Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Code của nút lệnh Xác nhận (Minh hoạ VB.NET):

Code của nút lệnh Xác nhận (Minh hoạ VB.NET):

Tải bản đầy đủ - 0trang

If (cAmNhac.Checked) Then

ST = ST + "- Âm nhạc"

End If

If (cTheThao.Checked) Then

ST = ST + "- Thể thao"

End If

If (cKhac.Checked) Then

ST = ST + "- Lĩnh vực khác"

End If

lblXacNhan.Text = "Mã sinh viên: " + txtMaSV.Text + "
Họ tên: " + txtHoTen.Text + "
Ngày sinh: " + txtNgaySinh.Text + "
Giới tính:

" + GT + "
Ngành học: " + dropNganh.SelectedItem.Text + "
Sở thích: " + ST

End Sub



23



4.3. CÁC ĐIỀU KHIỂN KIỂM TRA DỮ LIỆU NHẬP

NỘI DUNG:



 RequiredFieldValidator

 CompareValidator

 RangeValidator

 RegularExpressionValidator

 CustomValidator

 ValidationSummary



Mục tiêu: Biết cách vận dụng các đối

tượng điều khiển kiểm tra dữ liệu

nhập để ràng buộc dữ liệu trên các

webform.



24



Ví dụ, Trang Web cho phép khách hàng đăng ký thơng tin:



25



Tại sao phải kiểm tra dữ liệu nhập:



- Có rất nhiều lỗi có thể xảy ra trên web form:

User có thể bỏ qua thơng tin quan trọng (bỏ trống)

User có thể nhập khơng đúng định dạng

. Địa chỉ email, số điện thoại

User có thể nhập ký tự chữ cái trong trường yêu cầu nhập số

User có thể submit giá trị ngồi miền cho phép…













26



-



Web app gặp phải một số khó khăn khi kiểm tra các ràng buộc, do chúng dựa trên các HTML input control cơ bản.

Khơng có đặc tính tương đồng với Windows application:

Kỹ thuật chung của Windows application là xử lý sự kiện, ví dụ KeyPress của TextBox để kiểm tra việc chỉ

nhập ký tự số

Điều này không thể trong Web application, do việc post back server thì chậm

Thậm chí nếu sử dụng client side JavaScript, user cũng có thể né trách việc kiểm tra và post giá trị khơng hợp

lệ!











27



Q trình kiểm tra các điều khiển nhập liệu:



28



Các thuộc tính chung:



29



1. RequiredFieldValidator



-



Sử dụng để bắt buộc một control nào đó phải được nhập liệu.



-



Xác nhận thành công khi nhập liệu không phải chuỗi rỗng.



30



2. CompareValidator

- Dùng để so sánh giá trị của một control với giá trị control khác hoặc một giá trị xác định

- Thông qua thuộc tính Operator, ta có thể thực hiện phép so sánh như: =, <>, >,<, >=,<= hoặc dùng kiểm tra kiểu dữ liệu.

- Thường dùng để kiểm tra ràng buộc miền giá trị, kiểu giá trị, liên thuộc tính.

- Trong trường hợp khơng nhập dữ liệu thì điều khiển sẽ không thực hiện việc kiểm tra.

- Xác nhận thành cơng khi dữ liệu có giá trị phù hợp với giá trị khác hoặc giá trị của control khác.



31



Các thuộc tính:

ControlToCompare: tên control cần kiểm tra giá trị

Operator: phép so sánh, kiểm tra dữ liệu

=, >, >=, <, <=, <>

DataTypeCheck: kiểm tra kiểu dữ liệu

Type: quy định kiểu dữ liệu để kiểm tra

String, Integer, Double, Date, Currency

ValueToCompare: giá trị cần so sánh













32



3. RangeValidator



- Kiểm tra giá trị của điều khiển nằm khoảng từ min -> max

- Dùng để kiểm tra ràng buộc miền giá trị

- Nếu không nhập dữ liệu thì khơng thực hiện kiểm tra

- Thuộc tính:









MinimumValue: giá trị nhỏ nhất

MaximumValue: giá trị lớn nhất

Type: xác định kiểu để kiểm tra dữ liệu







String, integer, double, date, currency



33



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Code của nút lệnh Xác nhận (Minh hoạ VB.NET):

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×