Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hot ng 2. Hot ng thc hnh.

Hot ng 2. Hot ng thc hnh.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Kế hoạch dạy học Đại số 9- Chương 3



Năm học 2018 - 2019



+) GV lu ý cho häc HS quan sát, lắng



II.Luyn tp



sinh cách giải hệ nghe



2.Bi 2:



phơng trình bằng



4 x  y  16



b) �4 x  3 y 4



phơng



pháp



thế



y 16 4 x

y 16  4 x





16 x  52

� �4 x  48  12 x  4 � �

13



y  16  4.



�y  3



4





� 13

�x  13

x

�� 4

��

� 4

�y  3



� 13

x



4



và cách vận dụng

linh hoạt qui tắc

thế vào giải bài

tập.

-



Chọn



phơng



trình có ẩn số có



Vậy hệ phơng trình có 1

nghiệm duy nhÊt (x; y) = (



hƯ sè nhá vµ rót

Èn sè kia theo Èn



13

4 ; 3)



®ã.



3.Bài 3: Giải hệ phương trỡnh



- Thế ẩn vừa tìm

đợc



vào



y 16 4 x



4 x  3.  16  4 x   4





phơng Hoạt động nhóm 7



trình còn lại để phút

đợc 1 phơng trình

bậc nhất 1 ẩn.

GV: Cho HS lm nhúm





x  15 .  y  1  x. y





 x  15 .  y  2   x. y



�xy  x  15 y  15  x. y



� �xy  2 x  15 y  30  x. y

 x  15 y  15





� �2 x  15 y  30



�x  15 y  15



2.  15 y  15   15 y  30

��

�x  15 y  15

�x  15 y  15





30 y  30  15 y  30 � �

15 y  60

��

�x  15.4  15

�x  45





� �y  4

� �y  4



Sau 7 phút thu bảng

phụ và cho HS nhận xét

két quả



VËy hƯ ph¬ng trình có 1

nghiệm duy nhất (x; y) =



+) GV nêu nội



28;6



dung bài tập và



4 Bài 4: Tìm các số a; b để



yêu cầu học sinh

thảo luận nhóm 2



Hs trình bày, +)



+) Sau 5 phút học



Nhận xét bài làm cña



GV: Lưu Thị Duyên- TrườngTHCS Mỹ Thành

17



ax  by  1





hệ phơng trình bx ay 4



có nghiệm (2; 1).



Kế hoạch dạy học Đại số 9- Chương 3

sinh tr×nh bày lời



bạn và bổ sung nếu



giải lên bảng.



cần thiết



+)



GV



nêu



nội



dung bài tập 4 và

yêu cầu học sinh

suy



nghĩ



tìm



giải



và y = 1 vào hệ ph-



Gợi ý:



ơng trình ta đợc 1



- Cặp số (2; 1) là hệ phơng trình 2 ẩn

phơng

ax by 1





bx  ay  4





cđa



hƯ theo Èn míi a; b.



tr×nh



th×



Giải:

V× cặp số (2; 1) là nghiệm

ax by 1





của hpt �bx  ay  4 nªn ta cã

a.2  b.1  1

2a  b  1









b.2  a.1  4 � �

a  2b  4 �



b  1  2a





 a  2  1  2a  4





cách trình bày lời - HS ta thay số x = 2



nghiÖm



Năm học 2018 - 2019



ta



b  1  2a

b  1  2a









� �a  2  4a  4 � �5a  4  2

b  1  2a





b  1  2a





2

a





5

� �5a  2 � �



� 2� � 9

b  1 2�

 �

b





� 5

� 5�





2

2





a

a





5

5





2

9

a

b

5 và

5 thì hệ

Vậy với



phơng trình trên có nghiệm

(2; 1)



suy ra điều gì?

- Giải hệ phơng

2a b 1





trình a 2b 4



ta



làm ntn ? Kết luận

gì về bài toán trên

+) GV hớng dẫn và

lu ý cách trả lời bài

toán 1 cách hợp lí

chính xác.

