Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tam Phước là một xã có điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp, đời sống người dân ngày càng được cải thiện và nâng cao nhờ những chính sách, chủ trương của đảng và nhà nước, cũng như sự nỗ lực của chính quyền địa phương, cùng với hoạt động có hiệu

Tam Phước là một xã có điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp, đời sống người dân ngày càng được cải thiện và nâng cao nhờ những chính sách, chủ trương của đảng và nhà nước, cũng như sự nỗ lực của chính quyền địa phương, cùng với hoạt động có hiệu

Tải bản đầy đủ - 0trang

Sản lượng tiêu thụ thức ăn chăn nuôi Lean Max ngày càng có xu hướng

tăng từ năm 2013 - 2015. Năm 2013 sản lượng tiêu thụ là 226.620 kg đến năm

2015 sản lượng tiêu thụ tăng lên 322.365 kg tăng 95.745 kg. Đặc biệt tăng mạnh

từ giai đoạn năm 2014 – 2015, từ 226,245 kg (2014), tăng lên 322.365 kg

(2015), tăng đến 96.120 kg.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tình hình tiêu thụ sản phẩm Lean Max, bao gồm

hai yếu tố chủ yếu đó là các yếu tố nội tại, bên trong cơng ty và các yếu tố bên

ngồi cơng ty. Về các yếu tố bên trong công ty như: Chất lượng sản phẩm, có tới

45,45% khách hàng cho rằng chất lượng sản phẩm Lean Max là rất tốt. Vàc có

36,36% số khách hàng cho rằng chất lượng sản phẩm Lean Max tốt, còn lại

18,18% số khách hàng cho rằng chất lượng sản phẩm Lean Max là bình thường. Về

giá thành sản phẩ, đa số hộ sử dụng đều cho rằng giá bán sản phẩm Lean Max rất

cao, cụ thể là: Có 51,1% khách hàng cho rằng giá bán sản phẩm Lean Max rất,

36,36% khách hàng cho rằng giá cao và chỉ có 4,54% khách hàng cho rằng giá sản

phẩm Lean Max trung bình. Về mẫu mã, bao bì sản phẩm, có 54,54% khách

hàngcho rằng mẫu mã, bao bì sản phẩm Lean Max rất tốt và 31,81% khách hàng

cho rằng mẫu mã sản phẩm tốt. Và chỉ có 13,64% khách hàng cho rằng mẫu mã

sản phẩm Lean Max bình thường như bao bì các sản phẩm của cơng ty khác.

Phương thứ bán hàng và dịch vụ sau khi bán hàng cuar công ty chủ yếu thông qua

nhân viên thị trường, 100% số nông hộ biết đến sản phẩm đều thông qua nhân viên

thị trường. Và 50% hộ biết đến sản phẩm thông qua bạn bè, người thân, và 30% số

khách hàng biết đến sản phẩm thơng qua các chương trình quảng cáo, poster. Bên

cạnh đó nơng hộ đánh giá cho rằng các dịch vụ bán hàng của công ty rất tốt luôn

luôn chiếm từ 50% trở lên, trong tổng số người tham gia đánh giá. Chỉ có một bộ

phận nhỏ cho rằng dịch vụ sau bán hàng của công ty là ở mức trung bình.

Yếu tố bên ngồi cơng ty: Đặc điểm hộ chăn ni có ảnh hưởng trực tiếp

tới tình hình tiêu thụ sản phẩm Lean Max, đặc biệt là các yếu tố về giới tính, diện

tích ni, số lượng nuôi, số lứa nuôi và số vốn đầu tư chăn ni lợn của nơng hộ.

Bên cạnh đó nhu cầu của thị trường và các yếu tố xã hội khác cũng ảnh

hưởng rất lớn tới tình hình tiêu thụ sản phẩm. Đặc biệt tại xã Tam Phước có tới 7

đối thủ cạnh tranh sản phẩm thức ăn chăn nuôi như: CP, New hope, De Heus…

cũng gây ảnh hưởng tới tình hình tiu thụ sản phẩm của cơng ty.

