Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. Danh mục tài liệu Internet

III. Danh mục tài liệu Internet

Tải bản đầy đủ - 0trang

155

106. Văn Minh (2012), Một số kết quả kinh tế nổi bật của tỉnh Bắc Ninh sau 15

năm tái lập (1997 - 2012), truy cập ngày 20/10/2016 từ http://

dangcongsan.vn/cpv/Modules /News_France/News_ Detail

107. Việt Phong (2005), Nhà đầu tư tại 33 tỉnh 'xé rào' không bị cắt ưu đãi, Truy

cập ngày 21/9/2015 từ http://kinhdoanh.vnexpress.net/tin-tuc/vi-mo/nha-dautu-tai-33-tinhxe-rao-khong-bi-cat-uu-dai-2679030.html.

108. Phòng Thương mại và Cơng nghiệp Việt Nam (2012), Chỉ số năng lực cạnh

tranh cấp tỉnh, năm 2006-20012 truy cập ngày 10/10/2013 từ

http://pcivietnam.org/about_pci.php.

109. Phòng Thương mại và Cơng nghiệp Việt Nam (2013), Chỉ số năng lực cạnh

tranh cấp tỉnh, năm 2013 truy cập ngày 01/4/2013 từ

http://pcivietnam.org/about_pci.php.

110. Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (2014), Chỉ số năng lực cạnh

tranh cấp tỉnh, năm 2014 truy cập ngày 01/6/2014 từ

http://pcivietnam.org/about_pci.php.

111. Phòng Thương mại và Cơng nghiệp Việt Nam (2015), Chỉ số năng lực cạnh

tranh cấp tỉnh, năm 2015 truy cập ngày 27/03/2015 từ

http://pcivietnam.org/about_pci.php.

112. Phòng Thương mại và Cơng nghiệp Việt Nam (2016), Chỉ số năng lực cạnh

tranh cấp tỉnh, năm 2016 truy cập ngày 10/10/2016 từ

http://pcivietnam.org/about_pci.php

113. Nguyễn Đức Thành, Nguyễn Thành Long, Những nguyên lý của kinh tế chính

trị và thuế khoá http://vepr.org.vn/533/ebook/Nhung-nguyen-ly-cua-kinh-techinh-tri-hoc-va-thue-khoa/25205.html

114. http://luatcanhtranh.org/about_luat.phpngày 03/12/2004

Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam (2005), Quốc hội nước CHXHCN Việt

Nam, http://luatcanhtranh.org/about_luat.phpngày số 59/2005/QH11, ngày

29/11/2005, Luật đầu tư.

115. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc (2011), Tổng quan tình hình phát triển

Kinh tế - Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc sau 15 năm tái lập (từ năm 1997 - 2011), truy

cập ngày 20/9/2013 từ



156

ttp://skhdtvinhphuc.gov.vn/Index.aspx?new=294&item=91&ba=91&tongquan-tinh-hinh-phat-trien-kinh-te---xa-hoi-tinh-vinh-phuc-sau-15-nam-tailap-- tunam-1997---2011-.html.

116. Bùi Văn (2008), Nỗi ám ảnh năng lực cạnh tranh quốc gia? truy cập ngày

20/9/2013 từ http://vietstock.vn/PrintView.aspx?ArticleID=97698

117. Adam Smith (1922), An Inquiry into the Nature and Causes of the Wealth of

Nations, https://vi.wikipedia.org/... ngày 22.10.2014.

118. David Ricardo (1817), On the principles of political economy and taxation,



https://vi.wikipedia.org/... ngày 22.10.2014.

119. Heckscher







Ohlin,



Modern



Theory



of



Internationl



Trade,



https://vi.wikipedia.org/... ngày 22.10.2014.

