Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
V. HƯỚNG DẪN BÀI TẬP NHÀ:( 1ph )

V. HƯỚNG DẪN BÀI TẬP NHÀ:( 1ph )

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tiết : 52

Tuần : 25



Ngày soạn: 28/1

Ngày dạy: 19/2



§2. GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ



I. Mục tiêu :

* Kiến thức : Hiểu được thế nào là tính giá trị của một biểu thức đại số

* Kĩ năng : Biết tính và trình bày lời giải tính giá trị của một biểu thức đại số

* Thái độ : Thấy được ứng dụng của toán học trong đời sống thực tế

II. Chuẩn bị :

Gv : Máy tính , phiếu học tập , bài tập thêm

Hs : xem trước bài , máy tính , bảng phụ

III.Kiểm tra bài cũ:(5ph)

Câu hỏi

Đáp án

Thế nào là một biểu thức đại số ? Cho ví dụ về một biểu thức đại

số ?

a) 3a + m

Á p dụng : Làm bài tập 5 trang 27 SGK

b) 6a – n

IV. Tiến trình giảngbài mới:

Hoạt động của Gv

HĐ 1 : ( 14 pht )

Gv nêu yêu cầu đề bài

Gv : gọi Hs thay m = 9 và n =

0,5

Gv gọi Hs tính

Gv : Tại m = 9 và n = 0,5 thì

giá trị của biểu thức 2m + n là

18,5

Gv nêu ví dụ 2

Gv : cho Hs hoạt động tương

tự ví dụ 1



Hoạt động của Hs

Hs theo dõi bài

Hs : 2 . 9 + 0,5

= 18,5

Hs ghi bài



Hs : hoạt động tương tự ví dụ

1



Gv có thể cho Hs thảo luận

nhóm



Hs có thể thảo luận nhóm



Gv : để tính ……….

Gv nêu như Sgk

Gv Hs cách trình bày lời giải



Hs ghi bài



HĐ 2 : ( 13 pht )

Gv tổ chức cho Hs hoạt động

nhóm

Gv quan sát hoạt động nhóm

Gv thu bảng nhóm

Gv gọi Hs nhận xét



Hs thảo luận nhóm … trình

bày lời giải nhóm

Hs nộp bảng nhóm



Điểm

10



Nội dung

I. Giá trị của một biểu thức đại số :

Ví dụ 1 : Cho biểu thức 2m + n .

Hãy thay rồi thực hiện phép tính

Giải Thay m = 9 và n = 0,5 vào biểu

thức đã cho ta được : 2 . 9 + 0,5 = 18,5

Ví dụ 2 : Cho biểu thức 3x2 – 5x + 1

1

tại x = -1 và tại x =

2

Giải Thay x = -1 vào biểu thức trên ,

ta có 3.(-1)2 - 5(-1) + 1 = 9

Vậy gi trị của biểu thức 3x2 – 5x + 1

tại x = -1 l 9

1

Thay x = vào biểu thức trên ,

2

1 2

1

3

ta có 3.( ) - 5( ) + 1 = 2

2

4

Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 5x + 1

1

3

tại x = l 2

4

Vậy : để tính giá trị của một biểu

thức đại số tại những giá trị cho trước

của các biến , ta thay các giá trị cho

trước vào biểu thức rồi thức hiện các

phép tính

II.Áp dụng :

?1 Thay x = 1 vào biểu thức trên , ta

có : 3 .12 - 9.1 = -6

Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 9x tại



Gv nhận xét chung và ghi

điểm cho các nhóm



Hs nhận xét bài làm của các

nhóm

Hs ghi bài



Gv ch ý cách trình bày của

Hs

HĐ3 : ( 7 pht )

