Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Ngày dạy : 26/11/18

Ngày dạy : 26/11/18

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hoạt động 2:(15ph) Đồ thị của hàm số y=ax (a  0):

Hình thành và tiếp thu kiến thức

mới

Xét hàm số y = f(x) = 2x, có dạng

y = ax với a = 2.

+ Hàm số này có bao nhiêu cặp

số (x; y)?

+ Chính vì hàm số y = 2x có vô

số cặp số (x; y) nên ta không thể

liệt kê hết được các cặp số của hàm

số.

+ Để tìm hiểu về đồ thị của HS

này các em hãy làm ?2.

Phiếu học tập 1

Cho hàm số y = 2x

a)Viết 5 cặp số (x;y) với x = 2;1;0;1;-2

b) Biểu diễn các cặp số đó trên mặt

phẳng tọa độ Oxy

c)Vẽ đt qua hai điểm (-2;-4) ;(2;4)

Kiểm tra bằng thước thẳng xem

các điểm có nằm trên đt đó khơng?

- Gọi Cho 3 học sinh khá lên bảng

làm lần lượt phần a, b, c

- GV nhấn mạnh: các điểm biểu

diễn các cặp số của hàm số y = 2x

cùng nằm trên một đường thẳng đi

qua gốc tọa độ.

=>Từ khẳng định trên , để vẽ đồ

thị y = ax ta cần biết mấy điểm

thuộc đồ thị ?

- Y/c 1 HS đọc phần nhận xét

SGK/71 và làm VD2: Vẽ đồ thị

của HS y = 1,5x

Vận dụng kiến thức mới

Phiếu học tập 2

Vẽ đồ thị y= 0,5 x . Xác định hai

điểm O (0;0) ; A( 2;1 )

-Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax

-Nêu các bước

B1: Xác định thêm 1 điểm A

B2: Vẽ đường thẳng OA



2.Đồ thị của hàm số y=ax (a  0):

Đồ thị của hàm số y=ax (a �0)

Là 1 đường thẳng đi qua gốc toạ độ

3 Muốn vẽ đồ thị ta cần biết 1 điểm thuộc

đồ thị hàm số.



Phiếu học tập 1



?4 Cho hàm số y = 0,5x

a) Với x=1 thì y=1

Vậy A(2;1) thuộc đồ thị hàm số.

D





4

2

- 2 1



C



1 2



B



2



A

HS quan sát.



4

y



Ta cần biết 2 điểm thuộc đồ

thị

- HS đọc nhận xét, làm VD2



x



 Nhận xét:

Vì đồ thị của hàm số y = ax là 1 đường

thẳng đi qua gốc tọa độ nên khi vẽ ta chỉ

cần xác định thêm 1 điểm thuộc đồ thị và

khác điểm gốc O

VD: Vẽ đồ thị hàm số y = -1,5x

Với x = -2, ta được y = 3. Vậy điểm A(2 ; 3) thuộc đồ thị của hàm số.

Vậy đường thẳng OA là đồ thị của hàm

số đã cho.



- HS đọc đề, làm bài.

Phiếu học tập 2

Xác định 2 điểm thuộc đồ thị



y

3



- HS1: làm phần a

- HS 2: làm phần b

x

-2



V. CỦNG CỐ DẶN DÒ:(9’)



0



y = -1,5x



Hoạt động của GV

- Đồ thị của hàm số là gì?

- Đồ thị của HS y = ax  a �0  là đường như thế

nào?

- Muốn vẽ đồ thị h.số y = ax ta cần làm các bước

nào?

- Cho HS làm bài tập 39a, c (SGK/71)

- Quan sát đồ thị bài tập 39 để trả lời câu hỏi bài tập

40 SGK.



Hoạt động của HS

Bài tập 39/71 SGK

Vẽ trên cùng 1 hệ trục tọa độ đồ thị của các hàm số:

a) y = x

c) y = -2x

Bài tập 40/71 SGK

+ Nếu a > 0, đồ thị nằm ở các góc phần tư thứ I và

thứ III

+ Nếu a < 0, đồ thị nằm ở các góc phần tư thứ II và

thứ IV.



