Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Câu 1: Tạo một CSDL có tên là QL_Sach.MDB lưu tại ổ đĩa D có cấu trúc như sau:

Câu 1: Tạo một CSDL có tên là QL_Sach.MDB lưu tại ổ đĩa D có cấu trúc như sau:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tiết: 32



§ 9.



Ngày 05/05/2012

BÁO CÁO VÀ KẾT XUẤT BÁO CÁO



I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức

- Thấy được lợi ích của báo cáo trong cơng việc quản lí;

- Biết các thao tác tạo báo cáo đơn giản.

- Tạo được báo cáo bằng thuật sĩ.

- Thực hiện được lưu trữ và in báo cáo.

2. Kỹ năng

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1. Chuẩn bị GV

Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, máy chiếu.

2. Chuẩn bị HS: Sách GK.

III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1. Bài cũ: Hãy tạo mẫu hỏi hiển thị danh sách học sinh nữ có điểm tốn trên 7.

2. Nội dung bài:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về báo cáo.

a. Mục tiêu:

- Biết được khái niệm và lợi ích của việc tạo báo cáo.

- Nắm được các bước tạo báo cáo.

b. Nội dung:

- Khái niệm và chức năng báo cáo.

- Các bước tạo báo cáo..

c. Các bước tiến hành

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

- Sau mỗi kỳ thi ta phải làm các báo cáo

về tình hình chất lượng của kỳ thi, hoặc

báo cáo tình hình bán hàng của một cửa

hàng.

- Báo cáo thường là đối tượng thuận

- Và công việc báo cáo chúng ta phải lợi khi cần tổng hợp và trình bày dữ

thực hiện và gặp thường xuyên trong liệu in ra theo khuôn dạng.

cuộc sống. Vậy theo em báo cáo là gì? - HS quan sát báo cáo.

- Chiếu lên màn hình để HS quan sát 1

báo cáo: Thống kê trung bình điểm tốn

theo tổ.



Hoạt động của giáo viên



Hoạt động của học sinh



- Thể hiện được sự so sánh, tổng hợp

và tính tổng theo nhóm dữ liệu .

- Theo em với những báo cáo như trên - Trình bày nội dung văn bản theo mẫu

giúp chúng ta những điều gì?

quy định

- Để tạo một báo cáo, cần trả lời cho

các câu hỏi sau:

+ Báo cáo được tạo ra để kết xuất thơng

tin gì?

+ Thơng tin từ những bảng, mẫu hỏi

nào sẽ được đưa vào báo cáo?

+ Dữ liệu sẽ được nhóm thế nào?

- Yêu cầu HS liên hệ để trả lời các câu

hỏi trên đối với báo cáo thống kê điểm

toán.

- Để làm việc với báo cáo thì ta phải

chọn đối tượng nào ?

- Để tạo báo cáo ta thực hiện các bước

nào ?



- Trả lời câu hỏi.

- Chọn Report trong cửa sổ CSDL để

xuất hiện trang báo cáo.

- Các bước thực hiện tạo báo cáo:

1. Dùng thuật sĩ.

2. Sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra

ở bước trên.



* Hoạt động 2: Tìm hiểu cách tạo báo các bằng thuật sĩ.

a. Mục tiêu:

- Biết được cách tạo báo cáo đơn giản.

b. Nội dung:

- Các bước tạo báo cáo bàng thuật sĩ.

c. Các bước tiến hành



Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

- Để tạo báo cáo bằng thuật sĩ trước - Trong trang báo cáo nháy đúp chuột vào

hết ta chọn mục nào ?

Create report using Wizard.

- Trình chiếu từng bước tạo báo cáo - Quan sát và ghi chép.

bằng thuật sĩ cho HS quan sát:

Trong hộp thoại Report Wizard

chọn thông tin đưa vào báo cáo:

+ Chọn bảng hoặc mẫu hỏi trong

mục Tables/Queries.

+ Chọn lần lượt các trường cần thiết

từ ô Available Fields sang ơ

Selected Fields.

+ Trong ví dụ của chúng ta, chọn

Hocsinh và chọn tất cả 3 trường.

Nháy Next để sang bước tiếp theo.

+ Chọn trường để gộp nhóm trong

báo cáo. Nháy đúp vào trường TO

để nhóm theo tổ Nháy Next.

- Chỉ ra (các) trường để sắp xếp thứ

tự các bản ghi.

+ Ta sẽ sắp xếp Ten theo bảng chữ

cái. Ngoài ra, trong Summary

Options chọn cách tổng hợp bằng

đánh dấu vào Avg để tính trung bình

theo tổ. Nháy Next.

+ Chỉ ra cách bố trí các bản ghi và

các trường trên báo cáo cũng như

chọn kiểu trình bày cho báo cáo.

Nháy Next để tiếp tục.

+ Bước cuối cùng. Gõ tiều đề cho

báo cáo trong ô What title do you

want for your report (H. 50) rồi

chọn một trong hai tùy chọn :

+ Xem báo cáo (Preview the report).

