Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 2: THƯC TRẠNG KẾ TOÁN VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ SẢN XUÁT KNH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ VẠN THỊNH PHÁT

CHƯƠNG 2: THƯC TRẠNG KẾ TOÁN VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ SẢN XUÁT KNH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ VẠN THỊNH PHÁT

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bảng kê hàng hóa bán ra, chi phí.

2.2. Kế tốn doanh thu

2.2.1. Kế toán bán hàng và cung cấp dịch vụ

a, Tài khoản sử dụng:

 Tài khoản 5111 – Doanh thu xăng dầu

 Tài khoản 5112 – Doanh thu vận tải

 Tài khoản 5113 – Doanh thu thương mại

 Tài khoản 3331

 Tài khoản 111, 112

 Và các tài khoản khác có liên quan…

b, Chứng từ kế tốn sử dụng:

 Hóa đơn Giá trị gia tăng

 Phiếu thu

 Và các chứng từ khác có liên quan…

c, Sổ kế tốn sử dụng:

Hàng ngày, hàng tháng diễn ra rất nhiều các nghiệp vụ kinh tế, vì vậy thay vì

ghi Sổ Cái cho tài khoản 511 và ghi Sổ chi tiết các tài khoản 5111, 5112, 5113, công

ty ghi Sổ Cái cho ba tài khoản 5111, tài khoản 5112, tài khoản 5113 và đến cuối

mỗi quý, công ty ghi Sổ tổng hợp tài khoản 511.

 Sổ Nhật ký chung

 Sổ Cái tài khoản 5111, 5112, 5113

 Sổ Cái tài khoản 333, 111, 112,131, …

 Sổ tổng hợp doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

 Và các sổ kế tốn khác có liên quan ….



13



d, Quy trình ln chuyển chứng từ

Hóa đơn GTGT, phiếu chi, …



SỔ NHẬT KÝ CHUNG



SỔ CÁI TK 5111,5112,5113



Bảng tổng hợp

Doanh thu bán hàng

và cung cấp dịch vụ



Bảng Cân đối số

phát sinh



BÁO CÁO TÀI CHÍNH



Ghi chú:



Sơ đồ 2.1: Quy trình luân chuyển chứng từ doanh thu bán hàng và cung cấp

dịch vụ



14



HỐ ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG



Mẫu số 01GTKT-3LL

Kí hiệu:NS/2013B



Liên 2: Giao cho khách hàng



Số: 0062385



Ngày 30 tháng 12 năm 2013

Đơn vị tính: đồng

Đơn vị bán hàng: Cơng ty cổ phần đầu tư Vạn Thịnh Phát.

Địa chỉ: 193/203 Trần Hưng Đạo- Quận 1 Thành Phố Hồ Chí Minh

Số tài khoản: 03608924126388

Điện thoại: 0435121839

Họ tên người mua hàng:Công ty cổ phần công nghiệp tàu thủy Ngô Quyền

Tên đơn vị: Công ty cổ phần công nghiệp tàu thủy Ngô Quyền

Địa chỉ: 193/91 Củ Chi- Q. Củ Chi - TP. HCM

Số tài khoản: 15022437145264

Hình thức thanh tốn: CK

STT



Tên hàng hóa, dịch vụ



ĐVT



Đơn giá



Thành tiền



C



Số

lượng

1



A



B



2



3=2x1



1



Thức uống tổng hợp



Chiếc



2510



10.334



25.938.199



Cộng tiền hàng:

Thuế suất: 10%



25.938.199

Tiền thuế GTGT



2593819,9



Tổng cộng tiền thanh toán:



28.532.019



Số tiền viết bằng chữ: Hai mươi tám triệu năm trăm ba mươi hai nghìn khơng trăm mười

chín đồng

Người mua hàng

(Ký. Ghi rõ họ tên)



Người bán hàng

(Ký, ghi rõ họ tên)



HOÁ ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG



Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)



Mẫu số 01GTKT-3LL

Kí hiệu:NS/2013B



15



Liên 2: Giao cho khách hàng



Số: 0062385



Ngày 30 tháng 12 năm 2013

Đơn vị tính: đồng

Đơn vị bán hàng: Cơng ty cổ phần đầu tư Vạn Thịnh Phát.