Hot ng 3: Giao việc về nhà ( 1 phút)

- Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.

- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau.

Học sinh ghi vào vở để Bài cũ

thực hiện.



Xem lại bài học, học thuộc khái niệm, nắm chắc cách giải

hệ phương trình bằng phương pháp thế.

GV: Lưu Thị Duyên- TrườngTHCS Mỹ Thành

18



Kế hoạch dạy học Đại số 9- Chương 3





Năm học 2018 - 2019



Làm bài tập sgk.



Bài mới



Chuẩn bị tiết giải pt bằng pp cộng đại số.

Ngày soạn:..................

Ngày dạy:...................

Tiết 3 : GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ

I. Mục tiêu:

Qua bài này giúp HS:

1. Kiến thức

- Nêu được 2 bước trong quy tắc cộng đại số giải hệ phương trình.

- Nêu được 2 trường hợp áp dụng của phương pháp cộng đại số trong giải hệ

phương trình.

- Tóm tắc được cách giải hệ phương trình bẳng phương pháp cộng đại số.

- Vận dụng kiến thức giải các hệ phương trình.

2. Kỹ năng

- Tính và giải được các hệ phương trình bằng phương pháp cơng đại số.

- Biết cách áp dụng các trường hợp giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng

đại số.

3. Thái độ

- Nghiêm túc và hứng thú học tập.

- u thích mơn học.

4. Định hướng năng lực

- Năng lực tính tốn

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực hợp tác.

- Năng lực ngôn ngữ

- Năng lực giao tiếp.

- Năng lực tự học.

II. Chuẩn bị:

- Gv : Thước thẳng, bảng phụ, phấn mầu.

- Hs : Thước thẳng, ơn tập kiến thức.

III. Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Khởi động(6 phút)

Sử dụng PP thế đã học, hãy giải hpt sau :

(Gv thu bài vài Hs, chấm nhanh, đánh giá và cho điểm)

Gv ĐVĐ: Ngoài cách giải hpt bằng phương pháp thế. Ta có thể giải hpt bằng phương

pháp nào khác và chúng được áp dụng trong những trường hợp nào? Bài học ngày hôm

nay ta sẽ cùng nhau đi tìm hiểu.

GV: Lưu Thị Duyên- TrườngTHCS Mỹ Thành

19



Kế hoạch dạy học Đại số 9- Chương 3



Năm học 2018 - 2019



Hoạt động của Gv

Hoạt động của Hs

Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1: Hình kiến thành kiến thức mới (12 phút)

- Mục tiêu: HS thực hiện được bước cộng từng vế hai phương trình, qua đó khái qt

và nêu được quy tắc của phương pháp cộng đại số.

- Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp.

Gv: Xét hệ phương

1. Quy tắc cộng đại số

trình:

Hs theo dõi ví dụ 1 a) Ví dụ

2x  y  1



thơng qua hướng dẫn



của gv.

Ví dụ 1: Xét hệ phương trình :

(I) �x  y  2

2x  y  1





? Cộng từng vế hai



phương trình của (I) ta Hs: (2x - y) + (x + y) = (I) �x  y  2

được phương trình nào? 3

Cộng từng vế hai phương trình

hay 3x = 3

của (I) ta được:

? Dùng phương trình

3x  3

�3x  3

�x  1



��





mới đó thay thế cho

(I)  �x  y  2 �x  y  2 �y  1

phương trình thứ nhất, Ta được hệ sau:

3x  3



Vậy HPT (I) có nghiệm duy nhất

ta được hệ nào?



�x  y  2



? Hãy giải tiếp hệ Một hs lên bảng giải

phương trình vừa tìm tiếp theo

3x  3



�x  1

b) Quy tắc

được?

 �



Bước 1. Cộng hay trừ từng vế hai

�x  y  2

�y  1

pt của hpt đã cho để được pt mới.

