Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
* RÚT KINH NGHIỆM

* RÚT KINH NGHIỆM

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tiết : 60

Tuần : 29



§7.



ĐA THỨC MỘT BIẾN



Ngày soạn :11/ 3

Ngày dạy: 19/ 3



I. Mục tiêu :

* Kiến thức : Biết ký hiệu của đa thức một biến, biết sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm của

biến.Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của một biến. Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại một

giá trị cụ thể của biến.

* Kĩ năng : Thu gọn và sắp xếp đa thức , xác định hệ số cao nhất , hệ số tự do của đa thức một biến

* Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác

II. Chuẩn bị :

-GV : GA, SGK, đddh., phiếu học tập

-HS : Bài cũ, bài mới SGK , bảng phụ , máy tính …

III.Kiểm tra bài cũ: (5ph)

Câu hỏi

Đáp án

Điểm

4

3

Tính giá trị của đa thức A = x – 3x + x – 4

ĐS : -1

10

tại x = 3.

IV.Tiến trình giảng bài mới:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Nội dung

HĐ 1 :Đa thức một biến(13’).

- Qua BT kiểm tra bài cũ, yêu

1. Đa thức một biến:

cầu HS nhận xét đa thức trên có -Đa thức trên chỉ có biến x.

Là tổng của những đơn thức có

gì đặc biệt?

cùng một biến.

1

- Giới thiệu đa thức một biến.

Ví dụ : A = 7.x2 – 3.x +

2

Cách ký hiệu đa thức và kí hiệu -HS chú ý lắng nghe và ghi theo

-Mỗi số được coi là đa thức một

giá trị của đa thức tại một giá trị GV

biến.

cụ thể của biến.

-Để chỉ rõ đa thức của biến x

- Củng cố : Yêu cầu HS lên bảng

1

hoặc

biến y, người ta kí hiệ :

làm ?1, ?2.

+A(5) = 7.52 – 3.5 +

A(x); B(y) … khi đó giá trị của

2

1

321

đa thức A(x) tại x = -1 được kí

= 175 – 15 +

=

2

2

hiệu : A(-1).

+B(-2) = 6.(-2)5 – 3.(-2) + 7.(-2)3

+

- Giới thiệu bậc của đa thức một

biến.



1

2



= -192 + 6 – 56 +

=



1

2



483

2



-Bậc của đa thức A(y) là 2.

HĐ 2:Sắp xếp một đa thức (10’). -Bậc của đa thức B(x) là 5.

- GV : Cho một đa thức P(x) như

SGK. yêu cầu HS sắp xếp lại -Cho đa thức:

2

3

4

theo số mũ tăng và giảm dần của P(x) = 6x + 3 – 6x + x + 2x

-Sắp xếp lại theo số mũ tăng của

biến x.

biến x :

P(x) = 3 + 6x + 6x2 + x3 + 2x4

Sắp xếp lại theo số mũ giảm của

- Giới thiệu cách sắp xếp một đa biến x :

P(x) = 2x4 + x3 + 6x2 + 6x + 3

thức một biến.



-Bậc của đa thức một biến (đã

thu gọn) là số mũc cao nhất của

biến.

2. Sắp xếp một đa thức:

Để thuận lợi cho tính tốn người

ta sắp xếp các hạng tử theo số mũ

của biến.

Ví dụ :

P(x) = 6x + 3 – 6x2 + x3 + 2x4

Sắp xếp lại theo số mũ tăng của

biến x :

P(x) = 3 + 6x + 6x2 + x3 + 2x4



Sắp xếp lại theo số mũ giảm của

biến x :

-Cho HS làm ?3,?4/42 SGK

P(x) = 2x4 + x3 + 6x2 + 6x + 3

-Hy nhận xét về bậc của đa thức

Nhận xét : Mọi đa thức bậc 2 của

Q(x) và R(x)

-HS lên bảng thực hiện.

biến x sau khi đã sắp xếp chúng

-Hảy chỉ ra các hệ số a,b,c trong -HS đứng tại chổ trả lời theo yêu theo lũy thừa giảm dần của biến

đa thức Q(x), R(x)

cầu GV

đều có dạng :

ax2 + bx + c với a,b,c �Z, a �0.

-GV giới thiệu phần hệ số như

SGK

-HS chú ý lắng nghe và ghi theo

- Củng cố : thực hiện ?3. ?4.

GV

- Giới thiệu cho HS hệ số, hệ số

tự do, hệ số cao nhất.

