Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
V. CỦNG CỐ DẶN DÒ (6’)

V. CỦNG CỐ DẶN DÒ (6’)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường THCS Phú Thạnh



Đại số 7



Phụ lục

Phiếu học tập 1 :Những phân số như thế nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập

phân vô hạn tuần hoàn .

Phiếu học tập 2: ? SGK Trong các phân số sau đây phân số nào viết được dưới dạng số thập phân

hữu hạn, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vơ hạn tuần hồn ?

1  5 13  17 11 7

;

; ;

; ;

4 6 20 125 45 14

Rút kinh nghiệm:

……………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………



GV:Trần Thị Kim Loan



43



Trường THCS Phú Thạnh



Đại số 7



Tiết : 16

§10.

LÀM TRỊN SỐ

Ngày soạn :24/9/18

Tuần : 8

Ngày dạy :01/10/18

I. MỤC TIÊU:

- Kiến thức :

-Học sinh có khái niệm làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn . Sử dụng đúng

các thuật ngữ nêu trong bài.

-Có ý thức vận dụng các quy tắc làm tròn số trong đời sống hàng ngày

- Kĩ năng : Nắm vững và vận dụng thnh thạo các quy tắc làm tròn số

- Thái độ :

- Có ý thức tự học , hứng thú và tự tin trong học tập

- Có đức tính trung thực , cần cù , vượt khó , cẩn thận , chính xác , kỉ luật , sáng tạo

II.CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ ghi các BT , một số bài giải mẫu , phiếu học tập

- HS: bảng nhóm; chuẩn bị các BT

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:5’

Câu hỏi

Đáp án

Điểm

Phát biểu kết luận về mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số SGK

3

thập phân.

-Chứng tỏ rằng : 0,(37) + 0,(62) = 1

0,(37) + 0,(62)

và 0,(33) . 3 = 1

37 62

 =1 4

= 0,(01).37 + 0,(01).62 =

99 99

0,(33) . 3 = 0,(01) . 33 . 3

3

33

=

.3=1

99

IV-TIẾN TRÌNH GIẢNG BAI MỚI:

Giới thiệu bài mới :Hoạt động khởi động ( 2 phút )

Một trường học có 425 học sinh, số học sinh khá giỏi có 302 em.Tính tỉ số phần trăm học sinh khá giỏi của

trường đó.Trong bài tốn này, ta thấy tỉ số phần trăm số học sinh khá giỏi của trường là

một số thập phân vơ hạn .Để dể nhớ, dể đọc, tính tốn người ta thường làm tròn số .Vậy

làm tròn số như thế nào? Đi vào nội dung bài học hôm nay

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Nội dung

Hoạt động 1: (15ph) VÍ DỤ

Hình thành và tiếp thu kiến thức

I.Ví dụ

mới

-Đưa ra một số ví dụ về làm tròn số Lấy thêm ví dụ

Ví dụ 1: Làm tròn số 4,3 và 4,5 đến

+ Số học sinh dự thi tốt nghiệp

4 học sinh lấy ví dụ

hàng đơn vị

THCS của cả nước năm 2002- 2003

4,3 4,5

4,9

5,4

5,8

hơn 1,35 triệu học sinh

4

5

6

+ Nước ta vẫn còn khoảng 26000

- Số 4,3 gần số 4 nhất

trẻ em đi lang thang .

-Đọc ví dụ

- Số 4,9 gần số 5 nhất

-Trong thực tế việc làm tròn số

- Kí hiệu: 4,3  4; 4,9  5

được dùng rất nhiều .Nó giúp ta dể

(  đọc là sấp xỉ)

nhớ , ước lượng nhanh kết quả .