Gv cho Hs tính cá nhân bài

tập 7 + 9 SGK trang 29



Hs có thể sử dụng máy tính



Hs hoạt động cá nhân trình

bày lời giải



x = 1 l -6

1

vào biểu thức trên ,

3

1

1

8

ta có : 3 .( )2 - 9. = 3

3

3

Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 9x

1

8

tại x = l 3

3

Thay x =



Bài 7/ 29

a) -7

Bài 9/ 29

5

8



b) -9



V. CỦNG CỐ- DẶN DÒ :( 5 phút )

Gv sử dụng phiếu học tập

V. Hướng dẫn bài tập về nhà:(1ph)

Về nhà học bài và xem trước bài đơn thức , luỹ thừa chương I

Phụ lục:

PHIẾU HỌC TẬP

Giá trị của biểu thức x2y tại x = -4 và y = 3 l

A. -48



B. 144



C. -24



D. 48



Rút kinh nghiệm:



Tiết : 53

Tuần : 26



§3.



ĐƠN THỨC



Ngày soạn : 18 /2

Ngày dạy : 25 / 2



I. Mục tiêu :

* Kiến thức :Hiểu khái niệm đơn thức , đơn thức là một biểu thức đại số , nhận biết đơn thức đã thu gọn

hay chưa , hệ số và phần biến của đơn thức . Biết nhân hai đơn thức và thu gọn đơn thức

* Kĩ năng : Nhận biết được đơn thức , nhân hai đơn thức và thu gọn đơn thức , xác định hệ số và phần

biến của đơn thức.

* Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận chính xác

II. Chuẩn bị :

-GV : GA, SGK, đddh , phiếu học tập

-HS : Bài cũ, bài mới SGK , máy tính

III.Kiểm tra bài cũ: (5ph)

Câu hỏi

Đáp án

Điểm

Hãy tính giá trị của các biểu thức đại số sau tại

10

x = -1 và y = 1.

A = 3x2y

B = -4x3y6

A = 3;

B=4

IV. Tiến trình giảng bài mới:

Hoạt động của GV

HĐ 1 : Đơn thức (10’)

- Treo bảng phụ có các biểu thức

đại số của ?1. Yêu cầu học sinh

sắp xếp chúng thành hai nhóm

như yêu cầu của sgk.

- Sau khi HS sắp xếp giới thiệu

đâu là đơn thức.

- Dựa trên các ví dụ, yêu cầu

HS nhận xét xem thế nào là đơn

thức. Gọc HS cho vài ví dụ về

đơn thức và không phải là đơn

thức.

- Lưu ý trường hợp đặc biệt :

đơn thức 0.

- Củng cố : cho HS đứng tại chỗ

trả lời BT 10.

HĐ 2 : Đơn thức thu gọn (10’).

- Đặt vấn đề : đưa ra một đơn

thức đã thu gọn và chưa thu gọn.

Giới thiệu cho HS thế nào là đơn

thức thu gọn.

Gv : Đưa ra một đơn thức như

SGK, yêu cầu một HS cộng tất

cả các số mũ của các biến trong

đơn thức. Giới thiệu đó chính là

bậc của đơn thức.

-GV nêu khái niệm về bậc của

đơn thức

HĐ 3 : Nhân hai đơn thức (8’).



Hoạt động của HS

-HS sắp xếp các biểu thức thành

hai nhóm theo yêu cầu.

-Chú ý lắng nghe.

-Đơn thức là biểu thức đại số chỉ

gồm một số, hoặc một biến, hoặc

một tích giữa các số và các biến.

-Ví dụ : 5, -3x, 7x2yz … là đơn

thức.

-3x – y, 7x2y + z … không

là đơn thức.



Nội dung

1. Đơn thức:

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ

gồm một số, hoặc một biến, hoặc

một tích giữa các số và các biến.

Ví dụ : 5, -3x, 7x2yz … là đơn

thức.

-3x – y, 7x2y + z … không

là đơn thức.



-HS trả lời BT 10.

-HS chú ý lắng nghe



-Đơn thức: 2x5y3z có:tổng số mũ

các biến là : 5 + 3 + 1 = 9.

-Bậc của đơn thức là 9.