3. Hệ số:

HĐ 3 :Hệ số 5 pht

-Xét đa thức : P(x) = 2x4 + x3 +

6x2 + 6x + 3 .Ta có:

Gv giới thiệu phận hệ số cho Hs

+2 là hệ số của luỹ thừa bậc 4.

nắm

+1 là hệ số của luỹ thừa bậc 3.

Hs lắng nghe và ghi bài

+6 là hệ số của luỹ thừa bậc 2 và

Gv nhấn mạnh phần hệ số cao

lũy thừa bậc 1

nhất

+3 là hệ số của luỹ thừa bậc 0

(hệ số tự do).

-Vì P(x) có bậc là 4 nên hệ số

HĐ 4: 6 pht

của luỹ thừa bậc 4 còn gọi là hệ

BT 41, 42

số cao nhất.

Gv tổ chức cho Hs hoạt động

nhóm

Hs thảo luận nhóm và trình bày BT 41

Gv quan sát hoạt động nhóm

lời giải nhóm ở bảng phụ

Có nhiều kết quả khác nhau

Gv thu bảng nhóm

BT 42

Gv gọi Hs nhận xét

Hs nộp bảng nhóm

Giá trị : tại x = 3 l 0

Gv nhận xét chung và ghi điểm Hs nhận xét bài làm của các

tại x = -3 l 36

cho các nhóm

nhóm

Hs ghi bài

V. CỦNG CỐ- DẶN DỊ :( 5 phút )

Thực hiện 43/43 SGK Gv sử dụng phiếu học tập

VI.Hướng dẫn bài tập nhà: (1ph)

-Làm các BT còn lại.

-Chuẩn bị bài mới :“Cộng trừ đa thức một biến ”

Phụ lục:



PHIẾU HỌC TẬP

Hy gạch dưới số no l bậc của mỗi đa thức :

a) 5x2 – 2x3 + x4 – 3x2 – 5x5 + 1 -5 5 4

b) 15 – 2x

15 -2 1

5

3

5

c) 3x + x - 3x + 1

3 5 1

d) -1

1 -1 0

Rút kinh



nghiệm :



Tiết : 61

Tuần : 30



§8. CỘNG ;TRỪ ĐA THỨC MỘTBIẾN



Ngày soạn :18/ 3

Ngày dạy: 26/ 3



I. Mục tiêu :

* Kiến thức : HS biết cộng trừ đa thức một biến.

* Kĩ năng : cộng trừ đa thức một biến.

* Thái độ : Khả năng quan sát , tính cẩn thận , chính xác

II. Chuẩn bị :

-GV : GA, SGK, đddh , phiếu học tập

-HS : Bài cũ, bài mới SGK, bảng phụ

III.Kiểm tra bài cũ: (7ph )

Câu hỏi

Cho hai đa thức :

A(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1.

B(x) = –x4 + x3 + 5x + 2

Hãy tính : A(x) + B(x); A(x) – B(x)



Đáp án

10

A + B = 2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1

A – B = 2x5 + 6x4 -2x3 + x2 – 6x – 3



IV.Tiến trình giảng bài mới:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

HĐ1 : Cộng hai đa thức

một biến(16’)

- Qua BT kiểm tra bài cũ,

giới thiệu với HS cộng -HS chú ý lắng nghe

trừ hai đa thức một biến.

- Đó là cách cộng thông

thường, giới thiệu cách

cộng cột.



HĐ2 :Trừ hai đa thức một

biến (14ph).

- Giới thiệu tương tự như

vậy đối với phép trừ.

- Yêu cầu HS sắp hai đa

thức rồi trừ.



Điểm



Nội dung

1. Cộng hai đa thức một biến:

P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1.

Q(x) = –x4 + x3 + 5x + 2

Cách 1 :

P(x) + Q(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x –

1 + ( –x4 + x3 + 5x + 2)

= 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1

4

3

–x + x + 5x + 2

= 2x5 +4x4 + x2 + 4x + 1

Cách 2 :

P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1

+

B(x) =

–x4 + x3

+ 5x + 2

P(x)+B(x) = 2x5 +4x4 + x2 + 4x + 1

2. Trừ hai đa thức một biến :

P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1.