?1

-Vẽ hình ( trục số)

-Vẽ hình (trục số)

5,4  5; 4,5  5; 5,8  6

?Số 4,3 gần số nguyên nào nhất

- 4,3 gần số 4

Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng

Số 4,9 gần số nguyên nào nhất

- 4,9 gần số 5

-Để làm tròn 1 số thập phân đến

-Lưu ý cách lấy số gần bằng nghìn

72900  73000 (tròn nghìn)

hàng đơn vị ta lấy số nguyên gần

-Nghiên cứu ví dụ 2,3 SGK

GV:Trần Thị Kim Loan



44



Trường THCS Phú Thạnh



Đại số 7



với nó nhất

Ví dụ 3:

-u cầu học sinh nghiên cứu ví dụ

0,8134  0,813 (làm tròn đến chữ số

2, ví dụ 3 SGK

Phiếu học tập 1

thập phân thứ 3)

Phiếu học tập 1

Để dể nhớ ,dể đọc ,dể tính

Khi viết một số thập phân hữu hạn tốn với các số có nhiều chữ

hoặc vơ hạn tuần hồn.Để dể nhớ

số ,người ta thường làm tròn

,dể đọc ta có thể làm làm gì ?

số

Vận dụng kiến thức mới

Phiếu học tập 2

Phiếu học tập 2

Điền số thích hợp vào ơ vng sau -Làm ?1

khi đã làm tròn số đến hàng đơn

3 học sinh lên bảng làm bài

vị : 5,4 .... ; 5,8  .... ;

4,5  ....

(Chú ý : Ở đây làm tròn số 4,5 đến -HS chú ý lắng nghe

hàng đơn vị nhận hai kết quả 4 và

5 vì 4,5 cách đều cả hai số 4 và 5.

Tình huống này dẫn đến nhu cầu

cần phải có quy ước về làm tròn số

72.900  73.000 vì 72900

để có kết quả duy nhất).

-Làm tròn số 72.900 đến hàng gần 73.000 hơn là 72.000

Giữ lại 3 chữ số thập phân ở

nghìn (yêu cầu giải thích).

-Làm tròn số 0,8134 đến hàng phần kết quả. 0,81340,813

nghìn. Vậy giữ lại mấy chữ số thập

phân ở kết quả?

Hoạt động 2: (11ph) QUY ƯỚC LÀM TRỊN SỐ

Hình thành và tiếp thu kiến thức

2. Quy ước làm tròn số

mới

-HS tiến hành theo yêu cầu

*Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên

-Trên cơ sở các thí dụ như trên, GV

trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5

người ta đưa ra hai quy tắc làm tròn -HS làm ví dụ theo hướng thì ta giữ ngun các bộ phận còn lại.

số như sau:

dẫn của GV

Trong trường hợp số nguyên thì ta

-Trường hợp 1 (Cho HS đọc và ghi

thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ

trường hợp 1 theo SGK)

số 0

Ví dụ:a) Làm tròn số 86,149 đến

Ví dụ 1 :

chử số thập phân thứ nhất

a) 86,149  86,1

b) Làm tròn 542 đến hàng chục

b) 542 540

-Trường hợp 2 (tiến hành tương tự -HS đọc và ghi trường hợp 2 *Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên

như trường hợp 1)

SGK/36

trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn

-Ví dụ: a) Làm tròn số 0,0861 đến

hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào

chử số thập phân thứ hai.

chữ số cuối cùng của bộ phận còn

b) Làm tròn số 1573 đến hàng trăm

lại .rong trường hợp số nguyên thì ta

Vận dụng kiến thức mới

Phiếu học tập 3

thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ

Phiếu học tập 3

số 0

:?2 SGK

a) 79,3826  79,383

Ví dụ 2 :

a) Làm tròn số 79,3826 đến chự số b) 79,3826  79,38

0,0861  0,09

thập phân thứ ba

c) 79,3826  79,4

1573  1500

b) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số

thập phân thứ hai

c)Làm tròn số 79,3826 đến chữ

số thập phân thứ nhất

GV:Trần Thị Kim Loan

45



Trường THCS Phú Thạnh



Đại số 7



Yêu cầu học sinh làm bài tập 73



3 HS lên bảng làm.

Bài tập 73 (tr36-SGK)

7,923  7,92;

17,418  17,42

79,1364  709,14

50,401  50,40

0,155  0,16

Lớp làm bài tại chỗ . Nhận xét , 60,996  61,00

đánh gía

V. CỦNG CỐ DẶN DỊ (10’)

76 324 753

 Yêu cầu HS làm bài tập

 76 324 750 (tròn chục)

HS hoạt động nhóm

76/36

 76 324 800 (tròn trăm)

HS

lắng

nghe

- GV tổ chức cho HS hoạt

 76 325 000 (tròn nghìn)