120. Feurer và Chaharbaghi (1994), https://scholar.google.com.vn/scholar?

q=Feurer +và+Chaharba ngày20/10/2014

121. The Global Competitiveness Index 2013-2014. truy cập ngày 20/8/2014 từ

http://www3.weforum.org/docs/GCR20132014/05FullReport/TheGlobalCompetitivenessReport2013-2014_FINAL…

122. The Global Competitiveness Index 2014-2015. truy cập ngày 10/11/2015 từ

http://www3.weforum.org/docs/GCR20132014/05FullReport/TheGlobalCompetitivenessReport2014-2015

123. The Global Competitiveness Report 2015-2016. truy cập ngày 01/12/2015 từ

http://www3.weforum.org/docs/GCR20152016/05FullReport/TheGlobalCompetitivenessReport2015-2016

124. The Global Competitiveness Report 2016-2017. truy cập ngày 10/10/2017 từ

http://www3.weforum.org/docs/GCR20162017/05FullReport/TheGlobalCompetitivenessReport2016-2017



FINAL.pdf



125. The WORLD BANK (2009), Vietnam Planning Study on Investment in

Provincial/Local ICT Infrastructure and Services Final Report.



PHỤ LỤC 1

PHIẾU KHẢO SÁT NĂM 2017

ĐÁNH GIÁ VỀ CHỈ SỐ NĂNG LỰC CẠNH TRANH CẤP TỈNH

BỊ GIẢM ĐIỂM CỦA TỈNH BẮC GIANG

Đơn



vị……………………………………………………………………………………………ngày…..tháng….năm…

Tất cả thông tin trong Phiếu điều tra này sẽ chỉ được sử dụng duy nhất vào mục đích thống kê và

nghiên cứu. Tơi cam kết bảo mật các thông tin mà quý đơn vị cung

cấp.



1. Cá nhân tiến hành khảo sát: NCS Trần Thị Thanh Xuân

Đơn vị công tác: Trường ĐH Công Nghệ GTVT- Cơ sở ĐT Thái Nguyên

2. Mục đích của khảo sát: Phục vụ cho làm luận án TS tại Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh

- ĐH Thái Ngun.

NỘI DUNG KHẢO SÁT

(Xin Ơng (Bà) vui lòng điền vào chỗ trống hoặc đánh dấu (x) vào ô lựa chọn được cho là phù hợp)

1. Họ và tên:………………………………………………………………

2. Đơn vị công tác: …………………………………………………………

3. Chức vụ:………..……………4. Số điện thoại liên lạc: ……………………; 5. Email: …………

6. Nhà quản lý DN là:

Nam Nữ

7. Doanh nghiệp được thành lập hoặc bắt đầu hoạt động vào năm nào? ………………………………

8. DN có giấy CNĐKKD (CNĐKDN) vào năm nào? …………………………………………………

9. Qúi doanh nghiệp thuộc loại hình nào?

+ Doanh nghiệp tư nhân

+ Công ty TNHH (Một hoặc nhiều thành viên)

+ Công ty cổ phần

+ Công ty hợp danh

+ Loại hình khác (vui lòng nêu tên cụ thể)………………………………………………………………

10.Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực nào?

+ Công nghiệp/ chế tạo

+ Xây dựng

+ Dịch vụ/Thương mại

+ Nông nghiệp/lâm nghiệp/thủy sản

+ Khai khoáng

11. Tổng số vốn kinh doanh của doanh nghiệp?

Từ 0,5 đến Từ 1đến nhỏ 5 Tử 5 đến 10 Từ 10 đến Từ 50 đến 200 Từ 200 đến

1 tỷ đồng

50 tỷ đồng

500 tỷ đồng

tỷ đồng

tỷ đồng

tỷ đồng



Trên 500 tỷ

đồng



Cuối năm 2016

Đến thời điểm hiện

tại của Năm 2017



12. Tổng số lao động của doanh nghiệp?

Từ 5 - 9

lao động

Vào thời điểm thành lập

Đến thời điểm hiện tại của

Năm 2017



Từ 10 - 49 Từ 50-49 Từ 50-199

lao động



lao động



lao động



Từ 200 - 299



Từ 300-499



>500



lao động



lao động



lao động



Trong 6 tháng gần đây, số lao động của doanh nghiệp thay đổi như thế nào?

