Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Câu 23. Ních-xơn đã tuyên bô chính thức cuộc chiên tranh phá hoại miển Bắe lẩn thứ hai vào thời gian nào?

Câu 23. Ních-xơn đã tuyên bô chính thức cuộc chiên tranh phá hoại miển Bắe lẩn thứ hai vào thời gian nào?

Tải bản đầy đủ - 0trang

1.

2.

3.

4.

5.



11-1975

4-1976

7-1976

1-1977

12-1980



A.Mặt trận tổ quốc Việt Nam được thành lập

B.Hiến pháp nước CHXH chủ nghĩa Việt Nam được thông qua C.Hội nghị hiệp

thương đại biểu hai miền Bắc Nam tại Sài Gòn D.Tổng tuyển cử bầu quốc hội chung

cả nước

E.Quốc hội Việt Nam thống nhất họp tại Hà Nội



Câu 3: Từ 1946-1980 đã ba lần quốc hội thông qua Hiến pháp đó là những Hiến pháp nào?

A. Hiến pháp 1946, Hiến pháp 1959, Hiến pháp 1980

B. Hiến pháp 1946, Hiến pháp 1960, Hiến pháp 1980

C. Hiến pháp 1946, Hiến pháp 1975, Hiến pháp 1980

D. Hiến pháp 1946, Hiến pháp 1976, Hiến pháp 1980 Trả lời: A

Câu 4: Đến ngày 20-9-1977, nước ta trở thành hội viên thứ mấy của Liên hợp quốc?

A.110

B.150

C.149

D.160

Câu 5: Tên nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được quốc hội thông qua vào thời gian nào?



19



A.21-11-1975 B.25-4-1976

C.2-7-1976

Trả lời: C

Câu 6: Chủ tịch nước đầu tiên của nước Việt Nam DC CH là

A. Hồ Chí Minh.

B. Trường Chinh.

C. Lê Duẩn.



D.18-12-1980

D. Phạm Văn Đồng



Câu 7: Thuận lợi cơ bản nhất của đất nước Mĩ sau 1975 là gì?

A.Nhân dân phấn khởi với chiến thắng vừa giành được B.Có miền Bắc XHCN, miền Nam hồn tồn giải phóng

C.Đất nước đã được độc lập, thống nhấtD.Các nước XHCN tiếp tục ủng hộ ta Trả lời: B

Câu 8: Khó khăn cơ bản nhất của nước ta sau 1975 là gì?

A.Số người mù chữ, số người thất nghiệp chiếm tỉ lệ cao

C.Nền kinh tế nơng nghiệp vẫn còn lạc hậu



B.Bọn phản động trong nước vẫn còn



D.Hậu quả của chiến tranh và chủ nghĩa thực dân mới Mĩ để lại nặng nề



Câu 9: Nhiệm vụ trọng tâm của miền Bắc ngay sau năm 1975 là:

A.Hàn gắn vết thương chiến tranh



B.Khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế, văn hóa



C.Tiếp tục làm nhiệm vụ căn cứ địa của cách mạng cả nước



D.Tiếp tục làm nghĩa vụ quốc tế với Lào và Capuchia



Câu 10: Nhiệm vụ trọng tâm của miền Nam giai đoạn đầu 1975 là

A.Thành lập chính quyền cách mạng và các đoàn thể quần chúng ở những vùng mới giải phóng

B.Ổn định tình hình và khắc phục hậu quả chiến tranh, khắc phục và phát triển kinh tế, văn hóa

C.Tịch thu ruộng đất của bọn phản động, xóa bỏ bóc lột phong kiến

D.Quốc hữu hóa ngân hàng

Câu 11: Sự kiện nào là quan trọng nhất trong quá trình thống nhất đất nước về mặt nhà nước sau 1975?

A.Hội nghị hiệp thương của đại biểu 2 miền Bắc Nam tại Sài Gòn (11-1975)

B.Tổng tuyển cử bầu quốc hội chung trong cả nước (25-4-1976)

C.Quốc hội khóa VI của nước Việt Nam thống nhất kì họp đầu tiên (24-6 đến 2-7-1976)

D.Đại hội thống nhất mặt trận tổ quốc Việt Nam

Câu 12: Cuộc Tổng tuyển cử bầu quốc hội chung trong cả nước (25-4-1976) có ý nghĩa gì?

A.Lần thứ 2 cuộc tổng tuyển cử được tổ chức trong cả nước

B.Kết quả thắng lợi của 30 năm chiến tranh giữ nước(1945-1975)

C.Là một bước quan trọng cho sự thống nhất đất nước về mặt Nhà nước

D.Cả 3 ý trên

Câu 13:Quốc hội thống nhất cả nước là quốc hội khóa mấy?

A.Khóa IV

B. Khóa V

C. Khóa VI

D. Khóa VII Trả lời: C

Câu 14: Người được bầu làm chủ tịch đầu tiên của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là ai?

A.Hồ Chí Minh

B.Tơn Đức Thắng

C.Nguyễn Lương Bằng

D.Trần Đức Lương

Câu 15:Kì họp thứ I Quốc hội khóa IV có những quyết định nào liên quan với việc thống nhất đất nước về mặt Nhà nước?

