Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHỤ LỤC 3: SỐ LIỆU PCI

PHỤ LỤC 3: SỐ LIỆU PCI

Tải bản đầy đủ - 0trang

3. Kết quả hoạt động của doanh nghiệp dân doanh theo thời gian



4. Nhiệt kế doanh nghiệp theo năm



5. Bắc Giang trong tương quan với các tỉnh Miền núi phía Bắc



6. Chỉ số PCI năm 2017



7. Tương quan so sánh cải thiện điểm số PCI gốc trong giai đoạn 2006-2017



8. Biểu đồ hình hộp điểm số PCI và PCI gốc theo thời gian



9. Khó khăn trong TTHC đất đai



10. Doanh nghiệp tin tưởng hơn vào cơ chế giải quyết tranh chấp



11. Tính năng động



PHỤ LỤC 4: Bảng kết quả PCI giai đoạn 2006-2017 của tỉnh Bắc

Giang Bảng 1: Nhóm chỉ số NLCT cấp tỉnh có điểm số thấp giai đoạn

2006-2017

CHỈ SỐ



2006



2007



2008



2009



2010



2011



2012



2013



2014



2015



2016



2017



Nhóm các chỉ số thấp điểm

Gia nhập thị

trường

Xếp thứ



7.82



8.18



7.49



6.31



8.37



6.44



8.53



8.95



6.21



8.72



8



8.51



12



44



63



29



40



36



27



61



14



54



35



32

7.84



ĐTB cả nước

Tiếp cận đất

đai

Xếp thứ



7.36



7.78



8.22



8.3



6.65



8.54



8.73



7.42



8.3



8.42



8.51



6.01



6.46



6.61



6.09



4.8



5.98



5.78



6.1



6.03



6.05



5.63



32



29



35



42



53



48



54



52



23



27



39



42



ĐTB cả nước

Tính minh

bạch

Xếp thứ



5.92



6.27



6.62



6.42



6.06



6.48



6.52



6.79



5.81



5.92



5.77



6.33



5.81



5.15



6.35



6.99



6.11



6.19



5.91



5.89



5.87



5.83



6.04



15



53



31



6



20



18



28



18



40



48



46



6



ĐTB cả nước

Thiết chế pháp



Xếp thứ



5.34



5.84



6.00



5.91



5.74



5.84



5.78



5.56



6.05



6.17



6.24



6.34



4.00



4.24



2.76



4.39



4.85



4.18



4.02



5.1



5.91



5.65



4.76



17



34



61



58



36



59



18



46



2



36



55



9



ĐTB cả nước

Cạnh tranh

bình đẳng

Xếp thứ



3.77



4.33



4.63



5.33



5.1



5.8



3.55



5.63



5.81



5.78



5.46



5.94



N/A



N/A



3.53



4.06



4.64



4.35



53



48



61



54



46



5.5



5.15



4.93



5.05



5.14



N/A



N/A



N/A



N/A



ĐTB cả nước



6.54



6.73



6.10



4.72



Nguồn: Tác giả tổng hợp từ báo cáo PCI Bắc Giang giai đoạn 2006-2017

Bảng2: Nhóm chỉ số NLCT cấp tỉnh giảm điểm giai đoạn 2006-2017

CHỈ SỐ



2006



2007



2008



2009



2010



2011



2012



2013



2014



2015



2016



5.76



5.1



16



40



2017



Nhóm các chỉ số giảm điểm

Chi phí

khơng

chính thức

Xếp thứ

ĐTB cả

nước

Đào tạo

lao động

Xếp thứ

ĐTB cả

nước

Tính năng

động

Xếp thứ

ĐTB cả

nước



5.51

6.32



6.92



6.6



4.84



6.43



6.7



5.65



5.9



4.51



33



15



36



60



26



36



53



45



48



6.36



6.59



6.7



6.13



6.35



6.83



6.46



6.56



5.05



5.13



5.33



6.41



6.59



3.79



4.29



5.36



4.92



4.69



5.11



5.92



5.69



6.44



13



10



43



49



29



26



41



45



3



26



19



5.18



5.03



4.43



4.81



5.29



4.78



4.94



5.35



5.8



5.76



5.2



4.89



5.19



4.89



4.77



5.5



4.84



4.84



4.96



4.74



4.7



4.67



32



27



42



33



24



28



33



44



27



38



40



5.00



4.95



5.46



5.01



5.25



3.53



4.84



5.58



4.57



15



33



50



37



32



23



31



49



41



Tốt



Khá



TĐThấp



khá



Khá



Tốt



Khá



TĐThấp



Khá



37

5.31

6.32

36

6.45

6.05

15

5.44



4.68



4.88



40



33



30



Khá



Khá



TB



PHỤC LỤC 4:

1. KIỂM ĐỊNH SỰ KHÁC BIỆT NHÓM CHỈ SỐ THẤP ĐIỂM.





Bảng 4.1: Minh họa kết quả kiểm định Cronbach s Alpha cho biến

nâng cao chỉ số NLCT cấp tỉnh

Cronbach’s Alpha



Kết luận



1. Chỉ số gia nhập thị trường



.702



Chấp nhận được



2. Chỉ số tiếp cận đất đai



.708



Chấp nhận được



2. Chỉ số Tính minh bạch



.770



Chấp nhận được



4. Chỉ số Thiết chế pháp lý



.746



Chấp nhận được



5. Chỉ số Cạnh tranh bình đẳng



.763



Chấp nhận được



6. Chỉ số chi phí khơng chính thức



.758



Chấp nhận được



7. Chỉ số đào tạo lao động



.607



Chấp nhận được



8. Chỉ số tính năng động của cán bộ lãnh đạo



.722



Chấp nhận được



Biến



Nguồn: Trích từ kết quả xử lý số liệu điều tra,2017

2. DOANH NGHIỆP GÓP Ý CÁC CHỈ SỐ NÂNG CAO NLCT CẤP TỈNH

1. Chỉ số tiếp cận đất đai

D

D

N

1g



p

ý

đ

ó

n

g



2. Chỉ số thiết chế pháp lý



g



Lp

1Q

2ú n

: â



i n

g

dc

oa

o

a



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHỤ LỤC 3: SỐ LIỆU PCI

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×