Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
VI. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (1’)

VI. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (1’)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường THCS Phú Thạnh



Đại số 7



Tiết:11

§7.

TỈ LỆ THỨC

Ngày soạn:10/9/18

Tuần:6

Ngày dạy:17/9/18

I- MỤC TIÊU:

- Kiến thức:HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.

- Kỹ năng: Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức. Vận dụng thành thạo các t/ch của tỉ lệ

thức.

- Thái độ:Rèn khả năng suy luận hợp lý, suy luận lôgic, linh hoạt

II. CHUẨN BỊ :

- GV : SGK, bảng phụ các tính chất, phiếu học tập

- HS : SGK, bảng con để hoạt động nhóm

III. KIỂM TRA BÀI CŨ: ( 10ph)

Câu hỏi

Đáp án

Điểm

1. Phát biểu qui tắc và viết dạng tổng quát luỹ thừa SGK

10

của 1 tích

- Áp dụng: Tính: (-2)3.(-2)7

(-2)10

2. Phát biểu quy tắc và viết dạng tổng quát lũy thừa

SGK

10

3

3

của một thương. -Áp dụng : Tính (– 21) : 7 .

- 27

15 12,5

15 5



3. So sánh hai tỉ số



.





21 17,5

21 7

�15 12,5

� 

10

12,5 125 5 �21 17,5





17,5 175 7 �

IV- TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:

Giới thiệu bài mới :Hoạt động khởi động ( 2 phút )

Đẳng thức của hai tỉ số được gọi là gì .

Từ tích a.d = b.c (a,b,c,d khác ), ta có thể lập được bao nhiêu tỉ lệ thức

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Nội dung

Dạng 1: ĐỊNH NGHĨA (10ph)

Hình thành và tiếp thu kiến

-HS tiến hành so sánh

1.Định nghĩa

thức mới

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số

15 5





a c



15 12,5

21 7

�15 12,5

 hoặc a : b = c : d

-So sánh hai tỉ số



.





b

d

21 17,5

12,5 125 5 �21 17,5





trong đó a, d gọi là số hạng ngoài

17,5 175 7 �

(hay ngoại tỉ), b, c gọi là số hạng trong

(hay trung tỉ).

-HS

tiến

hành

theo

yêu

cầu

GV

-Từ sự bằng nhau của hai tỉ số

GV:Trần Thị Kim Loan



29



x

2



� 3, 6.x  2.27

27 3,6

2.27

Trường

Phú

�THCS

x

 Thạnh

1,5

3,

6

giới thiệu khái niệm tỉ lệ thức. -HS có thể thực hiện được chẳng

a)



-Giới thiệu khái niệm ngoại tỉ,

trung tỉ.

Vận dụng kiến thức mới

-Cho HS làm BT (?1)

Phiếu học tập 1

?1 SGK Từ các tỉ số sau đây

có lập được tỉ lệ thức hay

không ?

a) :4 và :8

b) -3 :7 và -2 :7



Đại số 7



hạn : 3 : 4 = 6 : 8

-HS tiến hành theo hướng dẫn

của GV

Phiếu học tập 1



2

2 1 2

1

a) : 4  . 



5

5 4 20 10

4

4 1 4

1

:8  . 



5

5 8 40 10

2

4

� : 4  :8

-Cho tỉ số 3 : 4. Hãy viết một tỉ

5

5

lệ thức nữa để hai tỉ số đó lập -HS đọc to SGK phần ta có thể

thành một tỉ lệ thức.

làm như sau của VD trong SGK

-GV giới thiệu tính chất 2 SGK

Dạng 2: TÍNH CHẤT (11ph)

Hình thành và tiếp thu kiến

thức mới

-HS thực hiện:

-Xét một tỉ lệ thức cụ thể như Từ ad = bc với a,b,c,d  0

thí dụ SGK và hình thành tính

a b

chất 1, HS tự chứng minh cho Chia 2 vế cho cd  c  d (1)

trường hợp tổng quát.

d c

-GV có thể hướng dẫn HS Chia 2 vế cho ab  

(2)

b

a

cùng tìm ra kết quả các tỉ lệ

d b

thức khác.

Chia 2 vế cho ac  

(3)

c a

-Ngược lại nếu có ad = bc. Ta

a c

có thể suy ra đượctỉ lệ thức:

Chia 2 vế cho bd  

(4)

a c

b d

 hay không? ( Cho HS

b d

theo dõi VD trong SGK để áp

dụng)

-Tương tự, từ ad = bc và

a,b,c,d  0 làm thế nào để có:

a b d c d b

 ?  ?  ?

c d b a c a

Vận dụng kiến thức mới

Phiếu học tập 2

?3 SGK Bằng cách tương tự ,

từ đẳng thức ad =bc, ta có thể

suy ra tỉ lệ thức =

không ?

