Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
DOANH NGHIỆP GÓP Ý CÁC CHỈ SỐ NÂNG CAO NLCT CẤP TỈNH

DOANH NGHIỆP GÓP Ý CÁC CHỈ SỐ NÂNG CAO NLCT CẤP TỈNH

Tải bản đầy đủ - 0trang

h

hỉ



3. Chỉ số cạnh tranh bình đẳng



4. Chỉ số chi phí khơng chính thức



5. Chỉ số tính năng động



s

nố

g

đ

hh ấ

i t



ện đ

pa

ni

a:

yc

+

?

ó.

T

.

r

.

đ. o C

Q

nT

.ề 1ú

g

. 3y

. :

Q

.x d

u

. o

u. y a

.ấ n

hh

. C

t o

. P



. 1nP

c

. 0g

ghh

. :1

.ì i

d

. ệ0



… p

t



v :

…đ c

ớaó



i i N



Q

g

… Đ

úÝ

n

… 1ói

c…ê 5p

…n d

h ý

… ko

í ca



…ơ cni

nnh

… h

h…g iế

… n

…b cng

qốh







u c in

… ệ

y. ô hg

p

.ề n

gq

óc

+

n u

k óy

p

hề

C a nn

c

ôi h

ấ ậc

n ý

pg c nấ

áp

cx

é

kt tc

d tỉ

h



4.1. KIỂM ĐỊNH SỰ KHÁC BIỆT NHÓM CHỈ SỐ THẤP ĐIỂM

4.1.1. CHỈ SỐ GIA NHẬP THỊ TRƯỜNG

Anova: Single

Factor

SUMMARY

Groups

TB GNTT-LD

TB GNTT-DNNN

ĐTB GNTT-FDI



ANOVA

Source of Variation

Between Groups

Within Groups

Total



CHỈ SỐGNTT



Count

104

314

271



Sum

356.3846

947.6923

812.1538



SS

15.53042

62.52588



df



78.0563



Average

3.426775

3.018128

2.996878



Variance

0.074899

0.084666

0.104855



MS

2 7.765212

686 0.091146



F

85.19569



P-value

0.028966



F crit

3.008853



688



4.1.2. CHỈ SỐ TIẾP CẬN ĐẤT ĐAI

Anova: Single

Factor

SUMMARY

Groups

TB ĐẤT ĐAI- LD

ĐTB DD

ĐTB DD



ANOVA

Source of Variation

Between Groups

Within Groups

Total



Count

104

314

271



SS

0.270946

127.476

127.747



Sum

337.75

1018.667

868.4167



df



Average

3.247596

3.244161

3.20449



Variance

0.172257

0.202886

0.171224



MS

2 0.135473

686 0.185825



F

0.729034



688



P-value

0.482748



F crit

3.008853



an ht

i á í:a

h n n…

h…

ct …

vá r n…

d

ềc ê ă…

n n…

og



tq t …

a

hu r đ…

a ộ…

ủ nn

ả n…

g g…

n h…

t

c

ụ wủ

e…

cl b a…

n

ý

l+

hcg

ủã

àx a n

hP

n h

â h

ht i

y ỉ đả

n ại

c h ệo

dh p

c

íự +

ấó

nn p

hg T t

tc

h ỉh

v rn

t ủí

à h

o

h n:

h

ih t n



ư

ế ụ…

gs





t c

á



n



c

g …

c qh

h…

h …

dàu

k

ếẫ …

n+

áh

n

hu

p L

y

ch ã

nết

ách

á n

c hr

p đ

í kạ

s ì

o

lở n h

n

í

,ý h c

áhc

:

ch

b…v

a c

…ề c

n ất

… pơ

hn



nđl



ơ

à…

t nct

n…

â

h… p

m

, đh

… ảh

a

… ic

ci i

h



á c

ậệo



c

t p

… n

c

c…h n



ấ…e h

ậc

p o t…

… ,



4.1.3. CHỈ SỐ MINH BẠCH

Anova: Single

Factor

SUMMARY

Groups

ĐTB MB

ĐTB MB

ĐTB MB



MINH BẠCH



Count

Sum

104 363.375

314

955.5

271 914.625



ANOVA

Source of Variation

Between Groups

Within Groups



SS

23.83306

149.9002



Total



173.7333



Average

3.49399

3.042994

3.375



Variance

0.190953

0.287183

0.149421



MS

2 11.91653

686 0.218513



F

54.53454



df



P-value

0.047857



F crit

3.008853



688



4.1.4. CHỈ SỐ THIẾT CHẾ PHÁP LÝ

Anova: Single

Factor

SUMMARY

Groups

ĐTB PHÁP LÝ -LĐ

ĐTB PPHÁP LÝ DNNN

ĐTB PHÁP LÝ -FDI



Count

104



Sum

276.5455



Average

2.659091



Variance

0.105552



314

271



855.5455

721.7273



2.724667

2.6632



0.105213

0.093002



MS

2 0.335561

686 0.100458



F

3.340311



ANOVA

Source of Variation

Between Groups

Within Groups



SS

0.671123

68.91426



Total



69.58539



df



688



P-value

0.036003



F crit

3.008853



… c…

h

án



uh…

ch

y…ì

ó

ệ…n n…

hm

n… …

hu

,…

D



c

… N

t

x ầ

u,

… …

ãh

… c…

ứl

t… ủ

c…

ao

h…





… .D

i

c đN



ấđ

V h

hu…

ã

ấ ì

i

nv

nệ …

àh

nt …

đ h đ+

D

a

T

ềầ

nN

T X

u g,

H â

k

C hy

h n on

+



á h êd

t

n

c ưự

Đ

ẩ đn

n ộư

ym ng

gu

à g

m k

t

ạl ỷ

ại

D

n i

ạê

N

h c

i tn

ư



tm ơ

nh

uu mhn



y a g+





4.1.5. CHỈ SỐ CẠNH TRANH BÌNH ĐẲNG

Anova: Single

Factor

SUMMARY

Groups

ĐTB CT- LĐ

ĐTB CT-DNNN

ĐTB CT-FDI



Count

104

314

271



ANOVA

Source of Variation

Between Groups

Within Groups



SS

7.798906

50.40733



Total



58.20624



Sum

316.25

859.1667

746.4167



df



Average

3.040865

2.7362

2.754305



Variance

0.076186

0.068144

0.078634



MS

2 3.899453

686

0.07348



F

53.06817



P-value

0.037222



F crit

3.008853



688



4.1.6. CHỈ SỐ CẠNH TRANH CHI PHÍ KHƠNG CHÍNH THỨC

Anova: Single

Factor

SUMMARY

Groups

ĐTB CP

ĐTB CP



CHI PHÍ KHƠNG CHÍNH THỨC



Count

Sum

314 769.4444

271 730.7778



ANOVA

Source of Variation

Between Groups

Within Groups



SS

9.013338

57.22723



Total



66.24057



Average

2.45046

2.696597



Variance

0.071711

0.098095



MS

2 4.506669

582 0.083422



F

54.0228



df



584



P-value

0.062999



F crit

3.008853



nnt

n hN

gr

êàợ

tp n

rh h h

p

uả ơ đ

h

yn ầc

i á

ề hu

t

n í

á

h nt

nc t

ư hư

há r,

ới

c p

nể

v hp

n

về g áh

ă tá

c

nct

m á

t

ôb h c

hr

iả ỉ i

D

n ệể

N

t t n

qh

r t

u cn

ưầr

y h

ờuo



np . n

n

g

gh gl

ạ ĩ

Đn

m

đ n

ềư

ầ hớ

p i

u c

h n ễv

.