động nhóm BT 76/36SGK

3695

GV gọi HS đọc yêu cầu đề HS thảo luận nhóm và

trình bày lời giải nhóm ở  3700 (tròn chục )

bài

 3700 (tròn trăm)

GV quan sát các nhóm , bảng phụ

 4000 (tròn nghìn)

nhắc nhở các HS khơng

74/36

trật tự

Điểm trung bình kiểm tra của bạn cường là :

GV thu bảng nhóm gọi HS HS nộp bảng nhóm và

nhận xét lời giải

(7  8  6  10)  (7  6  5  90).2

nhận xét

 7,08(3) ≈7,1

GV Yêu cầu HS làm bài

12

tập 74/36 SGK

Điểm trung bình mơn tốn HKI của bạn Cường

7,1.2  8

 7, 4

là :

3

Bổ sung kiến thức mới: Bốn mảnh đất A,B,C ,D có diện tích lần lượt là 196,75m2 ; 89,623 m2 ;127,02 m2 ;

109,9 m2

a) Tính tổng diện tích bốn mảnh đất đó ( Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất )

b) Mảnh đất A rộng hơn mảnh đất B bao nhiêu met vng (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất )

c) Mảnh đất D hẹp hơn mảnh đất C bao nhiêu met vng (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất )

d) So sánh tổng diện tích hai mảnh A, B và tổng diện tích hai mảnh C,D .

VI- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (2’)

Nắm vững hai qui ước của phép làm tròn số.

Bài tập về nhà : 77; 78;79;81 (trang 37,38 SGK ) ; 93,94,95 trang 16 SBT .

Tiết sau mang máy tính bỏ túi ,thước dây hoặc thước cuộn.

HD bài 81 sử dụng hai cách

Cách 1 Làm tròn các số trước rồi mới thực hiện phép tính

Cách 2 Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả

Phụ lục

Phiếu học tập 1 :Khi viết một số thập phân vô hạn hữu hạn hoặc vô hạn .Để dể nhớ ,dể đọc ta có thể làm

làm gì ?

Phiếu học tập 2:?1 SGK Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm tròn số đến hàng đơn vị :

5,4 .... ; 5,8  .... ; 4,5  ....

Phiếu học tập 3 :?2 SGK

a)Làm tròn số 79,3826 đến chự số thập phân thứ ba

b) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ hai

c)Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ nhất

Rút kinh nghiệm:

GV:Trần Thị Kim Loan



46



Trường THCS Phú Thạnh

Tiết : 17

Tuần : 9



Đại số 7



§11. SỐ VƠ TỈ.

KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI.



Ngày soạn: 01/10/18

Ngày soạn:08/10/18



I. MỤC TIÊU:

- Kiến thức :

- Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hòan và tên gọi của chúng là số vơ tỉ

- Biết khái niệm căn bậc hai của một số không âm . Sử dụng đúng kí hiệu

- Kĩ năng :

Biết cách viết một số hữu tỉ dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vơ hạn tuần hồn

Biết sử dụng máy tính , bảng số để tìm gi trị gần đúng của căn bậc hai của một số

- Thái độ:

-Có ý thức tự học , hứng thú và tự tin trong học tập

-Có đức tính trung thực , cần cù , vượt khó , cẩn thận , chính xác , kỉ luật , sáng tạo

II. CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ , phiếu học tập

- HS: ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quan hệ giửa số hữu tỉ và số thập phân. Máy tính bỏ túi.

III. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5’)

Câu hỏi

Đáp án

Điểm

- Thế nào là số hữu tỉ?

Số hữu tỉ là số viết dưới dạng phân số a

2,5

- Phát biễu kết luận về quan hệ giửa số với a, b € Z ; b≠ 0

hữu tỉ và số thập phân.

Mỗi số hữu tỉ được biểu diển bởi một số thập 2,5

phân hữu hạn hoặc vơ hạn tuần hồn và

ngược lại

- Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập

3

; 1,(54)

3

3 17

4

phân: ;

0,75 ;

4 11

2

� 3�

9

- Hãy tính : 12 ; � �

1 ;

� 2�

2

4

IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:

Giới thiệu bài mới :Hoạt động khởi động ( 2 phút )

