Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

92



1. Bộ Tài chính (1998), Thơng tư số 145/TT-BTC ngày 4/01/1998, hướng dẫn

thi hành nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ.

2. Bộ Tài chính (2004), Thơng tư số 116/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện

Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi

thường, hỗ trợ và TĐC khi nhà nước thu hồi đất ;

3. Bộ Giao thông Vận Tải, Ngân hàng Thế giới (2004), Khung chính sách giải

phóng mặt bằng và tái định cư dự án phát triển giao thông vận tải vùng

đồng bằng Bắc Bộ.

4. Bộ Tài nguyên và Môi trường (2007), Thông tư số 06/2007/TT-BTNMT

ngày 02 tháng 7 năm 2007 Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị

định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ;

5. Bộ Tài nguyên Môi trường (2008), Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLTBTC-BTNMT ngày 31/01/2008 hướng dẫn thực hiện một số điều của

Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ - Bộ Tài

chính và Bộ Tài ngun và Mơi trường;

6. Bộ Tài nguyên Môi trường (2009), Thông tư số 14/TT-BTNMT ngày 01

tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về

bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho

thuê đất;

7. Bộ Tài nguyên Môi trường (2010), Công văn số 310/BTNMT-TCQLĐĐ

ngày 29/01/2010 v/v giải quyết vướng mắc khi thực hiện Nghị định số

69/2009/NĐ-CP;

8. Chính phủ (1994), Nghị định số 90/CP ngày 17/9/1994, Ban hành quy định

về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục

đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích cơng cộng;

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu



http://www.lrc-tnu.edu.vn/



93

9. Chính phủ (1998), Nghị định số 22/1998/NĐ-CP (24/04/1998), về việc đền

bù khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích an ninh, quốc

phòng, lợi ích Quốc gia, lợi ích cộng đồng;

10. Chính phủ (2004), Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành

Luật Đất đai 2003, Nghị định số 197/2004/NĐ-CP về bồi thường, hỗ trợ

và TĐC khi Nhà nước thu hồi đất, Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về

phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

11. Chính phủ (2006), Nghị định số 17/2006/NĐ-CP về sủa đổi, bổ sung một

số điều của nghị định 187/2004/NĐ-CP.

12. Chính phủ (2007), Nghị định số 84/2007/NĐ-CP quy định bổ sung về việc

cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử

dụng đất, trình tự thủ tục bồi thường, hỗ trợ và TĐC khi nhà nước thu

hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP

của Chính phủ, Sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số

188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 về phương pháp xác định giá đất và

khung giá các loại đất,

13. Chính phủ (2009), Nghị định số 69/2009/NĐ-CP Quy định bổ sung về quy

hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư

– Chính phủ;

14. Hội khoa học đất (2010), Báo cáo điều tra, khảo sát thực địa về đền bù

giải toả khi thu hồi đất nông nghiệp tại huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang

thuộc dự án nghiên cứu đề xuất chính sách đền bù, giải toả khi thu hồi

đất nông nghiệp.

15. Hội đồng Bộ trưởng (1990), Nghị định số 186/HĐBT về việc đền bù thiệt

hại đất nông nghiệp, đất có rừng khi chuyển sang mục đích khác.

16. Ngân hàng thế giới (2010), Báo cáo nghiên cứu hoàn thiện cơ chế giải

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu



http://www.lrc-tnu.edu.vn/



94

quyết khiếu nại về bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi

đất tại Việt Nam;

17. Nhà xuất bản chính trị quốc gia (2003), Luật Đất đai năm 2003

18. Nguyễn Uyên Minh (Vụ Pháp luật và cải cách tư pháp- Văn phòng Trung

ương Đảng), Khiếu nại về đất đai - thực trạng, nguyên nhân và giải pháp.

19. UBND tỉnh Phú Thọ (2010), Quyết định số 4498/2010/QĐ-UBND ngày

29/12/2010 của UBND tỉnh Phú Thọ về giá các loại đất năm 2011 trên

địa bàn tỉnh Phú Thọ;

20. UBND tỉnh Phú Thọ (2011), Quyết định số 1467/2011/QĐ-UBND ngày

27/4/2011 của UBND tỉnh Phú Thọ ban hành Quy định, Đơn giá bồi

thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thực hiện khi Nhà nước thu

hồi đất trên địa bàn tỉnh;

22. Viện nghiên cứu Địa chính (2003), Điều tra nghiên cứu xã hội học về

chính sách đền bù GPMB và TĐC.

