Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Làm bt 11;12 trang 14 sgk

Làm bt 11;12 trang 14 sgk

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tiết : 47

§4.

SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

Ngày soạn:7/1

Tuần : 22

Ngày dạy:15/1

I. Mục tiêu :

* Kiến thức : Biết cách tính số trung bình cộng theo cơng thức từ bảng đã lập. Biết sử dụng số

trung bình cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong một số trường hợp và để so sánh khi

tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại.

* Kĩ năng : Biết tìm mốt của dấu hiệu , tính số trung bình cộng

* Thái độ : Thấy được ý nghĩa thực tế của mốt

II. Chuẩn bị :

-GV : SGK, đddh , phiếu học tập , máy tính

-HS : Bài cũ, bài mới SGK , máy tính , bảng phụ

III. Kiểm tra bài cũ: (10ph)

1) Lập bảng tần số được cho từ bảng sau

3

4

7

8

5



6

7

7

8

6



6

5

6

2

6



7

8

6

4

3



7

10

5

7

8



2

9

8

7

8



9

8

2

6

4



6

7

8

8

7



2) Tính

số

trung bình cộng của các số sau:

12; 5; 16

IV.Tiến trình giảng bài mới:

Bài mới :- Qua bài tập kiểm tra bài cũ đặt vấn đề : Chúng ta có thể tính điểm trung bình của các bạn trên

khơng ? Và tính bằng cách nào?

Nội dung:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Nội dung

HĐ 1 : (12’)

HS :

1. Số trung bình cộng của dấu hiệu:

- Vào bài mới : Dựa trên

-Chúng ta có thể tính điểm

Số trung bình cộng của dấu hiệu kí hiệu

bảng tần số chúng ta tính các trung bình của các bạn trên.

là  .

tích x.n

Và tính bằng cách : cộng tất

a) Bài tốn :

- Yêu cầu HS tính tổng các

cả các điểm lại và chia cho

tích lại và chia cho 40. So

20.

Điểm số Tần số

Cc tích (x.n)

sánh với số trung bình cộng

-HS lên bảng thực hiện tính

(x)

(n)

mà ta đã tìm được.

2

3

6

- Cho HS nhận xét về cách

3

2

6

tìm số trung bình cộng mới.

4

3

12

-Cách tìm mới nhanh hơn và

5

3

15

- Yêu cầu HS nêu cách tính

đơn giản hơn cách tính số

6

8

48

số trung bình cộng dựa trên

trung bình cũ.

7

9

63

bảng tần số.

8

9

72

-Nhân từng giá trị với tần số

9

2

18

tương ứng.

10

1

10

-Cộng tất cả các tích vừa tìm

-GV giới thiệu cơng thức

được.

N = 40

Tổng:250

tính số trung bình cộng của

-Chia tổng đó cho số các giá

dấu hiệu

trị.

250

X

 6,25

-HS chú ý lắng nghe và ghi

40

HĐ 2 : ( 10 pht )

bài ( công thức )

b) Công thức :

Gv tổ chức cho Hs hoạt động



nhóm ?3

Gv quan sát hoạt động nhóm

Gv thu bảng phụ

Gv gọi Hs nhận xét

Gv nhận xét chung và ghi

điểm cho các nhóm

HĐ 3 : (6’)

- Giới thiệu ý nghĩa của số

trung bình cộng.

- Cho ví dụ trường hợp các

giá trị của dấu hiệu có sự

chênh lệch lớn (SGK).

- Yêu cầu HS đọc ví dụ về

thống kê của cửa hàng giày

dép. Qua đó giới thiệu mốt

của dấu hiệu.



x1n1  x2 n2  x3n3  ...  xk nk



Các

Điểm

Tần số

tích

số ( x )

(n)

( x.n )

3

2

6

4

2

8

5

4

20

6

10

60

7

8

56

8

10

80

9

3

27

10

1

10

Tổng :

X=

N = 40

267

6,675

2. Ý nghĩa của số trung bình cộng:

Số trung bình cộng thường được dùng

làm đại diện cho dấu hiệu, đặt biệt là khi

muốn so sánh cho các dấu hiệu cùng

loại.

3. Mốt của dấu hiệu.

Là giá trị có tần số lớn nhất trong bản

tần số; ký hiệu là Mo.





