Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tiết 6: HÌNH CẦU.DIỆN TÍCH MẶT CẦU VÀ THỂ TÍCH HÌNH CẦU (TT)

Tiết 6: HÌNH CẦU.DIỆN TÍCH MẶT CẦU VÀ THỂ TÍCH HÌNH CẦU (TT)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Kế hoạch dạy học Hình học 9- Chương IV

học 2018 - 2019



Năm



- Nhắc lại được cách hình thành cơng thức tính thể tích hình cầu. Áp dụng được cơng

thức làm bài tập.

2. Kỹ năng

- Liên hệ được ứng dụng của hình cầu.

- Vẽ hình chính xác, cẩn thận, trình bày bài khoa học, rõ ràng.

3. Thái độ

- Chú ý lắng nghe, mong muốn vận dụng.

4. Định hướng năng lực

- Năng lực tính tốn,

- Năng lực giải quyết vấn đề,

- Năng lực hợp tác.

- Năng lực ngôn ngữ.

- Năng lực giao tiếp.

- Năng lực tự học.

II. Chuẩn bị:

- Gv : Thước, một số vật có dạng hình cầu, mơ hình hình cầu, bảng phụ , phấn màu, bút dạ

- Hs: Thước, compa, thước đo góc

III. Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV



Hoạt động của HS

Nội dung

Hoạt động 1: Hình thành kiến thức mới

3.Diện tích mặt cầu(10 phút)

- Mục tiêu: HS nêu được cơng thức tính diện tích mặt cầu.

- Phương pháp: Nêu vấn đề, phát vấn.

? Nhắc lại cơng thức tính S

3. Diện tích mặt cầu

mặt cầu ở lớp dưới ?

HS nhắc lại

GV giới thiệu cơng thức tính

S = 4πR2 hay S = πd2

diện tích hình cầu.

GV u cầu HS thực hiện VD

? Tính S mặt cầu đường kính

42cm ?

HS thực hiện tính.

GV u cầu HS đọc ví dụ

HS tìm hiểu VD sgk

SGK

Hs lắng nghe và ghi

Gv chốt kiến thức

bài

4: Thể tích hình cầu (14 phút)

- Mục tiêu: HS nêu được cơng thức tính thể tích hình cầu, phân biệt với cơng thức tính thể

tích hình trụ.

- Phương pháp: Nêu vấn đề, phát vấn, trực quan.

GV giới thiệu dụng cụ thực

HS nghe trình bày

4. Thể tích hình cầu

hành (h106)

* Cơng thức

GV hướng dẫn HS tiến hành HS thực hiện các thao

Giáo viên: Lưu Thị Duyên - Trường THCS Mỹ Thành

19



Kế hoạch dạy học Hình học 9- Chương IV

học 2018 - 2019

như sgk

? Có nhận xét gì về độ cao

của cột nước còn lại trong

bình so với chiều cao của

bình ?



tác



4

V = πR 3

3



HS bằng

của bình



1

3



chiều cao



? Thể tích của hình cầu so với

thể tích hình trụ như thế nào ? HS thể tích h/cầu

? Vtr = ? suy ra Vcầu

GV giới thiệu cơng thức tính

V hình cầu.

? áp dụng tính V hình cầu có

bán kính 2cm ?

GV u cầu HS đọc VD sgk

? Trong ví dụ muốn tính xem

cần bao nhiêu lít nướcđổ vào

liễn ni cá ta làm như thế

nào ?

? Lượng nước đổ vào liễn

bằng bao nhiêu thể tích hình

cầu ?



Năm



2

3



bằng thể tích h. trụ

HS nêu cơng thức



HS thực hiện tính

HS tìm hiểu VD sgk



* VD : sgk/124

- Thể tích hình cầu

3



4

4 d 

π .d 3

π .r 3 = π .  =

3

3 2

6



V=

( d là đường kính )

22cm = 2,2dm

- Lượng nước cần có :

2 1

2 π

3

. π .d 3 = . ( 2,2)

3 6

3 6



= 3,71(dm3) = 3,71 (l)



HS tính thể tích hình

cầu.