Bổ sung kiến thức mới : Cho hàm số y = (2m + 1)x

Xác định m để đồ thị hs đi qua điểm A (-1,;1)

Vẽ đồ thị hs ứng với mới vừa tìm được

VI. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (2’)

- Học theo SGK và vở ghi

- Làm trước các bài tập ở phần luyện tập

- BT 53; 54; 55/ 52; 53 SBT

Phụ lục

Phiếu học tập 1 : a/ y =2x

x



-2



-1



0



1



2



y



-4



-2



0



2



4



c)Vẽ đt qua hai điểm (-2;-4) ;(2;4



a)Viết 5 cặp số (x;y) với x = 2;1;0;-1;-2

b) Biểu diễn các cặp số đó trên mặt phẳng tọa độ Oxy

Phiếu học tập 2: Vẽ đồ thị y= 0,5 x . Xác định hai điểm O (0;0) ; A( 2;1 )



Rút kinh nghiệm :

……………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………



Tiết : 34

LUYỆN TẬP

Ngày soạn : 19/11/18

Tuần : 16

Ngày dạy : 28/11/18

I. MỤC TIÊU:

- Kiến thức:Củng cố khái niệm đồ thị của hàm số; đthị của hs y=ax(a �0)

- Kĩ năng: -Rèn luyện kỹ năng vẽ hs y=ax (a �0) ; biết k/tra điểm thuộc, kh/ thuộc đg thẳng

-Biết cách xác định hệ số a khi biết đồ thị hàm số

- Thái độ: Thấy được ứng dụng của đồ thị trong thực tiễn

II. CHUẨN BỊ:

-GV : SGK, bảng phụ ;bảng kẻ ô vuông

-HS : SGK, bảng con, để thảo luận nhóm

III- KIỂM TRA BÀI CŨ: 8ph

Câu hỏi

Đáp án

Điểm

- HS1:

- HS1:

+ Đồ thị của h.số y = f(x) là gì?

a/ Nhận xét đúng .



+ Vẽ đồ thị hàm số y = 2x. Đồ thị

b/ -Vẽ h́nh đúng.

- 5đ

nằm trong góc phần tư nào?

- Nhận xét đúng.

-1đ

- HS2:

- HS2:

a/ Nhận xét đúng .

- 4đ

+ Đồ thị của h.số y = ax  a �0  là

b/ -Vẽ h́nh đúng.

- 5đ

đường như thế nào?

- Nhận xét đúng.

-1đ

+ Vẽ đồ thị h.số y = -2x. Đồ thị này

nằm trong góc phần tư nào?

IV-TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:

Giới thiệu bài mới :Hoạt động khởi động ( 1 phút )

Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax ( a  0) ta đã biết . Mn 1 biết một điểm nào đó có thuộc đồ thị hs y = ax

hay không ta đi vào nội dung bài học hôm nay .

Hoạt động của GV



Hoạt động của HS



Nội dung



DẠNG CHO ĐỒ THỊ -> XÁC ĐỊNH HÀM SỐ (15ph)

Hình thành và tiếp thu kiến

thức mới

-GV đưa đề bài trên bảng phụ

-Cho các em thảo luận nhóm

-Đại diện nhóm trình bày lời

giải

-GV hướng dẫn trình bày

- u cầu hs nêu cách làm

phiếu học tập bài tập 41/72



-GV đưa bảng lên bảng phụ



HS đọc đề và nghe GV hướng

dẫn



- HS hoạt động nhóm

- 3 HS lên bảng chữa



*Bài 47/ 74 SGK

Ta thấy điểm A(-3;1) thuộc đồ thị hàm

số y = ax.