2. Đơn thức thu gọn:

Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ

gồm tích của một số với các

biến, mà mỗi biến đã được nâng

lên luỹ thừa với số mũ là số

nguyên dương.

Ví dụ : 5, -3x, 7x2yz … là đơn

thức thu gọn.

-3xyx, 7x2yzyx … không

là đơn thức thu gọn.

3. Bậc của đơn thức:

Bậc của đơn thức có hệ số khác 0

là tổng số mũ của tất cả các biến

có trong đơn thức.



- Cho hai biểu thức số A = 32 v B

= 33.54 dùng tính chất nhân hai

luỹ thừa cùng cơ số để tính A.B.

- Qua đó giới thiệu cho HS cách

nhân hai đơn thức.

A.B = 32.33.54 = 35.54

-Thực hiện ?3

Gv tổ chức cho Hs hoạt đơng

nhóm

Gv quan sát hoạt động của các

nhóm

Gv thu bảng phụ

Gv gọi Hs nhận xét

Gv nhận xét chung và ghi điểm

cho các nhóm



-HS nghe và ghi theo GV

-HS thực hiện theo yêu cầu GV

Hs thảo luận nhóm và trình bày

lời giải nhóm



Hs nộp bảng phụ

Hs nhận xét bài giải của các nhóm

Hs ghi bài

V. CỦNG CỐ- DẶN DÒ :( 10 phút )

Làm BT 12 + 13/ 32 SGK

Gv sử dụng phiếu học tập làm bài tập 11 SGK

VI. Hướng dẫn bài tập nhà(2ph)

- Làm BT 14 / 32 SGK và BT 14;15;16/ 11 SBT

- Về nhàlàm thêm các BT còn lại.

-Chuẩn bị bài mới : “ Đơn thức đồng dạng”.



Ví dụ :

Đơn thức : 2x5y3z có tổng số mũ

các biến là : 5 + 3 + 1 = 9.

Bậc của đơn thức là 9

4. Nhân hai đơn thức:

Ví dụ : Để nhân hai đơn

thức ta làm như sau :

(2x2y) . (9xy4)

= (2.9).(x2.x).(y.y4)

= 18 x3y5.

- Để nhân hai đơn thức ta nhân

các hệ số với nhau và nhân các

phần biến với nhau.

- Mỗi đơn thức có thể viết thành

đơn thức thu gọn.

?3

1

(- x3 ). (-8xy2 ) = 2x4y2

4



Phụ lục:



PHIẾU HỌC TẬP

Các biểu thức sau có phải là đơn thức không ? Chọn câu

trả lời đúng ( Đ ) hoặc sai ( S )

2

1.

+ x2y Đ

S

2. 9x2yz

Đ

S

5

5

3. 15,5

Đ

S

4. 1 - x3 Đ

S

9





Rút kinh nghiệm:



Tiết : 54

LUYỆN TẬP

Tuần : 26

I.Mục tiêu:

* Kiến thức : Củng cố kiến thức về biểu thức đại số



Ngày soạn:18/2

Ngày dạy: 26/2



* Kĩ năng : Tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn

thức , tìm bậc của đơn thức.

* Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác

II. Chuẩn bị:

-GV:Bảng phụ , phiếu học tập , máy tính

-HS: Bảng nhóm, có chuẩn bị bài , máy tính ….

III. Kiểm tra bài cũ:(5ph)

Câu hỏi

Đáp án

Điểm

Thế nào là đơn thức ?