HS bằng



2

3



GV giới thiệu cơng thức tính

thể tích hình cơng theo đường

HS nghe hiểu

kính :

3



4

4 d 

π .d 3

π .r 3 = π .  =

3

3 2

6



V=

Lưu ý HS nếu biết dường

kính hình cầu sử dụng cơng

thức trên để tính.

Gv chốt kiến thức



Hs ghi bài

Hoạt động 2 : Thực hành(19 phút)

- Mục tiêu: HS vận dụng linh hoạt kiến thức làm một số bài tập có liên quan.

- Phương pháp: Nêu vấn đề, phát vấn.



Giáo viên: Lưu Thị Duyên - Trường THCS Mỹ Thành

20



Kế hoạch dạy học Hình học 9- Chương IV

học 2018 - 2019

GV yêu HS làm bài tập 31

với 3 dòng còn lại : tính V

hình cầu

(GV kẻ sẵn trên bảng phụ)



Bài 31 trang 124 SGK

HS thựchiện điền vào

bảng

HS đọc đề bài



? Để chọn kết quả đúng ta

làm ntn ?

HS thảo luận trả lời

GV yêu cầu HS thảo luận bàn và giải thích

GV nhấn mạnh: từ cơng thức

tính V ta suy ra cơng thức suy

luận của nó

GV đưa đề bài trên bảng phụ

HS đọc yêu cầu của

GV phát phiếu học tập

bài

1HS lên bảng làm

GV yêu cầu HS nhận xét trên HS khác còn lại làm

phiếu học tập và trên bảng

vào phiếu học tập

GV đưa đề bài trên bảng phụ

GV chốt lại các công thức

của nội dung bài học



Năm



HS thực hiện điền



R 0,3 6,21dm 100km

mm

V 0,11 1002,6 418666

3

4

6

Bài 30 trang 124 SGK

Chọn B ; 3cm

Bài 33 trang 125 SGK

Loại

bóng

ĐK



B

Ten nít

gơn

42,7 6,5cm

mm

V

40,74 143,72cm

3

cm3

Bài tập : Điền vào chỗ (…)

a) Cơng thức tính diện tích hình

tròn (O;R) , S =…

b) Cơng thức tính diệntích mặt cầu

(O;R), S =…

c) Cơng thức tính thể tích hình cầu

(O;R), V= …



HS ghi nhớ công thức

Hoạt động 3:Bổ sung: Giao việc về nhà(2 phút)

- Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.

- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau.

- Kĩ thuật sử dụng: Kĩ thuật viết tích cực

GV: Giao nội dung và hướng Học sinh ghi vào vở Bài cũ

dẫn việc làm bài tập ở nhà.

để thực hiện.



Xem lại bài học.





Học thuộc các cơng thức tính

diện tích mặt cầu, thể tích hình cầu

theo bán kính, đường kính.







Làm bài tập 35,36,37 sgk trang



126. Bài 30,32 sbt trang 129, 130.

Bài mới





Chuẩn bị tiết 66: Luyện tập.

Phần bổ sung, chỉnh sửa cho từng lớp:

Giáo viên: Lưu Thị Duyên - Trường THCS Mỹ Thành

21



Kế hoạch dạy học Hình học 9- Chương IV

học 2018 - 2019



Năm



Ngày soạn:………………

Ngày dạy:………………..

Tiết 7: LUYỆN TẬP

I. Mục tiêu:

Sau khi học xong bài này, HS cần:

1. Kiến thức

- HS vận dụng được các công thức để tính S mặt cầu và thể tích hình cầu thơng qua

các bài tập có tính thực tế.

- Giải được các bài tốn có nội dung liên quan đến kiến thức địa lý.

2. Kỹ năng

- Thành thạo kĩ năng tính tốn cẩn thận, óc tư duy, suy luận.

- Vận dụng được kiến thức liên môn để giải bài tập.

3. Thái độ

- Nghiêm túc, trật tự lắng nghe và mong muốn được vận dụng.

4. Định hướng năng lực

- Năng lực tính tốn,

- Năng lực giải quyết vấn đề,

- Năng lực hợp tác.

- Năng lực ngôn ngữ.

- Năng lực giao tiếp.

- Năng lực tự học.