Không thay đổi

Tăng lên, tăng bao nhiêu?........................................lao động

Giảm đi, giảm bao nhiêu? …………………………lao động

13. Tình hình hoạt động của doanh nghiệp năm qua như thế nào?

1. Thua lỗ lớn



2. Thua lỗ chút ít



3. Hồ vốn



Lãi chút ít



Lãi như mong muốn



14. Lao động tại doanh nghiệp (người)

Số Lao động đại học……............ Lao động trình độ cao đẳng……………… Lao động Phổ thơng…

Xin hãy đọc kỹ từng câu và chọn một mức độ phù hợp nhất với quý doanh nghiệp và điền số đo vào đầu câu:

+ 1 = Hoàn toàn đồng ý (nguyên nhân ảnh hưởng đến PCI là rất lớn)

+ 2 = Đồng ý (nguyên nhân ảnh hưởng đến PCI là lớn)

+ 3 = Chấp nhận vừa phải ((nguyên nhân ảnh hưởng đến PCI có thể chấp nhận được)

+ 4 = Khơng đồng ý (ít có tác động đến PCI)

+ 5 = Hồn tồn khơng đồng ý (Khơng có tác động đến PCI)

NHÓM CHỈ SỐ NĂNG LỰC CẠNH TRANH CẤP TỈNH THẤP ĐIỂM VÌ:

TT



1. Điểm số Chỉ số gia nhập thị trường thấp bởi vì:



TT 1



Lợi thế vị trí của tỉnh



TT 2



Cơ sở hạ tầng



TT 3



TT 7



Nguồn tài nguyên thiên nhiên của tỉnh

Đội ngũ cán bộ cơng chức (CBCC) có phẩm chất đạo đức, trình độ, kỹ

năng hành chính cấp xã (phường)

Đội ngũ cán bộ cơng chức (CBCC) có phẩm chất đạo đức, trình độ, kỹ

năng hành chính cấp huyện (Thành phố)

Đội ngũ cán bộ cơng chức (CBCC) có phẩm chất đạo đức, trình độ, kỹ

năng hành chính cấp tỉnh

Thủ tục hành chính (đảm bảo tính hợp lý, khoa học và đồng bộ) cấp tỉnh



TT 8



Chính quyền tỉnh có đồng hành cùng DN



TT 9



Chính quyền huyện, TP có đồng hành cùng DN



TT 10



Chính quyền xã có đồng hành cùng DN



TT 11



Thành phố (Huyện) có áp dụng kê khai thuế qua mạng



TT 12



Tỉnh có áp dụng kê khai thuế qua mạng



TT 13



Thời gian chờ đợi để DN hoàn thành các thủ



TT 4

TT 5

TT 6



1



Mức độ đạt được

2

3

4



2. TIẾP CẬN ĐẤT ĐAI VÀ SỬ DỤNG ĐẤT (DD):

* Tổng diện tích mặt bằng kinh doanh(đất) mà DN đang sử dụng: ……………………….….m2

* Xin Qúy doanh nghiệp cho biết loại mặt bằng kinh doanh doanh nghiệp đang sử dụng thuộc:

- Vốn là tài sản của cá nhân hoặc gia đình

- Doanh nghiệp mua

- Doanh nghiệp thuê trả tiền hàng năm

- Nhà nước giao

- Doanh nghiệp thuê dài hạn trả tiền một lần

* Trụ sở hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nằm trong khu cơng nghiệp?





