Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHẦN 6: TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHẦN 6: TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

PHẦN 7

PHỤ LỤC

7.1. Một số hình ảnh hoạt thu thập trong quá trình nghiên cứu.



Hình 1:Lợn sử dụng cám Lean Max



Hình 3: Thăm trại nơng hộ



Hình 5: Sản phẩm Lean Max 2



Hình 2: Phỏng vấn nơng hộ



Hình 4: Sản phẩm Lean Max 1



Hình 6: Sản phẩm Lean Max 3



69



7.2. Bảng hỏi điều tra

BẢNG HỎI PHỎNG VẤN NÔNG HÔ



Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến tình hình tiêu thụ sản phẩm thức

ăn chăn nuôi Lean Max dành cho Heo thịt của cơng ty cổ phần Greenfeed chi

nhánh Bình Định tại xã Tam Phước huyện Phú Ninh tỉnh Quảng Nam

Code phiếu..........................................................................................

Ngày phỏng vấn:..................................................................…………….

Phần I. Thông tin chung

1. Họ tên chủ hộ:………………………………… ………………………

2. Giới tính……………… Tuổi…………… SĐT……………………..

3. Địa chỉ: Thơn…………xã Tam Phước huyện Phú Ninh - Quảng Nam.

Ngành nghề..........................................................................................................

4. Số nhân khẩu?......................................... ………………………………

5. Loại hộ năm 2015 ( Nghèo, cận nghèo, không thuộc nghèo và cận

nghèo)………………………………………………………………………….

6. Số lao động của gia đình……………

Trong đó lao động thuộc lĩnh vực lĩnh vực nơng nghiệp.............................

7. Ơng/bà thuộc nhóm dân tộc gì? ( Khoanh tròn phương án trả lời )

A. Kinh



B. Dân tộc



khác…………………………………………………………………....

8. Trình độ học vấn? Lớp…………………………………………..

9. Cơ cấu sử dụng đất của hộ năm 2016

Loại đất



Diện tích (m2)



Đất ở

Đất Nơng nghiệp

Đất chăn ni lợn

Đất khác

Tổng diện tích đất



70



10. Thu nhập chính của gia đình? ( Triệu đồng/năm).

Thu nhập/năm



2013



2014



2015



Nông nghiệp

+ Từ trồng trọt

+ Từ chăn nuôi

Lâm nghiệp

Ngư nghiệp

Phi nông nghiệp

Cán bộ nhà nước

Nguồn khác……..



Phần II. Tình hình chăn ni và sử dụng sản phẩm

1.Phương thức chăn nuôi hiện tại của nông hộ?

A. Truyền thống

B. Bán công nghiệp

C. Công nghiệp

2. Số năm chăn nuôi theo phương thức đó?.............................................

3. Mỗi năm gia đình ni mấy lứa?......................................................

2. Diện tích ni qua các năm?



Năm



2013



2014



2015



Diện tích ( m2 )

Số lượng nuôi (con)

Số lứa nuôi/năm

3. Những thuận lợi trong chăn nuôi Lợn?

.......................................................................................................................

71



...................................................................................................................

4. Những khó khăn trong chăn ni Lợn

...................................................................................................................

...................................................................................................................

5. Ơng/bà có sử dụng thức ăn cơng nghiệp cho Lợn khơng?

Nếu có đó là loại gì?.....................................................................................................



Loại thức ăn



Tỷ lệ sử dụng/tổng lượng (%)



- Phụ phẩm nông nghiệp

- Thức ăn công nghiệp

+ Trong đó thức ăn Lean Max

+ Thức ăn khác

6. Hiệu quả chăn ni lợn (đồng/hộ/lứa)

ST

T



Nội dung



I



Tổng Chi phí



1



Chi thức ăn



2013



2014



2015



Chi phí thức ăn Lean Max

Chi phí thức ăn khác

2

3



Cơng chăm sóc

Các chi phí khác



II



Sản lượng (kg)



III



Tổng Thu nhập (đồng)



IV



Lợi nhuận (đồng/lứa)



6. Các nguồn thông tin tiếp cận sản phẩm Lean Max cũng như các sản

phẩm của cơng ty Greenfeed? ( Có thể chọn nhiều phương án )



72



Thông qua báo, đài, tivi….

Thông qua các đại lý trên địa bàn

Thông qua các buổi tập huấn về chăn ni

Thơng qua các chính sách sử dụng sản phẩm ( Khuyến mại, dùng thử sản

phẩm…)

Giới thiệu của bạn bè, người thân….

Nguồn thông tin tiếp cận khác:..................................................................