Hs hoạt động nhóm ?3

Hs thảo luận nhóm và trình

bày lời giải của nhóm ở bảng

phụ

Hs nộp bảng phụ

Hs nhận xét bài giải của các

nhóm

Hs ghi bài



V- CỦNG CỐ DẶN DÒ: (10’)

Gv sử dụng phiếu học tập

VI-HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ: (3’)

-Học thuộc lý thuyết

-Làm BT 16;17/ 20 SGK; 11/6 SBT



Phụ lục:

PHIẾU HỌC TẬP

Tính số trung bình cộng của bảng sau :

3

9

4

9

8

8



10

6

8

5

8

8



7



8



10



7



8



10



6



6



8

X=



Tiết : 47



…………….



Rút kinh nghiệm:

LUYỆN TẬP



Ngày soạn:14/1



Tuần : 23

Ngày dạy : 21 /1

I. Mục tiêu:

* Kiến thức : Củng cố kiến thức số trung bình cộng

* Kĩ năng : -Làm thành thạo các bài tóan về số trung bình cộng .

-Tìm mốt của dấu hiệu một cách nhanh chóng và chính xác

* Thái độ : Vận dụng kiến thức đã học vào thực tế

II. Chuẩn bị của GV và HS :

GV : SGK, bảng phụ in sẵn các đề bài tập , MTBT , phiếu học tập

HS : SGK, bảng con, viết lơng để thảo luận nhóm ; MTBT

III- Kiểm tra bài cũ: (7 pht )

Câu hỏi

Đáp án

Điểm

HS 1. Hãy nêu các bước tính số trung bình cộng của dấu hiệu ? Nêu Hs trả lời

10

công thức tính và giải thích các kí hiệu ?

Á p dụng : Giải bt 17a trang 20 sgk

HS 2. Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng ? Thế nào là mốt của dấu

10

hiệu ?

Áp dụng : Giải bt 17b trang 20sgk

IV. Tiến trình giảng bài mới:



Hoạt động của GV

HĐ 1 :( 13 pht )

Gv đưa đề bài trên bảng

phụ

Bảng này gọi là bảng

phân phối ghép lớp

Cho hs tính tốn và đọc

kết quả



HĐ 2 : ( 15 pht )

Yêu cầu hs đọc kỹ đề bài

và tổ chức hoạt động

nhóm

Gv kiểm tra hoạt động

của các nhóm

Gv thu bảng phụ

Gv gọi Hs nhận xét bài

giải của các nhóm

Gv nhận xét chung và ghi

điểm cho các nhóm



Hoạt động của HS



Nội dung





Hs lên bảng lập bảng tần số

Bảng này khác với những

bảng tần số đã biết là giá trị

( chiều cao) người ta ghép

các giá trị của dấu hiệu theo

từng lớp ( hay sắp xếp theo

khoảng)



Hs hoạt động nhóm

Hs trình bày lời giải nhóm ở

bảng phụ

Hs nộp bảng phụ

Hs nhận xét bài làm của các

nhóm

Hs ghi bài



Bài 18 trang 21 sgk

Chiều cao

105

110-120

121-131

132-142

143-153

155



6

3

8

5

5



5

8

7

5

5



4

2

7

5

8



7

4

7

9

8



7

6

4

8

5



6

8

10

9

9



8

2

8

7

7



5 8

6 3

7 3

9 9

5 5



a/ Lập bảng tần số của dấu hịêu?

b/ Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra

của lớp?



2

3

4

5

6

7

8

9

10



Phụ lục:



Tần số n

1

7

35

45

11

1

N = 100



X = 132,68

* Bài tập: điểm thi học kỳ I mơn tốn của

lớp 7A được ghi lại như sau :



Giá trị x



V. Củng cố - dặn dò: :( 9 phút )

GV sử dụng phiếu học tập Bt 16 trang 20 sgk

VI . Hướng dẫn bài tập nhà::( 1 phút )

Làm bt 20 trang 23 sgk



Khoảng (x)

105

115

126

137

148

155



Tần số

n

2

3

3

11

4

8

9

5

1

N = 46



Tích x.n

4

9

12

55

24

56

72

45

10

Tổng =

287



X=

6.23



PHIẾU HỌC TẬP

Có nên tính số trung bình cộng làm đại diện cho dấu hiệu sau không ? Vì sao ?

Gi trị ( x )

2

3

Tần số (n )

3

2

Có` :…… thì X = …..

Khơng thì ………..



4

2



RÚT KINH NGHIỆM:



90

2



100

1



N = 10



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Làm bt 11;12 trang 14 sgk

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×