Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
giống khoai tây KT1 vụ đông năm 2017

giống khoai tây KT1 vụ đông năm 2017

Tải bản đầy đủ - 0trang

138

số củ/khóm của cơng thức V2 và V3 cao hơn công thức V1 ở mức tin cậy 95%. Tại

điểm Phú Lương số củ/khóm các cơng thức thí nghiệm sai khác khơng có ý nghĩa.

- Khối lượng củ/khóm dao động từ 473,5 - 616,1g (Thành Phố Thái

Nguyên) và từ 528,8 - 635,4 g (Phú Lương). Trong thí nghiệm cơng thức V2 và

V3 có khối lượng củ/khóm cao hơn cơng thức V1 ở mức tin cậy 95% (cả 2 địa

điểm nghiên cứu).

- Tỷ lệ củ thương phẩm của các cơng thức thí nghiệm sai khác khơng có ý

nghĩa (P>0,05) dao động từ 88,43 - 95,3%.

Như vậy, số lần vun ảnh hưởng không rõ ràng đến số củ/khóm và tỷ lệ củ

thương phẩm nhưng ảnh hưởng đến khối lượng củ. Kết quả này phù hợp với nghiên

cứu của Lê Sỹ Lợi, (2005) [24].

* Ảnh hưởng của số lần vun đến năng suất thực thu

Bảng 3.68. Ảnh hưởng của số lần vun đến năng suất thực thu

giống khoai tây KT1 vụ đông năm 2016 và 2017

Đơn vị tính: tấn/ha

Năm 2016



Cơng



Năm 2017



thức



TPTN



PL



TB



TPTN



PL



TB



V1



26,54



28,23



27,39



26,12



27,81



26,96



V2



30,61



31,46



31,03



30,58



30,89



30,74



V3



32,38



32,48



32,43



31,86



32,19



32,03



P



<0,05



>0,05



<0,05



>0,05



CV(%)



6,9



5,3



5,27



6,47



LSD.0,05



4,67



ns



3,52



ns



Ghi chú: (TPTN: Thành Phố Thái Nguyên; PL: Phú Lương)

Kết quả cho thấy năng suất thực thu của các cơng thức thí nghiệm ở 2 địa

điểm nghiên cứu trong 2 vụ đông dao động từ 27,39 - 32,43 tấn/ha (năm 2016) và từ

26,96 - 32,03 tấn/ha (năm 2017). Trong đó tại địa điểm Phú Lương, sai khác giữa



139

các cơng thức khơng có ý nghĩa (P>0,05). Tại điểm Thành Phố Thái Nguyên, công

thức V2 và V3 có năng suất thực thu cao hơn cơng thức V1 ở mức tin cậy 95%.

Như vậy, vun từ 2 - 3 lần đã làm tăng năng suất giống khoai tây KT1 so với vun 1

lần (công thức V1).

3.3.4.5. Hiệu quả kinh tế của số lần vun đối với giống khoai tây KT1

tại Thái Nguyên



Bảng 3.69. Hiệu quả kinh tế của số lần vun đối với giống khoai tây KT1 tại

Thái Nguyên

Công thức



NSTT

(tấn/ha)



Tổng thu

(triệu

đồng/ha)



Tổng chi

(triệu

đồng/ha)



Lãi thuần

(triệu

đồng/ha)



V1



27,17



135,87



71,06



64,81



V2



30,88



154,42



75,16



79,26



V3



32,23



161,65



79,31



82,34



Giá khoai tây: TB 5.000đ/kg

Số liệu ở bảng 3.69 cho thấy, tổng thu của các cơng thức thí nghiệm dao

động từ 135,87-161,65 triệu đồng và tổng chi dao động từ 71,06 -79,31 triệu

đồng. Trong đó công thức V2 và V3 đạt lãi thuần (79,26 - 81,34 triệu đồng) cao

hơn công thức V1 (64,81 triệu đồng). Như vậy, tại Thái Nguyên để trồng khoai

tây đạt năng suất và hiệu quả cao nên vun từ 2 lần/vụ. Vì cơng thức V3 có lãi

thuần cao hơn cơng thức V2 là 3,08 triệu đồng xong mức đầu tư công thức V3

cao hơn công thức V2 là 4,15 triệu đồng.

3.4. Kết quả xây dựng mơ hình khoai tây vụ đơng tại tỉnh Thái Ngun

3.4.1. Kết quả xây dựng mơ hình giống khoai tây KT1 và biện pháp kỹ thuật mới

trên đồng ruộng nông dân tại Thái Nguyên

3.4.1.1. Khả năng sinh trưởng của giống khoai tây KT1 trong mơ hình

Từ kết quả nghiên cứu khả năng sinh trưởng phát triển và khả năng chống

chịu của các giống khoai tây vụ đông năm 2015, 2016, đề tài đã chọn được giống

KT1 là giống ưu tú thích hợp cho sản xuất khoai tây ở Thái Nguyên. Kỹ thuật trồng

khoai tây mới được chọn từ kết quả thí nghiệm nghiên cứu biện pháp kỹ thuật trồng

giống khoai tây KT1. Kết quả xây dựng mô hình được trình bày ở bảng 3.70.