Q(x) = –x4 + x3 + 5x + 2

Cách 1 :



P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1



P(x) – Q(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x –

Q(x) =

–x4 + x3

+ 5x +2 1 – ( –x4 + x3 + 5x + 2)

= 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1 + x4

5

4

3

2

3

P(x) – Q(x) = 2x + 6x – 2x + x – x – 5x – 2

- Nêu lên cách cộng trừ – 6x – 3

= 2x5 + 6x4 – 2x3 + x2 – 6x – 3

hai đa thức một biến.

-Sắp xếp các hạng tử của hai đa Cách 2 :

thức cùng theo luỹ thừa giảm (hoặc P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1

tăng) của biến, rồi đặt phép tính –

theo cột dọc tương tự như cộng trừ B(x) =

–x4 + x3

+ 5x + 2



-Gọi hai HS lên bảng làm các số.

?1, BT 45/45 SGK.

-HS tiến hành theo yêu cầu GV

P(x)- B(x) = 2x5 +4x4 + x2 + 4x + 1

-GV giới thiệu phần chú

Chú ý :

ý như SGK

-HS chú ý lắng nghe và ghi theo

GV

Để cộng trừ hai đa thức ta có thể thực

hiện theo một trong hai cách sau :

Cách 1 : Cộng trừ đa thức như bài

trước đã học.

Cách 2 : Sắp xếp các hạng tử của hai

đa thức cùng theo luỹ thừa giảm (hoặc

tăng) của biến, rồi đặt phép tính theo

Gv tổ chức cho Hs hoạt -HS tiến hành theo yêu cầu GV

cột dọc tương tự như cộng trừ các số.

động nhóm ?1

Hs thảo luận nhóm và trình bày lời

Gv quan sát hoạt động giải ở bảng phụ

?1

nhóm

Hs nộp bảng nhóm

M(x) + N(x) = 4x4 + 5x3 – 6x2 -3

Gv thu bảng nhóm

Hs nhận xét bài giải của các nhóm M(x) - N(x) = -3x4 + 5x3 + 4x2 + 2x+2

Gv gọi Hs nhận xét

Gv nhận xét đánh giá bài Hs ghi bài

làm của các nhóm và ghi

điểm cho các nhóm

V. CỦNG CỐ- DẶN DÒ :(7 phút )

Gv tổ chức cho Hs hoạt động c nhn Làm BT 45,47/45 SGK

Hs hoạt động c nhn Làm BT 45,47/45 SGK

Gv sử dụng phiếu học tập

VI.Hướng dẫn bài tập nhà:(1 phút )

- Làm các BT còn lại.

- Chuẩn bị phần luyện tập cho tiết sau

Phụ lục:



PHIẾU HỌC TẬP

Cho đa thức P(x) = 5x3 – 4x2 + 7x – 2 ta

có thể viết P(x) thnh tổng của hai đa thức

bậc bốn

Đ

S



* Rút kinh nghiệm :



Tiết : 62

Tuần : 30



LUYỆN TẬP



Ngày soạn :18/ 3

Ngày dạy: 26/ 3



I. Mục tiêu:

* Kiến thức : HS được củng cố kiến thức về đa thức một biến ; cộng trừ đa thức một biến

* Kĩ năng : Thu gọn và sắp xếp đa thức theo lũy thừa tăng hoặc giảm dần của biến và tính tổng hiệu các

đa thức.

* Thái độ : Rèn tính cẩn thận , chính xác

II. Chuẩn bị của GV và HS:

-GV: Bảng phụ ghi đề BT, thước thẳng , phiếu học tập

-HS: Thước thẳng. On tập quy tắc bỏ dấu ngoặc, quy tắc dấu cộng( hay trừ) các đơn thức đồng dạng.

III.Kiểm tra bài cũ:( 10 phút )

Câu hỏi

Đáp án

Điểm

Sửa BT 47/46 SGK

10

HS1 : Tính P(x) + Q(x) + H(x)

P(x) + Q(x) + H(x) = -3x2 + 6x2 +3x + 6

HS2 : Tính P(x) - Q(x) - H(x)

P(x) - Q(x) - H(x)= 4x4 – x3 – 6x2 – 5x – 10

4

IV.Tiến trình giảng bài mới:

Hoạt động của GV

HĐ1 : ( 17 phút )