5.2. Kiến nghị

Qua quá trình thực tập đề tài nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến tình

hình tiêu thụ sản phẩm thức ăn chăn nuôi Lean Max dành cho Heo thịt của cơng

66



ty Greenfeed chi nhánh Bình Định tại xã Tam Phước huyện Phú Ninh tỉnh

Quảng Nam, tôi xin đưa ra một số kiến nghị nhằm thúc đẩy tình hình tiêu thụ

sản phẩm của công ty như sau:

Giữ vững chất lượng sản phẩm, ổn định giá bán sản phẩm nhằm nâng

cao uy tín và khả năng cạnh tranh của Cơng ty.

Tăng cường công tác nghiên cứu thị trường, mở rộng thị trường tiêu thụ,

cũng như hệ thống phân phối sản phẩm nhằm đáp ứng sản phẩm cho khách hàng

một cách nhanh chóng, đầy đủvà kịp thời nhất.

Đầu tư đổi mới trang thiết bị máy móc nhằm nâng cao năng suất sản xuất,

giảm giá thành, nâng cao khả năng cạnh tranh cho công ty trên thương trường.

Cần tăng cường những chính sách hổ trợ như: Hỗ trợ vốn cho đại lý, hỗ

trợ xây chuông trại, thưởng theo sản lượng để đảm bảo số lượng đại lý cũng như

xây dựng thêm hệ thống phân phối.

Cần mở rộng hơn nữa các hoạt động truyền thông, quảng cáo, các chương

trình học bổng, hướng nghiệp giúp nâng cao uy tín của cơng ty.



67



PHẦN 6: TÀI LIỆU THAM KHẢO



[1] Ngơ Minh Cách (2000), Giáo trình Marketing, Trường Đại Học Tài

chính- Kế tốn Hà Nội. NXB Tài chính Hà Nội.

[2] Hồng Nghĩa Duyệt (2007), bài giảng chăn ni đại cương, Trường

ĐH Nông Lâm Huế năm

[3] Lê Thế Giới (2006), Giáo trình nghiên cứu Marketing, NXB Thống kê.

[4] Giám đốc trung tâm Thông tin NN - PTNT Bộ Nông nghiệp và Phát

triển nông thôn, ngày 30/07/2003 số 91. Thị trường cho sản xuất chăn nuôi ở

Việt Nam, Báo Đầu tư.

[5] Hiệp hội Thức ăn chăn nuôi Việt Nam (2005).

[6] Võ Văn Ninh (2011), kỹ thuật chăn nuôi heo, NXB Hà Nội

[7] Trần Công Thắng (2014), Báo cáo tổng quan ngành chăn nuôi Việt

Nam, Trung tâm tin học Bộ NN&PTNT

[8] Nguyễn Thị Bích Thủy (2014) bài giảng kinh doanh nơng nghiệp và

dịch vụ nông thôn trường ĐH Nông Lâm Huế

[9] Nguyễn Đăng Vang (2002), "Tình hình chăn ni Việt Nam - triển

vọng và thách thức trong thời gian đến 2010", Hội thảo xu hướng phát triển

chăn nuôi Việt Nam đến năm 2010, Hà Nội 24-25/10/2002.

Các trang Wed

[10] Wikipedia:http://vi.wikipedia.org/wiki/bách khoa toàn thư

[11] https://www.google.com =tinh+hinh+chan+nuoi+lon+o+viet+nam&oq

[12]https://google.com/site/hopquythucangiasuc/hop-quy-thuc-an-chan-nuoi

[13] https://vi.wikipedia.org/ Ch%C4%83n_nu%C3%B4i_c%C3%B4ng_nghi%

[14] Voer.edu.vn – VietNam OER, Tài nguyên giáo dục mở Việt Nam

[15] www.Greenfeed.com.vn



68



PHẦN 7

PHỤ LỤC

7.1. Một số hình ảnh hoạt thu thập trong quá trình nghiên cứu.



Hình 1:Lợn sử dụng cám Lean Max



Hình 3: Thăm trại nơng hộ



Hình 5: Sản phẩm Lean Max 2



Hình 2: Phỏng vấn nơng hộ



Hình 4: Sản phẩm Lean Max 1



Hình 6: Sản phẩm Lean Max 3



69



7.2. Bảng hỏi điều tra

BẢNG HỎI PHỎNG VẤN NÔNG HÔ



Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến tình hình tiêu thụ sản phẩm thức

ăn chăn ni Lean Max dành cho Heo thịt của công ty cổ phần Greenfeed chi

nhánh Bình Định tại xã Tam Phước huyện Phú Ninh tỉnh Quảng Nam

Code phiếu..........................................................................................

