Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
VI. HƯỚNG DẪN BÀI TẬP NHÀ:(2’)

VI. HƯỚNG DẪN BÀI TẬP NHÀ:(2’)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tiết : 38-39

Tuần : 18



KIỂM TRA HỌC KỲ I



Ngày soạn:

Ngày dạy :



Tiết : 40

Tuần : 19



TRẢ VÀ SỬA BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I



Ngày soạn:

Ngày dạy :28/12



I. MỤC TIÊU :

Kiến thức : Cũng cố kiến thức thức HKI. Chữa các sai lầm về kiến thức , cách trình bày , chữ viết … của các

HS thường mắc phải trong quá trình làm bài thi. Từ đó giúp HS đạt kết quả tốt hơn ở HKII.

Kĩ năng : Giài các dạng toán về tỉ lệ thức,giá trị tuyệt đối,đồ thị hàm số, t́ìm x.

Tư duy – thái độ : Cẩn thận chính xác, phát triển các thao tác tư duy.

II. CHUẨN BỊ :

- GV : Tổng kết các sai lầm của HS mắc phải trong bài thi

- HS : Đề thi

III. KỈẾM TRA BÀI CŨ ( Khơng)

IV. TÍẾN TRRNH GIẢNG BÀI MỚI

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG HS

HOẠT ĐỘNG I : CHỮA BÀI THI (35’)

GV nhận xét từng câu

 Câu I : Đa số HS làm sai do không tìm hết -HS lắng nghe

các kết quả của giá trị tuyệt đối.

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm giá trị tuyệt

- HS nhắc laị cách tìm giá

đối của một số?

trị tuyệt đối của một số?

- Cho HS đọc đề và trả lời kết quả



 Câu II :

- Một số HS làm tốt, còn nhiều em làm sai do

chưa biết phân biệt đại lượng tỉ lệ thuận,đại

lượng tỉ lệ nghịch.

- Yêu cầu HS phát biểu cách t́ìm ở từng dạng

gọi hs trình bày lời giải



- 2 HS lên bảng làm, cả

lớp làm vào vở

- Nhận xét bài làm của bạn

- HS lắng nghe

- HS phát biểu cách t́ìm ở

từng dạng



NỘI DUNG

 Câu I :

1a)

x 2

2.27



 x 

27 36

36

3

x

2

b)x+ 0,1812 = 2012

x= 2012 – 0,1812

=> x =  2011,8188

2) x = 3

 Câu II:

1/ Gọi số ngày làm xong nhà

của 35 công nhân là x.

Số cơng nhân và số nhà hồn

thành ngơi nhà tỉ lệ nghịch

với nhau nên ta có:

15 35

15.21



�x

9

x 21

35

Vậy số ngày làm xong nhà

của 35 công nhân là 9 ngày.

2) Gọi a;b;c là số học sinh

giỏi của ba lớp.

a b c

Ta có:  

3 4 5

và a + b + c = 36

Áp dụng tính chất dãy tỉ số

bằng nhau :



a b c

 

3 4 5

a  b  c 36





3

3  4  5 12



 Câu III :

- Yêu cầu các HS lên giải câu 3

Đa số học sinh chưa giải thích được điểm

thuộc hay khơng thuộc đồ thị hàm số.



- 3HS lên bảng làm, cả lớp

làm vào vở

- Nhận xét bài làm của bạn



=> a = 3.3 = 9

b = 3.4 = 12

c = 5.3 = 15

Vậy số học sinh giỏi của ba

lớp lần lượt là 9;12;15 học

sinh.

 Câu III:

1/ Biểu diễn đúng M(1;3)

N(0;4)

2/ Vẽ đồ thị hàm số y = -3x

3/ Điểm A không thuộc đồ

thị hàm số y = 2x



-Nhận xét đánh giá bài làm HS

HOẠT ĐỘNG 2: KẾT QUẢ CHẤT LƯỢNG THI HKI CỦA TỪNG LỚP (7’)

- Đọc kết quả chất lượng bộ môn

-HS theo dõi kết quả

V. Củng cố - dặn ḍò: ( 2’)

- Hướng dẫn HS cách giải dạng toán lũy thừa - HS lắng nghe, ghi nhận

dạng tổng.