Thay x = -3 ; y = 1 vào công thức ta

được:

1

1 = a.(-3) => a = 

3

1

Hàm số đã cho là y =  x

3

41/72

1

Thay x =  vào y = -3x

3

1

 y = (-3)  =1

3

Vậy :A thuộc đồ thị y = -3x

… B không thuộc đồ thị y = -3x

… Điểm C (0;0) thuộc đồ thị hs

*Bài 42/ 72 SGK



-Gọi HS đọc đề và yêu cầu

+ Muốn tìm hệ số a ta làm như

thế nào?

- Yêu cầu HS nêu cách làm và

trình bày bài làm câu a , các

HS khác làm câu b,c

-Theo dõi bài làm các HS



-HS nêu cách làm và trình bày

bài làm câu a,2 HS khác làm

câu b, c

HS lên bảng

1

a/ A(2;1) ;a =

2

1 1

b/( ; )

2 4

c/ (-2;-1)



-Nhấn mạnh cách tìm hệ số a

- Nhận xét đánh giá bài làm

- Nhận xét bài làm của bạn

HS



a) Ta thấy điểm A(2;1) thuộc đồ thị hàm

số y = ax.

Thay x = 2 ; y = 1 vào công thức ta

được:

1

1 = a.2 => a =

2

1

Hàm số đã cho là y = x

2

1 1

b/ ( ; )

2 4

c/ (-2;-1)



Dạng tìm giá trị của hàm số , của biến số trên đồ thị (12ph)

Hình thành và tiếp thu kiến

thức mới

-Đưa đề bài lên bảng phụ

- Cho HS hoạt động nhóm bài

44 SGK

+ f(2) nghóa là gì?

+ Tìm f(2) ta làm như

thế nào?

+ Có bao nhiêu

cách tìm?

+ y > 0 khi naøo?

+ y < 0 khi naøo?

-Đưa đề bài lên bảng phụ

-Cho 1 HS phát biểu công

thức tính diện tích hình chữ

nhật và cho biết vì sao đại

lượng y là hàm số của đại

lượng x?

-Một HS lên bảng vẽ đồ thị

-HS đứng tại chổ trả lời các

câu hỏi a/ và b/

(Nhớ cho HS thử lại bằng

cách xét một điểm thuộc hay

không thuộc đồ thị hàm số)



HS đọc đề

-Hoạt động nhóm bài 44 .Đại

diện các nhóm lên trình bày



DT = D x R

y=3.x

-Ứng với 1 giá trị của x ta được

1 giá trị của y

a/ S = 9 ;S = 12

b/ x = 2 ;x = 3



*Bài 44/ 73 SGK

Trên đồ thị ta thấy

a) f(2) = -1

f(-2) = 1

f(4) = -2

f(0) = 0

b) Khi y = -1 ; x = 2

y=0 ; x=0

y = 2,5 ; x = -5

c) Khi y > 0, x nhận những giá trị âm

Khi y < 0 , x nhận những giá trị dương

*Bài 45/ 73 SGK

*Cơng thức biểu diễn diện tích y (m2)

theo x : y = 3x

*Đại lượng y là hàm số của đại lượng x

vì với mỗi giá trị của x ta đều xác định

được một giá trị của y theo công thức

trên.

* Vẽ đồ thị hàm số

* Trên đồ thị ta thấy:

a/ Khi x = 3(m) thì y = 9(m2)

Khi x = 4(m) thì y = 12(m2)

b/ Khi y = 6(m2) thì x = 2(m)

Khi y = 9(m2) thì x = 3(m)



V. CỦNG CỐ DẶN DÒ:(7ph)

Hoạt động của GV

Đồ thị hàm số y=ax ( a ≠ 0) là đường như thế nào

Muốn vẽ đồ thị hàm số y= ax ta tiến hành như thế

nào

Những điểm như thế nào thì thuộc đồ thị hàm số

Bài tập Vẽ đồ thị hàm số y = 3x



Hoạt động của HS

Hs trả lời

HS hoạt động theo nhóm



Bổ sung kiến thức mới: Vẽ đồ thị hàm số

a) y= x  x



b) y =



x

x



( x  0)