7. Số lượng và giá sử dụng thức ăn Lean Max qua các năm?



Loại thức ăn



Số lượng sử dụng

2013



2014



Gía/kg



2015



2013



2014



2015



Lean max 1 - 9104

Leax Max 2 - 9204

Leax Max 3 - 9304

8. Ông bà mua sản phẩm thức ăn Lean Max tại đâu?

Đại lý giao tận nhà

Mua tại đại lý

Mua tại công ty

9. Khoảng cách từ nhà đến công ty/đại lý thức ăn Lean Max?

...................................................................................................................

10. Đánh giá của ông/bà về sản phẩm như thế nào?

Loại thức ăn



Về chất

lượng



Về mẫu mã



Về giá thành



( 1 = rất tốt, 2 (1 = rất cao,

( 1 = rất tốt,

= tốt, 3 =

2 = cao, 3 =

2 = tốt, 3 = trung bình, 4 bình thường,

trung bình, 4 = kém, 5 = 4 = rẻ, 5 = rất

= kém, 5 =

rất kém )

rẻ )

rất kém )



Các ưu đãi khi

sử dụng sản

phẩm

( 0 = khơng có,

1 = rất nhiều, 2

= nhiều, 3 =

trung bình, 4 =

ít, 5 = rất ít )



73



Lean max 1 9104

Leax Max 2 9204

Leax Max 3 9304



Vì sao Ơng/bà cho rằng Rất tốt/tốt/trùng bình/kém và rất kém?

...................................................................................................................

...................................................................................................................

11. Ơng/bà cho biết tiêu chí lựa chọn sản phẩm dành cho Lợn thịt của nơng hộ?



STT



Tiêu chí



1



Chất lượng



2



Mẫu mã



3



Giá thành



4



Chăm sóc khách hàng (khuyến mãi….)



Xếp thứ tự ưu tiên



74



12. Đề xuất và kiến nghị của ông/bà về sản phẩm Lean Max?

Về chất lượng............................................................................................

Về giá cả....................................................................................................

Về mẫu mã.................................................................................................

Về các dịch vụ trước và sau khi bán hàng.................................................

Về các ưu đãi trong sử dụng sản phẩm......................................................

Xin chân thành cảm ơn ông/bà đã tham gia trả lời phỏng vấn!



75



BÁO CÁO THỰC TẬP NỘI TRÚ

Vị trí thực tập nội trú

Tên vị trí thực tập: Nhân viên thị trường

Chức năng và nhiệm vụ của nhân viên thị trường

- Nghiên cứu thị trường, nhu cầu khách hàng, tư vấn và hướng dẫn cách sử

dụng các sản phẩm của công ty, cũng như các vấn đề liên quan khác trong chăn

ni

- Mở rộng thì trường các mặt hang của công ty đang kinh doanh trên địa

bàn mình làm việc

- Phối hợp và làm việc với các đại lý trong việc bán hàng, chào hàng

- Chịu trách nhiệm bán hàng trong khu vực được giao

- Chịu trách nhiệm ký kết, thương lượng các đơn đặt hàng với khách hàng

- Xây dựng mối quan hệ chặt chẽ với khách hàng cũng như các đại lý trên

địa bàn để đạt doanh số bán hàng cao, cũng như duy trì mối quan hệ đối với

khách hàng hiền tại cũng như khách hàng mới.

- Đề ra các kế hoạch bán hàng và các hoạt động dịch vụ đảm bảo kế hoạch

bán hàng đạt kết quả cao.

- Báo cáo định kỳ về tình hình kinh doanh cho lãnh đạo cơng ty.

u cầu về chuyên môn, nghiệp vụ của nhân viên thị trường

Trình độ học vấn từ trung cấp trở lên, Tốt nghiệp trình độ Đại học, Cao

đẳng thuộc các chuyên ngành về Khuyến nông, Chăn nuôi thú y, Kinh tế,

Marketing….

- Về kiến thức

+ Hiểu rõ về các sản phẩm của công ty

+ Nắm rõ được nhu cầu của khách hàng cũng như tâm lý khách hàng

+ Nắm được các chương trình do công ty đề ra

+ Hiểu rõ được các loại bệnh trong chăn nuôi ( Heo, Gà, Vịt… ) và biết

cách xử lý, phòng, chống

- Về kỹ năng

+ Có kỹ năng giao tiếp tốt



76



+ Kỹ năng thuyết trình tốt

+ Kỹ năng đặt câu hỏi, linh hoạt trong xử lý tình huống

+ Kỹ năng lắng nghe

+ Kỹ năng làm việc nhóm cũng như làm việc độc lập một cách tốt nhất

+ Sử dụng thành thảo Work và Excel.