VI. Hướng dẫn về nhà (1’)

 Làm lại các bài tập khó đă chữa trong bài thi.

Phụ lục :

Rút kinh nghiệm:



Tiết : 41

Tuần : 20



CHƯƠNG III – THỐNG KÊ

§1.THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG K, TẦN SỐ



Ngày soạn:

Ngày dạy:



I.MỤC TIÊU :

* Kiến thức :- Làm quen với các bài khi thu thập số liệu về th. kê khi điều tra ( cấu tạo, nội dung )

-Biết xác định, diễn tả được d/hiệu điều tra. Hiểu ý nghĩa “số các giá trị của dấu

hiệu” và “số các giá trị khác nhau của dấu hiệu” .

-Làm quen với khái niệm tần số của một gi trị.

* Kĩ năng : -Biết các ký hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị , tần số của giá trị.

-Biết lập bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập được qua điều tra

* Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác

II. CHUẨN BỊ :

-GV : giáo án,SGK,bảng phụ ghi số liệu thống kê bảng 1,2,3,phiếu HT



-HS : Bảng nhóm , bt , máy tính ….

III. KIỂM TRA BÀI CŨ:

Câu hỏi

Đáp án

Treo bảng phụ yêu cầu học

Trả lời đúng

sinh trả lời câu hỏi

a) Dấu hiệu : Nhiệt độ trung

bình .Số các giá trị là 6

b) Tìm đúng tần số của các

giá trị



Điểm

5 điểm

5 điểm



Treo b¶ng phơ : NhiƯt độ trung bình của huyện Bình Giang (đơn vị tính là 0C)

Năm

1990

1991

1992

1993

1994

1995

Nhiệt độ trung bình

21

22

21

23

22

21

hàng năm

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu.

b) Tìm tần số của các giá trị khác nhau.

*Gii thiu bài mới:Hoạt động khởi động ( 1 phút)

Dựa vào bảng số liệu thống kê ban đầu , ta có thể thu gọn bảng số liệu đó được hay khơng đi vào nội dung

bài học hơm nay

STT Lớp



Số cây

IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:

trồng được

Dạy bài mới : GV giới thiệu chương III

1

6A

35

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Nội

2

6B

30dung

Hoạt động 1: (15ph) THU THẬP SỐ LIỆU, BẢNG3SỐ LIỆU

6C THỐNG

28 KÊ BAN ĐẦU

- GV giới thiệu ví dụ của

1.4Thu thập

bảng số liệu thống kê

6D số liệu, 30

sgk. Treo bảng phụ có

-HS chú ý theo dõi.

ban

đâu:

5

6E

30

bảng1.



Thu thập số35

liệu về số cây trồng

6 dụ :7A

- GV giải thích việc làm

được

của

mỗi

lớp.

7

7B

28

trên là : thu thập số liệu,

8

7C

30

bảng số liệu thống kê ban

9

7D

30

10

7E

35



đầu.

GV

- Cho HS thảo luận nhóm,

dựa vào bảng 1 :

- Thu thập số liệu.

- Bảng số liệu thống kê ban

đầu

Gv gọi Hs nhận xét



-HS thảo luận nhóm. Lập bảng số liệu thống

kê.



Hs nhận xét bài làm của

các nhóm

- Thu thập số liệu.



- Gọi HS trả lời ?2. GV giải

thích về dấu hiệu và đơn vị

điều tra.

- Gọi hs trả lời ?3.

- GV dựa vo bảng 1 giới

thiệu giá trị và dãy giá trị

của dấu hiệu.

- Yêu cầu hs thực hiện ?4.



- Gọi HS trả lời ?5, ?6. GV

giới thiệu tần số của mỗi giá

trị.

Cho HS thực hiện ?7 và BT

2/7 SGK



- Bảng số liệu thống kê ban đầu.

Hoạt động 2: (12ph) DẤU HIỆU

-HS làm ?2

2. Dấu hiệu:

-Ch ý lắng nghe

a) Dấu hiệu, đơn vị điều tra.