GV lưu ý hs: có thể thay

Bước 2. Dùng pt mới ấy thay thế

thế cho phương trình thứ

cho một trong hai pt của hệ ( và

hai.

giữ nguyên pt kia)

? nêu các bước giải hpt Hs ghi nhận.

bắng PP cộng đại số

Hs làm việc cá nhân ?1

GV: Cho HS làm ?1

thực hiện ?1

Gv gợi ý: Trừ từng vế

hai phương trình của (I) Một Hs lên bảng thực

ta được phương trình hiện

mới

? Phương trình mới này

còn lại mấy biến?

? Nếu kết hợp với 1 Hs trả lời

phương trình của hệ (I)

đã tìm được x hoặc y

chưa?

Kết luận: Trong trường Hs chú ý lắng ghe và

hợp này ta nên cộng. Bởi ghi nhớ

vì hệ số của biến trong

GV: Lưu Thị Duyên- TrườngTHCS Mỹ Thành

20



Kế hoạch dạy học Đại số 9- Chương 3



Năm học 2018 - 2019



hai phương trình là đối

nhau.

Hoạt động 2: Hoạt động thực hành

HĐTP 2.1:Áp dụng(19 phút)

- Mục tiêu: HS nêu được 2 trường hợp ứng dụng của quy tắc cộng đại số, qua đó tóm

tắc được cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số.

- Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp.

GV: Xét hpt sau:

2.Áp dụng

2x  y  3



a) Trường hợp thứ nhất:



Hs quan sát

(Các hệ số của cùng một ẩn nào

(II) �x  y  6

đó trong hai phương trình bằng

? Các hệ số của y trong

nhau hoặc đối nhau)

hai phương trình của hệ

HS : các hệ số của y Ví dụ 2: Xét hệ phương trình :

(II) có đặc điểm gì?

2x  y  3

trong hai phương trình





? Để khử mất một biến của hệ (II) đối nhau

(II) �x  y  6

ta nên cộng hay trừ?

Gv yêu cầu một HS lên HS: nên cộng.

Hs thực hiện

bảng giải.



Cộng từng vế hai phương trình

của hệ (II) ta được:



Gv nhận xét sửa chữa.

Gv: Xét hpt sau:



Vậy hệ phương trình có nghiệp

duy nhất là (x; y) = (3; -3)



2x  2y  9





(III) �2x  3y  4



3x  9



�x  3

(II )  �

 �

�x  y  6

�y  3



Hs: Các hệ số của x

? Các hệ số của x trong trong hai phương trình Ví dụ 3. Xét hpt sau:

2x  2y  9



hai phương trình của hệ của hệ (III) bằng nhau.



(III) có đặc điểm gì?

(III) �2x  3y  4

? Để khử mất một biến Hs: Nên trừ

� 7

�x 

ta nên cộng hay trừ.

� 2

Gv yêu cầu một HS lên



Kết quả: �y  1

bảng giải.

Gv: Xét hệ phương trình

3x  2y  7





(IV) �2x  3y  3



? Có cộng (trừ) được Hs suy nghĩ trả lời.

khơng.

Gv gợi ý : Nhân hai vết

của phương trình thứ

nhất với 2 và của

phương trình thứ hai với

GV: Lưu Thị Duyên- TrườngTHCS Mỹ Thành

21



b) Trường hợp thứ hai:

(Các hệ số của cùng một ẩn nào

đó trong hai phương trình khơng

bằng nhau hoặc khơng đối nhau)

Ví dụ 4: Xét hệ phương trình :

3x  2y  7





(IV) �2x  3y  3



Nhân hai vết của phương trình thứ

nhất với 2 và của phương trình

thứ hai với 3 ta có hệ tương

đương:



Kế hoạch dạy học Đại số 9- Chương 3

3 ta có hệ tương đương.

Hs thảo luận theo nhóm

Gv yêu cầu hs thảo luận 4 giải.

nhóm 5phút thực hiện:

?4Hệ phương trình mới Sau đó đại diện một HS

bây giờ giống ví dụ nào, lên bảng giải.

có giải được khơng?