A.Thống nhất tên nước, xác định Hà Nội là thủ đô của cả nước

B.Bầu các cơ quan lãnh đạo cao nhất của cả nước

C.Đổi tên thành phố Sài Gòn-Gia Định là Tp.Hồ Chí Minh

D. các nội dung đều đúng

20



Câu 16: Niên đại 25-4-1976 phù hợp với sự kiện nào

A.Cuộc tổng tuyển cử của cả nước lần thứ 1

B. Cuộc tổng tuyển cử của cả nước lần thứ 2

C.Hội nghị hiệp thương thống nhất đất nước

D.Quốc hội khóa VI của nước Việt Nam thống nhất

Câu 17: 25-4-1976 tổng tuyển cử bầu quốc hội chung trong cả nước có bao nhiêu cử tri tham gia?

A.20 triệu

B.21 triệu

C.22 triệu

D.23 triệu Trả lời: D

Câu 18: Việc thống nhất đất nước về mặt Nhà nước có ý nghĩa gì?

A.Đáp ứng nguyện vọng của mọi tầng lớp nhân dân

B.Tạo điều kiện cho sự thống nhất dân tộc ở các lĩnh vực khác

C.Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước cùng nhau bảo vệ và xây dựng tổ quốc, tiến lên chủ nghĩa xã hội

D.Tất cả đều đúng

Câu 19: Từ ngày 15 đến 21-11-1975, Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước tại Sài Gòn đã nhất trí hồn

tồn các vấn đề gì?

A.Lấy tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghãi Việt Nam

B.Chủ trương, biện pháp nhằm thống nhất đất nước về mặt nhà nước C.Quốc kì là cờ đỏ sao vàng, Quốc ca là bài Tiến quân ca



D.Đổi tên thành phố Sài Gòn-Gia Định là thành phố Hồ Chí Minh

Câu 21: Điền niên đại vào các sự kiện sau

A

B

A ....Tổng tuyển cử bầu quốc hội chung

1. 15-11-1975

B ....Quốc hội khóa VI bế mạc

2. 24-6-1976

C.....Hội nghị Hiệp thương Chính trị bế mạc

3. 2-7-1976

D.... Hội nghị Hiệp thương Chính trị tại Sài Gòn

4. 21-11-1975

E.... Quốc hội khóa VI họp tại Hà Nội

5. 25-4-1976

Câu 22: Đại hội VI của Đảng cộng sản Việt Nam là đại hội của

A.Công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

B.Xây dựng và phát triển kinh tế

C.Công cuộc đổi mới đất nước

D.Xây dựng và chỉnh đốn Đảng

Câu 23: Mục tiêu của ba chương trình kinh tế:lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu được đề ra

trong Đại hội của Đảng

A.Đại hội IV B. Đại hội V

C. Đại hội VI

D. Đại hội VII

Câu 24: Chủ trương đổi mới của Đại hội Đảng lần thứ VI là gì?

A.Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lý trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ

B.Thực hiện công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước

C.Phát triển kinh tế theo cơ chế thị trường

D.Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lý của Nhà nước

Câu 25: Điền những từ thích hợp vào những câu sau đây: Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã

hội mà là...................

A.Làm cho chủ nghĩa xã hội ngày càng tốt đẹp hơn

B.Làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả

C.Làm cho mục tiêu đã đề ra nhanh chóng được thực hiện D.Làm cho mục tiêu đã đề ra phù hợp với thực tiễn đất nước

Câu 26: Trong những thành tựu quan trọng bước đầu của công cuộc đổi mới, thành tựu nào là quan trọng nhất?

A.Thực hiện được ba chương trình kinh tế

B.Phát triển kinh tế đối ngoại

C.Kiềm chế được lạm phát

D.Từng bước đưa đất nước thoát khỏi khủng hoảng kinh tế, xã hội

Câu 27: Cách mạng Việt Nam chuyển sang giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa trong điều kiện như thế nào?

A.Đất nước đã hòa bình

B.Miền Nam đã hồn tồn giải phóng

C.Đất nước độc lập, thống nhất

D.Miền Bắc khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh Trả lời: C

Câu 28: Hoàn cảnh nào đưa đến việc Đảng ta phải thực hiện đường lối đổi mới?

A.Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng

B.Do những sai lầm nghiêm trọng về chủ trương, chính sách, chỉ đạo và tổ chức thực hiện

C.Những thay đổi của tình hình thế giới, nhất là trước sự khủng hoảng ngày càng trầm trọng ở

Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa

D.Cả 3 ý trên

Câu 29: Đường lối đổi mới của Đảng được điều chỉnh, phổ sung phát triển tại các kì Đại hội nào của Đảng?

A.Đại hội IV, Đại hội V, Đại hội VI

B. Đại hội V, Đại hội VI, Đại hội VII

C. Đại hội VI, Đại hội VII, Đại hội VIII

D. Đại hội VII, Đại hội VIII, Đại hội IX

Câu 30: Đường lối đổi mới của Đảng được hiểu như thế nào là đúng nhất ?

A.Đổi mới là thay đổi mục tiêu xã hội chủ nghĩa

B. Đổi mới không phải thay đổi mục tiêu xã hội chủ nghĩa

C.Không phải là thay đổi mục tiêu của CNXH mà làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả bằng những quan

điểm đúng đắn về chủ nghĩa xã hội, những hình thức, bước đi và biện pháp thích hợp

D. Các nội dung đều đúng



21



Câu 31: Đại hội lần VI của Đảng Cộng sản Việt Nam họp vào thời gian nào?