-Có 20 đơn vị điều tra

Dấu hiệu X trong bảng 1 là số cây trồng được

-Ch ý lắng nghe

trong mỗi lớp, còn mỗi lớp l đơn vị điều tra.

-Nội dung điều tra trong

b) Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của

bảng 1 là số cây mỗi lớp

dấu hiệu:

trồng được.

Mỗi đơn vị điều tra có một số liệu, đó là một

-Trong bảng 1 có 20 đơn vị giá trị của dấu hiệu. Trong bảng 1, cột số cây

điều tra.

trồng được là dãy giá trị của dấu hiệu.

-Dấu hiệu X ở bảng 1 có 4

giá trị.

-Dãy giá trị của X : 28 30

35 50.

-Có 4 số khác nhau trong

cột số cây trồng được.

----Các số khác nhau đó

l : 28 30 35 50

-Có 8 lớp trồng được 30 cây.

-HS tiến hành theo yêu

cầu GV

Hoạt động 3: (10ph) TẦN SỐ

3. Tần số của mỗi giá trị :



Số lần xuất hiện của mỗi gi trị trong dãy giá trị

gọi là tần số.



- Các số liệu thu thập được khi điều tra

về một dấu hiệu goị là số liệu thống kê .

Mỗi số liệu là một giá trị của dấu hiệu

- Số tất cả các giá trị ( không nhất thiết

khác nhau )của dấu hiệu bằng số các

đơn vị điều tra

- Số lần xuất hiện của một giá trị trong

dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá

trị đó

V. CỦNG CỐ DẶN DỊ:(4’) Gv phát phiếu học tập

VI. Hướng dẫn học ở nhà: (1’) - Làm BT 1,3/ 7,8 SGK-BT 1,2,3,4/3,4 SBT

- Mỗi HS tự điều tra thu thập số liệu thống kê theo 1 chủ đề tự chọn.

Phụ lục:

PHIẾU HỌC TẬP

* Số HS nữ của 12 lớp trong mơt trường THCS được ghi lại:

18

14

20

17

25

14

19

20

16

18

14

16

Điền vo chỗ…………

a/ Dấu hiệu : ………………………………………………………

Số tất cả các giá trị của dấu hiệu : ……….

b/ Các giá trị khác nhau của dấu hiệu :……………………………..

Tần số của chng lần lượt là :…………………….



Rút kinh nghiệm



Tiết : 42

LUYỆN TẬP

Ngày soạn:24/12

Tuần : 20

Ngày dạy :8/1

I.Mục tiêu:

* Kiến thức : Khắc sâu những k/niệm mới học như : dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu và tần số của chúng

* Kĩ năng : Tìm giá trị của dấu hiệu củng như tần số và phát hiện nhanh dấu hiệu chung cần tìm hiểu.

* Thái độ :Thấy được tầm quan trọng của môn học trong đời sống hằng ngày.

II. Chuẩn bị:

-GV: Các bảng ghi số liệu thống kê,SGK, BT sẽ đưa ra trong tiết , phiếu học tập

-HS: 1 vài bài điều tra, SGK , máy tính , ………….

III. KIỂM TRA BÀI CŨ: (10’)

Câu hỏi

Đáp án

HS 1 :Thế nào là dấu hiệu ? Thế nào là giá

SGK

10

tri của dấu hiệu ? Tần số của mỗi giá trị là

gì ?

Lập bảng số liệu thống kê ban đầu theo chủ

đề mà em đã chọn.

Sau đó tự đặt ra các câu hỏi và trả lời

HS 2 : Sửa BT 1/3 SBT ( Đề bài ghi sẳn trên

bảng phụ)

10



Điểm



IV. TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:

Hoạt động của GV

HĐ1 ::(29’)

-Cho HS làm BT 3/8 SGK

-Đưa đề bài lên bảng phụ và

yêu cầu HS hoạt động theo

nhóm.

Gv thu bảng phụ

Gv gọi Hs nhận xét

Gv nhận xét chung và ghi

điểm cho các nhóm

Gv cho Hs hoạt động tương

tự bài 3

-Cho HS lm BT 4/9 SGK

-Đưa đề bài lên bảng .

-Gọi HS trả lời các câu hỏi

trong đề bài.