?5Nêu một cách khác để

đưa hpt (IV) về trường

hợp thứ nhất.

Gv nhận xét sửa chữa.

? Qua ví dụ trên, hay

tóm tắt cách giải hệ

phương

trình

bằng

phương pháp cộng đại

số.

Gv yêu cầu một vài HS

nhắc lại.

Gv chốt kiến thức



Năm học 2018 - 2019

6x  4y  14



(IV )  �

6x  9y  9



5y  5



�x  5

 �

 �

2x  3y  7



�y  1



Vậy HPT (IV) có nghiệp duy nhất

(x; y) = (5; -1)



* Tóm tắt cách giải hệ phương

trình bằng phương pháp cộng:

- Nhân hai vế của mỗi pt với một

số thích hợp (nếu cần) sao cho các

Hs suy nghĩ trả lời.

hệ số củamột ẩn nào đó trong hai

pt của hệ bằng nhau hoặc đối

nhau.

- Áp dụng quy tắc cộng đại số để

Một vài HS nhắc lại

dược hệ pt moue, trong đó có một

pt mà hệ số của một trong hai ẩn

Hs chú ý lắng nghe và bằng 0 (tứclà pt một ẩn).

- Giải pt một ẩn vừa thu được rồi

ghi bài

suy ra nghiệm của hệ đã cho.



HĐTP 2.2: Luyện tập – Củng cố ( 6 phút)

- Mục tiêu: HS vận dụng được kiến thức đã học giải hệ đơn giản.

- Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp.

Gv yêu cầu hs thực hiện

Bài 20

giải bài 20 (a, c) SGK.

3x  y  3



2 Hs lên bảng chữa bài a) �

2x  y  7



Hai HS lên bảng cùng

HPT có nghiệm duy nhất (2; -3)

một lúc

Dưới lớp làm vào vở

2x  5 y  8



b) �

2x  3 y  0





Gv gọi Hs nhận xét



Hs nhận xét



Gv đánh giá và cho điểm



3

Hs chú ý lắng nghe và HPT có nghiệm duy nhất ( 2 ; 1)



chữa đúng bài vào vở

Hoạt động 3: Giao việc về nhà ( 1 phút)

- Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.

- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau.

GV: Giao nội dung và hướng Học sinh ghi vào Bài cũ

dẫn việc làm bài tập ở nhà.

vở để thực hiện.



Xem lại bài học, học thuộc

khái niệm, nhắc lại được 2

GV: Lưu Thị Duyên- TrườngTHCS Mỹ Thành

22



Kế hoạch dạy học Đại số 9- Chương 3



Năm học 2018 - 2019

trường hợp đã học.



Hoàn thiện bài 20, 21 sgk

và 25 sbt.

Bài mới



Làm bài tập phần luyện tập

trang 15, 16.



Ngày soạn:..................

Ngày dạy:...................

Tiết 4 : LUYỆN TẬP

I. Mục tiêu:

Qua bài này giúp HS:

1. Kiến thức

- Nhắc lại được cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số.

- Vận dụng được kiến thức để giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số,

qua đó mở rộng với các bài chứa tham số.

- HS có mối liên hệ tương ứng giữa nghiệm của hệ hai phương trình và số giao

điểm của 2 đường thẳng, bước đầu áp dụng tìm nghiệm của hệ và bài tốn tìm tọa

độ giao điểm của hai đường thẳng cho trước.

2. Kỹ năng

- Nhận biết được hệ phương trình để có cách giải phù hợp nhất.

- Ren kĩ năng trình bày giải hệ phương trình thành thạo, chính xác.

3. Thái độ

- Nghiêm túc và hứng thú học tập.

- Yêu thích mơn học.

4. Định hướng năng lực

- Năng lực tính tốn

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực hợp tác.

- Năng lực ngôn ngữ

- Năng lực giao tiếp.

- Năng lực tự học.