A.15 đến 18-12-1985

B.10 đến 18-12-1985

B. 15 đến 18-12-1986

D.20 đến 25-12-1986

Câu 32: Quan điểm của Đảng ta tại Đại hội VI

A.Đổi mới về chính trị

B. Đổi mới về kinh tế và chính trị

C. Đổi mới về kinh tế

D.Đổi mới về Văn hóa

Câu 33: Đại hội VI đã xác định rõ quan điểm đổi mới của Đảng CSVN là đổi mới toàn diện và đồng bộ, nhưng quan

trọng nhất là gì?

A. Đổi mới về chính trị

B. Đổi mới về kinh tế và chính trị

C. Đổi mới về kinh tế

D.Đổi mới về Văn hóa Trả lời: C

Câu 34: Chủ trương đổi mới của Đại hội Đảng lần VI là gì?

A.Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng trên cở phát triển nông nghiệp và cơng nghiệp nhẹ

B.Thực hiện cơng nghiệp hóa và hiện đại hóa

C.Phát triển kinh tế theo cơ chế thị trường

D.Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lý của Nhà nước

Trả lời: D

Câu 35: Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội mà là

A.Làm cho chủ nghĩa xã hội ngày càng tốt đẹp hơn

B.Làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả

C.Làm cho mục tiêu đã đề ra nhanh chóng được thực hiện

D.Làm cho mục tiêu đã đề ra phù hợp với thực tiễn đất nước

Câu 36: Trong những thành tựu quan trọng bước đầu của công cuộc đổi mới, thành tựu nào là quan trọng nhất?

A.Thực hiện được ba chương trình kinh tế

B.Phát triển kinh tế đối ngoại

C.Kiềm chế được lạm phát

D.Từng bước đưa đất nước thoát khỏi khủng hoảng kinh tế, xã hội

Câu 37: Mục tiêu của 3 chương trình kinh tế kế hoạch 5 năm (1986-1990) là lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng

và hàng xuất khẩu được đề ra trong đại hội nào?

A.Đại hội Đảng IV

B.Đại hội Đảng V

C.Đại hội Đảng VI

D.Đại hội Đảng VII

Câu 38:Trong số 3 chương trình kinh tế kế hoạch 5 năm (1986-1990), chương trình nào phải được đưa lên hàng đầu?

A.lương thực, thực phẩm

B. hàng xuất khẩu

C. hàng tiêu dùng

D.Câu A, B đúng



ĐỀ THEO CÁC DẠNG

Nhận biết: NB; Thông hiểu: TH; Vận dụng thấp: VDT; Vận dụng cao: VDC



Câu 1: (TH) Yếu tố nào không phải là hạn chế trong Chiến lược kinh tế hướng nội ở các nước thuộc nhóm nước sáng

lập ASEAN?

A. Thiếu vốn, thiếu nguyên liệu và công nghệ



B. Chưa tự túc được vấn đề lương thực



C. Chi phí cao dẫn tới tình trạng thua lỗ D. Đời sống người lao động còn khó khăn.

Câu 2: (VDT) Một trong những yếu tố làm cho tổ chức ASEAN mở rộng thành viên gồm hầu hết các nước ở khu vực

Đông Nam Á (đến năm 1999) là:



22



A. Chỉ thị của Liên hợp quốc.B. Chỉ thị của Mĩ và các nước lớn.

C. Các quốc gia ở Đông Nam Á đều đã giành được độc lập.D. Cùng hệ tư tưởng và hệ thống chính trị.

Câu 3: (TH) Mùa xuân năm 1975, cuộc Tổng tiến công và nổi dậy của quân dân Việt Nam thắng lợi đã

A. Giúp cho nhân dân Lào có cơ sở giành thắng lợi hoàn toàn.

B. Cổ vũ nhân dân Lào đứng lên giành chính quyền trong cả nước

C. Cổ vũ và tạo điều kiện cho cách mạng Lào tiến lên giành thắng lợi hoàn toàn.

D. Tạo điều kiện cho các lực lượng cách mạng ở Lào giành chính quyền trong cả nước.

Câu 4: (VDT) Nối sự kiện ở cột B cho phù hợp với thời gian ở cột A về quá trình giành độc lập của các quốc gia ở

Đông Nam Á.

A



B



1) 17-8-1945



a. Lào tuyên bố độc lập



2) 12-10-1945



b. Inđônêxia tuyên bố độc lập.



3) 4-7-1946



c. Xingapo được Anh trao trả quyền tự trị



4) 31-8-1957



d. Mỹ quyên bố trao trả độc lập cho Philippin.



5) 3-6-1959



e. Mã Lai tuyên bố độc lập.



A. le, 2b, 3c, 4d, 5a



B. lb, 2a, 3e, 4c, 5d



C. lb, 2a, 3d, 4e, 5c



D. lb, 2d, 3e, 4c, 5a



Câu 5: (TH) Có mấy nội dung sai khi nói về nội dung về chiến lược kinh tế hướng nội ở các nước thuộc nhóm nước

sáng lập ASEAN?

1. Phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu.

2. Lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất.

3. Vận động sử dụng hàng tiêu dùng trong nước.

4. Tập trung đầu tư vốn và kĩ thuật.

5. Xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.

A. 1



B. 2



C. 3



D. 5



Câu 6: (TH) Theo Hiệp ước Bali (2-11976), yếu tố nào không nằm trong những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa

các nước thành viên ASEAN?

A. Tơn trọng độc lập, thống nhất, chủ quyền và tồn vẹn lãnh thổ.



B. Không can thiệp vào công việc nội bộ.



C. Không sử dụng vũ lực và đe dọa dùng vũ lực với nhau. D. Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.

Câu 7: (VDC) Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở những quốc gia châu Á nào đã cổ vũ cuộc đấu tranh của

nhân dân châu Phi?

A. Việt Nam, Lào, Campuchia



B. Ấn Độ và Trung Quốc C. Việt Nam và Trung Quốc.



D. Các nước Tây Á.



Câu 8: (NB) Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra khi cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai

A. Đã hoàn toàn kết thúc. B. Bước vào giai đoạn kết thúcC. Diễn ra vô cùng ác liệt.D. Bùng nổ và ngày càng lan rộng.

Câu 9: (NB) Toàn bộ những quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945) cùng những thỏa thuận sau đó giữa ba cường

quốc Liên Xơ, Mĩ, Anh đã

A. Trở thành khuôn khổ để phân chia thế giới.

C. Đã dẫn tới sự ra đời của trật tự hai cực Ianta.



B. Làm cho cục diện hai cực, hai phe được xác lập trên tồn thế giới

D. Trở thành khn khổ của một trật tự thế giới mới.



23



Câu 16: (VDC)Yếu tố nào không phải là thách thức của nước Nga dưới thời Tổng thống B. Enxin?

A. Tình trạng khơng ổn định về chính trị.

B. Sự tranh chấp quyền lực giữa tổng thống đương nhiệm và các thế lực phản động,

C. Những cuộc xung đột sắc tộc, nổi bật là phong trào li khai của vùng Trécxnia.

D. Sự tranh cấp quyền lực giữa các tập đồn tài chính - ngân hàng.

Câu 17: (NB) Mục tiêu của ASEAN là phát triển kinh tế và văn hóa thơng qua nỗ lực hợp tác chung giữa các nước

thành viên trên tinh thần

A. Bình đẳng và quyền tự quyết giữa các dân tộc.



B. Duy trì hòa bình và ổn định khu vực



C. Hòa bình, ổn định và cùng phát triển.



D. Duy trì hòa bình và cùng phát triển.



Câu 18: (NB) Ngày 19-2-1946, ở Ấn Độ đã diễn ra sự kiện lịch sử tiêu biểu nào gắn với phong trào đấu tranh chống

thực dân Anh?

A. Cuộc khởi nghĩa của 2 vạn thủy binh ở Cancútta.



B. Cuộc khởi nghĩa của 2 vạn công nhân ở Mađrát.



C. Cuộc khỏi nghĩa của 2 vạn thủy binh ở Bombay.



D. Cuộc bãi công của hơn 40 vạn công nhân ở Bombay.



Câu 19: (NB) Nhận định nào nói về biến đổi kinh tế các nước Đông Bắc Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc dẫn tới sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

B. Bán đảo Triều Tiên đã bị chia cắt thành 2 miền theo vĩ tuyến 38.

C. Trong nửa sau thế kỉ XX, khu vực Đông Bắc Á đã đạt được sự tăng trưởng nhanh chóng về kinh tế.

D. Đưa Nhật Bản trở thành nước theo chế độ dân chủ đai nghị tư sản.

Câu 20: (NB) Khi chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ, nhân dân các nước Đông Nam Á đứng lên đấu tranh chống

kẻ thù nào để giải phóng dân tộc?

A. Quân phiệt Nhật.



B. Thực dân Pháp



C. Thực dân Pháp và đế quốc Mĩ.



D. Chủ nghĩa phát xít và đế quốc Pháp - Nhật.



Câu 21: (VDC) Theo thỏa thuận của Liên Xô, Mĩ và Anh tại Hội nghị Ianta (2-1945), Việt Nam thuộc phạm vi ảnh

hưởng của lực lượng (quốc gia) nào?

A. Các nước phương Tây



B. Liên Xô



C. Mĩ



D. Pháp.



Câu 22: (NB) Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, một trật tự thế giới mới được hình thành với đặc trưng lớn là

A. Mĩ và Liên Xô vươn lên trở thành những cường quốc lớn.



B. Thế giới chia thành hai phe: XHCN và TBCN.



C. Hai phe XHCN và TBCN mâu thuẫn gay gắt với nhau. D. Mâu thuẫn giữa hai phe gay gắt dẫn đến Chiến tranh

lạnh.

Câu 23: (VDC)Tháng 2-1973, Hiệp định Viêng Chăn về lập lại hòa bình và thực hiện hòa hợp dân tộc ở Lào được kí

kết giữa:

A. Mĩ và nhân dân Lào.



B. Mặt trận Lào yêu nước với phái hữu Viêng Chăn



C. Mặt trận Lào yêu nước với đế quốc Mĩ.



D. Đế quốc Mĩ với các lực lượng ở Lào.



Câu 24: (NB) Ngày 26-1- 1950, Ấn Độ tuyên bố độc lập và thành lập nước cộng hòa, đánh dấu thắng lợi to lớn của

nhân dân Ấn Độ dưới sự lãnh đạo của

A. Đảng Cộng sản



B. Đảng Dân tộc



C. Đảng Dân chủ



D. Đảng Quốc đại.



Câu 25: (TH) Hiệp định Giơnevơ (7/1954) đã công nhân các quyền dân tộc cơ bản nào của Lào?