II. Chuẩn bị:

- Gv : Thước, compa, thước đo góc, bảng phụ , phấn màu, bút dạ

- Hs: Thước, compa, thước đo góc

III. Tiến trình dạy học:

Hoạt động của thầy



Hoạt động của trò

Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1: Khởi động (12 phút)

- Mục tiêu: HS nhắc lại được cơng thức tính diện tích mặt cầu, thể tích hình cầu, vận dụng

kiến thức làm bài 35, 36, 37 sgk.

- Phương pháp: Nêu vấn đề, phát vấn.

1. Viết công thức tính

I.

Chữa BT:

4

Smặt cầu? Vhình cầu?

S = 4πR 2 ; V = πR 2

3



2. Chữa BT 35 (SGK)

Scần tính = ? (bề mặt của

vật thể)



Bài 35 (SGK)

Hình 109 (SGK)

- Diện tích xung quanh của hình trụ là:



Giáo viên: Lưu Thị Duyên - Trường THCS Mỹ Thành

22



Kế hoạch dạy học Hình học 9- Chương IV

học 2018 - 2019



Sxqhtrụ = có bk đường

tròn đáy = r (cm)

+ chiều cao = 2r (cm)

Smặt cầu có bán kính = r

(cm)

⇒ Lời giải



Quan sát hình

(SGK) phân tích



109



1 HS lên bảng trình bày,

cả lớp theo dõi và nhận

xét.



Bài 36



Sxq = 2πRh = 2πr. 2r = 4πr2

- Diện tích mặt cầu là:

S = 4πR2 = 4πr2

- Diện tích cần tính là:

4πr2 + 4πR2 = 8πr2



Bài 36 (SGK) Điền vào ơ trống ở bảng

sau

Loại bóng



Nhắc lại các cơng thức

S cÇu = 4πR = πd

2



tính:



Năm



2



( 2 R ) πR

4

VcÇu = πR 2 =

3

3

2

d πR

=

3

2



42,7mm

134,2mm

229,01cm2



Quả khúc

cơn cầu

7,3cm

23cm

669,32cm2



325,95cm3



1628,68cm3



Quản bóng gơn



Đường kính

Độ dài đường tròn lớn

Diện tích

Thể tích



Quả

trứng

6,2cm



Quả

Quả

bóng bàn

bia

40mm

61mm



Bài 37: Nêu cách tính HS đọc kết quả

Bài 37: Diện tích khinh khí cầu là:

Skhinh khí cầu?

S = πd2 = 3,14.112 = 380,29m2 = 380m2

⇒ đọc kết quả

Hoạt động 2: Thực hành (30 phút)

- Mục tiêu: HS vận dụng linh hoạt kiến thức làm một số bài tập có liên quan.

- Phương pháp: Nêu vấn đề, phát vấn.

: Yêu cầu HS làm BT38

- Quan sát hình 111 II. Luyện tập:

Bài 38 (SGK)- Hình 111 SGK

⇒ V bồn chứa được tính SGK

- Thể tích hình trụ là:

ntn?

V1 = πR2h = 3,14 . 0,92 . 3,62 = 920,7m3



- Thể tích hình cầu là:

V = V 1 + V2

4

4

3



V2 = πR 3 = .3,14.( 0,9 ) = 3,052m 3

3

3

V1: thể tích hình trụ; V2:

thể tích hình cầu

- Thể tích của bồn chứa là:

xXCN

V = V1+V2 = 920,7 + 3,052 =

923,75m3

yN

MN

Bài 42

Bài 42 (SGK)

a) ∆MON ~ ∆ PAB ?

PN

Xét ∆ MON và ∆ PAB có:

1N

2N



1N



A



O



B



N



MON = APB = 1v 

 ⇒ ∆MON ~ ∆PAP

Nˆ 1 = Bˆ1 (= Nˆ 2 ) 



Giáo viên: Lưu Thị Duyên - Trường THCS Mỹ Thành

23



(pg)



Kế hoạch dạy học Hình học 9- Chương IV

học 2018 - 2019



Năm



 Nˆ = Bˆ ' 2 (t / c TT )

⇒ 1

 Bˆ1 = Nˆ 2 (t / c ⊥



Nêu hướng chứng minh b?