VI. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (2’)

- Xem lại các bài tập đã sữa

a

x

HD:Bài 47/73 : Xác định tọa độ A, thay tọa độ A vào công thức tổng quát để tìm a

- Bài tập :45, 47 (SGK/73,74). Đọc thêm bài Đồ thị hàm số y =



Phụ lục

Phiếu học tập: Những điểm sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -3x : A(-1/3;1); B( -1/3;-1); C(0;0).



Rút kinh nghiệm:

……………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………



Tiết : 35

Tuần : 17



ÔN TẬP CHƯƠNG II



Ngày soạn:27/11/17

Ngày dạy: 4/12/17



I. MỤC TIÊU :

-.Kiến thức: Hệ thống hóa kiến thức của chương về hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.

-.Kĩ năng:Rèn kĩ năng giải tốn

-.Thái độ: G.dục tính hệ thống khoa học, chính xác. Thấy rõ ý nghĩa thực tế của toán học với đời sống

II. CHUẨN BÀỊ :

-GV : SGK, bảng phụ ;bảng kẻ ô vuông;bảng tổng kết các phép tính, phiếu học tập.

-HS : SGK, bảng con

III- KIỂM TRA BÀI CŨ:(10ph)

Câu hỏi

Đáp án

Điểm

1) Khi nào thì hai đại lương y và x tỉ lệ thuận với nhau? SGK

10

Khi nào thì hai đại lương y và x tỉ lệ thuận với nhau?

2) Đồ thị của hàm số y = ax (a �0) có dạng như thế nào?

Vẽ đồ thị hàm số y = 0,5x



SGK



10



IV. TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:

Giới thiệu bài mới :Hoạt động khởi động ( 1 phút )



Các bài toán thường gặp trong thực tế thường gặp là toán về hai đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch hôm nay

chúng ta ôn tập lại hai dạng toán này.

Hoạt Động Của Giáo Viên

Hoạt Động Của Học Sinh

Nội Dung

Hình thành và tiếp thu kiến thức

mới

I/ Lý thuyết:

Hoạt động 1: Lý thuyết::(8ph)

Hs trả lời và ghi thành bảng tổng

1/Ôn tập về đại lượng tỷ lệ thuận, kết:

đại lượng tỷ lệ nghịch:

Gv nêu câu hỏi ôn tập về đại

lượng tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch

Đại lượng tỷ lệ thuận

Đại lượng tỷ lệ nghịch

Định nghĩa

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x

công thức y = k.x (với k là hằng số khác 0)

a

thì ta nói y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ theo công thức y  x hay y.x = a (a là

k.

hằng số khác 0a) thì ta nói y tỷ lệ nghịch

với x theo hệ số tỷ lệ a.

Chú ý

Khi y tỷ lệ nghịch với x theo hệ số tỷ lệ a

Khi y tỷ lệ thuận với x theo hệ số k ( 0)

( 0) thì x tỷ lệ nghịch với y theo hệ số tỷ

1

thì x tỷ lệ thuận với y theo hệ số tỷ lệ

lệ a.

k

Ví dụ

Quãng đường S tỷ lệ thuận với thời gian t Quãng đường không đổi S (km).Thời gian

trong chuyển động thẳng đều với vận tốc v t và vận tốc v là hai đại lượng tỷ lệ

khơng đổi .

nghịch.

S = v.t

Tính chất

x

x1

x2

x3



x

x1

x2

x3



y

y1

y2

y3



y

y1

y2

y3



y

y

y

a / 1  2  3 ... k

a/ y1.x1 = y2.x2 = y3.x3 =…

x1 x 2 x 3

y

x

y x

b / 1  2 ; 1  3 ;...

x1

y 1 x1 y 1

b/

 ;

 ;...

x2

y1 x 3 y1

x 2 y 2 x3 y3

2/ôn tập khái niệm hàm số

Định nghĩa hàm số:SGK

và đồ thị hàm số:

Hs nhắc lại định nghĩa hàm số.

