Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. Chuẩn bị của GV và HS :

II. Chuẩn bị của GV và HS :

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hoạt động của GV

Hoạt động 1: Ơn tập lí

thuyết ( 12 phút)

Hình thành và tiếp thu kiến

thức mới

Gv treo bảng phụ có ghi câu

hỏi 1 và 2.

Yêu cầu Hs trả lời câu hỏi.



Hoạt động của HS



1/ Muốn thu thập số liệu về

một vấn đề mà mình quan

tâm, em cần làm các bước

sau:

Xác định dấu hiệu.

Lập bảng số liệu ban đầu theo

mẫu của bảng 1.

2/ Tần số của một giá trị là số

lần lập lại của giá trị đó trong

dãy các giá trị.

Tổng các tần số bằng số các

Gv treo câu hỏi 3 lên bảng.

giá trị.

Cách lập bảng tần số?

Lập bảng tần số gồm hai dòng

(hoặc hai cột):

Dòng 1 ghi giá trị (x)

Bảng tần số có thuận lợi gì Dòng 2 ghi tần số (n)

hơn bảng số liệu thống kê Qua bảng tần số, có thể rút

ban đầu?

ngay ra nhận xét chung về các

giá trị, xác định ngay được sự

biến thiên của các giá trị.

Nêu cách lập biểu đồ đoạn

thẳng?

Lập biểu đồ đoạn thẳng bằng

cách vẽ hệ trục toạ độ.Trục

tung biểu diễn tần số n, và

ýự nghĩa của biểu đồ?

trục hoành biểu diễn các giá

trị x.

Biểu đồ cho ta một hình ảnh

Làm thế nào để tính số trung về dấu hiệu.

bình cộng của một dấu hiệu? Tính số trung bình cộng theo

cơng thức:

X=

ý nghĩa của số trung bình x1 n1  x 2 n 2  x 3 n3  ....  x k n k

cộng?

N

Số trung bình cộng thường

Thế nào là mốt của dấu hiệu? được dùng làm đại diện cho

dấu hiệu khi phải so sánh các

dấu hiệu cùng loại.

Mốt của dấu hiệu là giá trị có

tần số lớn nhất trong bảng tần

HĐ2: Bài tập ( 20 phút )

số

Bài 20 trang 23 sgk



Nội dung

I/Lý thuyết:

1- Thu thập số liệu thống kê, tần số:

Muốn điều tra về một dấu hiệu nào đó,

ta cần phải thu thập số liệu, và trình bày

các số liệu đó dưới dạng bảng số liệu

thống kê ban đầu:

a/ Xác định dấu hiệu.

b/ Lập bảng số liệu ban đầu.

c/ Tìm các giá trị khác nhau trong dãy

giá trị.

d/ Tìm tần số của mỗi giá trị.

2- Bảng tần số

Từ bảng số liệu thống kê ban đầu, ta có

thể lập được bảng tần số:

a/ Lập bảng tần số gồm hai dòng (hoặc

hai cột), dòng 1 ghi giá trị (x), dòng 2

ghi tần số tương ứng .

b/ Rút ra nhận xét từ bảng tần số.

3- Biểu đồ:

Có thể biểu diễn các số liệu trong bảng

tần số dưới dạng biểu đồ và qua đó rút

ra nhận xét một cách dễ dàng:

a/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.

b/ Nhận xét từ biểu đồ.

4- Số trung bình cộng, mốt của dấu

hiệu:

a/ Cơng thức tính số trung bình cộng:

X



x1 n1  x 2 n 2  x 3 n 3  ....  x k n k

N



b/ Trong một số trường hợp, số trung

bình cộng có thể dùng làm đại diện cho

dấu hiệu.

c/ Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số

lớn nhất trong bảng tần số



II/Bài tập:

Bài 20 trang 23 sgk

a) Bảng tần số

Năng

Tần Cấ

c

xuất

số (n)



(x)



Hình thành và tiếp thu kiến

thức mới

Hs trả lời

Gv đưa đề bài trên bảng phụ

Đề bài yêu cầu điều gì?