AM. BN = R2



AM. BN = MP. PN = OP2

(∆ vg MON)



AM = MP;

BN = PN (t/c 2 TT)

c)

S MON  MN 

=



S APB  AB 



2



(= k )

2





∆MON ~ ∆APB; AB =

2R; MN = ?



MN = MP + PN





HS đứng tại chỗ nêu b) Xét ∆ vng MON có MON = 1v

cách chứng minh.

(cma)

OP ⊥ MN (t/c TT tại P)

→ MP. PN = OP2 (htl ∆ vng h2 = b'c')

Cả lớp trình bày vào vở mà OP = R

và kiểm tra chéo vở

⇒ MP. PN = R2

nhau.

Mặt khác AM =MP, NP = NB (t/c 2 TT)

⇒ AM. BN = MP. PN = R2

Vậy AM. BN = R2

Hs nêu lại cách chứng c) Vì ∆MON ~ ∆APB (cma)

2

minh

S

 MN 

MON



S APB



=



 AB 





(1)

Mặt khác AM.BN = R2

AM =





Hs tự trình bày bài.



R



2  ⇒ AM = BN = MP + PN

BN = ? 

AM =







R

( gt )

2



R2

⇒ BN =

AM

⇒ BN = R 2 :



R

2

= R 2 . = 2R

2

R



⇒ BN = 2 R



 AM = MP

+

(t / c 2 TTX )

 BN = PN



*



BN = ? Hs nêu ý tưởng chứng Ta lại có

minh

 AM = MP



+

(t / c 2 TTX )

2

AM. BN = R ⇒ BN =

 BN = PN

R2

AM

R2 :



R

2

= R 2 . = 2R

2

R



d) Nửa hình tròn APB Hs trả lời.



⇒ AM + BN = MP + PN

R

5R

⇒ + 2 R = MN ⇒ MN =

2

2

25 2

⇒ MN 2 =

R ( 2)

4



Từ (1) (2)



Giáo viên: Lưu Thị Duyên - Trường THCS Mỹ Thành

24



Kế hoạch dạy học Hình học 9- Chương IV

học 2018 - 2019

quay quanh bán kính: AB

= 2R ⇒ sinh ra một hình

cầu bán kính R

VcÇu =



4 3

πR

3



GV chốt kiến thức



Năm







S MON

S APB



25 2

R

MN

4

=

=

AB 2

( 2R) 2

2



S MON 25

=

S APB 16



Vậy:

Hoạt động 3: Bổ sung: Giao việc về nhà(2 phút)

- Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.

- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau.

- Kĩ thuật sử dụng: Kĩ thuật viết tích cực

GV: Giao nội dung và Học sinh ghi vào vở để Bài cũ



Xem lại bài học

hướng dẫn việc làm bài tập thực hiện.



Làm bài tập 4 sgk trang 135.

ở nhà.



Bài mới



Chuẩn bị tiết 67: Ôn tập chương IV



Phần bổ sung, chỉnh sửa cho từng lớp:



Giáo viên: Lưu Thị Duyên - Trường THCS Mỹ Thành

25



Kế hoạch dạy học Hình học 9- Chương IV

học 2018 - 2019



Năm



CHỦ ĐỀ 20: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 19

Ngày soạn:………………

Ngày dạy:………………..

Tiết 1: ÔN TẬP CHƯƠNG IV(TIẾT 1)

I. Mục tiêu:

Sau khi học xong bài này, HS cần:

1. Kiến thức

- HS hệ thống được các vật thể trong khơng gian: hình trụ, hình nón, hình cầu, hình

vẽ, các cơng thức tính S xung quanh và thể tích.

- Vận dụng được các cơng thức để giải bài tập có tính chất thực tế.

2. Kỹ năng

- Phân tích được đề, tính tốn nhanh, chính xác, óc tư duy suy luận.

- Vẽ hình chính xác, cẩn thận, trình bày bài khoa học, rõ ràng.

3. Thái độ

- Nghiêm túc và hứng thú học tập.

4. Định hướng năng lực

- Năng lực tính tốn,

- Năng lực giải quyết vấn đề,

- Năng lực hợp tác.