- Thái độ làm việc

+ Chân thực

+ Cởi mở, niểm nở

+ Kiên trì

+ Chịu được áp lực công việc

Yêu cầu tuyển dụng vào vị trí nhân viên thị trường

Trình độ học vấn từ trung cấp trở lên, Tốt nghiệp trình độ Đại học, Cao

đẳng thuộc các chuyên ngành về Khuyến nông, Chăn nuôi thú y, Kinh tế,

Marketing, và có kỹ năng giao tiếp tốt.

Tuyển dụng theo hình thức phỏng vấn trực tiếp.

Nội dung thực tập nội trú

Ngày 1/3/2016: Đi tiếp xúc với khách hàng mới ( Khách hàng nuôi Gà )

tại xã Tam Lộc – Phú Ninh – Quảng Nam.

Ngày 2/3: Tiếp tục đi tiếp xúc khách hàng nuôi Gà, lắng nghe ý kiến của

khách hàng, và chào hàng tại xã Tam Lộc – Phú Ninh – Quảng Nam

20/3: Buổi sang: Tiếp xúc và trao đổi thông tin với khách hàng nuôi Heo,

chị Thuyền xã Tam Dân – Phú Ninh – Quảng Nam.

Buổi chiều: Gặp đại lý Nga Thành tại xã Tam Dân – Phú Ninh – Quảng

Nam, bàn chương trình với đại lý.

29/3: Gặp chị Hường xã Tam Thanh – Núi Thành – Quảng Nam, bàn

chương trình với chị.

30/3: Cùng với chị Nga đại lý cấp I tại thành phố Tam Kỳ đi làm thị

trường, mở rộng thêm thị trường và đã mở thêm đại lý bán hàng Cô Vân tại xã

Tam Thanh – Núi Thành – Quảng Nam.

31/3: Ký hợp đồng mua Heo với anh Nhu tại Núi Thành.



77



1/3: Buổi sáng cùng với anh Tỏa chăm sóc khách hàng cũ tại xã Tam Hiệp

– Núi Thành – Quảng Nam.

Buổi chiều: Đi tiêm Heo cùng anh Tỏa tại trại chú Hường thôn Kỳ Phú xã

Tam Phước – Phú Ninh – Quảng Nam.

5/4: Buổi sang: Gặp gỡ và trao đổi thông tin về sản phẩm cho Gà, cũng

như các vấn đề thường gặp phải trong chăn nuôi với Chị Thương tại xã Tam Đàn

– Phú Ninh – Quảng Nam.

Buổi chiều: Giao heo cho anh Điền tại Thị trấn Phú Thịnh – Phú Ninh.

13/4: Tư vấn xây dựng chuồng trại cho anh Dung tại xã Tam Anh – Núi

Thành.

14/4: Ký đơn đặt Heo với cô Lê Thị Xinh tại xã Tam Phước.

15/5: Gặp gỡ, tiếp xúc khách hàng mới tại trại nuôi Heo của anh Dung và

Anh Minh thuộc xã Tam Đàn – Phú Ninh



Kết quả thực tập nội trú

Trong quá trình thực tập tại vị trí nhân viên thị trường, bản thân tơi đã học

hỏi và tích lũy được nhiều kiến thức và bài học q giá.

Thứ nhất là về cách nhìn nhận cơng việc: Lúc đầu tôi nghĩ công việc của

nhân viên thị trường chỉ đi bán hàng, giao hàng cho người dân, nhưng sau q trình

thực tập suy nghĩ của tơi đã thay đổi, công việc của nhân viên thị trường không chỉ

là giới thiệu, bán sản phẩm mà còn phải có những hiểu biết về cả kỹ thuật, hiểu biết

về các loại bệnh, cách phòng tránh để từ đó tư vấn cho người chăn ni.

Thứ hai là trong q trình thực tập bản thân tơi đã tích lũy được những bài

học như: Là nhân viên thị trường cần phải có kỹ năng mềm tốt ( Kỹ năng giao

tiếp, lắng nghe,thuyết trình…), và trong cơng việc cần phải có sự kiên trì thì mới

co thể tiếp xúc và làm việc được với những khách hàng khó tính. Phải biết lắng

nghe những tâm tư, nguyện vọng của người chăn ni để từ đó cùng với họ tìm

ra những giải pháp tốt nhất để giải quyết cơng việc.

Thơng qua q trình thực tập nội trú, bản thân tơi thấy rằng mình có đầy

đủ các tiêu chí để trở thành nhân viên thị trường, và có thể đảm nhiệm tốt mọi

cơng việc được giao.



78



Giáo viên hướng dẫn



Th.S. Hoàng Thị Hồng Quế



Sinh viên thực tập



Vi Văn Giáp



79



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHẦN 6: TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×