u cầu hs đọc kỹ đề bài và

hoạt động nhóm

Gv kiểm tra các nhóm;sửa

sai

Gv tổ chức cho Hs hoạt động

nhóm

Gv theo dõi hoạt động của

các nhóm

Gv thu bảng nhóm

Gv gọi Hs nhận xét

Gv nhận xét chung và ghi

điểm cho các nhóm



Hs ghi bài

a/ lập bảng tần số

b/dựng biểu đồ đoạn thẳng

c/ tìm số trung bình cộng

Hs thảo luận nhóm , trình bày

lới giải nhĩm ở bảng phụ

Hs nộp bảng nhóm

Hs nhận xét bài làm của các

nhóm

Hs ghi bài



tích

x.n

20

1

20

1090

25

3

75 X  31

30

7

210 �35

35

9

315

40

6

240

45

4

180

50

1

50

N=3 Tổn

1 g

109

0

b) Dựng biểu đồ đoạn thẳng

n

9



7

6

4

3



Bài tập:

Hình thành và tiếp thu kiến

thức mới



Hs thảo luận nhóm



Hs trả lời

GV đưa đề bài lên bảng phụ a/ B.45

Gọi hs đứng dậy trả lời

b/ B.9

(Gv có thể sử dụng phiếu học c/ A.10

tập cho bài tập này)

d/ B.5



1



0



20 25 30 35 40 45 50



x



*Bài tập trắc nghiệm:

Điểm kiểm tra toán của hs lớp 7A được

ghi lại như sau:

6

3

8

5

5





5 4 7 7 6 8 5 8

8 2 4 6 8 2 6 3

7 7 7 4 10 8 7 3

5 5 9 8 9 7 9 9

5 8 8 5 9 7 5 5

Chọn câu đúng trong các câu

sau

a/ Tổng các tần số của dấu hiệu là:

A.9

B. 45

C. 5 D. 10

b/ Số các giá trị dấu hiệu là :

A. 10 B. 9

C. 45 D.12

c/ Tần số hs có điểm 5 là:

A.10 B. 9

C. 11 D. 8

d/ Mốt của dấu hiệu là:

A. 10 B. 5

C. 8

D. 7



V . Củng cố - dặn dò : :(4 phút )

Bảng đồ tư duy



Phiếu học tập

Bài tập: Một thầy giáo theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút ) của 30 học sinh và ghi lại

như sau:

5



9



7



10



10



9



10



9



12



7



10



12



15



5



12



10



7



15



9



10



9



9



10



9



7



12



9



10



12



3



a) Dấu hiệu ở đây là gì ?

b) Lập bảng tần số và nêu nhận xét

c) Tính số trung bình cộng cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

*Bổ sung kiến thức mới ( 9 phút )

Một đội bóng tham gia giải bóng đá.Mỗi đội đều phải đá lượt đi và lượt về với từng đội khác

a/ Có tất cả bao nhiêu trận trong toàn giải ?

b/ Số bàn thắng trong các trận đấu của toàn giải được ghi lại ở bản sau :

Số bàn thắng (x) 1

2

2

4

5

6

7

8

Tần số (n)

12

16

20

12

8

6

4

2

N=80

Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nhận xét

c/ Có bao nhiêu trận khơng có bàn thắng ?

d/Tính số bàn trung bình tropng một trận của cả giải .

e/Tìm mốt của dấu hiệu.

VI. Hướng dẫn bài tập nhà: (2 phút )

Hs về nhớ ôn lại các câu hỏi giáo khoa và các bài tập của chương III để chuẩn bị làm kiểm tra

1tiết

 Phụ lục

Phiếu học tập :

Một thầy giáo theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút ) của 30 học sinh và ghi lại như sau



5



9



7



10



10



9



10



9



12



7



10



12



15



5



12



10



7



15



9



10



9



9



10



9



7



12



9



10



12



3



a) Dấu hiệu ở đây là gì ?

b) Lập bảng tần số và nêu nhận xét

c) Tính số trung bình cộng cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

RÚT KINH NGHIỆM

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

………………………



Tiết : 50

KIỂM TRA CHƯƠNG III

Ngày soạn :3 / 2

Tuần : 23

Ngày dạy :10 / 2

I. Mục tiêu:

- Hệ thống các kiến thức về số hữu tỉ, số thực, các phép tính thực hiện trong tập hợp số hữu tỉ.

- Kiểm tra kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học của chương vào giải các bài tốn có liên quan.

II. Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Chuẩn bị cho mỗi HS một đề bài.

- HS: Kiến thức của chương , máy tính bỏ túi.

III.Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG III

MA TRẬN NHẬN THỨC



1.Thu thập số liệu thống kê

2. Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu

3. Số trung bình cộng



Tầm

quan

trọng

25%

25%

25%



4. Biểu đồ



25%



Mạch kiến thức



Tởng



Trọng

số

2

2

3



Tởng điểm

Theo

Thang 10

ma trận

50

2,0

50

2,0

75

3,0



3



100%



Làm

tròn

2,0 đ

2,0 đ

3,0 đ



75



3,0



3,0 đ



250



10,0



10 đ



Vận dụng

Thấp

Cao



Cợng



MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Nhận

Chủ đề

biết

- Nhận biết

1. Thu thập số liệu thống dấu hiệu điều

tra, số các giá



trị

Cấp độ



Số câu : 2

Số điểm: 2

Tỉ lệ : 25%

2. Bảng “tần số” các giá

trị của dấu hiệu

Số câu : 2

Số điểm: 2

Tỉ lệ : 25%

3. Số trung bình cộng ,

mốt của dấu hiệu



Thông

hiểu



2

2



Số câu : 2

Số điểm: 2

Tỉ lệ : 20%

-Hiểu “tần số” - Nhận xét được

bảng “tần số” bảng “tần số”

1

1



1

1



- Hiểu được - Áp dụng cơng

mốt của dấu thức X tính số

hiệu

trung bình cộng



Số câu : 2

Số điểm: 2

Tỉ lệ : 20%



Số câu : 2

Số điểm: 3

Tỉ lệ : 25%



1

1



1

2



Số câu : 2

Số điểm: 3

Tỉ lệ : 30%



- Nắm vững

cách vẽ biểu đồ



4. Biểu đồ



1

3



Số câu : 1

Số điểm: 3

Tỉ lệ : 25%

Tổng sớ câu

Số điểm

Tỉ lệ



2

2

20%



2

2

20%



Số câu : 1

Số điểm: 3

Tỉ lệ : 30%

Số câu : 7

Số điểm: 10

100 %



3

6

60%



BẢNG MÔ TẢ

Câu 1: Nhận biết được dấu hiệu điều tra

Câu 2: 2.1 Xác định được số các giá trị của dấu hiệu .

2.2 Nêu các giá trị khác nhau của dấu hiệu.

Câu 3: 3.1 Biết cách lập bảng “tần số”

3.2 Từ bảng “tần số” rút ra được nhận xét.

Câu 4: 4.1 Áp dụng công thức X tính số trung bình cộng.

4.2 Tìm mốt của dấu hiệu

Câu 5: Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.

ĐỀ KIỂM TRA

Bài toán :

Một thầy giáo theo dõi thời gian làm bài tập toán của 30 học sinh (ai cũng làm

được)và ghi lại như sau (thời gian tính theo phút )

10

5

9



5

7

8



8

8

9



8

10

9



9

9

9



7

8

9



8

10

10



9

7

5



14

14

5



8

8

14



1/ Dấu hiệu là gì ?

2/ a. Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu . b. Nêu các giá trị khác nhau của dấu hiệu.

3/ a. Lập bảng “ tần số ”

b. Nêu nhận xét từ bảng “ tần số ”.

4/ a. Tính số trung bình cộng

b. Tìm mốt của dấu hiệu

5/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.



HƯỚNG DẪN CHẤM



Bài

1

2

a

3

b



Nợi dung

Dấu hiệu là : Thời gian làm bài ṭp toán của mỗi học sinh

Có 30 giá trị của d́u hịu và có 6 giá trị khác nhau : 5; 7; 8; 9; 10; 14

Thời gian

5

7

8

9

10

14

(x)

T̀ần số (n)