A. Độc lập chủ quyền và tồn vẹn lãnh thổ.B. Chỉ cơng nhận địa vị hợp pháp của lực lượng kháng chiến,

C. Trao trả độc lập cho LàoD. Chỉ công nhân hai vùng tập kết là Mường Sài và Phong xa lì.

Câu 26: (NB) Một trong những mục đích của tổ chức Liên hợp quốc là



24



A. Trùng trị các hoạt động gây chiến tranh.

C. Duy trì hòa bình và an ninh thế giới.



B. Thúc đẩy quan hệ thương mại tự do.

D. Ngăn chặn tình trạng ô nhiễm môi trường



Câu 27: (NB) Sau ngày giành độc lập, trong công cuộc xây dựng đất nước, Ấn Độ đã thi hành chính sách đối ngoại

A. Chạy đua vũ trang.

B. Hòa bình, trung lập tích cực, ủng hộ cuộc đấu tranh giành độc lập của các dân tộc.

C. Liên minh chặt chẽ với các nước tu bản trên thế giới và các nước xã hội chủ nghĩa.

D. Tham gia các khối quân sự.

Câu 28: (TH) Yếu tố nào không nằm trong bối cảnh ra đời của tổ chức ASEAN?

A. Nhiều nước trong khu vực giành độc lập, bước vào thời kì phát triển kinh tế.

B. Cuộc chiến tranh xâm lược của Mĩ ở Đông Dương đang bị sa lầy và thất bại

C. Những tổ chức hợp tác mang tính khu vực trên thế giới xuất hiện ngày càng nhiều

D. Thành công của Khối thị trường chung châu Âu và tổ chức thống nhất châu Phi

Câu 29: (VDT) Sự kiện nào được đánh giá là tiêu biểu nhất và là lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ

Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai

A. Thắng lợi của cách mạng Mê-hi-cô.



B. Thắng lợi của cách mạng Ê-cua-đo.



C. Thắng lợi của cách mạng Cuba.



D. Thắng lợi của cách mạng Braxin.



Câu 30: (NB) Trước sức ép của phong trào đấu tranh ở Ấn Độ, thực dân Anh buộc phải hứa sẽ trao quyền tự trị theo

“Phương án Maobátton” chia đất nước thành hai quốc gia trên cơ sở

A. Tự trị



B. Độc lập



C. Tơn giáo



D. Tồn vẹn lãnh thổ



Câu 31: (NB) Từ 5 nước sáng lập ban đầu, đến cuối thập niên 9 của thế kỉ XX, ASEAN đã phát triển thành 10 nước.

Từ đây, ASEAN đẩy mạnh:

A. Xây dựng một Cộng đồng ASEAN để nó có vị thế cao hơn và hiệu quả hon.

B. Giải quyết vấn đề “Campuchia” để cải thiện hơn quan hệ giữa hai nhóm nước.

C. Hợp tác kinh tế, xây dựng Đơng Nam Á thành khu vực hòa bình, ổn định để cùng phát triển.

D. Xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, ổn định và phát triển.

Câu 32: (VDT) Trong ba thập niên cuối thế kỉ XX, Ấn Độ đầu tư nhiều vào lĩnh vực công nghệ, mà trước hết là

A. Công nghệ điện tử



B. Công nghệ sinh học



C. Công nghiệp chế biến



D. Công nghệ thông tin và viễn thông.



Câu 33: (VDC) Hãy sắp xếp các thành tựu sau theo đúng trình tự thời gian mà Ấn Độ đã đạt được trong cơng cuộc

xây dựng đất nưóc sau ngày độc lập.

1. cách mạng chất xám



2. cách mạng xanh.



4. thử thành cơng bom ngun tử.



3. phóng vệ tinh nhân tạo.



5. phóng vệ tinh địa tĩnh.



A. 2, 4, 3, 1, 5 B. 2, 4, 1, 3, 5 C. 2, 5, 1, 3, 4 D. 2, 1, 4, 3, 5.

Câu 34: (NB) Bản Hiến pháp tháng 11-1993 của Nam Phi nhắn đến điều gì về chế độ phân biệt chủng tộc?

A. Đó là di chứng của chế độ thực dân, đế quốc.

C. Tiếp tục duy trì Chế độ phân biệt chủng tộc.



B. Chính thức xóa bỏ Chế độ phân biệt chủng tộc.

D. Manđêla trở thành Tổng thống của Nam Phi.



Câu 35: (NB) Hiệp đinh Viêng Chăn (21-2-1973) đề cập đến nội dung gì về Lào?

A. Pháp công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Lào.B. Lập lại hòa bình, thực hiện hòa hợp dân tộc ở Lào.

C. Mĩ trao trả độc lập cho Lào.D. Tình đồn kết của Việt Nam với Lào.

25



Câu 36: (VDC) Vì sao trong cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ỏ Nam Phi được xếp vào cuộc đấu tranh

giải phóng dân tộc?