-Học sinh làm việc theo nhóm :

-HS thảo luận theo nhóm. Đại

diện các nhóm lên trình bày

a c

a

c

 � .bd  .bd

Đưa ra các tính chất lập thành

b d

b

d

tỉ lệ thức

� ad  cb



2. Tính chất

a) Tính chất 1: (tính chất cơ bản của tỉ

lệ thức)

Nếu



a c

 thì ad = bc

b d



b) Tính chất 2 :

Nếu ad = bc và a, b, c, d  0 thì ta có

các tỉ lệ thức sau :

a c

 ;

b d

d b



c a



a b

 ;

c d



d c

 ;

b a



-HS Quan sát và ghi vào vở

GV:Trần Thị Kim Loan



30



Trường THCS Phú Thạnh



Đại số 7



V. CỦNG CỐ DẶN DÒ: (10’)

Bổ



- Yêu cầu HS làm bài

- Cho HS làm bài tập,47 (a)



- 1HS lên bảng Làm

47(a)



- Bài 46 (a,c)/26



- 2HS lên bảng Làm bài 46/26 :

tập 46 (a,c)

- HS laéng nghe

x

2

a)



� 3, 6.x  2.27

27 3, 6

2.27

�x

 1,5

3, 6



- Chốt lại cách tìm một ngoại tỉ hoặc

một trung tỉ



47(a):

6 63 6

9 42 63 42 9

 ;  ;

 ;



9 42 63 42 9

6 63 6



1

x

7

1

c) 4 

� 2 .x  4 .1, 61

7 1, 61

8

4

2

8

4



sung kiến thức mới : Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ 4 trong 5 số sau:

1; 5; 25 ; 125; 625

VI. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (2’)

- Nắm vững định nghĩa và tính chất tỉ lệ thức,cách hoán vị các số hạng trong một tỉ lệ thức ,tìm một số hạng

chưa biết trong tỉ lệ thức

- Bài tập về nhà :44,45,46 (c) 47 (b),48 (trang 26 SGK ) ,61,63 (tr 12,13 SBT )

- Hướng dẫn bài tập 44 SGK .thay các tỉ số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên

HD 44: ta có1,2 : 3,4 =



12 324 12 100 10

:

 .



10 100 10 324 27



Phụ lục

Phiếu học tập 1: ?1 SGK Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức hay không ?

a) :4 và :8

b) -3 :7 và -2 :7

Phiếu học tập 2 :?3 SGK Bằng cách tương tự , từ đẳng thức ad =bc, ta có thể suy ra tỉ lệ thức

= không?

Rút kinh nghiệm:

……………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………….



GV:Trần Thị Kim Loan



31



Trường THCS Phú Thạnh



Đại số 7



Tiết :12

LUYỆN TẬP

Ngày soạn:10/9/18

Tuần:6

Ngày dạy:17/9/18

I. MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Củng cố định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức

- Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của TLT, lập TLT từ các số,

đẳng thức tích.

- Thái độ: Hứng thú và tự tin trong học tập

II. CHUẨN BỊ :

-GV : SGK, bảng phụ ghi 2 tính chất của TLT, phiếu học tập

-HS : SGK, bảng con, viết lơng để thảo luận nhóm.

III. KIỂM TRA BÀI CŨ: (8ph)

Câu hỏi

Đáp án

Điểm

- Phát biểu định nghĩa TLT ?

SGK

2

Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được

1

1

1

1

6

từ tỉ lệ thức sau

6

6

27 29 4 6 2 29 4 27

2



;



;



;



8

� 1� 1

1

1

1

1



6 : (27)  �

6 �

: 29

� 2� 4



27



29



4



6



2



29



27



4



6



6



6



2



IV- TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:

Giới thiệu bài mới :Hoạt động khởi động ( 2 phút)

a c

a b c d



Cho tỉ lệ thức  . Chứng minh rằng ta có tỉ lệ thức sau :

b d

b

d

Hoạt động của GV

Hình thành và tiếp thu kiến thức

mới

- Cho HS đứng tại chỗ đọc đề bài

- Từ các số sau đây có lập được tỉ

lệ thức không?

-Nêu cách làm bài này?

-Yêu cầu 2 HS lên bảng giải câu

a,b).

Các HS khác làm vào vở.