4

3

8

8

4

3

N = 30

Nhận xét : - Đa số học sinh làm bài trong khoảng thời gian 8 phút và 9 phút

- Thời gian làm bài ṭập toán nhanh nhất là 5 phút và chậm nhất là 14 phút



a

4

b



5



- Ḷập các tích (x.n) đúng

- Tính X �8,63



Đỉm

1,0 đ

1,0 đ

1,0 đ

0,5đ

0,5đ

1,0 đ

1,0 đ



M0 = 8, M0 = 9



Tởng

1,0 đ

1,0 đ



2,0 đ



3,0 đ



1,0 đ



- Vẽ đúng hệ trục tọa độ, đơn vị phù hợp

- Biểu diễn đúng tọa độ các cặp điểm

- Vẽ đúng các đoạn thẳng đồ thị



1,0 đ

1,0 đ

1,0 đ



3,0 đ



RÚT KINH NGHIỆM



Tiết : 51

Tuần : 25



CHƯƠNG IV – BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

§1. KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ



Ngày soạn: 28/1

Ngày dạy: 19/2



I. MỤC TIÊU: :

* Kiến thức : Hiểu được khái niệm về biểu thức đại số

* Kĩ năng : Nhận biết 1 biểu thức đại số , viết một biểu thức đại số từ ngôn ngữ thông thường

* Thái độ : Khả năng diễn đạt chính xác , trí tưởng tượng

II. CHUẨN BỊ:

GV : SGK, bảng phụ in sẵn các đề bài tập , phiếu học tập

HS : SGK, bảng con, viết lông để thảo luận nhóm

III/ Kiểm tra bài cũ.( 10 phút )

Sửa bài kiểm tra một tiết

IV. Tiến trình giảng bài dạy:

Giới thiệu chương

Hoạt Động Của Giáo

Hoạt Động Của Học Sinh

Viên

Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu

thức( 7 phút )

- Cho các số 5, 7, 3, 9 đặt các dấu

của các phép tốn thì ta được các

biểu thức số.

- HS cho VD

5 + 3 2; 16 : 2 2

- Các số như thế nào được gọi là 172 . 42; (10 + 3).2.

biểu thức.

- Nối với nhau bởi dấu các phép

- Gọi HS đọc?1

tính

- Cơng thức tính diện tích hình

chữ nhật.

- Dài x rộng

- Biểu thức biểu thị chu vi hình

chữ nhật trên?

(3 + 2 + 3) . 2

Hoạt động 2: Khái niệm về

BTĐS.( 18 phút )

- Cho các số 3, 5, 7 và a là một số

chưa biết. Ta nối các số đó bởi

dấu của các phép tốn thì ta được

BTĐS.

- Gọi HS lấy VD

- Phát biểu định nghĩa BTĐS

4.x; 2.(5 + a)

- Gọi HS đọc?2

x.y; x2(y 1)

- GV nêu nhận xét

+ Không viết dấu . giữa chữ và

chữ, chữ và số.

+ Trong một tích khơng viết thừa

số 1, -1 được thay bằng dấu -“

+ Dùng dấu ngoặc để chỉ thứ tự

phép tính.

- Biểu thị chu vi hình chữ nhật?

d=2

r=1

-> biểu thức?

d = 10

phát biểu?



Nội Dung

1/ Biểu thức số:

VD: 5 + 7 3.9

52 + 7. 3 9

5.7:3+9

Đây là các biểu thức số

Các số được nối với nhau bởi

dấu các phép tính (cộng, trừ,

nhân, chia, nâng lên lũy thừa)

làm thành một biểu thức)

2/Khái niệm về BTĐS.

VD:

3 + 5 - 7 +a

32 . 5 7 : a

32 . 53 + 7 . a3.

là các biểu thức đại số

Định nghĩa: Những biểu thức

mà trong đó ngồi các số, các

ký hiệu phép tốn cộng, trừ,

nhân, chia, nâng lên lũy thừa

còn có cả chữ đại diện là các

biểu thức đại số

?2 a. (a+2)

Chú ý:

4 . x -> 4x

x . y -> xy

1 . x -> x

-1 . x -> -x

(1 + x) : 2

(x + 5 : 2) 22 + 3

3/ Vận dụng:

2 . (d + r)

2.(2.1) -> biểu thức số

2.(10 + a) -> biểu thức đại số



r=a

Phát biểu BTĐS?

Chú ý:

- Khi thực hiện phép toán trên 2 . (d + r)

chữ có thể áp dụng các quy tắc,

phép tính, các tính chất phép tốn 2.(10 + a)

như trên các số.

- Yêu cầu HS lên bảng làm BT3

- Gọi HS đọc BT1 và lên bảng

làm.