- Năng lực ngôn ngữ.

- Năng lực giao tiếp.

- Năng lực tự học.

II. Chuẩn bị:

- Gv : Thước, compa, thước đo góc, bảng phụ , phấn màu, bút dạ

- Hs: Thước, compa, thước đo góc

III. Tiến trình dạy học:

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

Kiến thức cần đạt

HĐ1:khởi động: Nhắc lại kiến thức cần nhớ (5 phút)

Giáo viên: Lưu Thị Duyên - Trường THCS Mỹ Thành

26



Kế hoạch dạy học Hình học 9- Chương IV

học 2018 - 2019



Năm



- Mục tiêu: HS quan sát bảng phụ, điền và hoàn thiện được bảng phụ vào các ô trống tương

ứng.

- Phương pháp: Nêu vấn đề, phát vấn.

- GV treo bảng phụ (để Hs quan sát bảng phụ

I. Lý thuyết

trống các ô Sxq; V)

1. Hình trụ

- u cầu HS viết cơng HS lên bảng hồn thành Sxq = 2πRh (R: bán kính đáy

thức vào các ô trống tương bảng phụ, cả lớp nhận V = πR2h

(h: đường cao)

ứng.

xét.

2. Hình nón:

S

=

π

R



Ở mỗi cơng thức lưu ý từng

xq



ký hiệu biểu thị cái gì?

1 2

: đường sinh

V = πR h

3

R: bán kính đáy

S TP = S xq + S day

h: đường cao

3. Hình cầu

S = 4πR2(R: bán kính)

4

3



V = πR3

Hoạt động 2:Thực hành (38 phút)

- Mục tiêu: HS vận dụng linh hoạt kiến thức làm một số bài tập có liên quan.

- Phương pháp: Nêu vấn đề, phát vấn, hoạt động nhóm.

u cầu HS quan sát hình

II. Bài tập: Bài 43 (SGK)

a) Hình 117a

vẽ 117a ⇒ phân tích đề bài Hs quan sát hình 117a

- Thể tích hình trụ lớn là:

Thể tích cần tính = gồm

2

V1 = πR12 h1 = 3,14.( 5,5) .2 ≈ 189,97(cm 3 )

những phần nào?

Hs trả lời

Vhtrụ lớn + Vhtrụ bé

- Thể tích hình trụ bé là:

⇑⇑

V2 = πR22 h2 = 3,14.3 2.7 ≈ 197,82(cm 3 )

R 1 = ? h1 = ?

R2 = ?

0

h2 = ?

- Thể tích cần tính là:

V = V1 + V2 = 189,97 + 197,82

≈ 387,79cm3

V hình cần tính gồm những - Hình hộp có các kích b) Hình 117b

phần nào?

thước 3, 10, 16

- Vhộp có các kích thước 3, 10, 16 là:

- Hình hộp có các kích

V1 = 3.10.16 = 480cm3

thước 2, 6, 16

- Thể tích hình hộp có kích thước 2;

- Bỏ bớt 2 hình trụ có 6; 16:

đường kính đáy = 3cm;

V2 = 2.6.16 = 192cm3

chiều cao = 2cm

- Thể tích hình trụ có đường kính đáy

Áp dụng các cơng thức

= 3cm, chiều cao 2 cm là:

Giáo viên: Lưu Thị Duyên - Trường THCS Mỹ Thành

27



Kế hoạch dạy học Hình học 9- Chương IV

học 2018 - 2019

tính:

HS thực hiện phép tính

Vtrụ = πR h

Vhộp = dài. rộng. cao

Đọc kết quả từng phần?

2



Muốn tính Stp của hình nón Quan sát hình 118a

ta làm thế nào?