II. Chuẩn bị:

- Gv : Thước thẳng, bảng phụ, phấn mầu, máy tính casio.

- Hs : Học bài, chuẩn bị bài ở nhà, máy tính casio.

III. Tiến trình dạy học:

GV: Lưu Thị Duyên- TrườngTHCS Mỹ Thành

23



Kế hoạch dạy học Đại số 9- Chương 3



Năm học 2018 - 2019



Hoạt động 1: Khởi động (6 phút)

�x  3 y  1

�2

(a  1) x  6 y  2a





Với a = -1. Hãy giải phương trình sau bằng PP cộng đại số:

(Gv thu bài vài Hs, chấm nhanh, đánh giá và cho điểm)

Hoạt động của Gv

Hoạt động của Hs

Kiến thức cần đạt

Hoạt động 2: Hoạt động thực hành(37 phút)

- Mục tiêu: HS nêu được cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số, áp

dụng giải các hệ đơn giản.

- Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, giải quyt vn .

- GV yêu cầu HS lên Mt em c to bi.

bảng thực hiện giải

Bài tập 20: (Sgk/19)

hệ PT

HS lên bảng thực

hiện

HS cả lớp theo dõi

và nhận xét

gv hd biến đổi

cách khác

HS nhắc lại

- GV nhận xét bổ

xung

Nhắc lại cách giải

hệ PT bằng phơng

pháp cộng đại số ?

- Nhận xét hệ số

của ẩn ?

- Giải hệ trên bằng

PP cộng đại số ta

làm ntn ?

GV lu ý HS khi hệ

số của ẩn là 1 số

chứa căn bậc hai.



2x 5 y  8



�y  1

b) �

��

2x  3y  0

2x  3 y  0







Hai HS lên bảng làm

bài cùng lúc.



� 3

�x 

�� 2



�y  1

0,3 x  0,5 y  3 �

3 x  5 y  30



b) �

��

1,5 x  2 y  1,5

3x  4 y  3







Hs dưới lớp làm bài vào

Bµi tËp 21: (Sgk/19)

vở

Hs nhận xét

Hs chữa đúng bài vào

vở



- HƯ sè cđa Èn trong

hệ PT trên có gì đặc

biệt ?

hệ số là số hữu tỉ



Hc sinh ghi vo Bài tập 22: (sgk /19)

v để thực hiện.

Hai HS lên bảng

làm bài cùng lúc.



GV: Lưu Thị Duyên- TrườngTHCS Mỹ Thành

24



Kế hoạch dạy học Đại số 9- Chng 3

- Biến đổi PT có hệ

số hữu tỉ về PT có hệ

số nguyên ?

HS trả lời

- Hãy giải hệ PT đã

biến đổi bằng PP

cộng đại số ?

HS thực hiÖn



Hs dưới lớp làm

bài vào vở



Năm học 2018 - 2019

3 x  2 y  10



3 x  2 y  10





� 2

1��

3 x  2 y  10

x y 3





3

� 3

0y  0



��

3 x  2 y  10





PT 0y = 0 cã vè sè nghiƯm

 hƯ PT v« sè nghiƯm

Hs chữa đúng bài .NghiƯm tỉng qu¸t

3





vào vở

�x �R; y  x  5 �

Hs nhận xét







HS ®äc ®Ị bài

- Bài tập cho biết

gì ? Yêu cầu gì ?

- P(x) = 0 khi nào ?

- Hãy chỉ ra các hệ

số ?

HS trả lời



2







Bài tập 25: (sgk/ 19)

P(x) =



(3m 5n  1) x  (4m  n  10)  0

3m  5n  1  0

3m  5n  1





��

��

4m  n  10  0

4m  n 10





m2





n3





Để tìm hệ số a, b

trong từng trờng hợp ta

làm ntn ?

HS thay toạ độ 2

điểm A ,B vào h/s y =

ax + b

- Thùc hiƯn gi¶i hƯ PT

víi 2 ẩn a và b ?