SGK

10

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn

thức?

b

c

2

a/ + x2y

b/ 9x2yz

3

c/ 15,5

d/ 1 – 9x3

IV.Tiến trình giảng bài mới:

Hoạt động của GV

LUYỆN TẬP 28ph

-Cho HS làm BT 12/32

SGK

-Gọi HS trả lời a/



- Gọi HS 2 trả lời b/



LUYỆN TẬP

Hoạt động của HS

-HS tiến hành theo yêu cầu

GV



-HS trả lời



Nội dung



Bài 12/32 SGK

a/ * 2,5x2y có:

Hệ số 2,5

Phần biến x2y

* 0,25x2y2

Hệ số 0,25

Phần biến x2y2

b/ Tại x = 1 và y = - 1 ;

*Giá trị của đơn thức 2,5x2y là:

2,5. 12 . (-1) = - 2,5

* Giá trị của đơn thức 0,25x2y2 là:

0,25 . 12 . (-1)2 = 0,25



-Cho HS làm BT 13/32 SGK

Gọi hs đọc đề

-HS lên bảng tính

Y/c Hs lên bảng



Bài 13/32 SGK

�1 2 � 3

a) �

 x y�



2 xy

�3



�1 � 2

�

 �

2�

�x �

x �y �

y3

�3 �

2

  x3 y 4

3

Hs thảo luận nhóm , trình bày

�1



lời giải nhóm ở bảng phụ

b) � x 3 y �

�2 x3 y 5

�4



1



 ��

�x 3 .x 3 �y. y 5

 2  �



4





Hs nộp bảng phụ

1

Hs nhận xét bài làm của các

  x6 y 6

nhóm

2

Hs ghi bài



































V. CỦNG CỐ- DẶN DỊ :( 10 phút )

- Nhắc lại các phép tính của đơn thức .

-Làm BT 1/32 SGK. Gv sử dụng phiếu học tập

VI. hướng dẫn bài tập nhà: (2ph)

- Cần nắm vững thế nào là hai đơn thức .

- Biết tính tích của các đơn thức , tìm bậc của một đơn thức

-Làm BT 14 SGK- BT 16, 17 /21 SBT



Phụ lục:

PHIẾU HỌC TẬP

Bậc của đơn thức 3y2(2y2)3y sau khi đã thu gọn là:

A/ 6

B/ 7

C/ 8

D/ 9



Rút kinh nghiệm:



Tiết : 55

Tuần : 27



§4.



ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG



Ngày soạn : 25/ 2

Ngày dạy : 5 / 3



I. Mục tiêu :

* Kiến thức : Hiểu được thế nào là hai đơn thức đồng dạng , cách cộng trừ hai đơn thức đồng dạng

* Kĩ năng : nhận dạng hai đơn thức đồng dạng ,cộng , trừ các đơn thức đồng dạng.

* Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận chính xác

II. Chuẩn bị :

-GV : GA, SGK, đddh; phiếu học tập

-HS : Bài cũ, bài mới SGK , máy tính



III.Kiểm tra bài cũ: (7ph)

Câu hỏi

Cho biết phần biến và hệ số các đơn thức

sau .

Tính giá trị của mỗi đơn thức tại x = -1 và y

= 1.

a) –x2y3



b) 3 x2y3



c) 



1

3



2 3



a) x y

b) x2y3

c) x2y3



Đáp án

-1

3

-1/3



Điểm

10



x2y3



IV. Tiến trình giảng bài mới:

Hoạt động của GV

HĐ 1 : Đơn thức đồng dạng

(10’)

- Qua BT kiểm tra bài cũ yêu

cầu HS nhận xét các đơn thức

trên có gì đặc biệt? Giới thiệu

bài mới.

- Gọi HS thực hiện ?1.

- Nhận xét thế nào là đơn thức

đồng dạng.

- Củng cố : thực hiện ?2. Lưu

ý sự nhầm lẫn khi phân biệt

các đơn thức đồng dạng. Gọi

hai HS lên bảng giải BT 15.



HĐ2 : Cộng trừ các đơn thức

đồng dạng: (16’)

- Đặt vấn đề : Tính nhanh

33.2005 – 33.2004

- Ap dụng tương tự, yêu cầu

-HS thực hiện phép cộng x2y

và 2x2y.

- Giới thiệu các phép cộng trừ

đơn thức đồng dạng.

- Thực hiện ?3.