Khơng



5



DD



Điểm số tiếp cận đất đai thấp bởi vì



Mức độ đạt được

1



2



3



4



5



DD1



Cơng tác quy hoạch đất đai có được công khai ở cấp Xã



DD 2



Công tác quy hoạch đất đai có được cơng khai ở cấp huyện (thành phố)



DD 3



Cơng tác quy hoạch đất đai có được cơng khai ở cấp tỉnh



DD 4



Quy trình Cấp GCNQSDĐ phức tạp



DD 5



Thủ tục giao đất cho th đất có thơng báo theo quy định



DD 6



Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất hướng dẫn hay thông báo theo quy định



DD 7



Thời gian hồn thành các thủ tục cơng tác giải phóng mặt bằng có đúng hẹn



DD 8



Chính sách giá đất cao so với thị trường



DD 9



Chính sách giá đất phù hợp so với thị trường



DD 10



Chính sách giá đất thấp hơn so với thị trường



DD 11



Ban Quản lý khu công nghiệp trong cơng tác bố trí mặt bằng phù hợp



DD 12



Tính ổn định đất đai của doanh nghiệp



DD 13



DN góp ý đóng góp nâng cao chỉ số đất đai: …………………………………………………………

………………………………………….……………………………………………………………………………



3. TÍNH MINH BẠCH (MB)

MB



Điểm số Tính minh bạch thấp so với mức trung vị trong cả nước vì:



MB 1



Tài liệu pháp lý có liên quan đến DN được dễ dàng



MB 2



Các chính sách và quy định mới cấp huyện có được tham khảo ý kiến DN



MB 3



Các chính sách và quy định mới cấp tỉnh có được tham khảo ý kiến DN



MB 4



Việc triển khai thực hiện các chính sách quy định đó có kịp thời



MB 5



Mức độ tiện dụng của trang web tỉnh đối với DN.



MB 6



Sự minh bạch về thông tin và chính sách của chính quyền tại huyện



MB 7



Sự minh bạch về thơng tin và chính sách của chính quyền tại tỉnh



MB 8



Tài chính minh bạch trong mối quan hệ giữa thuế và chi phí của chính quyền.



Mức độ đạt được

1



2



3



4



5



MB9: Xin ý kiến đóng góp của quý doanh nghiệp đối với chỉ tiêu này……………………. …..………

……………………………………………………………………………………………………………



4. THIẾT CHẾ PHÁP LÝ (PL):

PL

PL 1

PL 2



Điểm số Chỉ số thiết chế pháp lý thấp vì:

Lòng tin của các tổ chức (cá nhân, doanh nghiệp) đối với cơ quan nội chính và tư

pháp của huyện

Lòng tin của các tổ chức (cá nhân, doanh nghiệp) đối với cơ quan nội chính và tư

pháp của tỉnh



PL 3



Thiết chế pháp lý này có được doanh nghiệp xem là công cụ hiệu quả để giải

quyết tranh chấp



PL 4



Doanh nghiệp có thể khiếu nại các hành vi nhũng nhiễu của CBCC tại xã



PL 5



Doanh nghiệp có thể khiếu nại các hành vi nhũng nhiễu của CBCC tại huyện

(Thành phố)



PL 6



DN có thể khiếu nại các hành vi nhũng nhiễu của CBCC tại tỉnh



Mức độ đạt được

1



2



3



4



5



PL



Điểm số Chỉ số thiết chế pháp lý thấp vì:



PL 7



Các kết luận đưa ra của tòa án huyện trong xử lý các tranh chấp



PL 8



Các kết luận đưa ra của tòa án tỉnh trong xử lý các tranh chấp



PL 9



Do số lượng đơn nhiều, ở cấp huyện là nguyên nhận chậm trễ



PL 10



Do số lượng đơn nhiều ở cấp tỉnh là nguyên nhận chậm trễ



PL 11



Chi phí cho giải quyết các thủ tục chưa đúng



Mức độ đạt được

1



2



3



4



5



PL12: Qúi doanh nghiệp có đề xuất gì với chính quyền cấp tỉnh về quản lý xây dựng thiết chế pháp lý:

……………………………………………………………………………………………………………..

Vấn đề khác mà DN muốn phản ánh về môi trường đầu tư kinh doanh ở tỉnh hiện nay?..................

……………….......…………………………………………………………………………………..