23. Website của Viện chiến lược, chính sách Bộ Tài ngun và Mơi trường

(www.isponre.gov.vn), Chính sách đền bù khi thu hồi đất của một số

nước trong khu vực và Việt Nam ;

24. Website: thuvienphapluat.vn, Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa

Việt Nam năm 1959, 1980, 1992; Luật Đất đai 1993, Luật Đất đai sửa

đổi, bổ sung năm 1998, 2001.



Số hóa bởi Trung tâm Học liệu



http://www.lrc-tnu.edu.vn/



PHẦN PHỤ LỤC

Phụ lục 1: Đơn giá bồi thường đất Nông nghiệp

STT



DIỄN GIẢI



XÃ ĐỒNG BẰNG



XÃ TRUNG DU,

MIỀN NÚI



1



2



3



4



5



Đất trồng lúa nước

Hạng 1 + Hạng 2



29,800



27,100



Hạng 3 + Hạng 4



26,800



24,400



Hạng 5 + Hạng 6



25,300



23,000



Hạng 1 + Hạng 2



25,300



23,000



Hạng 3 + Hạng 4



22,800



20,700



Hạng 5 + Hạng 6



21,500



19,600



Hạng 1 + Hạng 2



25,300



23,000



Hạng 3 + Hạng 4



22,800



20,700



Hạng 5 + Hạng 6



21,500



19,600



Hạng 1 + Hạng 2



24,100



21,900



Hạng 3



21,700



19,700



Hạng 4 + Hạng 5



20,500



18,600



Hạng 1 + Hạng 2



11,200



7,100



Hạng 3



10,100



6,400



9,600



6,000



Đất trồng cây hàng năm còn lại



Đất ni trồng thuỷ sản



Đất trồng cây lâu năm



Đất rừng sản xuất



Hạng 4 + Hạng 5



Số hóa bởi Trung tâm Học liệu



http://www.lrc-tnu.edu.vn/



Phụ lục 2. Điều tra về bồi thường giải phóng mặt bằng của 3 dự án

Hộ gia đình

Vân

Phú

(20

hộ)



Nội dung



Mức bồi

thường

về đất

Mức bồi

thường

tài sản

so với

thực tế

Nguyện

vọng

BTHT

của

người

dân

(tr.đ/sào)

Nguyện

vọng

bồi

thường

Bồi

thường

đất



Minh

Nông

(40

hộ)



Gia

Cẩm

(20

hộ)



Tiên

Cát

(20 hộ



Cán bộ (30 người)

Nông

Trang

(20 hộ)



Tổng

Số hộ



Cao



0



Phù hợp



0



Thấp



20



40



20



20



20



120



Cao hơn



0



Tương đương



0



Thấp hơn



20



40



20



50-70



1



70-100



3



8



1



trên 100



16



32



19



Bằng tiền



18



31



Bằng đất



2



Đúng

Không đúng



20



20



Tỷ lệ

(%)



100



Cán bộ cấp xã, thơn (25)

Vân

Phú



5



Minh

Nơng



Gia

Cẩm



1



1



4



4



5,0



3



5



25,0



1



14



70,0



0



0,0



1



1



5,0



4



19



95,0



1



5,0



1



0,83



1



2



14



11,67



3



4



2



1



2



9



45,0



20



18



105



87,50



1



1



3



4



3



5



25,0



20



19



20



108



90,00



4



5



5



4



4



3



17



85,0



9



0



1



12



10,00



1



1



1



2



3



15,0



13



31



17



16



18



95



79,2



5



5



5



4



19



95



7



9



3



4



2



25



21,8



1



1



http://www.lrc-tnu.edu.vn/



5



1



5



5



5



5



1



100



5



5



5



Nơng

Trang



120



Số hóa bởi Trung tâm Học liệu



5



Tiên

Cát



Tổng

Cán bộ



BTGPMB Số CB Tỷ lệ

(%)

(5 người)



5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×