Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. KIỂM TRA BÀI CŨ:( 8ph)

III. KIỂM TRA BÀI CŨ:( 8ph)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường THCS Phú Thạnh



Đại số 7



Hoạt động của GV

Hình thành và tiếp thu kiến

thức mới

-Hãy đổi số thập phân ra phân

số thập phân rồi so sánh

Hình thành và tiếp thu kiến

thức mới

-GV cho HS thực hiện

-Cho HS thực hiện BT 23/16

SGK



Hoạt động của HS

Dạng 1 : (12ph) SỐ HỮU TỈ

-HS tiến hnh theo yêu cầu GV



a/



4

 1  1,1

5



b/ -500 <0 < 0,001

13  12



18  37

-HS tiến hnh giải theo nhóm

-Đại diện nhóm trình bày cách

làm,

Giải thích tính chất đ p dụng

c/



Vận dụng kiến thức mới

-Cho HS thực hiện theo nhóm

giải BT 24/16 SGK

-GV cho đại diện một nhóm

lên trình bày lời giải



-HS tiến hành theo yêu cầu của

GV



Nội dung

 22/16 SGK

Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự

tăng dần:

5

2 4

0,3;  ; 1 ; ; 0;-0,875

6

3 13

23/16 SGK

x < y ; y < x thì x < z .hãy so sánh:

4

a/ và 1

5

b/-500 và 0,001

c/13/18 và -12/-37

24/16 SGK

Tính nhanh:

a/ (-2,5.0,38.0,4)-[0,125.3,15.(-8)]

=(-1).0,38-(-1.3,15)=-0,38+3,15=2,77

b/[(-20,83).0,2+(-9,17).0.2]:[2,47.0,5(-3,53).0,5]=[(-30).0,2]: (6.0,5)

=(-6):3=-2



Dạng 2 : (10ph) GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Hình thành và tiếp thu kiến

-Số có giá trị tuyệt đối bằng 2,3 25/16 SGK

thức mới



Tìm x biết:

-Cho HS thực hiện BT 25/16

2,3 v -2,3

a/ x-1,7  = 2,3

SGK

�x  1,7  2,3

�x  4

a/ Những số nào có giá trị

�

�

�x  1,7  2, 3 �x  0,6

tuyệt đối bằng 2,3

-HS tiến hành theo gợi ý của

3 1

GV

b/  x  =

4 3

1

� 3 1

� 5

b/ Cho HS chuyễn  sang vế

x





x





3

� 4 3

� 12

�



phải rồi xét hai trường hợp

3

1

�x   

�x  13

tương tự như câu a/

� 4

3 � 12

Dạng 3 : (5ph) SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY

Hình thành và tiếp thu kiến

-HS tiến hành theo yêu cầu GV 26/16 SGK

thức mới

Dùng MTBTđể tính:

-HS dùng máy tính để tính ,ghi

a/ (-3,1597)+(-2,39)

kết quả BT 26/16 SGK

b/ (-0,793)-(-2,1068)

c/ (-0,5). (-3,2)+(-10,1).0,2

d/ 1,2.(-2,6)+(-1,4):0,7

V.CỦNG CỐ DẶN DÒ:(6’)

GV:Trần Thị Kim Loan



18



Trường THCS Phú Thạnh



Đại số 7



Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc , tính gí trị tuyệt đối , quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Bài tập trên phiếu học tập

Bổ sung kiến thức mới

Tìm x, biết a/ x -2 = x

b/ x +2 = x

VI.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (2’)

-Xem lại các bài tập đã làm

- Làm BT 28(b,d)/7 SGK, BT 30,31,33,34/8,9 SBT

-Ôn tập định nghĩa lũy thừa bậc n của a, nhân chia lũy thừa cùng cơ số(Toán 6)

Phụ lục

PHIẾU HỌC TẬP

Trong các câu sau, câu nào đúng , câu nào sai?

a/Nếu x �0 thì x = - x



.........



b/Nếu x �0 thì x > 0



.........



c/Với mọi x ��, - x �0 ........

d/Nếu x = x thì x �0



........



