Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phương pháp thực hiện.

Phương pháp thực hiện.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Rau

thừa



Thức ăn

thừa



Thùng ủ



Phân

vi sinh



Lá khơ



Phân tích mẫu.















phân



Mỗi tuần



tích



Ph

C,N

Chỉ số nảy mầm

Chất rắn dễ bay hơi

Độ ẩm



Lấy mẫu 1 lần



120



n gà y



Nhiệt độ



Nhiêt độ



Sau 120 ngày ủ



 pH

C

 KHẢ NĂNG TRAO ĐỔI

ION (CEC)



 GIÁ TRỊ N, P, K



 Nhiệt độ được ghi lại bằng cách sử dụng nhiệt kế thủy tinh.

 pH được đo bằng 1 thiết bị máy đo pH Horiba F-21 pH (Kyoto,Nhật

Bản).

 Carbon hữu cơ được xác định

dựa theo Walkley và black (1934).



 Ni-tơ theo phân tích phương pháp kieldahl.

 Chất rắn bay hơi được xác định bằng phương pháp trọng lực (APHA,

1997).



 Phốt pho được phân tích bằng thủy phân với HNO3-HClO4 theo sau là một phương

pháp so màu sử dụng giải pháp của Barton (AOAC, 2000).



 Kali được xác định bằng cách sử dụng thủy phân với HNO3-HClO4 và một quang kế

ngọn lửa (AOAC, 2000).



CEC được đo bằng phương pháp hấp phụ amoni (Schollenberger và Dreibelbis, 1930).

 Chỉ số nảy mầm được xác định bằng phương pháp gieo hạt giống hoa bắp cải trắng:



Germination index % =

Seed germination % × root length of treatment x 100%

Seed germination % × root length of control



3.Kết Quả và Thảo Luận.



pH 6,05 ± 0,16



Độ ẩm 62,2 ± 1,86% trọng lượng khô



Đặc

Đặc điểm

điểm chất

chất thải

thải



Carbon 35,4 ± 1,35% trọng lượng khô



C / N tỷ lệ 53,7 ± 9,62



Chất rắn bay hơi 75,5 ± 4,21% trọng lượng khô



Kết Quả và Thảo Luận



Sự

Sựthay

thayđổi

đổinhiệt

nhiệtđộ

độ

Nhiệt

Nhiệt độ

độ trung

trung bình

bình trong

trong

Giá

Giá trị

trị nhiệt

nhiệt độ

độ hàng

hàng ngày

ngày

◦◦

◦◦

từ

từ 24

24 C

C đến

đến 55

55 C,

C, với

với



Nhiệt

Nhiệt độ

độ thường

thường giảm

giảm và

và ổn

ổn



các

các giá

giá trị

trị trung

trung bình

bình từ

từ

oo

oo

32,1

32,1 C

C đến

đến 33,7

33,7 C.

C.



48

48 đến

đến 108

108 ngày

ngày sau

sau khi

khi



định

định ởở thời

thời gian

gian ủủ từ

từ khoảng

khoảng



thùng

thùng đầy.

đầy.



khoảng

khoảng thời

thời gian

gian cho

cho chất

chất thải

thải

vào

vào quan

quan sát

sát thấy

thấy trong

trong thùng

thùng

1-6

1-6 tương

tương ứng

ứng là

là 44,9,

44,9, 45,2,

45,2,

47,1,

47,1, 46,8,

46,8, 50,4,

50,4, và

và 46,8

46,8 ◦◦ C.

C.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phương pháp thực hiện.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×