VD: y = -2.x, y =



Hàm số là gì?

2/ Đồ thị của hàm số y = f(x)

là gì?

3/ Đồ thị của hàm số y = a.x

(a  0) có dạng như thế nào

Luyện tập

Hoạt động 2: Giải toán về

đại lượng đại lượng tỉ lệ

thuận , tỉ lệ nghịch

Bài 1:

Gv nêu bài toán:

a/ Cho x và y là hai đại

lượng tỷ lệ thuận, điền vào ô

trống trong bảng sau:

x -4 -1 0 2 5

y

2

Tính hệ số tỷ lệ k?

- Bài toán 2 : Cho x và y là

đại lượng tỉ lệ nghịch :

x -5 -3 -2

y

30 5

10

- Tính hệ số a?

- Điền vào các ơ trống :

Bài 3: Phiếu học tập 1

Chia số 156 thành ba phần:

a/ Tỷ lệ thuận với 3; 4; 6.

Kết luận?

b/ Tỷ lệ nghịch với 3; 4; 6?



Nhận xét đánh giá bài làm

HS



Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập

hợp tất cả các điểm biểu diễn các

cặp giá trị tương ứng (x,y) trên

mặt phẳng toạ độ.

Đồ thị của hàm số y = a.x là một

đường thẳng đi qua gốc toạ độ.



Sau khi tính hệ số tỷ lệ của bài

tốn thì gọi hai Hs lên bảng điền

vào ơ trống.

y

2

k    2

x 1



- 1 HS trình bày miệng



2 HS lên bảng làm, cả lớp làm

vào vở

Hs thực hiện các bước tính:

Gọi ba số lần lượt là x,y,z.

Lập tỷ lệ thức và tính hệ số .

x y z x  y  z 156

  



12

3 4 6 3  4  6 13

Hs kết luận .

Gọi ba số lần lượt là x,y,z.

Lập đẳng thức:

3.x = 4.y = 6.z

Đưa về dạng tỷ lệ thuận bằng

cách lập nghịch đảo với các số

đó.

Vận dụng tính chất của dãy tỷ số

bằng nhau để giải.

- Nhận xét bài làm của bạn



3 - 2.x

Đồ thị của hàm số y =f(x) .



Đồ thị của hàm số y = a.x (a 0)?

Luyện tập

Dạng xác định hệ số tỉ lệ:

Bài 1:

a/ Cho x và y là hai đại lượng

tỷ lệ thuận, điền vào ô trống

trong bảng sau:

x

-4 -1

0

2

5

y

8

2

0

-4

-10

y

2

Hệ số tỷ lệ: k    2

x 1

Bài toán 2 :

x -5

-3

-2

1 6

y -6

-10

-15 30 5

Vì x và y là đại lượng tỉ lệ nghịch

nên : a = xy = (-3)(-10) = 30

Dạng tỉ lệ thức v DTSBN

Bài 3:

Chia số 156 thành ba phần:

a/ Tỷ lệ thuận với 3; 4; 6.

Gọi ba số đó lần lượt là x, y, z.

Ta có:

x y z x  y  z 156

  



12

3 4 6 3  4  6 13

x = 3.12 = 36

y = 4. 12 = 48

z = 6. 12 = 72

Vậy ba số đó là: 36; 48; 72.

b/ Tỷ lệ nghịch với 3; 4; 6?

Gọi ba số đó lần lượt là x, y, z.

Ta có: 3.x = 4.y = 6.z

Hay:

x  y  z 156

x y z

  



208

1 1 1 1 1 1

3

 

3 4 6 3 4 6

4



Hình thành và tiếp thu kiến

thức mới

Bài 48:

Gv nêu đề bài.