Đáp án : Đ – Đ – Đ – Đ

Rút kinh nghiệm:

……………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………

Tiết :8

§5. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Ngày soạn:27/8/18

Tuần:4

Ngày dạy:03/9/18

I .MỤC TIÊU:

- Kiến thức:HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,biết các quy tắc tích,

thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa

của một thương.

- Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên trong tính tốn

- Thái độ:Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II.CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ ghi các bt ,một số bài giải mẫu, phiếu học tập.

- HS: bảng nhóm; chuẩn bị các bt ơn tập về luỹ thừa

III.KIỂM TRA BÀI CŨ: (8ph)

Câu hỏi

- Viết gọn 5 . 5. 5 . 5

54

-Viết các số sau dưới dạng luỹ thừa :

4 5

3 .3 ; 58 : 52

39 ; 56

IV. TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:

Giới thiệu bài mới :Hoạt động khởi động ( 2 phút)

GV:Trần Thị Kim Loan



Đáp án



Điểm

10



19



Trường THCS Phú Thạnh



Đại số 7



Có thể viết (0,25) và (0,125) dưới dạng hai lũy thừa cùng cơ số không ?

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Nội dung

Hoạt động 1 : (8ph) LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

Hình thành và tiếp thu kiến

1. Lũy thừa với số mũ tự nhin:(7’)

thức mới

-HS tiến hành theo yêu cầu GV:

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x,

-Cho HS nhắc lại kiến thức về xn là lũy thừa đọc là :

kí hiệu là xn là tích của n thừa số x (n

lũy thừa với số mũ tự nhiên của x mũ n hoặc x lũy thừa n hoặc

số tự nhiên. Các quy tắc nhân lũy thừa bậc n của x. Trong đó là một số tự nhin lớn hơn 1).

chia hai lũy thừa cùng cơ số. x gọi là cơ số, n là số mũ.

xn = x.x.x……x (n thừa số)

---Các tính chất đó cũng áp dụng

tương tự cho số hữu tỉ.

-HS nghe và ghi theo GV

(x  Q, n  N, n > 1)

n

a a

a

a�

. .....

Qui ước: x1=x

-GV giới thiệu qui ước như SGK -HS: xn = �

b b2 43b

� �= 14

�b �

-Nếu viết số hữu tỉ x dưới dạng:

x0=1 (x  0 )

n

678

a

�a �

(a,b  Z, b  0) thì xn = � �

n

a.a...a a n

an

 a

b

b

 n

��

 n (x  0 )

Lưu

ý

:





b.2

b...3b b

b

1

 b

ta tính như thế nào?

8



4



n



n

�a � a



-GV ghi lại: � � n

�b � b

Vận dụng kiến thức mới

Phiếu học tập 1

-Yêu cầu học sinh làm ?1



2



Phiếu học tập 1

-4 HS lên bảng làm ?1

?1 Tính



� 3 � 19

 �

Ví dụ: �

� 4 � 16

2



(-0,5)2 = (-0,5).(-0,5) = 0,25

(-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5)

= -0,125

(9,7)0 = 1



2

9

�3 � (3)





� �

2

16

�4 � 4

3



3

8

�2 � (2)





� �

3

125

�5 � 5



Hoạt động 2 : (10ph) TÍCH VÀ THƯƠNG HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Hình thành và tiếp thu kiến

2. Tích và thương của hai lũy thừa

m

n

m+n

thức mới

-HS: a . a = a

cùng cơ số :(8’)

am: an = a m-n

-GV cho a  N , n  N, m  n

Với mọi x  Q; m, n  N

Thì: am : an = ?

xm.xn = xm+n

am : an = ?

(

- Tương tự với x  Q ; m, n  n

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ

-HS: với mọi x  Q; m, n  N

Ta cũng có cơng thức:

số,ta giữ ngun cơ số và cộng hai

Thì: xm: xn = x m-n

ĐK: x  0; m  n

số mũ )

xm.xn = x m+n

m

n

-Tương tự với x  Q thì x : x

xm : xn = xm – n ; ( x  0; m  n )

Phiếu

học

tập

2:

Tính như thế nào?