+ Sửa đổi thiết kế báo cáo (Midify

the report’s design).

- Sau cùng nháy Finish để kết thúc

việc tạo báo cáo.

- Có thể chỉnh sửa và bổ sung thêm

nội dung cho báo cáo do thuật sĩ tạo

ra thành báo cáo theo ý muốn bằng - Quan sát để nhớ rõ hơn

cách mở báo cáo ở chế độ thiết kế

rồi sử dụng hộp Toolbox như khi - Thực hiện theo yêu cầu GV.

thiết kế Biểu mẫu. Một báo cáo

được tạo như ở phần đầu đã cho các

em quan sát.



Hoạt động của giáo viên

- Khởi động Access và thực hiện tạo

báo cáo trên Access cho HS quan

sát.

- Yêu cầu 1 em HS lên trực tiếp tạo

Báo cáo: Thống kê theo GT điểm

trung bình mơn văn.

Chú ý: Để xem kết quả của báo cáo

nháy nút Preview



Hoạt động của học sinh



IV. ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI

1. Những nội dung đã học

- Nhắc lại khái niệm báo cáo và các bước để thực hiện một báo cáo.

- Nêu các ưu điểm của báo cáo.

2. Câu hỏi và bài tập về nhà

- Yêu cầu HS làm Bài tập 1, 2, 3 (Trang 74 SGK)

- Yêu cầu HS đọc trước Bài tập và thực hành 8



Ngày 09/03/2012

Tiết 33.



Bài tập và thực hành 8

TẠO BÁO CÁO



I. MỤC TIÊU



Cũng cố những kiến thức về cách tạo báo cáo.



Biết thực hiện các kỹ năng cơ bản về cách tạo báo cáo nhanh đơn

giãn bằng thuật sĩ.

II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

1. Chuẩn bị của GV:

- GV hướng dẫn các thao tác thực hành.

- Chuẩn bị phòng thực hành, phân nhóm HS thực hành.

2. Chuẩn bị của HS:

- HS đọc SGK.

- Thực hành bài 1 và bài 2.

III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

A. ổn định lớp

B. Bài củ

C. Bài mới

1. Hoạt động 1: Thực hành bài 1.

Mục tiêu:

HS cần:

 Cũng cố những kiến thức về cách tạo báo cáo.

 Biết cách tạo báo cáo nhanh đơn giãn bằng thuật sĩ.

Cách tiến hành:

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

GV nêu nội dung và yêu cầu của bài tập 1. HS tìm hiểu SGK.

Hỏi: Nêu Các bước tạo báo cáo?

Trả lời các bước tạo báo cáo.:

GV Hướng dẫn học sinh HS các bước tạo

báo cáo thực hành bài 1.

Bước 1. Trong trang Report nháy đúp vào

Create Report by using Wizard.



Bước 2. Trong hộp thoại Report Wizard

chọn thông tin đưa vào báo cáo:

- Trong mục Table/ Queries chọn bảng

HOC_SINH.

- Từ ô Available Fields chọn các trường

HoDen, Ten, NgSinh, DiaChi, GT chuyển

sang ô Selected Fields.



Hoạt động của giáo viên



Hoạt động của học sinh



Chú ý lắng nghe GV hướng dẫn.



Bước 3.

Chọn trường để gộp nhóm trong báo cáo.

Chọn trường GT để nhóm theo giới tính.

Nháy nút Next.



Bước 4. Chỉ ra trường để sắp xếp thứ tự

các bản ghi.

- Sắp xếp Ten theo bảng chữ cái. Nháy nút

Next.

Bước 5. Chỉ ra cách bố trí bản ghi và các

trường trên báo cáo.



Chọn kiểu giáng, hình thức trình bày báo

cáo.



Hoạt động của giáo viên



Bước 6. Trong ô What title do you want

for your report gõ tiêu đề: DANH SACH

HOC SINH.

Chọn Sửa đổi thiết kế báo cáo (Modify the

report's design).

- Chọn phông tiếng việt cho tiêu đề:

DANH SACH HOC SINH

Cách thực hiện:

- Nháy chuột phải vào tiêu DANH SACH

HOC SINH đề xuất hiện một bảng chọn ,

nháy properties .

- Trong Font name chọn .VnTimeH, Chọn

Size 20, đóng cửa sổ bảng tính chất. Chọn

ơ văn bản và gó lại danh sách học sinh

- Chọn .VnTime Cho các ô văn bản

HoDem, Ten, NgSinh, DiaChi, gõ lại nội

dung tương ứng thành Họ Đệm, Tên, Ngày

Sinh, Địa chỉ..

- Trong hộp công cụ Text box, nháy chuột

vào biểu tượng của Text box, tạo một

textbox trong trang thiết kế báo cáo vào

phần chân nhóm (GT Footer), gõ vào ơ văn

bản dòng chử Số người: (chọn phông tiếng

việt và trong ô Unbound gõ = count([GT])

Kết quả



Hoạt động của học sinh



Hoạt động của giáo viên



Hoạt động của học sinh



HS thực hành theo hướng dẫn của GV.