Gv tổ chức cho Hs hoạt động

nhóm

Gv chú ý hoạt động nhóm

Gv thu bảng nhóm

Gv gọi hs nhận xét bài giải



Hoạt động của HS

-Các đơn thức trên có phần biến

giống nhau.

a) x2yz, -4 x2yz, 2 x2yz

b) x2y2z, -4 x2yz3, 2 xyz

-Đơn thức đồng dạng là hai đơn

thức có hệ số khác 0 và có cùng

phần biến.

-Ý kiến của bạn Phúc đúng.

-HS lên bảng thực hiện BT 15.



Hs : tính

33.2005 – 33.2004 =

= 33(2005 – 2004) = 33 = 27

x2y + 2 x2y = 3 x2y



-HS thực hiện theo yêu cầu GV

Hs thảo luận nhóm và trình bày

lời giải nhóm

Hs nộp bảng nhóm

Hs nhận xét bài giải của các nhóm

Hs ghi bài



Nội dung

1 Đơn thức đồng dạng:

Đơn thức đồng dạng là hai đơn

thức có hệ số khác 0 và có cùng

phần biến.

Ví dụ : x2yz, -4 x2yz, 2 x2yz là

những đơn thức đồng dạng.

Chú y : Các số khác 0 được coi là

những đơn thức đồng dạng.



Bài tập 15 SGK/34

5

1

Nhóm 1 : x2y ; - x2y ; x2y ; 3

2

2 2

xy

5

1

Nhóm 2 : xy2 ; -2xy2 ; xy2

4

Nhóm 3 : xy

2. Cộng trừ các đơn thức đồng

dạng:

Ví dụ : x2y + 2 x2y = 3x2y

2 x2y – x2y = x2y

Để cộng hay trừ các đơn thức đồng

dạng ta cộng hay trừ các hệ số và

giữ nguyên phần biến.

?3

xy3 + 5 xy3 + (-7xy3 ) = -xy3

Bi tập 16 SGK

= 155xy2



Gv nhận xét chung và ghi

điểm cho các nhóm

V. CỦNG CỐ- DẶN DỊ :( 10 phút )

- Nhắc lại các phép tính của đơn thức và đơn thức đồng dạng.

-Làm BT 18/35 SGK. Gv sử dụng phiếu học tập

VI. Hướng dẫn bài tập nhà:(2ph)

- Cần nắm vững thế nào là hai đơn thức đồng dạng. Làm thành thạo phép cộng trừ các đơn thức đồng dạng

-Làm BT 19;20;21/36 SGK-BT 19,20,21/12 SBT

Phụ lục:

PHIẾU HỌC TẬP

V : 2x2 + 3x2 -



1 2

x

2



Ư : 5xy -



1 2 2

x +x

2

H : xy – 3xy + 5xy



U : -6x2y - 6x2y



N:-



: 3xy2 – ( - 3xy2 )

1

1

L : - x2 + ( - x2)

5

5



Ă : 7y2z3 + (- 7y2z3 )



-



2 2

x

5



6xy2



9 2

x

2



0



1

xy + xy

3



1 2

x

2



3xy



Rút kinh nghiệm:



17

xy

3



-12x2y



Tiết : 56

Tuần : 27



LUYỆN TẬP



Ngày soạn:25/2

Ngày dạy: 5/3



I.Mục tiêu:

* Kiến thức : Củng cố kiến thức về biểu thức đại số

* Kĩ năng : Tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức

đồng dạng , tìm bậc của đơn thức.

* Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác

II. Chuẩn bị:

-GV:Bảng phụ , phiếu học tập , máy tính

-HS: Bảng nhóm, có chuẩn bị bài , máy tính ….

III. Kiểm tra bài cũ: (6ph)

Câu hỏi

Đáp án

Điểm

1)Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ? Các

SGK

10

cặp đơn thức sau có đồng dạng hay khơng ?