(

?2 SGK Tính

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số

Vận dụng kiến thức mới

2

3

a) (-3) .(-3)

khác 0,ta giữ nguyên cơ số và lấy số

Phiếu học tập 2:

b) (-0,25)5 : (-0,25)

mũ của lũy thừa bị chia trừ cho số

?2 SGK Tính

mũ của lũy thừa chia )

a) (-3)2 .(-3)3

5

Ví dụ: Viết dưới dạng lũy thừa:

b) (-0,25) : (-0,25)

a) (-3)5 . (-3)4 = (-3)4+5 = (-3)9

GV:Trần Thị Kim Loan



20



Trường THCS Phú Thạnh



Đại số 7

b)(0,15)5:(0,15)2 = (0,15)5-2 =(0,15)3



Hoạt động 3 : (7ph) LŨY THỪA CỦA LŨY THỪA

Hình thành và tiếp thu kiến

3. Lũy thừa của lũy thừa:(10’)

thức mới

Với mọi x  Q; m,n  N:

- Yêu cầu học sinh làm ?3

Làm ?3 theo yêu cầu của GV

- Dựa vào kết quả trên tìm mối

2.3 = 6

(xm)n = xm.n

quan hệ giữa 2;3 và 6; 2’5 và 10 2.5 = 10

(Khi tính lũy thừa của lũy thừa ,ta

-Nêu cách làm tổng quát

- (xm)n = xm.n

Vận dụng kiến thức mới

Phiếu học tập 3 :

giữ nguyên cơ số và nhân hai số

Phiếu học tập 3 :

?3 SGK Tính và so sánh

mũ )

?3 SGK Tính và so sánh

a) (22)3 và 26

2 3

6

2 5

10

a) (2 ) và 2

b) [( - ) ] và ( - )

3 4



�   0, 2  12

2 5

10



dụ:

0,

2





b) [( - ) ] và ( - )

-HS tiến hành theo yêu cầu GV





-Vậy khi tính lũy thừa của một -Ta giữ nguyên cơ số và nhân

3 2

6



?4

�3 �� � 3 �

lũy thừa ta làm thế nào?

hai số mũ.

a) �

� ��  � �

-Nhắc lại công thức tổng quát về -HS tiến hành theo yêu cầu GV

�4 �� � 4 �



3 2

6

nhân và chia hai lũy thừa cùng



�3 �� � 3 �

4 2

a) �

 �



�   0,1 8

� ��  �

cơ số. Tương tự cho số hữu tỉ x.

b

)

0,1





4

4

















2



4

8

b) �

 0,1

 0,1 �



�  



-Đưa bài tập đúng sai:

a )23.24  (23 ) 4

b)52.53  (52 )3

-Gọi đứng tại chổ trả lời

-Vậy xm.xn = (xm)n không .

-Nhấn mạnh

am.an ≠ (am)n



-Đứng tại chổ trả lời

a/ Sai

b/ Sai

HS không

-Nghe nhấn mạnh



V. CỦNG CỐ DẶN DỊ: (8’)

-u cầu HS nhắc lại định nghĩa,các

cơng thức lũy thừa đã học

-Đưa bảng tổng hợp 3 công thức lên

bảng

-Cho HS làm bài tập 27/19/SGK



-Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài

tập 28 và 31/19/SGK

-Nêu nhận xét rút ra được từ bài tập

28

-Hướng dẫn HS các thao tác thực

hành trên máy tính



-Hs trả lời câu hỏi và

quan sát bảng tổng hợp

Các công thức

- HS làm vào vở , 2HS

lên bảng chữa

-HS hoạt động nhóm

- Nêu nhận xét

- Thực hành trên máy

tính



27/19

(-1/3)4 = (-1)4/34 = 1/81

(-2/1/4)3 = (9/3)3 = -11/25/64

(-0,2)2 = 0,04 ; (-5,3)0

28/19:

1/4, -1/8 ; 1/16; -1/32

Lũy thừa bậc chẵn của một số âm là

một số dương. Lũy thừa bậc lẻ của

một số âm là một số âm

31/19:

( 0,25) 8 = (0,5)16 ; (0,125)4 =(0,5)12

(3,5)2 = 12,25 ; (-0,12)3 = -0,00128;

(1,5)4 = 5,0625



Bổ sung kiến thức mới : So sánh 224 và 316

VI. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (2’)

GV:Trần Thị Kim Loan



21



Trường THCS Phú Thạnh



Đại số 7



Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ và các qui tắc

- Bài tập về nhà : 29, 30, 32 (trang 19 SGK ) , 39, 40, 42, 43 (trang 9 SBT)

- Đọc mục “Có thể em chưa biết ,, tr20/ SGK

Gợi ý làm bài : 30 a/ x = (- )3 . (- ) =

b/ x = ( )7 : ( )5 =

Phụ lục

Phiếu học tập 1: ?1 SGK Tính ( )2 ; (- )3 ; (-0,5)2 ; (-9,7)0

Phiếu học tập 2: ?2 SGK Tính

a) (-3)2 .(-3)3

b) (-0,25)5 : (-0,25)3

Phiếu học tập 3 :?3 SGK Tính và so sánh

a) (22)3 và 26

b) [( - )2]5 và ( - )10

Rút kinh nghiệm:

……………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………..



Tiết :9

§6. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)

Ngày soạn:03/9/18

Tuần:5

Ngày dạy:10/9/18

I. MỤC TIÊU:

- Kiến thức:Nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương.

- Kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trong tính tóan.

- Thái độ :Khả năng phân tích, tìm tòi lời giải

II. CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ, phiếu học tập.

- HS: BT tiết trước

III. KIỂM TRA BÀI CŨ; (10ph)

Câu hỏi

1/Nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x. SGK

Sửa BT 39/9 SBT



Đáp án



Điểm

10



SGK



2/Viết cơng thức tính tích và thương hai lũy thừa



10



cùng cơ số, tính lũy thừa của một lũy thừa.

Sửa BT 30/19 SGK

IV. TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI :

Giới thiệu bài mới:Hoạt động khởi động ( 2 phút)

5 4.20 4

Để tính nhanh các biểu thức sau: a/ (0,125) .8

b/ 5 5 ta thực hiện nhu thế nào?

25 .4

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Nội dung

3



GV:Trần Thị Kim Loan



3



22



Trường THCS Phú Thạnh



Đại số 7



Hoạt động 1 : (10ph) LŨY THỪA CỦA MỘT TÍCH

Hình thành và tiếp thu kiến

1. Lũy thừa của một tích:

thức mới

Với x  Q; n  N:

-Giới thiệu bài mới tính nhanh

tích (0,125)3.83 ntn? => bài mới -HS tiến hành theo yêu cầu GV

(xy)n = xn.yn

Vận dụng kiến thức mới

-Yêu cầu cả lớp làm ?1

Lũy thừa của một tích bằng tích

- Chép đề bài lên bảng

các lũy thừa

Tính và so sánh :

-HS1 làm câu a)

a) (2.5)2 và 22 .52

3

3

3

?2

�1 3 � �1 � �3 �

b) � . � và � �. � �

5

5

-HS2 làm câu b)

�1 � 5 �1 � 5

�2 4 � �2 � �4 �

a) � ��

3 ��

3 � 1  1

-Qua hai VD trên hãy rút ra -Ta có thể nâng từng thừa số lên

�3 �

�3 �

nhận xét: muốn nâng một tích lũy thừa đó, rồi nhân các kết quả

lên một lũy thừa, ta có thể làm lại

b) (1,5)3 . 8 = (1,5)3 . 23

thế nào?

-HS chú ý lắng nghe

-GV giới thiệu cách chứng minh

=(1,5 .2)3 = 33 = 27

công thức:

( xy )( xy )...( xy )

( xy)n= 1 44 2 4 43

( x. x... x ) ( y. y... y )

= 14 2 43 14 2 43

= xn.yn

-Lưu ý HS áp dụng công thức

theo hai chiều

-Cho HS làm (?2)

- Lưu ý áp dụng công thức theo

cả hai chiều

-Đưa ra bài tập viết các tích sau

dưới dạng lũy thừa của một số

hữu tỉ

a/ 108.28

b/ 254.28

c/158.94

- Yêu cầu 3 HS lên bảng

-Ta đã biết nhân hai lũy thừa

cùng cơ số .Vậy khi nhân lũy

thừa cùng số mũ như thế nào ?