Một trường học có 425 học sinh, số học sinh khá giỏi có 302 em.Tính tỉ số phần trăm học sinh khá giỏi của

trường đó.Trong bài tốn này, ta thấy tỉ số phần trăm số học sinh khá giỏi của trường là

một số thập phân vô hạn .Để dể nhớ, dể đọc, tính tốn người ta thường làm tròn số .Vậy

làm tròn số như thế nào? Đi vào nội dung bài học hôm nay

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Nội dung

Hoạt động 1:( 12ph) Số vơ tỉ

Hình thành và tiếp thu kiến

I. Số vơ tỉ:

thức mới

B

E

Xét bài tốn: (GV đưa bài tốn

SGK/40 lên)



Quan sát hình vẽ



1m



A



F



C



D



a/ S ABCD = 2.1.1 = 2 m2

b/ Nếu gọi độ dài AB là x(m)

GV:Trần Thị Kim Loan



47



Trường THCS Phú Thạnh

B



E

1m



A



F



C



Đại số 7

(ĐK x>0) thì x2= 2

x= 1,41421356237309…

(Số thập phân vơ hạn khơng tuần

hồn ) gọi là số vơ tỉ



D



- Tính SABCD

Quan sát hình vẽ , trong đó hình

- Tính độ dài đường chéo AB.

vng AEBF có cạnh bằng 1m ,

hình vng ABCD có cạnh AB là - SABCD gấp hai lần SAEBF,2

vậy SABCD = 2.1 = 2 (cm )

một đường chéo của hình vng

Ta có: x2 = 2

AEBF

-Số vơ tỉ viết được dưới dạng số

Số vơ tỉ viết được dưới dạng số

a) Tính diện tích hình vng

thập phân vơ hạn khơng tuần hồn. thập phân vơ hạn khơng tuần

ABCD

Còn số hữu tỉ là số viết được dưới hồn.

b) Tính độ dài đường chéo AB

dạng số thập phân hữu hạn hoặc

Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là I

GV gợi ý:

vơ hạn tuần hồn.

- Tính S hình vng AEBF

- Nhìn hình vẽ, ta thấy SAEBF bằng

hai lần SABF. Còn SABCD bằng 4

lần SABF.

- Vậy SABCD bằng bao nhiêu?

- Gọi độ dài cạnh AB là x(m).

ĐK: x > 0. Hãy biểu thị SABCD

theo x.

- Vậy số vơ tỉ là gì?

- Số vơ tỉ khác số hữu tỉ thế nào?

- GV nhấn mạnh: Số thập phân

gồm:

+ Số thập phân hữu hạn.

+ Số thập phân vô hạn.

là số hữu tỉ.

- Số thập phân vơ hạn khơng tuần

hồn là số vô tỉ.

Hoạt động 2: (13ph) Khái niệm về căn bậc hai

Hình thành và tiếp thu kiến

II. Khái niệm về căn bậc hai:

thức mới

- Căn bậc hai của một số a khơng

2

2

- Ta nói 3 và (-3) là căn bậc hai

- Đáp: 3 = 9 ; (-3) = 9

âm là số x sao cho: x2 = a

2

2

của 9.

- Mỗi số dương a có đúng hai

�2 � 4 �2 � 4 2



;



;0



0

- 0 là căn bậc hai của số nào?

căn bậc hai là hai số đối nhau,

��

� �

�3 � 9 �3 � 9

- Tìm x biết x2 = -1

một số dương ký hiệu là a và

- Như vậy -1 kg có căn bậc hai.

một số âm ký hiệu là  a .

2

�2 �

- Vậy căn bậc hai của một số a

 và � �là các căn bậc hai

Ví dụ: Các căn bậc hai của 16 là

không âm là một số thế nào?

3

�3 �

16 và - 16

- GV giới thiệu định nghĩa căn

4

của .

Ta viết:

bậc hai của một số a không âm

9

như SGK.

16 = 4 và - 16 = - 4

 0 là căn bậc hai của 0.

- VD: Số 4 có hai căn bậc hai là

- Số 0 chỉ có một căn bậc hai là

- Khơng có x vì khơng có số nào



4 2

 4  2

chính số 0.

bình phương lên bằng (-1)

- Tương tự hãy tìm căn bậc hai

GV:Trần Thị Kim Loan

48



Trường THCS Phú Thạnh



Đại số 7



9

- Căn bậc hai của một số a không

25

2

- GV lưu ý cho HS là không được âm là một số x sao cho x = a

- Mỗi số dương có hai căn bậc hai.

viết 4  �2

Số 0 chỉ có một căn bậc hai là số

0.