á gự

u+

tp

hc

ư C

t

ó

l ị N

h

uk ìbơ

ậ l ộn

i

t kg

nãp

ỷh

ht n

ận

h

r ngl

od hu

c

no đ iậh

ga uệt

ạy

n o pê

t n,

h

ừ g

n c tư

lr



gáờ

âá

ic

cm



4.1.7. CHỈ SỐ LAO ĐỘNG

Anova: Single

Factor

SUMMARY

Groups

ĐTB LĐ

ĐTB LĐ

ĐTB LĐ



CHIỈ SỐLAO ĐỘNG



Count

Sum

104 312.8571

314 981.8333

271 891.1667



ANOVA

Source of Variation

Between Groups

Within Groups



SS

7.102801

112.77



Total



119.8728



df



Average

3.008242

3.126858

3.288438



Variance

0.089886

0.150079

0.209397



MS

2 3.551401

686 0.164388



F

21.60381



P-value

0.059655



F crit

3.008853



688



4.1.8. CHỈ SỐ TÍNH NĂNG ĐỘNG CỦA CÁC NHÀ LÃNH ĐẠO

Anova: Single

Factor

SUMMARY

Groups

ĐTB-NĐ

ĐTB NĐ

ĐTB NĐ



Count

104

314

271



ANOVA

Source of Variation

Between Groups

Within Groups



SS

10.11784

55.34522



Total



65.46306



Sum

320

853.5

766.0714



df



Average

3.076923

2.718153

2.826832



Variance

0.084178

0.080852

0.079142



MS

2 5.058921

686 0.080678



F

62.70496



688



P-value

0.056664



F crit

3.008853



ĩỉ nq

t

n c urg

n

h ấ ohả

h n

p ing

v ệ

ự lhp

c n ỗý

êt

đ n vrậ

ầ ợ

àn

u

xD

dnN

t â h+



ư y ân

T

ng

ă

t n

d

ạ vgl

i ự iợ

c

n êi

ư

c g nờ

á nt

c ght

q

ếht

b u iự

u y ếcđ

p

ổ i

i hxề

t

úi

u

c

gr ệ

ặ ì nkv

pnớ

i.

i+

hệ

m nD

T

ặ N

u

t c yt

h

á êự

ơ

n

“cn

c tn

n

à rh

b uữ

iya

p ư ềê

h ớ tnn



êci

đ

tố

d icạ



oci

pv

a hớ

n ặ hit

h uỉ

t D

y

nệN

n nh

h c ,“



4.2. Phân tích Phân tích nhân tố tương ứng với các biến quan sát- Ma trận

nhân tố đã xoay (lần 2) để xác định nhóm các nhân tố có ảnh hưởng đến PCI

4.2.1. CHỈ SỐ GIA NHẬP THỊ TRƯỜNG

Rotated Component Matrixa

1

TT1.Ông (bà) đánh giá Vị trí của tỉnh có thuận lợi



2

.655



Component

3

4



TT 2. Ông (bà) đánh giá Cơ sở hạ tầng



.757



TT 3. Ông (bà) đánh giá về nguồn tài nguyên thiên nhiên của tỉnh như

thế nào



.370



TT 4. Đội ngũ cán bộ công chức (CBCC) có phẩm chất đạo đức, trình

độ, kỹ năng hành chính cấp xã (phường)



-.308



.377

-.622



TT 6. Đội ngũ cán bộ cơng chức (CBCC) có phẩm chất đạo đức, trình

độ, kỹ năng hành chính cấp tỉnh



.683



TT 7. Thủ tục hành chính (đảm bảo tính hợp lý, khoa học và đồng bộ)

cấp tỉnh

TT 8. Chính quyền tỉnh có đồng hành cùng DN



.671



TT 9. Chính quyền huyện, TP có đồng hành cùng DN



.420



-.320

.700

-.501



TT 10. Chính quyền xã có đồng hành cùng DN



.675



TT 11. Thành phố có áp dụng kê khai thuế qua mạng

TT 12. Tỉnh có áp dụng kê khai thuế qua mạng

.312



4.2.2. CHỈ SỐ TIẾP CẬN ĐẤT ĐAI

1

DD4. Công tác quy hoạch đất đai có được cơng khai ở cấp Xã



.322



DD5. Cơng tác quy hoạch đất đai có được cơng khai ở cấp huyện (thành phố)



.312



DD 6. Công tác quy hoạch đất đai có được cơng khai ở cấp tỉnh

DD 7. Quy trình Cấp GCNQSDĐ phức tạp

DD 8. Thủ tục giao đất cho th đất có thơng báo theo quy định



.841



DD 9. Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất hướng dẫn hay thơng báo theo quy định



.520



DD 10. Thời gian hồn thành các thủ tục cơng tác giải phóng mặt bằng có đúng hẹn



.640



DD 11. Chính sách giá đất cao so với thị trường

DD 12. Chính sách giá đất phù hợp so với thị trường

DD 13. Chính sách giá đất thấp hơn so với thị trường

DD 14. Ban Quản lý khu công nghiệp, Khu chế xuất trong cơng tác bố trí mặt bằng phù hợp

DD 15. Tính ổn định đất đai của doanh nghiệp



ov

t cớ

u ió

ầg

t

n ồ rh

. a

6 mấ

+ m

t



Gs n

i hn

ả ựũ

h

i n

.560

ig

đ t ề”