-Cả lớp thực hiện

–Hai HS lên bảng tính

-HS tiến hành theo yêu cầu GV

-Lưu ý

-Suy nghĩ

-3 học sinh lên bảng ghi.

a/ 108.28= 208

b/254.28 = (52)4.28=58.28=108

c/ 158.94= 158.38 =458

-Ta nâng từng thừa số lên lũy thừa

đó rồi lập tích các kết quả tìm

được.



Hoạt động 2 : (10ph) LŨY THỪA CỦA MỘT THƯƠNG

Hình thành và tiếp thu kiến

2. Lũy thừa của một thương:

thức mới

Với x  Q; y  0; n  N

n

Yêu cầu học sinh làm ?3

�x � x n

Ta có: � � n

Phiếu học tập 1:

�y � y

Phiếu

học

tập

1:

Tính và so sánh

3

3

3

( Lũy thừa của một thương bằng

3

�-2 �  2 

�2 � ( 2)

a)

� �va 3

thương của các lũy thừa )

a) � �; 3 ?

3

�33�

�3 � 3

�2 � �2 ��2 ��2 � 8

5

5

.� �

. � �

� � � �

10

10





GV:Trần

Thị Kim

Loan

3

3

3

23













�3 � 27

;

?





25 �2 �

�-2�   2 

a)� �và 3

3

�3 �

3



3



Trường THCS Phú Thạnh

b/



Đại số 7



 2 



3



8

3

27

3

3

�2 �  2 

� � � 3

�3 � 3

105 100000

b) 5 

 3125

2

32

3







5



10 � 5



� � 5  3125

�2 �

5



105 �

10 �

� �

5

2

�2 �

-Lũy thừa của một thương bằng

thương các lũy thừa





-Qua hai ví dụ, hảy rút ra nhận

xét:

Lũy thừa của một thương có thể

tính như thế nào?

-GV giới thiệu công thức như

SGK

Vận dụng kiến thức mới

Phiếu học tập 2:

-Yêu cầu làm ?4

Tính

2

(7,5)3

72

a)

242 ; b) (2,5)3

3

c) 15

27



- Yêu cầu HS làm ?5 hoạt động

theo nhóm



3



153 153 �

15 �

 3  � � 53  125

27 3

�3 �

?5 Tính:

a) ( 0,125)3.83 = (0,125.8)3 = 13 = 1

b) (-39)4: 134 = (-39:13)4 =(-3)4 =

81



Phiếu học tập 2:

2

722 �72 � 2



� � 3  9

242 �24 �

3



153 153 �

15 �

 3  � � 53  125

27 3

�3 �

3

15 / 27 = 53 = 125

- Hoạt động nhóm. Đại diện nhóm

lên trình bày



V. CỦNG CỐ DẶN DÒ: (11’)

-Cho phát biểu lại các công thức đã học

-Chú ý hs cách phát biểu khác (lũy thừa

cùng số mũ )

-Yêu cầu HS làm bài tập (?5)

- Cho HS làm bài tập 34/22

-Yêu cầu HS làm bt 35/22

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài

tập 37(a,c),

-Chú ý hs thừa nhận tính chất :