Yêu cầu Hs tóm tắt đề.

Đổi các đơn vị ra gam?



Hs tóm tắt đề:

1000000gam nước biển có

25000gam muối.

250 gam nước biển có x (g) muối.

Bài tốn dạng tỷ lệ thuận.

Hs lập tỷ lệ thức:

1000000 25000



250

x

Tính và nêu kết quả.



Bài toán thuộc dạng nào?

Lập thành tỷ lệ thức như thế

nào?



HĐ3: Ôn tập về hàm số

-Đồ thị của hàm số y = ax (a

0) có dạng như thế nào.

Phiếu học tập 2 :

Cho hàm số y = -2x

a) Biết A(3; y0) thuộc đồ thị

của hàm số trên . Tính y0 ?

b) B(1,5; 3) có thuộc đồ thị

hàm số y = -2x không ?

- Đưa bài tập lên máy chiếu.

-Yêu cầu học sinh thảo luận

theo nhóm.Đại diện nhóm

lên trỡnh bày



Trả lời

-Đứng tại chỗ đọc đề bài

Phiếu học tập 2



-Hoạt động nhóm .Đại diện các

nhóm lên bảng trỡnh bày

Cả lớp nhận xét bài làm của các

nhóm.



1

1

x  .208 69

3

3

1

vậy y  .208 52

4

1

2

z  .208 34

6

3

Bài 48: (SGK)

1000000gam

nước

biển



25000gam muối.

250 gam nước biển có x (g) muối.

Ta có:

1000000 25000



250

x

250.25000

x 

6,25( g )

1000000

Vậy trong 250 gam nước biển có 6,

25 gam muối.

Dạng hàm số

- Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) là

một đường thẳng đi qua gốc toạ độ

Bài tập

Cho hàm số y = -2x

(1)

a) Biết A(3; y0) thuộc đồ thị của hàm

số trên . Tính y0 ?

b) B(1,5; 3) có thộc đồ thị hàm số y

= -2x khơng ?

Bg

a) Vì A (1)  y0 = 2.3 = 6

b) Xét B(1,5; 3)

Khi x = 1,5  y = -2.1,5 = -3 ( 3)

 B  (1)



V. CỦNG CỐ DẶN DÒ:(10ph)

- Phát bỉu tính ch́t hai đại lượng tỉ ḷ thụn và hai đại lượng tỉ ḷ nghịch.



- Nêu các bước giải toán hai đại lượng tỉ ḷệ thuận và hai đại lượng tỉ ḷệ nghịch

- Bản đồ tư duy

Bổ sung kiến thức mới



12

x

A(-4;-3) ; B(2;4) ; C(6;2)



Những điểm nào trong các điểm sau thuộc đồ thị hàm số: y =



VI. HƯỚNG DẪN BÀI TẬP NHÀ:(2ph):

- Ơn tập lí thuyết , bài tập như đã ôn, làm các bài tập số 49 đến 55/77 SGK .

- Chuẩn bị cho tiết sau ôn tập tiếp : Hàm số , đồ thị hàm số , xác định tọa độ của một điểm và ngược lại

BT55/77: Học lại cơng thức tính thể tích hình hộp, xem các đại lượng d,r,h có quan hệ như thế nào khi V

không thay đổi



Phụ lục:

Phiếu học tập 1: Chia 156 thành 3 phần : a) Tỉ lệ thuận với 3;4;6

Phiếu học tập 2 :Cho hàm số y = -2x

a) Biết A(3; y0) thuộc đồ thị của hàm số trên . Tính y0 ?

b) B(1,5; 3) có thuc đồ thị hàm số y = -2x không ?



b) Tỉ lệ nghịch với 3;4;6



Rút kinh nghiệm:

……………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………



Tiết : 36-37

Tuần : 17

I. Mục tiêu :



ƠN TẬP HỌC KÌ I



Ngàysoạn:27/11 /17

Ngày dạy: 4/12 - 6 /12/17



Kiến thức: - ơn tập các phép tính về số hữu tỷ, số thực.