A. Do thực dân xây dựng và nuôi dưỡng.



B. Là con đẻ của chủ nghĩa thực dân.



C. Có quan hệ với chủ nghĩa thực dân. D. Là một hình thái của chủ nghĩa thực dân.

Câu 37: (TH) Có mấy nội dung đúng khi nói về thành tựu đạt được trong Chiến lược kinh tế hướng nội ở các nước

thuộc nhóm nước sáng lập ASEAN?

1. phát triển mạnh sản xuất nơng nghiệp.

3. góp phần giải quyết nạn thất nghiệp.



2. sản xuất đã đáp ứng được nhu cầu cơ bản của nhân dân trong nước.

4. phát triển một số ngành chế biến, chế tạo.



5. góp phần xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu.

A. 2



B. 3



C. 4



D. 5



Câu 38: (NB) “Năm châu Phi” (1960) gắn với sự kiện:

A. 27 nước châu Phi tuyên bố độc lập.



B. 17 nước châu Phi được trao trả độc lập.



C. 17 nước châu Phi giành được quyền bảo hộD. 17 nước châu Phi tuyên bố tự trị.

Câu 39: (NB) Trước sức ép của phong trào đấu tranh đòi độc lập của nhân dân Ấn Độ sau Chiến tranh thế giói thứ

hai, thực dân Anh buộc phái nhượng bộ, hứa

A. Sẽ trao quyền tự trị theo “Phương án Maobátton”.



B. Sẽ trao quyền tự quản theo “Phương án Maobáttơn”.



C. Sẽ trao trả độc lập cho Ản Độ thông qua thương lượng.



D. Sẽ thương lượng với Đảng Quốc Đại.



Câu 40: (NB) Sau chiến tranh thế giới thứ hai, khu vực nào được mệnh danh là “Lục địa bùng cháy”?

A. Mĩ Latinh



B. Đông Phi



C. Đông Bắc Á D. Đông Nam Á.



ĐỀ 2.

Câu 1: Một trong những hoạt động gắn liền với tên tuổi của nhà yêu nước Phan Châu Trinh là

A. phong trào Duy tân (1906-1908).



B. phong trào Đông du (1905-1908).



C. thành lập trường Đông Kinh nghĩa thục( 1907).



D. thành lập Việt Nam quang phục hội( 1912).



Câu 2: Trước khi bị thực dân Pháp xâm lược (1858), Việt Nam là một quốc gia

A. tự do, có chủ quyền và đạt được nhiều tiến bộ về kinh tế, văn hóa.

B. phong kiến có nền kinh tế phát triển và nền văn hóa độc đáo.

C. độc lập, có chủ quyền, đạt được những tiến bộ nhất định về kinh tế, văn hóa.

D. phong kiến hùng mạnh ở khu vực Đông Nam Á.

Câu 3: Một trong những mục tiêu của chiến lược “ Cam kết và mở rộng” dưới thời B.Clintơn là

A. đàn áp phong trào giải phóng dân tộc và phong trào công nhân và cộng sản quốc tế.

B. lôi kéo và tập hợp các nước đồng minh của mình đứng vào liên minh qn sự chống Liên Xơ.

C. ngăn chặn rồi tiến tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới.

D. sử dụng khẩu hiệu “ thúc đẩy dân chủ” để can thiệp vào công việc nội bộ của các nước khác.

Câu 4: Sau khi 6 tỉnh Nam Kì rơi vào tay Pháp, tư tưởng chi phối các quan cấp cao trong triều đình nhà Nguyễn là

A. vừa đánh vừa hòa.

C. hòa hỗn với quân Pháp.



B. đầu hàng quân Pháp.

D. quyết tâm chống quân Pháp.



Câu 5: Thành tựu quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

A. Liên Xơ là nước đầu tiên phóng thành cơng vệ tinh nhân tạo của Trái Đất (1957).



26



B. Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành cơng vũ trụ có người lái (1961).

C. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử (1949).

D. Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới, sau Mỹ.

Câu 6: Biện pháp để giải quyết khủng hoảng kinh tế 1929 -1933 của các nước Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản là

A. tiến hành cải cách kinh tế - xã hội.B. tiêu hủy hàng hóa để giữa giá thị trường.

C. thiết lập chế độ độc tài phát xít gây chiến tranh.D. hiệp thương với Anh, Pháp, Mỹ để cùng giải quyết khủng hoảng.

Câu 7: Địa bàn hoạt động của cuộc khởi nghĩa Hương Khê (1885 -1896) là

A. Thanh Hố, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị.B. Thanh Hố, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.

C. Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị.D. Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hố, Ninh Bình.

Câu 8: Một trong những nội dung của kế hoạch Na-va là

A. gấp rút tập trung quân Âu Phi xây dựng lực lượng cơ động chiến lược mạnh.

B. chuyển lực lượng ra chiến trường Bắc Bộ, thực hiện tiến công chiến lược.

C. tiến hành “chiến tranh tổng lực”, bình định vùng tạm chiếm.)

D. ra sức phát triển ngụy quân, tập trung xây dựng “ quân đội quốc gia”.

Câu 9: Cách mạng Tháng Hai năm 1917 ở nước Nga đã giải quyết được nhiệm vụ nào?