Địa chỉ: 193/203 Trần Hưng Đạo- Quận 1 Thành Phố Hồ Chí Minh

Số tài khoản: 03608924126388

Điện thoại: 0435121839

Họ tên người mua hàng: Cty CP TMGNVT Ánh Dương.

Tên đơn vị: Cty CP TMGNVT Ánh Dương

Địa chỉ: 324 Quận Bình Thạnh TP. HCM

Số tài khoản: 15022437145264

Hình thức thanh tốn: CK

STT



Tên hàng hóa, dịch vụ



ĐVT



Đơn giá



Thành tiền



C



Số

lượng

1



A



B



2



3=2x1



1



Vận chuyển hành khách



Chiếc



1



58.516.190



58.516.190



Cộng tiền hàng:

Thuế suất: 10%



58.516.190

Tiền thuế GTGT



2925809,5



Tổng cộng tiền thanh toán:



61.442.000



Số tiền viết bằng chữ: Sáu mươi mốt triệu bốn trăm bốn mươi hai nghìn đồng chẵn

Người mua hàng



Người bán hàng



(Ký. Ghi rõ họ tên)



(Ký, ghi rõ họ tên)



HOÁ ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG



Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)



Mẫu số 01GTKT-3LL

Kí hiệu:NS/2013B

Số: 0062385



Liên 2: Giao cho khách hàng



16



Ngày 30 tháng 12 năm 2013

Đơn vị tính: đồng

Đơn vị bán hàng: Cơng ty cổ phần đầu tư Vạn Thịnh Phát.

Địa chỉ: 193/203 Trần Hưng Đạo- Quận 1 Thành Phố Hồ Chí Minh

Số tài khoản: 03608924126388

Điện thoại: 0435121839

Họ tên người mua hàng: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư thương mại Thành Long

Tên đơn vị: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư thương mại Thành Long

Địa chỉ:489 Trần Hưng Đạo- Quận Gò Vấp Thành Phố Hồ Chí Minh

Số tài khoản: 15022437145264

Hình thức thanh tốn: CK

STT



Tên hàng hóa, dịch vụ



ĐVT



A



B



C



1



Bán hàng theo bảng kê



Số

lượng

1

1



Thành tiền



2



3=2x1



18413000



Cộng tiền hàng:

Thuế suất: 10%



Đơn giá



18.413.000

18.413.000



Tiền thuế GTGT



920650



Tổng cộng tiền thanh tốn:



19.333.650



Số tiền viết bằng chữ: Ba triệu khơng trăm năm mươi tư nghìn năm trăm bốn mươi năm

đồng

Người mua hàng

(Ký. Ghi rõ họ tên)



Người bán hàng

(Ký, ghi rõ họ tên)



Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)



Biểu số 2.1: Sổ nhật ký chung

Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Vạn Thịnh Phát

193/203 Trần Hưng Đạo- Quận 1 Thành Phố Hồ Chí Minh

SỔ NHẬT KÝ CHUNG



17



Quý 4 năm 2013

Chứng từ

Ngày

tháng



Ngày,

tháng ghi

sổ



Số

hiệu



A



B



C



D



……..



……..



……..



……………..

Xuất giá vốn Thức

uống tổng hợp- Cty

CNTT Ngô Quyền



30/12/13



PX 27



30/12/13



SHTK

đối

ứng

H



Diễn giải



632



30/12/13

……..



30/12/13

……..



……..



……..



2



…………….



…………….



22.271.020

22.271.020

29.285.019



5111



25.938.199



3331



2.593.820



138



753.000



……..



……………..



…………….



…………….



Cộng



216.287.439.706



216.287.439.706



31/12/13



10578



……..



1



31/12/13





44186



31/12/13



Doanh thu bán Thức

uống tổng hợp- Cty

CNTT Ngơ Quyền







……………..