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính về s61 hữu tỷ, số thực để tính giá trị của

biểu thức.

Kỹ năng: Biết vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỷ lệ thức và dãy tỷ số bằng nhau để

tìm số chưa biết.

Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập.

II. Chuẩn bị :

- GV : SGK, bảng phụ ;bảng kẻ ơ vng;bảng tổng kếtcác phép tính

- HS : SGK, bảng con, viết lơng để thảo luận nhóm; ôn lại các qui tắc về phép tính, cách xác định 1

điểm trên mặt phẳng toạ độ

III. KIỂM TRA BÀI CŨ:(7ph)

Câu hỏi

Đáp án

Điểm

Số hữu tỉ là gì?

SGK

10

Sht có bdiễn thập phân như thế nào?

Số vơ tỉ là gì?

Số thực là gì?

IV. TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:

Giới thiệu bài mới :Hoạt động khởi động ( 1 phút )



Trong tiết ôn tập này chúng ta sẽ ơn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị biểu thức. Vận

dụng các tính chất của đẳng thức tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết,ơn

tập về 2 đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, đồ thị hàm số y = ax;….

Hoạt động của GV

Hình thành và tiếp thu kiến thức

mới

Hoạt động 1: ôn tập về số hữu tỷ,

số thực.(20ph)

Số hữu tỷ là gì?

Thế nào là số vơ tỷ?

Số thực là gì?

Các phép tốn trên Q:

Gv treo bảng phụ có ghi các phép

tốn trên cùng cơng thức và tính

chất của chúng.

Hình thành và tiếp thu kiến thức

mới

Thực hiện bài tập:

Bài 1: Thực hiện phép tính:

5

2 �

�7 3 � �

a) �

1 - �

+� +

- 0, 5



6 12 �

�8 8 � �

3

1 3

1

b)

. 19 . 33

7

2 7

2

1 �5 �

1 �5 �

c) 15 : �

- 25 : �

4 �7 �

4 �7 �







-1





d) 24 – 4 . � + 6 �

�2



Nhận xét đánh giá bài làm HS



Hoạt động của HS



Hs phát biểu định nghĩa số

hữu tỷ.

Hs nêu định nghĩa số vô tỷ.

Cho ví dụ.

Nêu tập hợp số thực bao gồm

những số nào.

Hs nhắc lại các phép tính

trên Q, Viết cơng thức các

phép tính.

Hs thực hiện phép tính.

HS nêu cách làm từng bài tập

Mỗi Hs lên bảng giải một

bài.]

Hs bên dưới nhận xét bài giải

của bạn, góp ý nếu sai.



Nội dung

Ly thuyết

I/ Định nghĩa số hữu tỷ, số thực:

Số hữu tỷ là số viết được dưới dạng

a

phân số , với a, b Z,

b

b  0.

Số vô tỷ là số viết được dưới dạng số

thập phân vơ hạn khơng tuần hồn.

Số thực gồm số hữu tỷ và số vơ tỷ.

II/ Các phép tốn trên Q:

Bài 1: Thực hiện phép tính:

Giải

�7 3 � �5 2 �

a) = �

1 - �+ � + �

- 0,5

�8 8 � �6 12 �

= 1,5 +1- 0,5 = 2,5

b) =



3� 1

1� 3

19 - 33 �= .  -14  = -6



7� 3

3� 7



1 ��5 �

� 1

�7 �

c) = �

15 - 25 ��

: - �=  -10  . �

- �= 14

4 ��7 �

� 4

�5 �

�1



d) 24 – 4 . � + 6 �= 24 + 2 –

�2



24 = 2



Bài 2:



Bài 2:

2



 2 5

a) 12 .   

