bắc. Ngồi ra, từ cuối tháng 12 năm trước đến tháng 3 năm

sau thường xen kẽ gió Tây Nam (gió Lào) khơ nóng và thường xuất hiện sương muối.

Mùa mưa bắt đầu từ tháng 4 đến tháng 9, mùa này hình thành gió đơng Nam, mưa nhiều,

lượng mưa trung bình trong tháng đạt tới 200 mm/tháng.

Lượng mưa phân bố không đều và mùa mưa thường hay gây ra sạt lở đất đá, gây ách

tắc giao thơng. Ngồi ra, gió Tây Nam còn gây ra ảnh hưởng tới phát triển sản xuất nông – lâm

nghiệp. Vì vậy cần có các giải pháp là bố trí lịch gieo trồng để hạn chế sự bất lợi của thời tiết.

2.1.3. Điều kiện về thủy văn

2.1.3.1. Căn cứ tài liệu khí tượng, thủy văn

Trong khu vực có trạm khí tượng thuỷ văn Mộc Châu, cách khu vực dự án khoảng

35km, có số liệu quan trắc từ năm 1976 đến 2000. Đây là trạm khí tượng thủy văn thuộc hệ

thống Quốc gia nên số liệu đảm bảo độ tin cậy.

Ngồi ra, báo cáo còn sử dụng các tài liệu cơ bản điều tra thực tế vùng dự án, mua số

liệu khí tượng thuỷ văn và bản đồ địa hình tỷ lệ 1/50.000.

Căn cứ Thuyết minh tính tốn thủy văn, hồ sơ Thiết kế khu TĐC số 4 do Chi nhánh Tây Bắc

2.1.3.2. Chất lượng mơi trường khơng khí

Điều kiện thời tiết trong thời gian quan trắc trời râm mát và gió nhẹ. Các thơng số

đo đạc tại hiện trường bao gồm:

- Điều kiện vi khí hậu: nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió

- Bụi và các khí độc: bụi lơ lửng (TSP), khí CO, SO2 và NO2

- Tiếng ồn tương đương (dBA)

Các điểm lấy mẫu đo, phân tích mơi trường như sau:

Bảng 1.4: Vị trí các điểm lấy mẫu mơi trường khơng khí

STT



Địa điểm



I



Điểm TĐC Thảm Tơn

Khu vực ranh giới phía Nam

điểm TĐC Thảm Tơn

Khu vực trung tâm điểm TĐC

Thảm Tơn

Khu vực ranh giới phía Đơng

điểm TĐC Thảm Tơn

Điểm TĐC Suối Nón 1

Khu vực ranh giới phía Bắc

điểm TĐC Suối Nón 1

Khu vực trung tâm điểm TĐC



1

2

3

II

4

5



Tọa độ (VN 2000)

X(m)

Y(m)



Mã hiệu

mẫu



2286824



475817



K1



2287068



475986



K2



2287183



476117



K3



2285156



479649



K4



2284883



479748



K5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện đánh giá tác động môi trường

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×