-Cho HS lm BT sau:

Để cắt khẩu hiệu: “ NGÀN

HOA VIỆC TỐT DÂNG

LÊN BÁC HỒ “

Hãy lập bảng thống kê các

chữ cái với tần số xuất hiện

của chng.( Cho HS hoạt

động theo nhóm )

Gv gọi Hs nhận xét



Hoạt động của HS



Nội dung



Bài 3/8SGK

Thời gian chạy 50m của các HS trong 1

-HS tiến hành theo yêu cầu của lớp 7 được thầy dạy thể dục ghi trong

GV.

bảng 5,6.

Hs thảo luận nhóm và trình

Cho biết:

bày lời giải ở bảng phụ

-Dấu hiệu chung cần tìm hiểu.

Hs nhận xét bài giải của các

-Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu.

nhóm

-Các giá trị khác nhau của dấu hiệu và

tần số.

Bài 4/9 SGK

a/ Dấu hiệu: khối lượng chè trong từng

hộp, số các giá trị : 30.

Hs hoạt động tương tự bài 3

b/ Số các giá trị khác nhau của dấu

-HS đọc đề

hiệu:5.

-Tiến hành trả lời các câu hỏi

c/ Các giá trị khác nhau:

theo yêu cầu của GV.

98,99,100,101,102.

Tần số: 3,4,16,4,3

CHỮ

SỐ

-HS đọc đề và tiến hành theo

LƯỢNG

yêu cầu của GV

Hs hoạt động theo nhóm



Gv nhận xét chung và ghi

điểm nhóm



Gv gọi Hs nhận xét



Hs ghi bài

V. CỦNG CỐ DẶN DÒ : (5’)

Gv sử dụng phiếu học tập

VI. Hướng dẫn học ở nhà: (1’)

-Học kỷ lý thuyết của tiết 41

-Tiếp tục thu thập số liệu , lập bảng thống kê số liệu ban đầu và đặt các câu hỏi có trả lời kèm theo

về kết quả thi HK môn văn của lớp

-Làm BT sau:

Số lượng HS của từng lớp trong một trường THCS được ghi lại trong bảng dưới đây:

Cho biết:

a/ Dấu hiệu là gì? Số tất cả các giá trị của dấu hiệu?

b/ Nêu các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tìm tần số của chúng?



18

19



14

20



20

16



27

18



25

14



14

16



Phụ lục:



PHIẾU HỌC TẬP

Bảng ghi điểm thi HK1 mơn Tóan của HS lớp 7A như sau:

8

9

6

5



8

5

4

8



5

9

6

4



7

10

10

3



9

6

7

8

8

7

6

7

9

8

6

5

10

8

5

8

6

7

10

9

5

8

5

9

10

9

10

6

* Điền vào chổ ……..

Dấu hiệu :……

Số các giá trị của dấu hiệu : ………………..

Số các giá trị khác nhau : ……………………

Các giá trị khác nhau :………………………

Tần số của chng lần lượt là : ……………….

Rút kinh nghiệm:



3

10

4

8



Tiết : 43

Tuần : 21



§2. BẢNG“TẦN SỐ”CÁC GIÁ TRỊ

CỦA DẤU HIỆU



Ngày soạn:31/12/12

Ngày dạy:10/1/13



I. Mục tiêu :

* Kiến thức : Hiểu được ý nghĩa của bảng tần số giúp cho việc nhận xét về giá trị của dấu hiệu

được dễ dàng hơn

* Kĩ năng : Biết cách lập bảng “ tần số ” và biết cách nhận xét

* Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác

II. Chuẩn bị :

-GV : GA, SGK, bảng phụ ghi bảng 8 ,9,10 , phiếu học tập

-HS: bảng nhóm , bút dạ, máy tính , …

III. Kiểm tra bài cũ:(8’)

Câu hỏi

Đáp án

Điểm

Số lượng nữ ở từng lớp của một trường THCS Hs trả lời

10

được ghi lại trong bảng dưới đây.

18

20

17

18

19

19

17

20

16

17

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu.

c) Các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tần số

của chúng.