 3 6

2

c) (-2) 36  9  25

Bài 3:

7 �� 9 �

�3

9 :5,2  3,4.2 ��

: 1 �

a) �

�4

34 �� 16 �



b)



- HS lắng nghe, ghi nhận

- Nêu căn bậc hai của số a

không âm, định nghĩa lũy

thừa

-2 HS lên bảng làm

- Nêu cách làm bài toán

- 2 HS lên bảng làm



 3 2   39 2



=

 91 2    7 2

- Nhận xét đánh giá bài làm HS



- Nhận xét bài làm của bạn



2



2



 2 5

  1

a) 12 .    = 12.   =

 3 6

 6

1 1

12. 

36 3

c) (-2)2 36  9  25 = 12

Bài 3:

7 �� 9 �

�3

9 :5,2  3,4.2 ��

: 1 �

a) �

�4

34 �� 16 �

 15 60  16 75 16

=  .

= .

= -6

 8 8   25 8  25

b)



 3 2   39 2



=



3 39 42 1

 

91 7 84 2



 91 2    7 2

III/ Tỷ lệ thức:

Tỷ lệ thức là đẳng thức của hai tỷ số:

a c

 .

b d

Tính chất cơ bản của tỷ lệ thức:

a c

 thì a.d = b.c

Nếu

b d

Tính chất dãy tỷ số bằng nhau:

Hs nhắc lại định nghĩa tỷ lệ a  c  e  a  c  e .

b d f bd  f

thức, viết cơng thức.

Trong tỷ lệ thức, tích trung tỷ

bằng tích ngoại tỷ.

Bài 1: Tìm x trong tỷ lệ thức

Viết công thức.

a/ x: 8,5 = 0,69 : (-1,15)

Hs nhắc lại thế nào là dãy tỷ

x = (8,5 . 0,69 ) : (-1,15)

số bằng nhau.

x = -5,1.

Viết công thức.

5

b/ (0,25.x) : 3 = : 0,125

Hs thực hiện bài tập.

6

=> 0,25.x = 20 => x = 80.

Bài 2: Tìm hai số x, y biết 7x = 3y và

Hai Hs lên bảng trình bày bài x – y =16 ?

giải của mình.

Giải:

x y

Từ 7x = 3y =>  .

3 7

Theo tính chất của dãy tỷ số bằng

nhau ta có:

Hs lập tỷ số:

Bài 3:

x y x  y 16

x y

 



 4

Tìm các số a,b, c biết :

7x = 3y =>  .

3

7

3



7



4

3 7

a b c

  và

Hs

vận

dụng

tính chất của x 3.(  4)  12

2 3 4

dãy tỷ số bằng nhau để tìm  y 7.(  4)  28

a + 2b – 3c = -20.

Vậy x = -12; y = -28.

Gv hướng dẫn Hs cách biến đổi để hệ số .

Sau đó suy ra x và y.

Bài 3:

Hoạt động 2:ơn tập về tỷ lệ thức,

dãy tỷ số bằng nhau :.(20ph)

Hình thành và tiếp thu kiến thức

mới

Nêu định nghĩa tỷ lệ thức?

Phát biểu và viết cơng thức về tính

chất cơ bản của tỷ lệ thức?

Thế nào là dãy tỷ số bằng nhau?

Viết cơng thức về tính chất của dãy

tỷ số bằng nhau?

Gv nêu bài tập áp dụng.

Vận dụng kiến thức mới

Bài 1:

Gv nêu đề bài.

Yêu cầu Hs áp dụng tính chất của tỷ

lệ thức để giải.

Gọi hai Hs lên bảng giải bài tập a và

b.

Bài 2:

Gv nêu đề bài.

Từ đẳng thức 7x = 3y, hãy lập tỷ lệ

thức?áp dụng tính chất của dãy tỷ

số bằng nhau để tìm x, y ?



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ngày dạy : 26/11/18

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×