5. CẠNH TRANH BÌNH ĐẲNG (CT):

CT



Điểm số Chỉ số cạnh tranh bình đẳng thấp vì:



Mức độ đạt được

1



2



3



4



ưu đãi cho Tổng cơng ty, tập đồn nhà nước hơn là các DNTN

1. Tiếp cận đất đai

2. Tiếp cận các khoản tín dụng

CT1



3. Cấp phép khai thác khống sản

4. Thủ tục hành chính

5. Tiếp cận các hợp đồng từ cơ quan nhà nước

6. Miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp

ưu đãi cho doanh nghiệp FĐI hơn là doanh nghiệp trong nước

1. Tiếp cận đất đai

2. Tiếp cận các khoản tín dụng



CT2



3. Cấp phép khai thác khống sản

4. Thủ tục hành chính

5. Tiếp cận các hợp đồng từ cơ quan nhà nước

6. Miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp



CT3



Chính quyền tỉnh ưu đãi doanh nghiệp Lớn hơn là doanh nghiệp và DNVVN



CT4



DNNN dễ dàng có được các hợp đồng kinh tế hơn là các DNVVN



CT5



Vì DNNN thuận lợi trong tiếp cận đất đai hơn là DNTN



CT6



Tỷ trọng nợ của DNNN trong tỉnh lớn hơn so với tỷ trọng nợ của DNDD



CT7



Vì DNNN thuận lợi vay vốn tín dụng ngân hàng hơn là DNTN

Tài chính,ngân hang và vốn vay của DN



CT8



1. Chiếm <30%

2. Chiếm 30 -40%;

3. > 40%



CT9



DN không thể vay vốn nếu khơng có thế chấp



CT10



Thủ tục vay vốn khơng phức tạp



CT11



Khơng phải chi phí cho cán bộ ngân hang



CT12



DN chưa có chính sách nào ưu đãi để được vay vốn



CT13: Qúy doanh nghiệp có góp ý chi chính quyền cấp tỉnh:………………………………… ……

………………………………………………………………………………………………………..



5



NHÓM CHỈ SỐ NĂNG LỰC CẠNH TRANH CẤP TỈNH GIẢM ĐIỂM VÌ:

1. CHI PHÍ KINH DOANH - CHI PHÍ KHƠNG CHÍNH THỨC

* Hàng năm doanh nghiệp phải bỏ ra một khoản chi phí khơng chính thức có

CP



Chỉ số Chi phí khơng chính thức rất thấp vì:



CP1



Khi làm thủ tục giấy tờ cho DN ở các sở, ban ngành ở xã



CP2

CP3



Khi làm thủ tục giấy tờ cho DN ở các sở, ban ngành ở huyện

Khi làm thủ tục giấy tờ cho DN ở các sở, ban ngành ở tỉnh



CP4



Khi làm thủ tục thuế tại Huyện



CP5



Khi làm thủ tục thuế tại tỉnh



CP6



Khi tiếp CBCC xuống DN công tác



CP7



Qùa biếu cho các ngày quan trọng tại địa phương



CP8



Khác



1



không

Mức độ đạt được

3

4

5



2



CP9: Chọn 3 sở, ban ngành bạn cho rằng cơ quan đó thân thiện nhất và hỗ trợ doanh nghiệp tốt nhất, sau đó điền

vào bảng dưới đây:

1. Sở kế hoạch và đầu tư

2. Sở giao thông vận tải

3. Sở công thương

4. Chi cục hải quan

5. Sở NN và PTNT

6. Công an tỉnh

7. Kho Bạc nhà nước



8. Sở Lao động thương binh và Xã hội



16. Tram hai quan



9. Sở xây dựng



17. Sở văn hoá thể thao và du lịch



10. Sở tài nguyên và môi trường



18. Sở y tế



11. Chi cục thuế



19. Sở Nội vụ



12. . Bảo hiểm xã hội



20. Trung tâm xúc tiến thương mại



13. Sở giáo dục và đào tạo



21. Sở thông tin và truyền thông



14. Sở khoa học và cơng nghệ



22. Sở tài chính



15. Sở tư pháp



CP10: Ý kiến góp ý của doanh nghiệp trong q trình thực hiện:……………………………….…………

………………………………………………………………………………...………………



2. CHỈ SỐ LAO ĐỘNG (LD)

+ Tổng số lao động trong DN:…………………người ……………………..Nam………………Nữ

+ LĐ có trình độ Trên ĐH:………………………….người …………………..%

+ LĐ có trình độ ĐH::………………………………người……………………%

+ LĐ có trình độ cao đẳng::………………………...người…………………….%

+ LĐ phổ thơng::……………………………………người…………………….%



LD



Chỉ số lao động thấp vì:



LD1



Lao động có đáp ứng được yêu cầu Sức khỏe của DN



LD2



Lao động có đáp ứng được u cầu kỹ năng, trình độ làm việc của DN



LD3



Cơ sở đào tạo có thỏa mãn yêu cầuvới DN



LD4

LD5



Chất lượng nghề lao động có phù hợp với DN

DN có khó khăn khi tuyển dụng đối tượng lao động



LD6



Thị trường lao động tại tỉnh có phong phú



LD7



Khi tranh chấp giữa người lao động với DN chính quyền có kịp thời can thiệp



1



2



Mức độ đạt được

3

4

5



3. TÍNH NĂNG ĐỘNG VÀ TIÊN PHONG CỦA CHÍNH QUYỀN CẤP TỈNH (NĐ)





Chỉ số tính năng động và tiên phong của chính quyền tỉnh thấp vì:



NĐ1



Tỉnh có xây dựng ngành mũi nhọn để thu hút đầu tư



NĐ2



Quản lý của lãnh đạo cấp xã có linh động trong các thủ tục hành chính



NĐ3



Cấp huyện có linh hoạt theo hướng có lợi cho 2 bên



NĐ4



Cấp tỉnh có linh hoạt theo hướng có lợi cho 2 bên



NĐ5



Chất lượng xử lý công việc tại huyện



NĐ6



Chất lượng xử lý cơng việc tại tỉnh



NĐ7



Tỉnh có ứng dụng KHCN trong giải quyết cơng việc



NĐ8



Có xây dựng một mơ hình “bộ máy” cụ thể hoạt động giúp đỡ DN



NĐ9



Có hỗ trợ DN về vốn



NĐ10



Có hỗ trợ DN về đất đai



NĐ11



Có hỗ trợ DN về thơng tin



NĐ12



Có hỗ trợ DN về văn bản thủ tục hành chính



NĐ13



Tỉnh có trực tiếp tháo gỡ khó khăn cho DN



NĐ14



Tỉnh có thường xuống địa phương kiểm tra



Mức độ đạt được

1



2



3



4



5



NĐ15: Qúi doanh nghiệp có nhận xét tính năng động của lãnh đạo cấp tỉnh: ……………………….

…………………………………………………………………………………….…………………



Bắc Giang, ngày……. tháng ……..năm 2017

Người trả lời phiếu khảo sát

(Có thể ký tên hoặc không)