Ngày phỏng vấn:..................................................................…………….

Phần I. Thông tin chung

1. Họ tên chủ hộ:………………………………… ………………………

2. Giới tính……………… Tuổi…………… SĐT……………………..

3. Địa chỉ: Thôn…………xã Tam Phước huyện Phú Ninh - Quảng Nam.

Ngành nghề..........................................................................................................

4. Số nhân khẩu?......................................... ………………………………

5. Loại hộ năm 2015 ( Nghèo, cận nghèo, không thuộc nghèo và cận

nghèo)………………………………………………………………………….

6. Số lao động của gia đình……………

Trong đó lao động thuộc lĩnh vực lĩnh vực nơng nghiệp.............................

7. Ơng/bà thuộc nhóm dân tộc gì? ( Khoanh tròn phương án trả lời )

A. Kinh



B. Dân tộc



khác…………………………………………………………………....

8. Trình độ học vấn? Lớp…………………………………………..

9. Cơ cấu sử dụng đất của hộ năm 2016

Loại đất



Diện tích (m2)



Đất ở

Đất Nơng nghiệp

Đất chăn ni lợn

Đất khác

Tổng diện tích đất



70



10. Thu nhập chính của gia đình? ( Triệu đồng/năm).

Thu nhập/năm



2013



2014



2015



Nơng nghiệp

+ Từ trồng trọt

+ Từ chăn nuôi

Lâm nghiệp

Ngư nghiệp

Phi nông nghiệp

Cán bộ nhà nước

Nguồn khác……..



Phần II. Tình hình chăn ni và sử dụng sản phẩm

1.Phương thức chăn nuôi hiện tại của nông hộ?

A. Truyền thống

B. Bán công nghiệp

C. Công nghiệp

2. Số năm chăn ni theo phương thức đó?.............................................

3. Mỗi năm gia đình ni mấy lứa?......................................................

2. Diện tích ni qua các năm?



Năm



2013



2014



2015



Diện tích ( m2 )

Số lượng ni (con)

Số lứa ni/năm

3. Những thuận lợi trong chăn ni Lợn?

.......................................................................................................................

71



...................................................................................................................

4. Những khó khăn trong chăn ni Lợn

...................................................................................................................

...................................................................................................................

5. Ơng/bà có sử dụng thức ăn cơng nghiệp cho Lợn khơng?

Nếu có đó là loại gì?.....................................................................................................



Loại thức ăn



Tỷ lệ sử dụng/tổng lượng (%)



- Phụ phẩm nông nghiệp

- Thức ăn cơng nghiệp

+ Trong đó thức ăn Lean Max

+ Thức ăn khác

6. Hiệu quả chăn nuôi lợn (đồng/hộ/lứa)

ST

T



Nội dung



I



Tổng Chi phí



1



Chi thức ăn



2013



2014



2015



Chi phí thức ăn Lean Max

Chi phí thức ăn khác

2

3



Cơng chăm sóc

Các chi phí khác



II



Sản lượng (kg)



III



Tổng Thu nhập (đồng)



IV



Lợi nhuận (đồng/lứa)



6. Các nguồn thông tin tiếp cận sản phẩm Lean Max cũng như các sản

phẩm của cơng ty Greenfeed? ( Có thể chọn nhiều phương án )



72



Thông qua báo, đài, tivi….

Thông qua các đại lý trên địa bàn

Thông qua các buổi tập huấn về chăn nuôi

Thông qua các chính sách sử dụng sản phẩm ( Khuyến mại, dùng thử sản

phẩm…)

Giới thiệu của bạn bè, người thân….

Nguồn thông tin tiếp cận khác:..................................................................

7. Số lượng và giá sử dụng thức ăn Lean Max qua các năm?



Loại thức ăn



Số lượng sử dụng

2013



2014



Gía/kg



2015



2013



2014



2015



Lean max 1 - 9104

Leax Max 2 - 9204

Leax Max 3 - 9304

8. Ông bà mua sản phẩm thức ăn Lean Max tại đâu?