-Cho HS thảo luận nhóm làm

BT 50/46 SGK nhóm 1,2 làm



Hoạt động của HS



Nội dung

Bài 50/46 SGK



-HS thảo luận nhóm trình bày a/Thu gọn đa thức ta được:

lời giải ở bảng phụ

N= -y5+11y3-2y



câu a/ nhóm 3,4 làm câu b/



M= 8y5+y3-3y+1



- Gv quan sát hoạt động của



b/ M+N=



các nhóm



Hs nộp bảng nhóm



-Gv thu bảng nhóm



M= 8y5+y3 -3y+1



- Gv gọi Hs nhận xét bài làm



Hs nhận xét bài làm của các



của cá nhóm



nhóm



- Gv nhận xét chung và ghi

điểm cho các nhóm



N= -y5 +11y3-2y+0

N+M= 7y5+11y3-5y+1

N= -y5+11y3-2y

-M= -8y5-y3 +3y-1



Hs ghi bài



N-M= 9y5+11y3+y-1

* Bi 51/46SGK :



Gv hướng dẫn tương tự bài



Hs hoạt động tương tự bài 50



50



P(x) + Q(x) = -6 +x +2x2 –5x3 +2x5 – x6

P(x) – Q(x) = -4 -x –3x3 + 2x4 -2x5 – x6



Gv có thể phân cơng :

nhóm 1,2 tính P(x) + Q(x)



Bài 52/46 SGK



nhóm 3,4 tính P(x) – Q(x)



Với x=1 thì:



HĐ 2 : ( 12 phút )



-HS thực hiện theo yêu cầu



P(x)=x-2x-8



Gv cho Hs hoạt động cá nhân



của Gv



P(-1)=(-1)-2(-1)-8

P(1)=-5



-Cho HS làm BT 52/46 SGK



x=0

-Hãy nêu ký hiệu giá trị của



P(0)=-8



đa thức P(x) tại x=1



x=4

P(4)=0

Bài 53/46 SGK

a/ P(x)-Q(x)=4x5-3x4+3x3+x2+x-5

b/ Q(x)-P(x)=4x5+3x4+3x3-x2-x+5

Nhận xét:



-Cho HS hoạt động cá nhân



Các hạng tử cùng bậc của hai đa thức có



BT 53/46 SGK

-GV nhận xét và ghi nhận bài



Hs hội ý nhóm xung phong



giải đúng



trình bày lời giải nhóm



hệ số đối nhau



Hs ghi bài

V.Củng cố - dặn dò:( 5 phút )

Gv sử dụng phiếu học tập

VI. Hướng dẫn bài tập nhà:( 1 phút )

-Làm BT 39  42/15 SBT

-Xem bài “ Nghiệm của đa thức một biến”

-Ôn : “ Quy tắc chuyễn vế”

Phụ lục:



PHIẾU HỌC TẬP

Em hãy chọn kết quả đúng nhất trong bài tập sau :

( 2x3 – 2x + 1 ) – ( 3x2 + 4x – 1 ) = ?

A. 2x3 + 3x2 – 6x + 2



B. 2x3 - 3x2 – 6x + 2



C. 2x3 - 3x2 + 6x + 2



D. 2x3 - 3x2 – 6x - 2



* Rút kinh nghiệm :



Tiết : 63

Tuần :31



§9.



NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN



Ngày soạn: 25/ 3

Ngày dạy : 2 /4



I. Mục tiêu :

* Kiến thức : Hiểu khái niệm nghiệm của đa thức , cch tìm nghiệm của đ athức , số lượng nghiệm của đa

thức

* Kĩ năng : Tìm nghiệm của đa thức

* Thái độ : Khả năng quan sát , dự đon , suy luận hợp lí

II. Chuẩn bị của GV và HS:

-GV : GA, SGK, đddh , phiếu học tập

-HS : Ơn tập “ Quy tắc chuyễn vế”( Tốn 6), bài mới SGK.

III. Kiểm tra bài cũ:: ( 6 phút )

Câu hỏi

Đáp án

Điểm

Tính giá trị của đa thức

10

P(x) = 5x – 10 tại x = 2 ; x = 1

P(2) = 0 ; P(1) = - 5

IV. Tiến trình giảng bài mới:

Hoạt động của GV

HĐ1 : Nghiệm của đa thức một

biến:( 12 phút )

- Qua BT kiểm tra bài cũ, nhận

xét P(2) = 0.

- Giới thiệu bài toán của SGK.

Cho HS tìm kết quả.