- Số 16 có hai căn bậc hai là

16  4 và  16  4

9

-Số

có hai căn bậc hai là

25

9 3

9

3

 và 



25 5

25

5



Ta viết : 0 = 0



Vận dụng kiến thức mới:

Phiếu học tập 1 : ?2

Tìm các căn bậc hai của 16 ;3;

10;25



?2Căn bậc hai 3 là



của 16;



Phiếu học tập 2

-Cho HS kiểm tra các cách viết

sau có đúng khơng

a) 36 6

b) Căn bậc hai của 49 là 7

c) ( 3)2  3

d)  0,01  0,1

-Vậy có số hữu tỉ nào mà bình

phương bằng 2 khơng?



V CỦNG CỐ DẶN DỊ:( 11’)

GV tổ chức cho HS hoạt

động nhóm 82,83 SGK

GV thu bảng nhóm gọi HS

nhận xét lời giải của các

nhóm

GV nhận xét chung và ghi

điểm cho các nhóm



Phiếu học tập 1

- Căn bậc hai 3 là 3 và  3

-Căn bậc hai 10 là 10 và  10

- Căn bậc hai 25 là 25 5 và

 25  5

Phiếu học tập 2

-Kiểm tra lại các căn bậc hai

a/ Đúng

b/ Thiếu vì căn bậc hai của 49 là 7

và -7

c/ Sai vì bằng 3

d/ Đúng



*Chú y:

- Không được viết:



4  �2



3 và  3

Căn bậc hai 10 là 10 và  10

Căn bậc hai 25 là 25 5 và

 25  5



-Khơng có số hữu tỉ nào mà bình

phương bằng 2

x2 =2 x = - + 2

Bài tập 82 SGK

a/ Vì 52 = 25 nên

25 5

b/ Vì 72 = 49 nên 49 7

c/ Vì 12= 1 nên



1 1



2



4

 2

d/ Vì    nên

9

 3

4 2



9 3

Bài tập 83 SGK Ta có

25 = 5 ; - 25 = -5 ;



GV:Trần Thị Kim Loan



49



Trường THCS Phú Thạnh



Đại số 7

( 5) 2 = 25 = 5

Theo mẫu trên , hãy

tính :

a) 36

b) - 16

c)

e)



9

25

( 3) 2



d)



32



Bổ sung kiến thức mới : Tìm x  Q biết x2 +1 = 81

VI. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (2’)

 Cần nắm vững căn bậc hai của số a không âm , so sánh, phân biệt số hữu tỉ và số vô tỉ

 Đọc mục “Có thể em chưa biết”

 Bài tập về nhà : 83; 84 ; 86 (trang 41; 42 SGK ) ,số 106,107,110,114 trang 18,19 SBT

Tiết sau mang thước ,com pa

Phụ lục

Phiếu học tập 1:Tìm các căn bậc hai của 16 ;3; 10;25

Phiếu học tập 2 :kiểm tra các cách viết sau có đúng khơng

a) 36 6

b) Căn bậc hai của 49 là 7

c) ( 3)2  3 d)  0,01  0,1



Rút kinh nghiệm:

……………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………



Tiết :18

GV:Trần Thị Kim Loan



§12.



SỐ THỰC



Ngày soạn:01/10/18



50



Trường THCS Phú Thạnh



Đại số 7



Tuần : 9

Ngày dạy:08/10/18

I. MỤC TIÊU:

- Kiến thức : HS biết được số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ; biết được biểu diễn thập

phân của số thực.Hiểu được ý nghĩa của trục số thực. Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z ,Q

và R

- Kĩ năng :Biết sử dụng bảng số hoặc máy tính bỏ túi để tìm gi trị gần đúng của căn bậc hai của một số

thực không âm

- Thái độ :

-Có ý thức tự học , hứng thú và tự tin trong học tập

- Có đức tính trung thực , cần cù , vượt khó , cẩn thận , chính xác , kỉ luật , sáng tạo

II. CHUẨN BỊ:

- GV : SGK, bảng phụ ,thước kẻ , compa, MTBT, phiếu học tập

- HS : SGK, bảng con, viết lơng để thảo luận nhóm ;MTĐT, thước , compa

III-KIỂM TRA BÀI CŨ:(8’)

Câu hỏi

Đáp án

Điểm

1. Định nghĩa căn bậc hai của 1 số không Căn bậc hai của của một số a không

4

âm?