Vì sao?

a) Có

b) Có

2 2

2 2

a/ x y và - x y

c/-5x2yz và 3xy2z

c) Không

3

3

d) Không

3

b/ 2xy và xy

d/ 5x và 5x2

4

a) 3x2

b) -4,5xyz

2)Tính tổng và hiệu các đơn thức sau:

1

a/ x2 + 5x2 + (-3x2)

b/ xyz - 5xyz - xyz

2

IV.Tiến trình giảng bài mới:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Nội dung

LUYỆN TẬP 30ph

Giá trị biểu thức đại số

-HS tiến hành theo yêu cầu

Bài 19/36 SGK

-Cho HS làm BT 19/36

GV

Thay x=0,5 và y=-1 vào biểu thức

SGK

16x2y5- 2x3y2 ta được:

-Muốn tính giá trị của biểu

16.(0,5)2(-1)5- 2(0,5)3(-1)2

thức ta làm thế nào?

=16.0,25.(-1)-2.0,125.1

-Gọi HS lên bảng tính

=-4,25

Đơn thức đồng dạng

-HS lên bảng tính

Bài 20/36 SGK

-Cho HS làm BT 20/36 SGK

-Ba đơn thức đồng dạng với đơn thức

+Viết 3 đơn thức dồng dạng

1

-2x2y là: 3x2y; x2y ;5x2y

với -2x2y

2

+Tính tổng của cả 4 đơn

Tổng cần tìm là:

thức đó

1

1

Tính tổng các đơn thức

-2x2y+3x2y+ x2y+ 5x2y= 6 x2y

2

2

đồng dạng

-HS lên bảng tính

Bài

21/36

SGK

-Cho HS làm bài 21/36 SGK

3

1

1

xyz2+ xyz2+ (  xyz2)

Gv tổ chức cho Hs hoạt động

4

2

4

nhóm

3 1

1

= [   (  )] xyz2=xyz2

Gv quan sát hoạt động của

4 2

4

các nhóm

Hs thảo luận nhóm , trình bày

Gv thu bảng nhóm

lời giải nhóm ở bảng phụ

b)(-7)xy + (-1/2xy) + 10xy



Gv gọi Hs nhận xét bài làm

của các nhóm

Gv nhận xét chung và ghi

điểm cho các nhóm

Đơn thức thu gọn và nhân

hai đơn thức

- Qui tắc nhân hai đơn

thức?

- Các đơn thức trên có phải

là đơn thức thu gọn chưa?

- Yêu cầu học sinh nhân

từng cặp đơn thức với nhau.

- Nhận xét



= [(-7) + (-1/2) + 10].xy

=5/2 xy

c)12xyz + 8xyz +(-5)xyz

=[12 + 8 + (-5)].xyz = 15xyz

Bài 22/36 SGK

12

5

a/ x4y2. xy

15

9

12 5 4

4

= ( . ) (x .x)(y2.y)= x5y3

15 9

9

4

Đơn thức x5y3 có bậc là 8

9

1

2

b/  x2y (  xy4)

7

5

1 2

2 3 5

= [  (  )] .(x2.x).(y.y4)=

xy

7 5

35

Bài 23/36 SGK



Hs nộp bảng phụ

Hs nhận xét bài làm của các

nhóm

Hs ghi bài



Tính tổng đại số

Gv sử dụng phiếu học tập



a/ 3x2y + 2x2y = 5x2y

b/ -5x2 - 2x2 = -7x2

Hs thảo luận bàn điền kết quả



c/ -8xy + 5xy = -3xy

d/ 3x5 + -4x5 + 2x5 =x5

e/ 4x2z + 2x2z –x2z = 5x2z



V. CỦNG CỐ- DẶN DÒ :( 7 phút )

- Nhắc lại các phép tính của đơn thức và đơn thức đồng dạng.