-Cho 1 HS lên bảng trình bày lời

giải



Hoạt động của HS



Nội dung

1. Nghiệm của đa thức một

biến:

-HS đọc đề bài SGK, suy nghĩ * Xét bài tốn : Cho biết cơng

tìm lời giải

thức đổi nhiệt độ từ độ F sang độ

5

-HS tiến hành theo yêu cầu của

C là : C = (F – 32). Hỏi nước

9

GV

đóng băng ở nhiệt độ bao nhiêu?

Nước đóng băng ở nhiệt độ 0oC. Giải:

5

Nước đóng băng ở nhiệt độ

Khi đó (F – 32) = 0

5

9

-GV Khi nào thì đa thức P(x) có

0oC. Khi đó (F – 32) = 0

giá trị bằng 0

9

Từ đó F = 32.

-Ta nói x=32 là nghiệm của đa Vậy nước đóng băng ở 32oF.

Từ đó F = 32.

thức

Vậy nước đóng băng ở 32oF.

-Vậy khi nào thì số a là một

* Xét đa thức :

nghiệm của đa thức P(x)

5

-P(x)=0 khi x=32

P(x) = (x – 32), ta có P(32) =

- GV giới thiệu cho HS biết thế

9

nào là nghiệm của đa thức.

-Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá 0. Ta nói x = 32 là một nghiệm

- Gọi HS nêu lên định nghĩa trị bằng 0 thì ta nói a

của đa thức P(x).

nghiệm của đa thức.

(x = a) là một nghiệm của đa thức Khái niệm :

Nếu tại x = a, đa thức P(x) có

đó.

- Giới thiệu các ví dụ về nghiệm -HS trình bày định nghĩa như giá trị bằng 0 thì ta nói a

của đa thức. Lưu ý các đa thức SGK

(x = a) là một nghiệm của đa

khơng có nghiệm.

thức đó.

- Nêu lên số nghiệm của một đa

2. Ví dụ :

thức.

a)

x

= 2 là nghiệm của đa thức

-HS chú ý lắng nghe và tiến hành

HĐ 2 :Ví dụ ( 10 pht )

Q(x) = x3 – 4x vì Q(2) = 0.

theo yêu cầu của GV

-Cho HS thảo luận nhóm đứng

b) Đa thức G(x) = x2 + 1 khơng

tại chỗ trả lời ?1, ?2.

có nghiệm vì với bất kỳ x = a ta

-Vậy một đa thức (khác đa thức  x = -2, x = 0 x = 2 là nghiệm đều có : a2 + 1 > 0.

khơng) có thể có bao nhiêu của đa thức x3 – 4x. Vì với các Chú ý :

nghiệm

- Một đa thức có thệ có một

giá trị trên thì đa thức bằng 0.



-GV nhận xét và giới thiệu chú ý

như SGK

HĐ3 : ( 8 phút )

Gv tổ chức cho Hs hoạt động

nhóm Bài tập 54 , 55 SGK

Gv quan sát hoạt động của các

nhóm , nhắc Hs hoạt động tích

cực

Gv thu bảng phụ

Gv gọi Hs nhận xét bài giải của

các nhóm

Gv nhận xét chung và ghi điểm

cho các nhóm

b)Giả sử x = a là nghiệm của

Q(y)

Thì Q(a) = 0

M Q(a) = a4 + 2

Do đó a4 + 2 = 0 , do a4 �0

Nên a4 + 2 � 0 +2 � 2 luôn

khác không => a4 + 2 không có

nghiệm

Vậy a khơng là y4 + 2 khơng có

nghiện



 x=



1

10



khơng là nghiệm của



đa thức P(x) = 2x +



1

2



 x = 1, x = 3 là nghiệm của

đa thức Q(x) = x2 – 4x + 3.

-Đa thức (khác đa thức không) có

thể có một nghiệm, hai

nghiệm…..hoặc khơng có nghiệm

- HS lắng nghe và ghi theo GV



Hs hoạt động nhóm và trình by

lời giải ở bảng phụ

Hs nộp bảng phụ

Hs nhận xt bi giải của cc nhĩm

Hs ghi bi



nghiệm, hai nghiệm….hoặc

khơng có nghiệm

- Số nghiệm của đa thức không

vượt quá số bậc của nó.

* Bài 54 / 48

1

1

1

a)Vì P(

)=5.