A. Xây dựng chính quyền Xơ viết đại biểu cơng – nơng – binh. B. Thành lập được chính phủ cộng hòa của giai cấp tư sản.

C. Lật đổ được chế độ phong kiến Nga hoàng. D. Tạo điều kiện cho chủ nghĩa tư bản phát triển.

Câu 10: Địa phương nào không thuộc phạm vi của Khu giải phóng Việt Bắc?

A. Bắc Giang. B. Thái Nguyên.



C. Hà Giang.



D. Tuyên Quang.



Câu 11: Trong đợt 3 của chiến dịch Điện Biên Phủ (từ ngày 1/5 đến 7/5/1954) quân ta đồng loạt tấn công và tiêu diệt

địch ở đâu?

A. Cứ điểm Him Lam và phân khu Bắc.



B. Toàn bộ phân khu Bắc.



C. Phân khu trung tâm và Phân khu Nam.



D. Cứ điểm phía đơng phân khu trung tâm.



Câu 12: Thế lực giúp đỡ Pháp quay lại xâm lược Việt Nam sau ngày 2/9/1945 là quân đội

A. đế quốc Anh.B. đế quốc Nhật.



C. Trung Hoa dân quốc. D. đế quốc Mỹ.



Câu 13: Âm mưu của Pháp khi tấn công Đà Nẵng vào năm 1858 là

A. biến Đà Nẵng thành căn cứ vững chắc để uy hiếp triều đình nhà Nguyễn đầu hàng.

B. chiếm Đà Nẵng làm bàn đạp để mở rộng xâm lược Việt Nam.

C. biến Đà Nẵng thành căn cứ tiền phương, mở rộng xâm lược ở khu vực Đông Nam Á.

D. chiếm Đà Nẵng làm căn cứ rồi tấn công ra Huế, buộc nhà Nguyễn đầu hàng.

Câu 14: Những tờ báo tiến bộ của tầng lớp tiểu tư sản trí thức xuất bản trong phong trào yêu nước dân chủ công khai

(1919 – 1926) là

A. Chuông rè, Tin tức, Nhành lúa.

C. Tin tức, Thời mới, Tiếng dân.



B. Chuông rè, An Nam trẻ, Nhành lúa.

D. Chuông rè, An Nam trẻ, Người nhà quê.



Câu 15: Lực lượng chủ chốt của phong trào dân tộc ở Việt Nam trong những năm 1914-1918 là

A. công nhân và tiểu tư sản.



B. cơng nhân và binh lính. C. nơng dân và tiểu tư sản.



D. công nhân và nông dân.



Câu 16: Chủ trương cứu nước của Phan Bội Châu là

A. phê phán chế độ thuộc địa, vua quan, hô hào cải cách xã hội.B. dùng cải cách kinh tế để nâng cao đời sống nhân dân.



27



C. dùng bạo động vũ trang để đánh đuổi giặc Pháp, giành độc lập dân tộc.D. thỏa hiệp với Pháp để được trao trả độc lập.



Câu 17: Phe Liên minh trong Chiến tranh thế giới thứ nhất bao gồm những nước nào?

A. Đức, Nhật Bản và Áo – Hung.

C. Đức, Italia và Nhật Bản.



B. Đức, Áo – Hung.



D. Đức, Mỹ và Nhật Bản.



Câu 18: Mục tiêu của Trung Quốc khi tiến hành công cuộc cải cách – mở cửa (12/ 1978) là

A. biến Trung Quốc thành một quốc gia giàu mạnh, dân chủ và văn minh.

B. hiện đại hóa và xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.

C. biến Trung Quốc thành một quốc gia giàu mạnh, công bằng và văn minh.

D. xây dựng nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa hiện đại và linh hoạt.

Câu 19: Cơ sở để phái chủ chiến trong triều đình Huế mạnh tay hành động là

A. phong trào kháng chiến của nhân dân.



B. thực dân Pháp đang gặp khó khăn.



C. sự ủng hộ của đa số quan lại trong triều đình. D. sự ủng hộ của Vua Hàm Nghi.

Câu 20: Trật tự thế giới mới được thiết lập sau Chiến tranh thế giới thứ nhất còn được gọi là trật tự

A. Vecxai-Oa sinh tơn .



B. đa cực .



C. đơn cực .



D. hai cực Ianta .



Câu 21: Đảng cộng sản Đơng Dương và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa quyết định phát động tồn quốc

kháng chiến chống thực dân Pháp (19/12/1946) ngay sau khi

A. Pháp gửi tối hậu thư cho Chính phủ Việt Nam.



B. Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam Bộ.



C. cuộc đàm phán ở Phôngtennơblô (Pháp) thất bại.



D. Pháp đánh chiếm Hải Phòng, Lạng Sơn.



Câu 22: “bất hợp tác với chính phủ Pháp và triều đình nhà Nguyễn; cổ động bãi công, đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ

ngôi vua, thiết lập dân quyền ” là chủ trương của tổ chức nào?

A. Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.

C. Tân Việt Cách mạng đảng.



B. Việt Nam Quốc dân dân đảng.

D. Đảng Lập Hiến.



Câu 23: Hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam có ý nghĩa lịch sử như thế nào?