IV. ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI

1. Những nội dung đã học

 những kiến thức về cách tạo báo cáo.

 Biết cách tạo báo cáo nhanh đơn giản bằng thuật sĩ.

2. Câu hỏi và bài tập về nhà

Về nhà chuẩn bị bài thực hành 8. Tạo báo cáo (phần càn lại).



Ngày 14/03/2012

Tiết 34.



BÀI TẬP



I. MỤC TIÊU

1. Về kiến thức

 Củng cố lại kiến thức học ở bài 6, bài 7, bài 8, bài 9: khái niệm biểu mẫu,các

bước tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ, khái niệm liên kết; khái niệm mẫu hỏi, các bước

tạo mẫu hỏi; khái niệm báo cáo, các bước tạo báo cáo bằng thuật sĩ.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1. Chuẩn bị của giáo viên

GV chuẩn bị các câu hỏi hướng dẫn HS làm bài tập.

2. Chuẩn bị của học sinh

SGK, làm các bài tập trang 16

III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A. ổn định lớp

B. Bài củ

C. Bài mới

1. Hoạt động 1: Chửa các bài tập về biểu mẫu.

a. Mục tiêu

HS nắm được các kiến thức:



Khái niệm biểu mẫu.



Các bước tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ.

b. Cách tiến hành

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Câu1: Nêu sự khác nhau giữa chế độ

- Trả lời:

biểu mẫu và chế độ thiết kế biẻu mẫu.

Chế độ biểu mẫu: Có thể xem, sửa,

thêm bản ghi (các thao tác như trên

bảng) nhưng chủ yếu là để nhập dữ

Gọi HS trả lời.

liệu.

Gọi một HS khác nhận xét.

Chế độ thiết kế biẻu mẫu: dùng để tạo

hoặc sửa cấu trúc của biểu mẫu như

chọn các trường để đưa vào biểu mẫu,

chọn vị trí thích hợp của chúng trên

màn hình giao diện, tạo một số nút lệnh

Câu 2: Hãy nêu thứ tự các thao tác tạo thực hiện một số thao tác.

biểu mẫu bằng thuật sĩ.

- Trả lời:

Nháy đúp Create form by using wizard.

Trong hộp thoại form wizard :

Chọn bảng từ ô: Table/Queries;

Chọn các trường đưa vào biểu mẫu từ

ô: Available Fields;

Nháy Next để tiếp tục

Chọn bố cục (layout) biểu mẫu, kiểu

giáng (style), tên biểu biểu mẫu;

Chọn Open the form to view or enter

information để xem hay nhập dữ liệu

hoặc chọn modify the form’s design để

chuyển sang chế độ thiết kế cho phép



tiếp tục chỉnh sửa biểu mẫu.

2 Hoạt động2: Chửa các bài tập về mẫu hỏi.

a. Mục tiêu

HS nắm được các kiến thức:

 Khái niệm , ứng dụng của mẫu hỏi.

 Các bước tạo mẫu hỏi.

b. Cách tiến hành

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Câu1: Mẫu hỏi là gì Nêu các ứng dụng - Trả lời:

của mẫu hỏi.

Mẫu hỏi là là đối tượng của access để

sắp xếp, tìm kiếm dữ liệu từ nhiều bảng

và mẫu hỏi khác.

Gọi HS trả lời.

Mẫu hỏi thường được dùng để:

Gọi một HS khác nhận xét.

- Sắp xếp các bản ghi.

- Chọn các bản ghi thỏa mãn các điều

kiện cho trước.

- Chọn các trường để hiển thị.

- Tính tốn các giá trị.

- Tổng hợp và hiển thị các thông tin từ

nhiều bảng hay từ tập hợp các bảng và

các mẫu hỏi khác.

Câu 2: Liệt kê các bước cần thực hiện - Trả lời:

khi tạo mẫu hỏi?

Các bước tạo mẫu hỏi mới bao gồm :

• Chọn nguồn dữ liệu cho mẫu hỏi

mới.

• Chọn các trường từ nguồn dữ liệu

đưa vào mẫu hỏi.

• Đưa ra các điều kiện để lọc các bản

ghi đưa vào mẩu hỏi.

• Chọn các trường dùng để sắp xếp

các bản ghi trong mẫu hỏi.

• Xây dựng các trường tính tốn từ

các trường đã có.

• Đặt điều kiện gộp nhóm.

Câu 3 Cho một ví dụ về biểu thức

trong Access?

Câu 4 Bộ lọc trong bảng khác điều

kiện chọn trong mẫu hỏi như thế nào?



- Trả lời:

Biểu thức số học:

TongDiem:[Toan] + [li] + [Hoa] +

[Van] + [Tin]

Biểu thức logic:

[Gt]= “Nu” AND [NgSinh] >

#01/09/1991

- Trả lời:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Câu 1: Tạo một CSDL có tên là QL_Sach.MDB lưu tại ổ đĩa D có cấu trúc như sau:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×