- HS nhận xét

1e; 2b; 3a; 4c; 5d

- Cho vài VD thực tế

V. CỦNG CỐ- DẶN DÒ ( 9 phút )

Gv pht phiếu học tập Bt 3 trang 26 sgk

V. HƯỚNG DẪN BÀI TẬP NHÀ:( 1ph )

Làm bt 4;5 trang 27 sgk



1/26

a./ x + y

b./ x . y

c./ (x + y).(x y)



Phụ lục:

PHIẾU HỌC TẬP

Dùng bút chì nối các ý 1,2,3,4,5 với a,b,c,d,e :

1. x-y

a. Tích của x v y

2. 5y

b)Tích của 5 v y

3. xy

c) Tổng của 10 v x

4. 10 + x

d) Tích của tổng x v y với hiệu của x v y

5. ( x + y )( x – y )

e) Hiệu của x v y



RÚT KINH NGHIỆM



Tiết : 52

Tuần : 25



Ngày soạn: 28/1

Ngày dạy: 19/2



§2. GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ



I. Mục tiêu :

* Kiến thức : Hiểu được thế nào là tính giá trị của một biểu thức đại số

* Kĩ năng : Biết tính và trình bày lời giải tính giá trị của một biểu thức đại số

* Thái độ : Thấy được ứng dụng của toán học trong đời sống thực tế

II. Chuẩn bị :

Gv : Máy tính , phiếu học tập , bài tập thêm

Hs : xem trước bài , máy tính , bảng phụ

III.Kiểm tra bài cũ:(5ph)

Câu hỏi

Đáp án

Thế nào là một biểu thức đại số ? Cho ví dụ về một biểu thức đại

số ?

a) 3a + m

Á p dụng : Làm bài tập 5 trang 27 SGK

b) 6a – n

IV. Tiến trình giảngbài mới:

Hoạt động của Gv

HĐ 1 : ( 14 pht )

Gv nêu yêu cầu đề bài

Gv : gọi Hs thay m = 9 và n =

0,5

Gv gọi Hs tính

Gv : Tại m = 9 và n = 0,5 thì

giá trị của biểu thức 2m + n là

18,5

Gv nêu ví dụ 2

Gv : cho Hs hoạt động tương

tự ví dụ 1



Hoạt động của Hs

Hs theo dõi bài

Hs : 2 . 9 + 0,5

= 18,5

Hs ghi bài



Hs : hoạt động tương tự ví dụ

1



Gv có thể cho Hs thảo luận

nhóm



Hs có thể thảo luận nhóm



Gv : để tính ……….

Gv nêu như Sgk

Gv Hs cách trình bày lời giải



Hs ghi bài



HĐ 2 : ( 13 pht )

Gv tổ chức cho Hs hoạt động

nhóm

Gv quan sát hoạt động nhóm

Gv thu bảng nhóm

Gv gọi Hs nhận xét



Hs thảo luận nhóm … trình

bày lời giải nhóm

Hs nộp bảng nhóm



Điểm

10



Nội dung

I. Giá trị của một biểu thức đại số :

Ví dụ 1 : Cho biểu thức 2m + n .

Hãy thay rồi thực hiện phép tính

Giải Thay m = 9 và n = 0,5 vào biểu

thức đã cho ta được : 2 . 9 + 0,5 = 18,5

Ví dụ 2 : Cho biểu thức 3x2 – 5x + 1

1

tại x = -1 và tại x =

2

Giải Thay x = -1 vào biểu thức trên ,

ta có 3.(-1)2 - 5(-1) + 1 = 9

Vậy gi trị của biểu thức 3x2 – 5x + 1

tại x = -1 l 9

1

Thay x = vào biểu thức trên ,

2

1 2

1

3

ta có 3.( ) - 5( ) + 1 = 2

2

4

Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 5x + 1

1

3

tại x = l 2

4

Vậy : để tính giá trị của một biểu

thức đại số tại những giá trị cho trước

của các biến , ta thay các giá trị cho

trước vào biểu thức rồi thức hiện các

phép tính

II.Áp dụng :

?1 Thay x = 1 vào biểu thức trên , ta

có : 3 .12 - 9.1 = -6

Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 9x tại



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. Chuẩn bị của GV và HS :

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×