á u+

ph

aH

c ư



h mun

í

n c

h g đh

ã

.896 ế

s i

-.820

i

áac

.551

c …

ô

h +

n

cg

p

hủG

Component

t

á iá

2

3

4 pa

ác

.392

.376

m

l t

.352

u8h

ậ sa

.810

t án

.583

.461

c

h

k ơt

ị k

.429

.351

p ci

.353

qể

t hm

.383

.362

huặ

.489 ờ t

t

i ar

.384

na

c c

h hc

o t ẽh



Dổ n

N cg

á

c cc

hh

.436



TT 5. Đội ngũ cán bộ công chức (CBCC) có phẩm chất đạo đức, trình

độ, kỹ năng hành chính cấp huyện (Thành phố)



TT 13. Thời gian chờ đợi để DN hồn thành các thủ



5



â h xv

ó

n ẽ ãìi



. k

t

h

m ỉ

ơ

ỗbn

i a gh



4.2.3. CHỈ SỐ TÍNH MINH BẠCH

1

MB1. Tài liệu pháp lý có liên quan đến DN được dễ dàng hay khơng?

MB 2. Các chính sách và quy định mới cấp huyện có được tham khảo ý kiến DN



omponen t

2

.767



3

.084



.632



.429



.084



MB 3. Các chính sách và quy định mới cấp tỉnh có được tham khảo ý kiến DN



.650



MB 4. Việc triển khai thực hiện các chính sách quy định đó có kịp thời



.931



MB 5. Mức độ tiện dụng của trang web tỉnh đối với DN.



.929



MB 6. Sự minh bạch về thơng tin và chính sách của chính quyền tại huyện



.072



MB 7. Sự minh bạch về thơng tin và chính sách của chính quyền tại tỉnh



-.058



-.599



MB 8. Tài chính minh bạch trong mối quan hệ giữa thuế và chi phí của chính quyền.



.556



-.299



4.2.4. CHỈ SỐ THIẾT CHẾ PHÁP LÝ

Ma trận nhân tố đã xoay (lần 2) - Component Matrixa

Component

1

PL1. Lòng tin của các tổ chức (cá nhân, doanh nghiệp) đối với cơ quan nội chính

và tư pháp của huyện.

PL 2. Lòng tin của các tổ chức (cá nhân, doanh nghiệp) đối với cơ quan nội chính và

tư pháp của tỉnh



2

.463



3

.593



4

.522



.791



ứ đo



kn

h

i

( t

c đh

ế

ấư

n

,

p

l

à

k

m

xh

ã iv

i

, ếệ

uc

c vn

ấớ



i

pi

D

N

c

h.



ua

y

ệc

á

n

c

,



PL 3. Thiết chế pháp lý này có được doanh nghiệp xem là cơng cụ hiệu quả để giải

quyết tranh chấp



.701



D

cN



PL 4. Doanh nghiệp có thể khiếu nại các hành vi nhũng nhiễu của CBCC tại xã



.783







PL 5. Doanh nghiệp có thể khiếu nại các hành vi nhũng nhiễu của CBCC tại huyện

(Thành phố)