Giá vốn vận chuyểnCty CPĐTTM & GN

Ánh Dương

Doanh

thu

vận

chuyểnCty

CPĐTTM & GN

Ánh Dương

Doanh thu thương

mạiCty

CPTV&ĐTTM

Thành Long



31/12/13



31/12/13



Nợ



156

131





33515



Số phát sinh



…………….

632



32.700.000



154

131



…………….

32.700.000



61.442.000



5112



58.516.190



3331



2.925.810



131



2.909.090



5113



2.909.090



3331



290.910



Ngày 31 tháng 12 năm 2013

Người ghi sổ



Kế tốn trưởng



Giám đốc



(Trích sổ Nhật ký chung Quý 4 năm 2013)



Biểu số 2.2: Sổ cái 5111

Cơng ty cổ phần tập đồn đầu tư Vạn Thịnh Phát

Mẫu số S03b-DNN

193/203 Trần Hưng Đạo- Quận 1 Thành Phố Hồ Chí

Minh

(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC

ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)

SỔ CÁI

Quý 4 năm 2013



18



Tên tài khoản: Doanh thu bán hàng thức uống

Số hiệu: 5111

Chứng từ

Ngày,

tháng ghi

sổ

Số hiệu



Ngày,

tháng



Diễn giải



SHTK

ứng



A



C



D



H



B



Số tiền

đối

Nợ







1



2



……….



………….



Số dư đầu kỳ

Số phát sinh

……..



……..



……..



30/12/13



HĐ33578



30/12/13



30/12/13



HĐ33515



30/12/13



…………………

Thức uống tổng

hợp- Cảng HP

131

Thức uống tổng

hợp- Cty CP CN

tàu thủy NQ

131

Thức uống tổng

hợp- Cty TNHH

logistics

131



31/12/13



HĐ20862



31/12/13



……..



……..



……..



30/12/13



29.345.250

29.285.019



122.022.000



…………………

Kết

chuyển

DTXD để XĐ

KQKD

911



……….



Cộng số phát sinh



16.057.070.365



………….



16.057.070.365

16.057.070.365



Số dư cuối quý

Ngày 31 tháng 12 năm 2013

Người ghi sổ



Kế tốn trưởng



Giám đốc



(Trích Sổ Cái TK 5111 Quý 4 năm 2013)



Biểu số 2.3: Sổ cái 5112

Cơng ty cổ phần tập đồn đầu tư Vạn Thịnh Phát



Mẫu số S03b-DNN



193/203 Trần Hưng Đạo- Quận 1 Thành Phố Hồ Chí Minh



(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC

ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)



SỔ CÁI

Quý 4 năm 2013

Tên tài khoản: Doanh thu vận chuyển



19



Số hiệu: 5112

Ngày,

tháng



Chứng từ



Diễn giải



ghi sổ



Số hiệu



Ngày,

tháng



A



B



C



Số tiền

SHTK

đối

ứng



Nợ







H



1



2



…………………

Cước vc-Cty TNHH Đại

Xanh

131

Cước vận chuyển- Cty

CP TMGNVT Ánh

Dương

131

Cuớc vc- Cty VP

Vinafco

131



……….



………….



…………………

Kết chuyển DTXD để

XĐ KQKD

911



……….



Cộng số phát sinh



8.817.140.337



D

Số dư đầu kỳ

Số phát sinh



31/12/13



HĐ44256 31/12/13



31/12/13



HĐ4418

6



31/12/13



HĐ25340 31/12/13



31/12/13



31/12/13



42.744.300

61.442.000

92.157.714

………….