âm là số x sao cho

x2= a

2. BT 107 SBT

a/ 81 = 9

b/ 8100 = 90

6

c/ 64 =8

d/ 0,64 =0,8

IV. TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:

Giới thiệu bài mới :Hoạt động khởi động ( 2 phút )Số hữu tỉ và số vơ tỉ được gọi chung là số gì? Các số này khi



biểu diễn trên trục số chúng có lắp đầy trục số không? Cách biểu diễn số vô tỉ trên trục số như thế nảo? Để trả

lời các câu hỏi này chúng ta tìm hiểu bài mới.

Hoạt động của GV

Hình thành và tiếp thu kiến thức

mới

- Hãy cho ví dụ về số tự nhiên, số

nguyên âm,phân số,số thập phân

hữu hạn, vơ hạn tuần hồn, số vơ

tỉ viết dưới dạng căn bậc hai .

Phiếu học tập 1

3

1

Cho các số 2, ;-0,324;  3 ; 2

5

7

; 5 ;…được gọi chung là các số

như thế nào?

-Chỉ ra trong các số trên số nào là

số hữu tỉ ,số nào là số vô tỉ .

- Tất cả các số trên , số hữu tỉ và

số vô tỉ được gọi chung là số thực

. Tập hợp các số thực kí hiệu là

R .Vậy tất cả tập hợp N, Z, Q, I

có quan hệ với tập hợp R như thế

nào ?

Vận dụng kiến thức mới

GV:Trần Thị Kim Loan



Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : SỐ THỰC ( 20 ph)



Nội dung

* Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi

chung là số thực



-HS lấy ví dụ , chỉ ra trong các

số số hữu tỉ ,số vô tỉ .

Phiếu học tập 1

Các số đã cho đgl số thực



-HS lắng nghe

-HS suy nghĩ trả lời

- 1HS trình bày miệng

- lên bảng chữa phiếu học tập

-Nhận xét bài làm của bạn



Ví dụ :

2; 3/5; -0,234; -3 /1/7;

các số thực



2 ; … là



-Tập hợp các số thực kí hiệu là R

(?1) Khi viết x �R ta hiểu rằng x là

số thực

87/44

3 �Q;3 �R;3 �I ; 2,53 �Q

;0, 2(35) �I ; N �Z ; I �R

88/44

a) Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ



51



Trường THCS Phú Thạnh

- Cho HS làm bài tập (?1)

-Yêu cầu HS làm Phiếu học tập :

bài tập 87/44

Phiếu học tập 2

-Yêu cầu HS làm bài 87 SGK

- Cho HS điền vào chỗ trống bài

tập 88/44 ghi trên bảng phụ

- Cho HS đọc cách so sánh hai số

hữu tỉ x,y SGK

-Nêu ví dụ SGK

-Yêu cầu HS làm bài tập (?2)



-Với a,b là hai số thực dương ,ta

có : Nếu a > b thì a  b

Hỏi : 4 và 3 số nào lớn hơn



Đại số 7

hoặc số vô tỉ.

- 1HS lên bảng làm

Phiếu học tập 2

-Làm bài 87 SGK

3  Q ; 3 € R; 3  I ;

- 2,53  Q ;0,2(35) I; N  Z; I 

R

- HS đọc cách so sánh hai số hữu

tỉ x,y SGK

- Ghi ví dụ vào vở

- 1HS lên bảng làm

a/ 2,(35) < 2,369121518

7

b/ -0,(63) = 

11

-HS lắng nghe



b) Nếu b là số vơ tỉ thì b viết được

dưới dạng số thập phân vơ hạn

khơng tuần hồn

* Với hai số thực x, y bất kì ta ln

có x = y , hoặc x > y, hoặc x < y

* So sánh hai số thực viết dưới dạng

số thập phân tương tự như so sánh

hai số hữu tỉ viết dưới dạng số thập

phân

Ví dụ :

a) 0,3192 … < 0,32(5)

b) 1,24598 … > 1,24596 …

(?2)

a) 2,(35) < 2,369121518…

b) -0,(63) = -7/11

* Với a,b là hai số thực dương ,ta

có : Nếu a > b thì



a b



Hoạt động 2 : TRỤC SỐ THỰC ( 10 ph)

Hình thành và tiếp thu kiến thức

mới

- Ta đã biết cách biểu diễn một -HS lắng nghe

số hữu tỉ trên trục số .Vậy có thể - Biểu diễn 2 trên trục số vào

biểu diễn số vô tỉ 2 trên trục số vở

hay không ?