PHỤ LỤC 2: SỐ LIỆU TÁC GIẢ TÍNH TỐN

1. DANH SÁCH TÊN CÁC CƠ QUAN ĐIỀU TRA

SỐ LƯỢNG



LÃNH ĐẠO



Phát

ra



Thu

về



Cấp

tỉnh, Sở



Cấp

thành,

huyện



Cấp xã,

phường



Văn phòng UBND TỈNH



8



8



3



2



3



Uỷ ban HĐND tỉnh



5



5



2



2



1



Văn phòng thành, huyện



4



4



2



1



1



Uỷ ban HĐND Thành, huyện



4



4



2



1



1



Sở KHĐT



4



4



2



1



1



Sở tài chính



4



4



2



1



1



Sở tài ngun mơi trường



4



4



2



1



1



Sở Lao động TBXH



4



4



2



1



1



Sở cơng thương



4



4



2



1



1



Sở Nông nghiệp phát triển nông thôn



4



4



2



1



1



Sở khoa học công nghệ



4



4



2



1



1



Sở Thông tin và truyền thông



4



4



2



1



1



Sở GTVT



4



4



2



1



1



Sở xây dựng



4



4



2



1



1



Sở Tư pháp



4



4



2



1



1



Sở Nội vụ



4



4



2



1



1



Sở văn hoá thể thao và du lịch



4



4



2



1



1



Sở y tế



4



4



2



1



1



Sở giáo dục và đào tạo



4



4



2



1



1



Thanh tra Tỉnh



4



4



2



1



1



Ban Quản lý các khu công nghiệp



4



4



2



1



1



Cục thuế Tỉnh



4



4



2



1



1



Chi cụ thuế TP



4



4



2



1



1



Kho bạc nhà nước tỉnh



4



4



2



1



1



Ngân hàng nhà nước tỉnh



2



2



1



1



Cục thống kê



2



2



1



1



Tổng cộng:



105



105



51



28



CƠ QUAN



26



THU

HỒI



PHỤ LỤC 3: SỐ LIỆU PCI

1. Bản đồ hành chính tỉnh Bắc Giang



1.

2.

3.

4.

5.



Thành phố Bắc Giang: 10 Phường, 6 xã

Yên Thế: 2 Thị trấn, 19 xã

Tân Yên: 2 Thị trấn, 22 xã

Lục Ngạn: 1 Thị trấn, 29 xã

Hiệp Hòa: 1 Thị trấn, 25 xã



6.

7.

8.

9.

10.



Lạng Giang: 2 Thị trấn, 21 xã

Sơn Động: 2 Thị trấn, 21 xã

Lục Nam: 2 Thị trấn, 25 xã

Việt Yên: 2 Thị trấn, 17 xã

Yên Dũng: 2 Thị trấn, 19 xã



2. CHỈ SỐ NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CÁC QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á

GIAI ĐOẠN 2006-2017



Singapore

Malaysia

Philipine

Thái Lan

Việt Nam

Indonesia

Compuchia



Điểm số

Xếp hạng

Điểm số

Xếp hạng

Điểm số

Xếp hạng

Điểm số



20062007



20072008



20082009



5.35



5.63



5.45



5



5



7



5.1



5.11



5.1



20092010



20102011



20112012



20122013



20132014



20142015



20152016



20162017



5.53



5.48



5.74



5.67



5.67



5.65



5.68



5.72



5



3



2



2



2



2



2



2



5.04



4.88



5.08



5.06



5.03



5.16



5.23



5.16



28



26



21



21



26



21



25



24



20



18



25



4.09



4



3.99



4.09



3.96



4.08



4.23



4.29



4.4



4.36



4.39



75



71



71



71



85



75



65



59



52



57



47

4.64



4.51



4.58



4.7



4.6



4.51



4.52



4.52



4.54



4.66



4.64



Xếp hạng



33



35



28



34



38



39



38



37



31



32



34



Điểm số



4.1



3.89



4.04



4.1



4.27



4.24



4.11



4.18



4.23



4.3



4.31



Xếp hạng



73



77



68



70



59



65



75



70



68



56



60



4.38



4.26



4.24



4.25



4.43



4.38



4.4



4.53



4.57



4.52



4.52



46



50



54



55



44



46



50



38



34



37



41



Điểm số



3.85



3.39



3.48



3.53



3.63



3.85



4.01



4.01



3.89



3.94



3.98



Xếp hạng



110



103



110



109



109



97



85



88



95



90



89



Điểm số

Xếp hạng



3. Kết quả hoạt động của doanh nghiệp dân doanh theo thời gian



4. Nhiệt kế doanh nghiệp theo năm



5. Bắc Giang trong tương quan với các tỉnh Miền núi phía Bắc



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. Danh mục tài liệu Internet

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×