Với a≠0; a≠1 hoặc a ≠ -1

nếu am = an => m = n

GV:Trần Thị Kim Loan



?4

2

722 �72 � 2

 � � 3  9

242 �24 �



-HS phát biểu và nêu lại

các công thức

- 2HS lên bảng Làm

- HS trình bày miệng

- 2HS lên bảng Làm

-HS hoạt động nhóm, cử

đại diện 1 nhóm lên bảng

trình bày

- Nhận xét bài làm giữa



(?5)

a) = (0.125 . 8)3 = 13 = 1

b) = (-39 : 13)4 = (-3)3 = 81

34/22

a) S b) Đ c) S

d) Đ e) Đ f) S

35/22

a) m = 5

b) n = 3

37/22

a) 1

c) 3/16



24



Trường THCS Phú Thạnh



Đại số 7



- Kiểm tra bài làm của vài nhóm

các nhóm

- Nhận xét bài làm của HS

- Cho HS làm bài tập 38 /22 trong phiếu -Làm bài tập 38 /22 trong

học tập

phiếu học tập



38/22

a) 89 , 99

b) 227 < 318



Bổ snng kiến thức mới:

Tính nhanh các biểu thức sau

a/ (0,125)3.83



b/



5 4.20 4

25 5.4 5



VI. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (2’)

- Ôn tập các qui tắc về lũy thừa học trong 2 tiết

- Bài tập về nhà : 38 ( b,d ) ,40 (trang 22, 23 SGK ); 46,50,51 (trang10, 11SBT)

- Tiết sau luyện tập

HD bài tập 38 SGK: Áp dụng cơng thức tính lũy thừa của một lũy thừa (xm)n = xm.n

Lưu ý Trong nhiều trường hợp ta phải sử dụng công thức này theo chiều từ phải sang trái

xm.n = ( xm)n =( xn)m

Cần tránh sai lầm do lẫn lộn hai công thức : xm.xn = xm+n và (xm)n = xm.n



Phụ lục

Phiếu học tập 1: ?3 SGK Tính và so sánh :

a) (- )3 và (-2)3 /33

Phiếu học tập 2 :?4 SGK Tính

722

242



(7,5)3

(2,5)3



b) 105 và ( )5

25



153

27



Rút kinh nghiệm:

……………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………



GV:Trần Thị Kim Loan



25



Trường THCS Phú Thạnh



Đại số 7



Tiết :10

LUYỆN TẬP

Ngày soạn:03/9/18

Tuần:5

Ngày dạy:10/9/18

I. MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Củng cố các qui tắc nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa;

luỹ thừa của 1 tích ; luỹ thừa của 1 thương

- Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng , áp dụng các qui tắc trên trong tính tốn

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác

II. CHUẨN BỊ :

-GV : SGK, bảng phụ.

-HS : SGK, bảng con, viết lông để thảo luận nhóm

III. KIỂM TRA BÀI CŨ: (8ph)

Câu hỏi

G



1. Đ

GV treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm

.Điền tiếp vào chỗ trống để được công thức đúng

2.



Điền tiếp vào để được công thức đúng:

xm.xn= .............

(xm)n= .........

m n

x :x = ..................... (x.y)n= ..........

x

( )n= .................

y



Đáp án

HS lên bảng điền vào bảng phụ

xm. xn = xm+n

(xm)n = xm.n

xm: xn = xm-n ( m n , x  0)

(x.y)n = xn.yn

( )n = xn :yn



Điểm

2

2

2

2

2



IV- TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI :

Giới thiệu bài mới:Hoạt động khởi động ( 2 phút ):Tìm số nguyên n lớn nhất sao cho n200< 5300

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Nội dung

Dạng 1: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC (8ph)

Hình thành và tiếp thu kiến thức

*Bài 40/23 SGK

GV:Trần Thị Kim Loan



26



Trường THCS Phú Thạnh



Đại số 7



mới

-Cho HS thực hiện theo nhóm

-HS đại diện nhóm lên sửa bài

2

�3 1 �

a) �  �

�7 2 �

4



c)



169

a/ =

196



4



5 .20

255.45



5



4



�10 � �6 �

d) � �. � �

� 3 � �5 �



c/ =



1

100



d/=



2560

3



3 1

a/ (  )2

7 2

2

2

�6  7 � �13 � 169

�

� � �

14 � 196

�14 � �

c/ 54.204

255.45

4

1

1

�5.20 � 1

 � �.

 1.