-Sau khi nhận xét mời 2 HS khác

lên giải câu c,d)



GV:Trần Thị Kim Loan



Hoạt động của HS

Nội dung

Dạng 1: LẬP TỈ LỆ THỨC (15ph)

*Bài 49/26 SGK

3,5 350 14





a)

5, 25 525 21

-Xét xem 2 tỉ số có bằng nhau

 lập được tỉ lệ thức.

không? Nếu hai tỉ số bằng

3

2 393 5

3

nhau, ta lập được tỉ lệ thức

b)39. : 52 

.



10

5 10 262 4

- a,c) lập thành 1 TLT

21 3

- b, d) không lập thành TLT

2,1: 3,5 



35 5

6,51

651: 217 3





c)

15,19 1519 : 217 7

 lập được tỉ lệ thức



32



Trường THCS Phú Thạnh



Đại số 7

0,9 9

2

3



 

0,5 5

3

2

 không lập được tỉ lệ thức.

Bài 51/27 SGK

Các tỉ lệ thức lập được là

d) 7 : 4



-GV đưa đề bài lên bảng phụ



-HS đọc đề và làm theo hướng

dẫn của GV

1,5 . 4,8 = 2 . 3,6 ( = 7,2)



-Từ 4 số trên hãy suy ra đẳng thức

tích

-Ad tính chất 2 của TLT , viết

-Cho HS giải BT 52/28 SGK



-HS trả lời miệng trước lớp:

a c

Câu c) đúng vì  hốn vị

b d

d a



hai ngoại tỉ ta được:

b c



1,5 3,6



2 4,8

4,8 3,6



2

1,5



1,5

2



3,6 4,8

4,8 2



;

3,6 1,5

;



* Bài 52/28 SGK

a c

Từ tỉ lệ thức :  ( a,b,c,d �0)

b d

d c

� 

b a

Dạng 2: TÌM X TRONG TỈ LỆ THỨC (13ph)

Hình thành và tiếp thu kiến thức

46/ 26 Tìm x trong tỉ lệ thức:

mới

x

2



a c

bc

27 3, 6

d

GV:   ad = bc

a)

b d

a

27.(2)

x

 15

bc

ad

3, 6

b

a 

d

c

b) -0,52 : x = -9,36 : 16,38

GV: Tương tự tìm b, c , d

ad

0,52.16,38

c

x

 0,91

b

9,36

1

4

4 x

7 1, 61

2

8

c)

1

4 �

1, 61

x 4

 2,38

7

2

8

V. CỦNG CỐ DẶN DÒ : (5’)

BT 61/ 12 SBT: Phát phiếu học tập

a c

a b c d



Bổ sung kiến thức mới :Cho tỉ lệ thức  . Chứng minh rằng ta có tỉ lệ thức sau:

b d

b

d

VI. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (2’)

- Ôn lại các bài tập đã làm,các tính chất tỉ lệ thức

- Bài tập về nhà :Bài 53 (trang 28 SGK ) ,62,64,70 (c,d) (tr 13,14 SBT )

- Xem trước bài “ Tính chất dãy tỉ số bằng nhau .

Phụ lục

PHIẾU HỌC TẬP

Điền số thích hợp vào ô vuông

GV:Trần Thị Kim Loan



33



Trường THCS Phú Thạnh

a)



Đại số 7

15







2

;

5



c) 1,5 : 0,3 



20

;

15

3 1

1

d) 1 :  3 :

4 2

3



b)



: ( 15) ;



30







Rút kinh nghiệm:

…………………………………………………………………………………………………………………….

Tiết:13

Tuần:7



§8.TÍNH CHẤTCỦA DÃY TỈ SỐ BẰNGNHAU



Ngày soạn:17/9/18

Ngày dạy:24/9/18



I. MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS nắm được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

- Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ.

- Thái độ: Phát triển khả năng diễn đạt ngơn ngữ tốn học.

II. CHUẨN BỊ:

- GV : SGK, bảng phụ, phiếu học tập

- HS : SGK, bảng con, viết lơng để thảo luận nhóm.

III. KIỂM TRA BÀI CŨ: (7ph)

Câu hỏi

Đáp án

Cho tỉ lệ thức



2 3

 .

4 6



23

23

va

46

46

với các tỉ số trong tỉ lệ thức đ cho

So sánh:



2 3 23 23

 



4 6 46 46



Điểm



10



IV- TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:

Giới thiệu bài mới :Hoạt động khởi động ( 2 phút)

Ba người thỏa thuận góp vốn để lập cơ sở sản xuất theo tỉ lệ 3;5;7.Hỏi mỗi người góp

bao nhiêu, biết rằng số vốn cần huy động là 120 triệu đồng.

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Nội dung

Hoạt động 1 : TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU ( 17 ph )

1.Tính chất



GV:Trần Thị Kim Loan



34



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

VI. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (1’)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×