+ =1

10

10

2

1

Nên : x =

không là nghiệm

10

1

của đa thức : P(x) = 5x +

2

b) Vì Q(1) = 12 – 4.1 + 3 = 0

Q(3) = 32 – 4.3 + 3 = 0

Nên x = 1 v x = 3 là nghiệm của

Q(x) = x2 – 4x + 3

* Bài 55 / 48 :

a)Giả sử x = a là nghiệm của

Q(y)

Thì Q(a) = 0

M Q(a) = 3a + 6

Do đó 3a + 6 = 0

=> a = -2

Vậy -2 là một nghiệm của

Q(y) = 3y + 6



V.Củng cố - dặn dò:( 7 phút )

- Gv : Muốn kiểm tra xem một số có phải là nghiệm của đa thức hay không ta làm thế nào?

- Gv sử dụng phiếu học tập

VI.Hướng dẫn bài tập nhà: ( 2 phút )

- Chuẩn bị bài BT Ôn tập.

-Làm BT 56/48 SGK và các câu hỏi ôn tập chương

Phụ lục:



PHIẾU HỌC TẬP

Trong các số cho bên phải mỗi đa thức , số nào là nghiệm của đa thức đó

a) A(x) = 2x – 6

-3

0

3

1

1

1

1

1



b) B(x) = 3x +

2

6

3

6

3

c) M(x) = x2 – 3x + 2

-2

-1

1

2

d) P(x) = x2 + 5x – 6



-6



-1



e) Q(x) x2 + x



-1



0



Rút kinh nghiệm :



1

1

2



6

1



Tiết : 64-65

Tuần : 31-32



ÔN TẬP CHƯƠNG IV



Ngày soạn: 25 / 3

Ngày dạy: 2/4- 9/4



I. Mục tiêu :

* Kiến thức : Hệ thống các kiến thức về biểu thức đại số , đơn thức , quy tắc cộng trừ đơn thức đồng

dạng , cộng trừ đa thức , nghiệm caá đa thức

* Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng viết đơn thức , thu gọn đơn thức , nhân đa thức , cộng trừ đa thức , tìm

nghiệm của đa thức

* Thái độ : khả năng quan sát , diễn đạt , dự đon , suy luận hợp lý . Thấy được ứng dụng của toán trong

đời sống

II. Chuẩn bị :

-GV : GA, SGK, đddh , phiếu học tập

-HS : Bài cũ, bài mới SGK.

III. Kiểm tra bài cũ:(8’)

Câu hỏi

Viết một biểu thức đại số của hai biến x ; y

thoả mãn từng điều kiện sau

a) Biểu thức đó là đơn thức

b) Biểu thức đó là đa thức mà

khơng phải là đơn thức



Đáp án



Điểm

10



2xy

1 + xy



IV.Tiến trình giảng bài mới:

Hoạt động của GV

HĐ 1 : LÝ THUYẾT:(13’)

Gọi HS trả lời các câu hỏi lí

thuyết trong phần câu hỏi ơn

tập SGK/49

- Viết năm đơn thức của hai

biến x, y trong đó x và y có

bậc khác nhau

- Thế nào là hai đơn thức đồng

dạng ? Cho ví dụ ?



Hoạt động của HS

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn

thức có hệ số khác 0 và có cùng

phần biến

Để cộng (trừ) các đơn thức đồng

dạng, ta cộng (trừ) các hệ số với

nhau và giữ nguyên phần biến

Nếu tại x=a, đa thức P(x) có giá trị

bằng 0 thì ta nói a (hoặc x=a) là 1

nghiệm của đa thức đó



Bài 58/ 49 SGK.



-Phát biểu quy tắc cộng trừ hai

đơn thức đồng dạng ?

-Khi nào số a đgl nghiệm của

đa thức P(x) ?

HĐ 2 :(60’)BÀI TẬP



a) Giá trị của biểu thức

2xy(5x2y + 3x – z ) tại x = -1, y =-1

Hs hoạt động nhóm và trình bày lời và z = -2 là : 0

giải ở bảng nhóm



Gv quan sát hoạt động nhóm

Gv thu bảng nhóm



b) Giá trị của biểu thức

xy2 + y2z3 + z3x4 tại x = -1, y =-1 và



- Gv tổ chức cho Hs hoạt động

nhóm Bài 58 ; 60/ 49 SGK.



Nội dung



Hs các nhóm nộp bảng nhóm



z = -2 là : – 15.

Bài 60/ 50 SGK.