-Nghe GV hướng dẫn tìm hiểu ý - Mỗi số thực được biểu diễn bởi

nghĩa của tên gọi “trục số thực”

- Hướng dẫn HS biểu diễn 2

một điểm trên trục số và ngượclại .

- Các điểm biểu diễn số thực lắp đầy

trên trục số

trục số nên trục số còn được gọi là

- Hướng dẫn HS tìm hiểu ý nghĩa

- HS quan sát hình 7 SGK và trả trục số thực

của tên gọi “trục số thực”

lời :

Vận dụng kiến thức mới

Ngoài số nguyên, trên trục số

- Đưa hình 7/44 SGK trên bảng

này còn biểu diễn các số hữu tỉ :

phụ và hỏi :

Ngoài số nguyên, trên trục số này -3/5, 0,3, 2/1/3, 4,1(6).Các số vô * Chú ý : Trong tập hợp các số thực

tỉ :

2;

3

cũng có các phép tốn với các tính

còn biểu diễn các số hữu tỉ nào ?

chất tương tự như các phép tốn

Các số vơ tỉ nào ?

HS đọc chú ý trang 44 SGK

trong tập hợp số hữu tỉ.

-Yêu cầu HS đọc chú ý trang 44

SGK

V. CỦNG CỐ DẶN DÒ: (5’)

-Tập hợp số thực bao gồm

những số nào ?

-Vì sao nói trục số là trục số

thực ?

GV:Trần Thị Kim Loan



- HS suy nghỉ trả lời

a/ Nếu a là số nguyên thì a cũng



- Tập hợp số thực bao gồm số hữu tỉ

và số vơ tỉ .

- Vì các điểm biểu diễn số thực lắp

đầy trục số



52



Trường THCS Phú Thạnh



Đại số 7



Bài tập 89 SGK

a/ Nếu a là số nguyên thì a

cũng là số thực

b/ Chỉ có số 0 khơng là số hữu

tỉ dương và cũng không là số

hữu tỉ âm

c/ Nếu a là số tự nhiên thì a

khơng là số vơ tỉ



là số thực (Đúng)

b/ Chỉ có số 0 khơng là số hữu tỉ

dương và cũng không là số hữu tỉ

âm (Sai vì ngồi số 0, số vơ tỉ

cũng khơng là số hữu tỉ dương và

cũng không là số hữu tỉ âm )

c/ Nếu a là số tự nhiên thì a

khơng là số vô tỉ (Đúng)



Bổ sung kiến thức mới : Biết rằng x – (-3,8) < y – (-3,8)

y - ( +7,5) < z – (+7,5)

Hãy sắp xếp các số x,y,z theo thứ tự giảm dần

VI. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (2’)

Học thuộc định nghĩa số thực ,cách so sánh số thực , các phép toán trong R

Bài tập về nhà : 90,91,92,93 (trang 45 SGK ) ,117,118 trang 20 SBT

Ôn lại định nghĩa giao của hai tập hợp, tính chất của đẳng thức, bất đẳng thức (toán 6)

HD: Bài tập 93: Dùng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng hoặc trừ để nhóm x rồi dùng qui

tắc chuyển vế.

Phụ lục

3

1

Phiếu học tập 1: Cho các số 2, ;-0,324;  3 ; 2 ; 5 ;…được gọi chung là các số như thế nào?

5

7

Phiếu học tập 2:BT 87 SGK

Điền các dấu ( ;  ,) thích hợp vào ô vuông :

3....Q ; 3 ....R; 3....I; -2,53....Q

0,2(35)....I ; N... Z ; I .....R

Rút kinh nghiệm:

……………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………



Tiết : 19

GV:Trần Thị Kim Loan



ÔN TẬP CHƯƠNG I (T1)



Ngày soạn: 08 / 10/18



53



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

V. CỦNG CỐ DẶN DÒ (6’)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×