Đại lý giao tận nhà

Mua tại đại lý

Mua tại công ty

9. Khoảng cách từ nhà đến công ty/đại lý thức ăn Lean Max?

...................................................................................................................

10. Đánh giá của ông/bà về sản phẩm như thế nào?

Loại thức ăn



Về chất

lượng



Về mẫu mã



Về giá thành



( 1 = rất tốt, 2 (1 = rất cao,

( 1 = rất tốt,

= tốt, 3 =

2 = cao, 3 =

2 = tốt, 3 = trung bình, 4 bình thường,

trung bình, 4 = kém, 5 = 4 = rẻ, 5 = rất

= kém, 5 =

rất kém )

rẻ )

rất kém )



Các ưu đãi khi

sử dụng sản

phẩm

( 0 = khơng có,

1 = rất nhiều, 2

= nhiều, 3 =

trung bình, 4 =

ít, 5 = rất ít )



73



Lean max 1 9104

Leax Max 2 9204

Leax Max 3 9304



Vì sao Ơng/bà cho rằng Rất tốt/tốt/trùng bình/kém và rất kém?

...................................................................................................................

...................................................................................................................

11. Ơng/bà cho biết tiêu chí lựa chọn sản phẩm dành cho Lợn thịt của nơng hộ?



STT



Tiêu chí



1



Chất lượng



2



Mẫu mã



3



Giá thành



4



Chăm sóc khách hàng (khuyến mãi….)



Xếp thứ tự ưu tiên



74



12. Đề xuất và kiến nghị của ông/bà về sản phẩm Lean Max?

Về chất lượng............................................................................................

Về giá cả....................................................................................................

Về mẫu mã.................................................................................................

Về các dịch vụ trước và sau khi bán hàng.................................................

Về các ưu đãi trong sử dụng sản phẩm......................................................

Xin chân thành cảm ơn ông/bà đã tham gia trả lời phỏng vấn!



75



BÁO CÁO THỰC TẬP NỘI TRÚ

Vị trí thực tập nội trú

Tên vị trí thực tập: Nhân viên thị trường

Chức năng và nhiệm vụ của nhân viên thị trường

- Nghiên cứu thị trường, nhu cầu khách hàng, tư vấn và hướng dẫn cách sử

dụng các sản phẩm của công ty, cũng như các vấn đề liên quan khác trong chăn

ni

- Mở rộng thì trường các mặt hang của cơng ty đang kinh doanh trên địa

bàn mình làm việc

- Phối hợp và làm việc với các đại lý trong việc bán hàng, chào hàng

- Chịu trách nhiệm bán hàng trong khu vực được giao

- Chịu trách nhiệm ký kết, thương lượng các đơn đặt hàng với khách hàng

- Xây dựng mối quan hệ chặt chẽ với khách hàng cũng như các đại lý trên

địa bàn để đạt doanh số bán hàng cao, cũng như duy trì mối quan hệ đối với

khách hàng hiền tại cũng như khách hàng mới.

- Đề ra các kế hoạch bán hàng và các hoạt động dịch vụ đảm bảo kế hoạch

bán hàng đạt kết quả cao.

- Báo cáo định kỳ về tình hình kinh doanh cho lãnh đạo công ty.

Yêu cầu về chuyên môn, nghiệp vụ của nhân viên thị trường

Trình độ học vấn từ trung cấp trở lên, Tốt nghiệp trình độ Đại học, Cao

đẳng thuộc các chuyên ngành về Khuyến nông, Chăn nuôi thú y, Kinh tế,

Marketing….

- Về kiến thức

+ Hiểu rõ về các sản phẩm của công ty

+ Nắm rõ được nhu cầu của khách hàng cũng như tâm lý khách hàng

+ Nắm được các chương trình do cơng ty đề ra

+ Hiểu rõ được các loại bệnh trong chăn nuôi ( Heo, Gà, Vịt… ) và biết

cách xử lý, phòng, chống

- Về kỹ năng

+ Có kỹ năng giao tiếp tốt



76



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tam Phước là một xã có điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp, đời sống người dân ngày càng được cải thiện và nâng cao nhờ những chính sách, chủ trương của đảng và nhà nước, cũng như sự nỗ lực của chính quyền địa phương, cùng với hoạt động có hiệu

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×