Hs nhận xét bài giải của các nhóm ( a)



Gv gọi Hs nhận xét bài giải ch ý đúng sai )

của các nhóm



Hs ghi bài

Thời gian(pht)

Gv nhận xét chung và ghi

Bể

điểm cho các nhóm

Bể A

Bể B

Cả hai bể



1

100+30

40

170



2



3



4



10



100+60 100+90 100+120 100+300

80

120

160

400

240

310

380

800

b) Biểu thức đại số biểu thị số lít

nước : Bể A : 100 + 30 Bể B : 40x



-Biểu thức đại số biểu thị số lít Bài 61/ 50 SGK.

nước : Bể A : 100 + 30x

Bể B : 40x

- Gv tổ chức cho Hs hoạt động Hs hoạt động nhóm và trình bày lời

nhĩm Bài 61 ; 62/ 50 SGK.



giải ở bảng nhóm



Gv quan sát hoạt động nhóm

Gv thu bảng nhóm



Hs các nhóm nộp bảng nhóm



Có bậc là 9

b) –2x2yz . (–3xy3z) = 6x3y4z2

Có bậc là 9

Bài 62/ 50 SGK.



Hs nhận xét bài giải của các nhóm (



Q(x)= –x5+5x4–2x3+4x2–



- GV : muốn biết một số là HS :

nghiệm của đa thức ta phải -Ta phải thay số đó vào đa thức và



1

4



+ (–x5 + 5x4 – 2x3 + 4x2 – ) =

1

4



12x4 – 11x3 + 2x2 – x –



1

4



x – (–x5 + 5x4– 2x3 + 4x2– ) = 2x5



x = 0 là nghiệm của P(x) vì P(0) =

1

4



0 và khơng phải là nghiệm của Q(x) + 2x4–7x3– 6x2 – x +

vì Q(0) = –



Bài 63 ; 64/50 SGK

Gv lưu ý bi 64 cho Hs :



1

4



tính. Nếu đa thức đó bằng khơng P(x) – Q(x) = x5 + 7x4– 9x3 + x2– 1

4

thì giá trị đó là nghiệm.

HS tính và trả lời nghiệm.



Gv cho Hs hoạt động cá nhân



1

4



b) P(x)+ Q(x) = x5 + 7x4 –9x3 + x2–



Hs ghi bài



1

x

4



làm như thế nào?



1

2



=  x3y4z2



1

4



Gv nhận xét chung và ghi chú ý đúng sai )

điểm cho các nhóm



1 3

xy .(–2x2yz2)

4



a) P(x)= x5+7x4–9x3+x2– x



Gv gọi Hs nhận xét bài giải

của các nhóm



a)



1

4



1

4



c) x = 0 là nghiệm của P(x) vì P(0)

= 0 và khơng phải là nghiệm của

Q(x) vì Q(0) = –



1

4



Bài 63 /50 SGK

a) M(x) = x4 + 2x2 + 1



Do x2y = 1 tại x = -1 ; y = 1 Hs hoạt động cá nhân



b) M(1) = 3 ; M(-1) = 3



nên ta chỉ cần viết các đơn Bài 63 ; 64/50 SGK



c) Do x4 và x2 nhận giá trị khơng



thức có phần biến là x2y và có



âm với mọi x , nên M(x) > 0 với



hệ số nhỏ hơn 10



Hs nhận xét bài làm và ghi bài theo mọi x , nên đa thức trên khơng có

u cầu của Gv



nghiệm

Bài 64 /50 SGK

* Có nhiều đáp số

65a. A(x)=2x-6

65b. B(x)=3x+1/2

65c. C(x)=x2-3x+2

65d. D(x)=x2+5x-6

65e. E(x)=x2+x



V.Củng cố - dặn dò:(8’)

GV : Nhắc lại những điều cần lưu ý khi tính tốn các biểu thức đại số.

Cch tìm nghiệm của đa thức

Sử dụng phiếu học tập

VI.Hướng dẫn bài tập nhà: :(1’) Xem lại tất cả những bài tập đã giải

Phụ lục:



PHIẾU HỌC TẬP

Hãy điền đơn thức thích hợp vào chổ ………dưới đây

5xy . 5x2yz = ……….

5xy . 15x3y2z = ……….

1

5xy . …….. = 25x4yz

5xy . (- x4yz) = ……….

2

3 4 5

5xy . …… = - x y z

5xy . (-x2yz ) = ……….

7







Rút kinh nghiệm :



(3)

(-1/6)

(1;2)

(1;-6)

(-1;0)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

* RÚT KINH NGHIỆM

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×