HS thực hiện giải

HS khác cùng làm và

nhận xét

GV yêu cầu HS thực

hiện câu b tơng tự.

GV nhận xét bố xung

chốt lại cách tìm hƯ sè

a,b trong hµm sè



VËy víi m = 3; n = 2 thì

P(x) = 0

Bài tập 26: (sgk/ 19)

a)

A (2; -2) thuộc đồ thị y =

ax + b 2a + b = - 2

B ( -1;3) thuộc đồ thị y =

ax + b

–a+b=3

VËy ta cã hÖ PT

2a + b = -2 

3a =

-5

-a+b=3

-a+

b=3

 a=b=

Hoạt động 3: Giao việc về nhà ( 1 phút)

- Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.

- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau.

- Kĩ thuật sử dụng: Kĩ thuật viết tích cực

GV: Giao nội dung và hướng Học sinh ghi vào Bài cũ

GV: Lưu Thị Duyên- TrườngTHCS Mỹ Thành

25



Kế hoạch dạy học Đại số 9- Chương 3

dẫn việc làm bài tập ở nhà.



vở để thực hiện.



Năm học 2018 - 2019

Xem lại bài học, học thuộc







các bước giải hệ phương trình

bằng phương pháp cộng đại số.



Làm bài tập phần luyện tập.

Bài mới



Xem trước phần luyện tập

2.



CHỦ ĐỀ 12: ÔN TẬP, KIỂM TRA, TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I

Ngày soạn:..................

Ngày dạy:...................

Tiết 1:ƠN TẬP HỌC KÌ I

I. Mục tiêu:

Qua bài này giúp HS:

1. Kiến thức

- Hệ thống được kiến thức chương I.

- Vận dụng được kiến thức để giải các bài tốn thực hiện phép tính, bài tập rút

gọn biểu thức và các bài tập có liên quan.

GV: Lưu Thị Duyên- TrườngTHCS Mỹ Thành

26



Kế hoạch dạy học Đại số 9- Chương 3



Năm học 2018 - 2019



2. Kỹ năng

- Vận dụng thành thạo kiến thức để giải bài tập.

- Rèn kĩ năng chính xác, cẩn thận.

3. Thái độ

- Nghiêm túc và hứng thú học tập.

- u thích mơn học.

4. Định hướng năng lực

- Năng lực tính tốn

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực hợp tác.

- Năng lực ngôn ngữ

- Năng lực giao tiếp.

- Năng lực tự học.

II. Chuẩn bị:

- Gv : Thước thẳng, PHT, phấn mầu.

- Hs : Thước thẳng, ơn tập kiến thức, máy tính CASIO.

III. Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1:KhỞI động: Ôn tập lý thuyết (10 phút)

- Mục tiêu:HS vận dụng được kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi trắc nghiệm.

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp.

GV phát PHT cho Hs

Bài 1:

Yêu cầu Hs làm bài 1 Hs nhận PHT

1.Đúng

trong 4 phút

2.Sai

GV đưa đáp án, yêu cầu Hs tự giác làm bài

3.Đúng

Hs chấm chéo bài nhau

4.Sai

(Mỗi câu 1,25 điểm)

Hs chấm bài của 5.Sai

HS chấm điểm cho nhau

nhau

6.Đúng

GV nhận xét, đánh giá

7.Đúng

(Gv có thể hỏi 1 số câu vì Hs giải thích

8.Sai

sao Đúng? vì sao Sai?)

Hs trả lời

? Bài tập thể hiện kiến Hs chú ý lắng nghe

thức cơ bản nào ?

và hoàn thiện bài

Gv chốt kiến thức

vào PHT

Hoạt động 2: Thực hành (33 phút)

- Mục tiêu: HS vận dụng được kiến thức vào dạng bài tập rút gọn biểu thức và các bài

tốn có liên quan.

- Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp.



GV: Lưu Thị Duyên- TrườngTHCS Mỹ Thành

27



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hot ng 2. Hot ng thc hnh.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×