- Phiếu học tập

VI. Hướng dẫn bài tập nhà:(2ph)

-Làm BT 19,20,21,21,23/12,12 SBT

-Đọc trước bài”Đa thức” SGK/36

Phụ lục:



PHIẾU HỌC TẬP

a/ 3x2y +

c/



Điền đơn thức thích hợp vào ơ trống

= 5x2y

b/

- 2x2 = -7x2



+ 5xy = -3xy



d/



+



+



=x5



Rút kinh nghiệm

Tiết : 57

Tuần : 28



§5.



ĐA THỨC



Ngày soạn: 4/3

Ngày dạy: 12/3



I. Mục tiêu :

* Kiến thức : Nhận biết được đa thức. Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức.

* Kĩ năng : thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức

* Thái độ : phát triển khả năng quan sát nhận xét

II. Chuẩn bị :

-GV : GA, SGK, đddh , phiếu học tập

-HS : Bài cũ, bài mới SGK.

III.Kiểm tra bài cũ:(5ph)

Câu hỏi

Đáp án

3 2

5

Tính giá trị của biểu thức A = x y – yx tại x -2

= -1 và y = 2.



Điểm

10



IV.Tiến trình giảng bài mới:

Hoạt động của GV

HĐ1 : Đa thức(10’).

- Sau khi ktbc, GV giới thiệu

cho HS biết biểu thức chúng ta

vừa tính là một đa thức.

- Gọi HS nêu định nghĩa đa

thức.



Hoạt động của HS



-HS nêu định nghĩa như SGK



-Đa thức : 3x3y2 – 2yxz + 3y

-Các hạng tử : 3x3y2, 2yxz, 3y

- Củng cố : làm ?1.

HĐ 2 :Thu gọn đa thức (12 ’)

- Đặt vấn đề : Chúng ta có thể

cộng đơn thức đồng dạng. Nêu

trong đa thức có các đơn thức

đồng dạng, chúng ta cộng được

không?

- Hướng dẫn cách thu gọn đa

thức.

- Củng cố : thực hiện ?2, BT26.

Gv tổ chức cho Hs hoạt động

nhóm

Gv thu bảng nhóm

Gv gọi Hs nhận xét

Gv nhận xét bài làm của các

nhóm

HĐ 3 :Bậc của đa thức (10’).

- Gọi HS nhắc lại cách tính bậc

của đơn thức. Sau đó yêu cầu

HS tính bậc của từng đơn thức

trong đa thức. Giới thiệu bậc của

đa thức.

Lưu ý trường hợp tìm bậc khi đa



Nội dung

1. Đa thức:

a/ Định nghĩa :

Đa thức là một tổng của những

đơn thức. Mỗi đơn thức trong

tổng gọi là một hạng tử của đa

thức đó.

b/ Ví dụ :

Đa thức : 3x3y2 – 2yxz + 3y

Các hạng tử : 3x3y2, 2yxz, 3y

* Chú ý : mỗi đơn thức được coi

là một đa thức

2. Thu gọn đa thức:

Thu gọn đa thức :



1

2



-?2/ Q = 5x2y – 3xy + x2y – xy

+ 5xy Q=



1

x

3



7 2

xy

2



+



1

2



+ xy



2

1

x3

4

1

1

+ + x.

3

4



+



-HS thảo luận nhóm , trình bày

lời giải nhóm

Hs nộp bảng nhóm

Hs nhận xét bài làm của các

nhóm

Hs ghi bài



Hs ghi bài



1

2

1

2

1

5xy - x + + x 3

3

2

7 2

1

N = x y + xy + +

2

4



N = 5x2y – 3xy + x2y – xy +

1

4

1

x.

3



Trong đa thức N khơng khơng có

hai hạng tử nào đồng dạng.



3. Bậc của đa thức:

Đa thức M = x2y5 – xy4 +y6 +1

Trong đó : hạng tử x2y5 có bậc

cao nhất là : 7. Đa thức M có bậc

là 7.

 Bậc của đa thức là bậc của



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

V. HƯỚNG DẪN BÀI TẬP NHÀ:( 1ph )

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×