.851



p



PL 6. Doanh nghiệp có thể khiếu nại các hành vi nhũng nhiễu của CBCC tại tỉnh



.769



t



PL 7. Các kết luận đưa ra của tòa án huyện trong xử lý các tranh chấp



.838



PL 8. Các kết luận đưa ra của tòa án tỉnh trong xử lý các tranh chấp



.841



ỉ t



n

n

h

h

,



PL 9. Do số lượng đơn nhiều, ở cấp huyện là nguyên nhận chậm trễ



-.504



PL 10. Do số lượng đơn nhiều ở cấp tỉnh là nguyên nhận chậm trễ



.541



PL 11. Các khoản chi phí khơng đúng qui đinh mà doanh nghiệp phải trả thêm



.593



.715



t



i



đ

t ồ

n



g

ct

hh

ứờ

i

c

c







c



ư



n

vg

h







4.2.5. CHỈ SỐ CẠNH TRANH BÌNH ĐẲNG

- Ma trận nhân tố đã xoay (lần 2) - Component Matrixa

Component

1



2

.410



C11. Chi phí cho cán bộ ngân hang



3



4



g

i

kả

ỹi

5

q

u

h

y

uế

ật



C21. ưu đãi cho doanh nghiệp FĐI hơn là doanh nghiệp trong nước



t



.736



1. Tiếp cận đất đai

-.352



CT3. Chính quyền tỉnh ưu đãi doanh nghiệp Lớn hơn là doanh nghiệp và DNVVN

CT4. DNNN dễ dàng có được các hợp đồng kinh tế hơn là các DNVVN



.726



CT5. Vì DNNN thuận lợi trong tiếp cận đất đai hơn là DNTN



.724



CT6. Tỷ trọng nợ của DNNN trong tỉnh lớn hơn so với tỷ trọng nợ của DNDD



.590



CT7. Vì DNNN thuận lợi vay vốn tín dụng ngân hàng hơn là DNTN



.611



.761



t



CT9. DN khơng thể vay vốn nếu khơng có thế chấp



.706



CT10. Thủ tục vay vốn phức tạp



.732



CT12. DN chưa có chính sách nào ưu đãi để được vay vốn



.463



.509



4.2.6. CHỈ SỐ CHI PHÍ KHƠNG CHÍNH THỨC

Rotated Component Matrix



đ

ú

.

+n

.637

g

T

h

ủđ

t ắ

ụn

c

)



a



Component

1

CP2: Khi làm thủ tục giấy tờ cho DN ở các sở, ban ngành ở xã



2

.240



CP4: Khi làm thủ tục giấy tờ cho DN ở các sở, ban ngành ở cấp tỉnh



.636



-.738



CP7: Khi tiếp CBCC xuống DN công tác



-.747



CP8. Qùa biếu cho các ngày quan trọng tại địa phương



.703



4.2.7. CHỈ SỐ ĐÀO TẠO LAO ĐỘNG

Component

1



2



LD1. Lao động có đáp ứng được yêu cầu Sức khỏe của DN



.524



LD3. Cơ sở đào tạo có thỏa mãn yêu cầuvới DN



.776



LD4. Chất lượng nghề lao động có phù hợp với DN



.873



LD5. DN có khó khăn khi tuyển dụng đối tượng lao động



.899



.131



LD6. Thị trường lao động tại tỉnh có phong phú



.881



.083



LD7. Khi tranh chấp giữa người lao động với DN chính quyền



.735



có kịp thời can thiệp



hn

à

nh

hấ

ct

h

í .

n+

h

Đ



ê

nờ

n

cg

h

od



i y



mn

ó

t n

r

ag

xp

áh

cả

đi



nh

ho



l

ạt

i





n

t

ấg

t

2

c4

ả/

c2

á4

c



4.2.8. CHỈ SỐ TÍNH NĂNG ĐỘNG

Component

1

ND1. Tỉnh có xây dựng ngành mũi nhọn để thu hút đầu tư



.977



ND2. Quản lý của lãnh đạo cấp xã có linh động trong các thủ tục hành chính



.930



ND3. Chính sách kinh tế cấp huyện có linh hoạt theo hướng có lợi cho DN



.975



2



3



4



k

h

.081 â

u

5



+

T



i



phát triển

ND4. Chính sách kinh tế cấp tỉnh có linh hoạt theo hướng có lợi cho DN



.107



.090



.858



ND5. Chất lượng xử lý công việc tại huyện



.098



.853



ND6. Chất lượng xử lý cơng việc tại tỉnh



.327



phát triển



ND8. Có xây dựng một mơ hình “bộ máy” cụ thể hoạt động giúp đỡ DN



.085



ND9. Có hỗ trợ DN về vốn



.570



.878



.043



.864



.100



.146



b



p

h



n



ND10. Có hỗ trợ DN về đất đai



.889



.044



ND11. Có hỗ trợ DN về thơng tin



.074



.086



ND12. Có hỗ trợ DN về văn bản thủ tục hành chính



-.324



.365



ND13. Tỉnh có trực tiếp tháo gỡ khó khăn cho DN



..915



m



t

.824



ND14. Tỉnh có thường xuyên xuống địa phương kiểm tra



.495



.079



.246



1

c



a



---------------



đ

à

o

t



o

C

B

c

h

u

y

ê

n

n

g

h

i



p

h

ơ

n



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

DOANH NGHIỆP GÓP Ý CÁC CHỈ SỐ NÂNG CAO NLCT CẤP TỈNH

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×