100 100

�25.4 � 100

10 5 6 4

d/ (

) .(

)

3

5

5

4

10  .  6 





35.54



 2 





5



.55.  2  .34

35.54



 2 





9



.5



4



3







512.5 2560

1



 853

3

3

3



*Bài 37d /22 SGK



3

63  3.62  33  3.2   3.  3.2   3



13

13

3 3

2 2

3

3

3 .2  3.3 .2  3

3 .13





 27

13

13

3



-Cho HS thực hiện BT 37d/22 SGK

- Hãy nêu số hạng tử ở mẫu



-Các số hạng ở tử đều chứa thừa

số chung là 3 (vì 6 = 3.2)



- Biến đổi biểu thức: GV ghi lại phát

biểu của HS



-HS tiến hành theo yêu cầu GV



2



Dạng 2: Tính số mũ của một lũy thừa (7phút )

Hình thành và tiếp thu kiến thức

mới

- GV hướng dẫn câu a)

Hướng dẫn học sinh làm câu a

Nhắc lại tính chất:

Với a  0. a  ...1nếu:

am = an thì m = n .

16

a) n  2

2

-Yêu cầu học sinh thảo luận theo

nhóm câu b,c

- Kiểm tra các nhóm

n

 3 =-27

b)

81



-HS làm câu a) theo hướng dẫn

của GV



*Bài 42/23 SGK

16

16

n

 8  23

a) n  2  2 

2

2

 n=3

b)



-Tiếp tục tự làm câu b,c)

Các nhóm làm việc

Đại diện nhóm lên trình bày

 Nhận xét cho điểm



 3

81



n



 27  (-3)n= 81.(-27)



=(-3)4.(-3)3=(-3)7 n=7

c) 8n : 2n  4 =41  n=1



c) 8n : 2n  4

Dạng 3: Tính lũy thừa của lũy thừa (4 phút )

GV:Trần Thị Kim Loan



27



Trường THCS Phú Thạnh

Hình thành và tiếp thu kiến thức

mới

Yêu cầu học sinh làm bài 38

Ta nên làm thế nào?

Nhận xét số mũ của hai luỹ thừa

trên?

-Dùng công thức nào cho phù hợp

với yêu cầu đề bài?

Vận dụng kiến thức mới

- Yêu cầu học sinh lên bảng làm

-Yêu cầu học sinh làm bài 39

-Yêu cầu Hs viết x10 dưới dạnh tích?

dùng cơng thức nào



Đại số 7

-Cả lớp làm bài

-Số mũ của hai luỹ thừa đã cho

đều là bội của 9 .

Dùng cơng thức tính luỹ thừa

của một luỹ thừa .

(am)n = am.n

-Viết thành tích theo yêu cầu đề

bài .

1 HS lên bảng trình bày

- Làm bài 39 SGK

Dùng công thức:

xm.xn = xm+n

và (xm)n = xm+n

 x10 = x7+3



Bài tập 38(tr22-SGK)



Bài tập 39 (tr23-SGK)

a) x10 = x7.x3



b/x10 = (x 2)5

c/x10 = x12:x2



IV. CỦNG CỐ DẶN DÒ : (15’)

2 2

2

7 1

5 3

) ; (- )3 ;40

b) (  ) .(  )

3

5

8 4

6 4

1

6 �3 1 �

2. �

Bài 2: (3 điểm)

Tính: a) 9.34. .32

b) 8.2 : �

27

� 16 �

Bài 3: (2 điểm) Chọn câu trả lời đúng a) 35.34 =

b) 23.24.25 =

Bài 1: (5điểm)



Tính : a) (



A/320



B/ 920



A/ 212



B/ 812



c)



215.94

66.83



VI. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (1’)

- Xem lại các bài tập,ôn lại các qui tắc về lũy thừa

- Bài tập về nhà :42, 43 ( trang 23 SGK ) ,47;48; 52; 57; 59 (TR11, 12 SBT)

- Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y ≠ 0 ),định nghĩa hai phân số bằng nhau a/b = c/d

- Viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên .

- Đọc thêm bài với số mũ nguyên âm .

Rút kinh nghiệm:

……………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………….



GV:Trần Thị Kim Loan



28



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. KIỂM TRA BÀI CŨ:( 8ph)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×