Stp nón = Sxq + Sđáy



⇒ 1 HS lên bảng tính



Năm

= πR2h = 3,14 . (1,5)2. 2

= 14,13cm3

- Thể tích cần tính là:

V

= V1 + V2 - 2V3

= 480 + 192 - 2.14,13

= 643,74cm3

Bài 45 (SGK)

Hình 118a

- Diện tích xung quanh của hình nón

là:

V3







S1 = πR = 3,14.2,5.5,6 = 43,96cm2



- Diện tích đáy của hình nón là:

Sxq = πR

Sđáy = πR2 = 3,14 .2,52 = 19,625m2

Sđáy = πR2

- Diện tích tồn phần của hình nón là:

S = S1 + S2 = 43,96 + 19,625 ≈

63,585

BT44. Xác định yêu cầu HS nêu các yếu tố cần Bài 44 (SGK)

của bài?

xác định trong bài

hcn ABCD (AB > AD)

SABCD = 2a2

Sxq = 2πRh

Vhộp =

CABCD = 6a

D

πR2h

A

⇑⇑

R = AD; h = AB



AD = ?

AB = ?



CABCD = 6a ⇒ AB + CD =

3a

2

SABCD = 2a ⇒ AB. CD = 2a2



B

C



Sxq ? Vhình trụ?

Giải:

Vì SABCD = 2a2⇒AB.CD =

CABCD = 6a ⇒ AB + CD = 3ª

⇒ AB; CD là nghiệm của phương

trình:

x2 - 3ax + 2a2 =0

a=1

b = -3a

c = 2a2

∆ = b 2 − 4ac

= ( − 3a ) − 4.1.2a 2

2



= 9 a 2 − 8a 2 = a 2 ⇒ ∆ = a 2 = a



Theo hệ thức Víet thì AB; HS làm việc theo nhóm,

CD phải là nghiệm của trao đổi và thảo luận kết

phương trình nào?

quả với nhau.

x2 - 3ax + 2a2 = 0



− b + ∆ 3a + a 4a

=

=

= 2a

2a

2.1

2

− b − ∆ 3a − a 2a

x2 =

=

=

= 1a

2a

2.1

2

x1 =



⇒ AB = 2a; AD = a



Giáo viên: Lưu Thị Duyên - Trường THCS Mỹ Thành

28



Kế hoạch dạy học Hình học 9- Chương IV

học 2018 - 2019



Năm



 x = 2a  AB = 2a

⇒ 1

⇒

 AD = a

x2 = a



- Ta có Sxq trụ = 2πRh = 2π.AD.AB

= 2π.a.2a =4π.2a2

- Thể tích htrụ là:

πR2h = π.AD2. AB = π.a2. 2a

V = 2a3π

Hoạt động 3:Bổ sung: Giao việc về nhà(2 phút)

- Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.

- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau.

- Kĩ thuật sử dụng: Kĩ thuật viết tích cực

GV: Giao nội dung và Học sinh ghi vào vở để Bài cũ



Xem lại bài học.

hướng dẫn việc làm bài tập thực hiện.

Bài mới

ở nhà.



Chuẩn bị tiết 68: Ôn tập chương

IV



Phần bổ sung, chỉnh sửa cho từng lớp:



Ngày soạn:………………

Ngày dạy:………………..

Tiết 2: ÔN TẬP CHƯƠNG IV(TIẾT 2)

I. Mục tiêu:

Sau khi học xong bài này, HS cần:

1. Kiến thức

- HS hệ thống lại các vật thể trong khơng gian: hình trụ, hình nón, hình cầu; hình vẽ,

các cơng thức tính Sxq và thể tích.

- Vận dụng được cơng thức để giải các BT có tính chất thực tế, các BT có liên quan

đến hình học phẳng

2. Kỹ năng

- Kỹ năng phân tích đề, tính tốn nhanh, chính xác, cẩn thận.

- Vẽ hình chính xác, cẩn thận, trình bày bài khoa học, rõ ràng.

3. Thái độ

- Nghiêm túc và hứng thú học tập.

4. Định hướng năng lực

- Năng lực tính tốn,

- Năng lực giải quyết vấn đề,

- Năng lực hợp tác.

- Năng lực ngôn ngữ.

- Năng lực giao tiếp.

- Năng lực tự học.

II. Chuẩn bị:

Giáo viên: Lưu Thị Duyên - Trường THCS Mỹ Thành

29



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tiết 6: HÌNH CẦU.DIỆN TÍCH MẶT CẦU VÀ THỂ TÍCH HÌNH CẦU (TT)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×