IV. Tiến trình giảng bài mới:

Hoạt động của GV

- Qua BT kiểm tra bài

cũ đặt vấn đề : Nếu

trường THCS trên có

nhiều lớp (50 lớp) thì

cơng việc của chúng ta

sẽ như thế nào?

- Cho HS đọc ?1. Yêu

cầu các nhóm vẽ bảng

theo yêu cầu trên bảng

con. Giới thiệu đó là

bảng phân phối thực

nghiệm dấu hiệu (sử

dụng số liệu ở bảng 1).

Gv tổ chức cho Hs hoạt

động nhóm bài 6a

Hs thu bảng phụ

Gv gọi Hs nhận xét

GV nhận xét chung và

ghi điểm cho các nhóm



Hoạt động của HS

Hoạt động 1 (15’):BẢNG TẦN SỐ



-Các giá trị của dấu hiệu q nhiều thì

cơng việc của chúng ta sẽ rất khó khăn.

-Phối họp nhóm.

Gi trị (x)

Tần số

(n)



28

2



30

8



35

7



Hs hoạt động nhóm

Hs thảo luận nhóm trình bày lời giải nhóm

ở bảng phụ

Hs nộp bảng phụ

Hs nhận xét bài làm của các nhóm

Hs ghi bài

-Lên bảng thực hiện BT 6a.

-HS chuyển thành cột dọc.



Nội dung



1. Lập bảng tần số.

Bảng như thế này gọi là bảng phân

phối thực nghiệm của dấu hiệu. Có

thể gọi là bảng tần số.

50

3



N=

20

Số

con

(x)

Tần

số

(n)



0 1



2



3 4



2 4 17 5 2 N=30



2. Chú ý.

Có thể chuyển bảng tần số từ hàng

ngang thành hàng dọc.



HĐ 2 :(10’)

- Đặt vấn đề : Chúng ta

có thể chuyển thành

hàng dọc được không?

- Hướng dẫn HS chuyển

thành hàng dọc.



- Hướng dẫn HS đưa ra

các nhận xét từ bảng

phân phối thực nghiệm

trên.



Gv chốt lại bài



Giá trị (x)

28

30

35

50



Tần số (n)

2

8

7

3

N = 20



-HS nhận xét :

-Số các giá trị là 20 nhưng chỉ có 4 giá trị

khác nhau.

-Chỉ có 2 lớp trồng được 28 cây. Có 8 lớp

trồng được 30 cây và 7 lớp trồng được 35

cây.

-Số cây trồng được của các lớp chủ yếu là

30 hoặc 35 cây.

- Từ bảng số liệu thống kê ban đầu có

thể lập bảng “ tần số ”

( bảng phân phối thực nghiệm của dấu

hiệu )

- Bảng “tần số ” giúp người điều tra dễ

có những nhận xét chung về sự phân

phối các giá trị của dấu hiệu và tiện lợi

cho việc tính tốn sau này



Gi trị (x)

28

30

35

50



Tần số

(n)

2

8

7

3

N = 20



Nhận xét :

-Số các giá trị là 20 nhưng chỉ có 4

giá trị khác nhau.

-Chỉ có 2 lớp trồng được 28 cây. Có

8 lớp trồng được 30 cây và 7 lớp

trồng được 35 cây.

-Số cây trồng được của các lớp chủ

yếu là 30 hoặc 35 cây.



V. CỦNG CỐ DẶN DÒ:(10’) Cho HS làm BT 6b

Gv sử dụng phiếu học tập bài 7/11 SGK

VI. Hướng dẫn học ở nhà: :(2’) -Ôn lại bài

-Làm BT 4,5,6/4 SBT



PHIẾU HỌC TẬP

Từ bảng 12 SGK hãy trả lời các câu sau :

- Dấu hiệu :…………………

- Số các giá trị :………………..

- Lập bảng tần số

GT(x) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

TS(n)

-Nhận xét :

+ Số các giá trị khác nhau :

+ Giá trị lớn nhất :

+ Giá trị nhỏ nhất :

+ Giá trị có tần số lớn nhất :

+ Đa số giá trị thuộc khoảng

Rút kinh nghiệm:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

VI. HƯỚNG DẪN BÀI TẬP NHÀ:(2’)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×