140

- Sức sinh trưởng của giống khoai tây KT1 trong mơ hình ở 2 địa điểm tốt,

được đánh giá ở điểm 7, đối chứng Solara có sức sinh trưởng trung bình, được đánh

giá ở điểm 5.

- Diện tích tán lá che phủ đất của giống KT1 tại 2 mơ hình cao, đạt 100%,

giống Solara tán lá che phủ đất đạt 98%.

Bảng 3.70. Khả năng sinh trưởng của giống khoai tây KT1

tại huyện Phú Lương và Thành Phố Thái Nguyên vụ đông năm 2017

Phú Lương

Chỉ tiêu



Thành phố

Thái Nguyên

Solara

KT1

(đ/c)



KT1



Solara

(đ/c)



TGST (ngày)



90



88



90



88



Sức sinh trưởng (điểm 3- 7)



7



5



7



5



DTTLCPĐ (%)



100



98



100



98



Chiều cao cây (cm)



62,7



58,8



64,3



59,7



1



3



1



3



Bệnh mốc sương ( điểm)



- Chiều cao cây của giống KT1 đạt từ 62,7 cm - 64,3 cm, trong khi đó Solara

có chiều cao cây dao động từ 58,8- 59,7 cm.

- Bệnh mốc sương: Do đã được xử lý đất trước khi trồng nên giống KT1

không bị bệnh mốc sương, được đánh giá ở điểm 1. Giống Solara bị nhiễm nhẹ

(<20% diện tích lá bị bệnh), được đánh giá ở điểm 3.

3.4.1.2. Các yếu tố cấu thành năng suất và năng suất của giống khoai

tây KT1 mơ hình

Bảng 3.71. Các yếu tố cấu thành năng suất và năng suất giống KT1

mơ hình tại Thái Ngun vụ đơng năm 2017

Chỉ tiêu

Số củ /khóm (củ)

KL củ/khóm (gram)



Phú Lương



Thành Phố Thái Nguyên



KT1



Solara (đ/c)



KT1



Solara (đ/c)



8,0



5,8



8,1



6,5



637,5



431,1



640,1



452,5



141

NSTT (tấn/ha)



32,03



21,34



32,35



22,56



Số củ/khóm của giống khoai tây KT1 trong mơ hình tại 2 địa điểm nghiên

cứu dao động từ 8,0- 8,1 củ, nhiều hơn đối chứng (Solara: 5,8 - 6,5 củ).

- Khối lượng củ/khóm của giống KT1 trong mơ hình tại 2 điểm nghiên cứu dao

động từ 617,5 - 620,1 g, cao hơn giống đối chứng (Solara: 431,1 - 452,5 g).

- Năng suất thực thu của giống khoai tây KT1 trong mơ hình tại 2 địa điểm

nghiên cứu dao động từ 32,03 - 32,35 tấn/ha, cao hơn giống đối chứng (Solara

21,34 - 22,56 tấn/ha).

3.4.2. Hiệu quả kinh tế của mơ hình trồng khoai tây vụ

đơng năm 2017 tại Thái Ngun

Bảng 3.72. Sơ bộ hạch tốn kinh tế mơ hình trồng thử khoai tây và ngơ

vụ đơng năm 2017 tại Thái Ngun



(tính cho 1 ha)



Chỉ tiêu



Đơn

vị

tính



Cơng LĐ cơng



Đơn

giá

(1000

đồng

)



Khoai tây vụ đơng

Mơ hình 1

Mơ hình 2

Số

lượn

g



150



Ngơ vụ đơng

Đơn

giá

(1000

đồng)



Số

lượng



T.tiền

(1000

đồng)



T.tiền

(1000 đồng)



Số

lượn

g



T.tiền

(1000 đồng)



200



30.000



200



30.000



150



160



24.000



P.chuồng



Tấn



1



15



15.000



10



10.000



1



10.000



10.000



Đạm ure



kg



7



326



2.282



150



1.050



7



350



2.450



Supe lân



kg



3



983



2.949



800



2.400



3



500



1.500



Kali

clorua



kg



7,5



283



2.122



200



1.500



7,5



220



1.650



Giống



đồng



17



1.200



20.400



1.300



22.100



200



28



5.600



BVTV



đồng



10



280



2.800



138,5



1.385



20



50



1.000



Tổng chi



75.553



Tổng thu



Tấn



Thu chi



đồng



5.0



32,19

85.397



160.950



68.435

21,95



109.750



41.315



Giá khoai tây :TB 5.000đ/kg



46.200

6.5



9,0

12.300



58.500



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

giống khoai tây KT1 vụ đông năm 2017

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×