A. Tạo ra bước ngoặt lịch sử vĩ đại của dân tộc.



B. Có tầm vóc như một đại hội thành lập Đảng.



C. Chấm dứt sự khủng hoảng về tổ chức của cách mạng Việt Nam .D. Là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên cho mọi thắng lợi sau này.



Câu 24: Bài học của cách mạng Tháng Tám năm 1945 được Đảng ta vận dụng vào đấu tranh bảo vệ Biển đảo hiện

nay là

A. kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh ngoại giao với kẻ thù.

B. tập hợp nhân dân trong mặt trận dân tộc thống nhất để tăng sức mạnh đoàn kết.

C. kêu gọi sự giúp đỡ và ủng hộ của bạn bè quốc tế.

D. sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng để đấu tranh.

Câu 25: Nhận xét nào dưới đây về phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là không đúng?

A. Đây là cuộc vận động dân chủ có tính chất dân tộc.

B. Đây là phong trào cách mạng có mục tiêu, hình thức đấu tranh mới.

C. Đây là cuộc vận động cách mạng có tính chất dân tộc điển hình.

D. Đây là phong trào cách mạng có tính chất dân chủ.

Câu 26: Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng Xtalingrat của Liên Xô trong Chiến tranh thế giới thứ hai là

A. tạo nên bước ngoặt của cuộc chiến tranh.



B. buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng minh.



28



C. đánh bại hoàn tàn đạo quân tinh nhuệĐức ở Liên Xô.



D. làm phá sản chiến lược “Chiến tranh chớp nhống” của Hítle.



Câu 27: Ngun nhân cơ bản nhất quyết định sự thắng lợi cuộc kháng chiên chống thực dân Pháp (1945-1954) ?

A. Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

B. Truyền thống yêu nước, anh hùng bất khuất của dân tộc.

C. Có hậu phương vững chắc và khối đồn kết tồn dân.

D. Tình đồn kết chiến đấu của nhân dân 3 nước Đông Dương.

Câu 28: Ý nghĩa lớn nhất của cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953- 1954 là

A. bước đầu làm phá sản kế hoạch Na-va.



B. làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Na- va.



C. tạo điều kiện thuận lợi cho ta tại bàn ngoại giao.



D. buộc Pháp phải đàm phán với ta tại Giơ-ne-vơ.



Câu 29: Sự kiện đánh dấu sự xác lập của cục diện hai cực, hai phe và chiến tranh lạnh đã bao trùm cả thế giới là

A. Mỹ thông qua “Học thuyết Truman” và “Kế hoạch Mácsan”.

B. sự ra đời của hội đồng tương trợ kinh tế và Tổ chức Hiệp ước Vácsava.

C. sự ra đời của NATO và Tổ chức Hiệp ước Vácsava.

D. sự ra đời của “kế hoạch Mác san” và Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).

Câu 30: Những hoạt động yêu nước đầu tiên của Nguyễn Tất Thành ở Pháp có tác dụng gì?

A. Là cơ sở tiếp nhận ảnh hưởng của Cách mạng thánh Mười Nga.

B. Làm chuyển biến mạnh mẽ tư tưởng của Người.

C. Tuyên truyền và khích lệ tinh thần yêu nước của Việt Kiều ở Pháp .

D. Là cơ sở quan trọng để Người xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.

Câu 31: Điểm mới và tiến bộ nhất trong phong trào yêu nước cách mạng ở Việt Nam đầu thế kỉ XX đến trước Chiến

tranh thế giới thứ nhất là quan niệm

A. cứu nước phải gắn với duy tân đất nước, xây dựng xã hội tiến bộ hơn.

B. muốn giành được độc lập dân tộc thì khơng chỉ có khởi nghĩa vũ trang.

C. về tập hợp lực lượng đã thay đổi: gắn với thành lập hội, tổ chức chính trị.

D. về cuộc vận động cứu nước đã thay đổi: cầu viện bên ngoài giúp đỡ.

Câu 32: Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại là

A. khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.B. khoa học đi trước thúc đẩy sản xuất phát triển.

C. khoa học và kỹ thuật gắn liền với nhau.D. tập trung cho lĩnh vực công nghệ.

Câu 33: Một trong những lý do khiến Xiêm không bị biến thành thuộc địa như các nước khác trong khu vực vào giữa

thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX là Vua Ra-ma V

A. chú trọng đến cải cách giáo dục.



B. đã thực hiện cải cách kinh tế kịp thời.



C. đã xây dựng bộ máy nhà nước tiến bộ.



D. đã thực hiện chính sách ngoại giao mềm dẻo.



Câu 34: Điểm khác biệt trong chủ trương cứu nước của Phan Châu Trinh với Phan Bội Châu là

A. thực hiện bạo động.

C.dựa vào Nhật đánh Pháp.



B. thực hiện cải cách.

D.thiết lập chế độ quân chủ lập hiến.



Câu. 35: Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ và lan rộng khắp thế giới đã tác động như thế nào đến tình hình Việt

Nam (1939-1941)?

A. Đời sống của nhân dân vô cùng khổ cực, các giai cấp phân hóa mạnh mẽ.



29



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Câu 23. Ních-xơn đã tuyên bô chính thức cuộc chiên tranh phá hoại miển Bắe lẩn thứ hai vào thời gian nào?

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×