8.817.140.337

8.817.140.337



Số dư cuối quý

Ngày 31 tháng 12 năm 2013

Người ghi sổ



Kế tốn trưởng



Giám đốc



(Trích Sổ Cái TK 5112 Quý 4 năm 2013)



Biểu số 2.4: Sổ cái 5113

Cơng ty cổ phần tập đồn đầu tư Vạn Thịnh Phát

193/203 Trần Hưng Đạo- Quận 1 Thành Phố Hồ Chí Minh



Mẫu số S03b-DNN

(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐBTC

ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)



SỔ CÁI

Quý 4 năm 2013

Tên tài khoản: Doanh thu thương mại



20



Số hiệu: 5113

Ngày,

tháng



Chứng từ



Diễn giải



Số tiền

SHTK

đối

ứng

Nợ







H



1



2



……….



………….



31/12/13



…………………

Phí giao nhận-Cty TNHH

HĐ10253 31/12/13 Charoen

131

HĐ1057

Phí lưu ca xe- Cty CP TV &

8

31/12/13 ĐTTM Thành Long

131

Phí giao nhận- Cty CP thép và

HĐ20547 31/12/13 vật tư

131



……….



30/12/13



…………………

Kết chuyển DTXD để XĐ

KQKD

911

Cộng số phát sinh



2.765.165.721 2.765.165.721



ghi sổ



Số hiệu



Ngày,

tháng



A



B



C



D

Số dư đầu kỳ

Số phát sinh



31/12/13

31/12/13



4.761.905

2.909.090

21.735.000

………….



2.765.165.721



Số dư cuối quý

Ngày 31 tháng 12 năm 2013

Người ghi sổ



Kế toán trưởng



Giám đốc



(Trích Sổ Cái TK 5113 Quý 4 năm 2013



Biểu số 2.5: Bảng tổng hợp doanh thu

Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Vạn Thịnh Phát

193/203 Trần Hưng Đạo- Quận 1 Thành Phố Hồ Chí Minh

BẢNG TỔNG HỢP DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ

Quý 4 năm 2013

Số hiệu

tài khoản



Tên

Số tiền



21



5111

5112

5113

511



Doanh thu bán hàng thức uống

Doanh thu vận chuyển

Doanh thu thương mại

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ



16.057.070.365

8.817.140.337

2.765.165.721

27.639.376.423



Ngày 31 tháng 12 năm 2013

Người lập biểu



Kế toán trưởng



Biểu số 2.6: Sổ cái 138

Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Vạn Thịnh Phát

193/203 Trần Hưng Đạo- Quận 1 Thành Phố Hồ Chí Minh

SỔ CÁI

Quý 4 năm 2013

Tên tài khoản: Phải thu khác



22



Mẫu số S03b-DNN

(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐBTC

ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)



Số hiệu: 138

Chứng từ



Diễn giải



Ngày,

tháng

ghi sổ



Số hiệu



Ngày,

tháng



A



B



C



Số tiền



D



SHTK

đối

ứng



Nợ







H



1



2



Số dư đầu kỳ



251,965,733



Số phát sinh

……..



30/12/13



……..



HĐ52803



……..



…………………



……….



………….



30/12/13



Lệ phí XD-Cty CPTM Gia

Trang

131



8.565.000



753.000



25.936.000



30/12/13



HĐ33515



30/12/13



Lệ phí bán hàng thức

uống- Cty CPCNTT Ngơ

Quyền

131



31/12/13



HĐ01916



31/12/13



Lệ phí XD- Cảng HP



……..



……..



……..



131



…………………



……….



………….



Cộng số phát sinh



585.870.200



662.274.533



Số dư cuối quý



76.404.333

Ngày 31 tháng 12 năm 2013



Người ghi sổ



Kế tốn trưởng



Giám đốc



(Trích Sổ Cái TK 138 Quý 4 năm 2013)



Biểu số 2.7: Sổ cái 333

Cơng ty cổ phần tập đồn đầu tư Vạn Thịnh Phát

193/203 Trần Hưng Đạo- Quận 1 Thành Phố Hồ Chí Minh



Mẫu số S03b-DNN

(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC

ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)



SỔ CÁI

Quý 4 năm 2013

Tên tài khoản: Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

Số hiệu: 333



23



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 2: THƯC TRẠNG KẾ TOÁN VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ SẢN XUÁT KNH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ VẠN THỊNH PHÁT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x