Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Trung bình cộng = điểm/ các đối tượng điều tra, xếp thứ bậc

Trung bình cộng = điểm/ các đối tượng điều tra, xếp thứ bậc

Tải bản đầy đủ - 0trang

89

Bảng 3.1. Kết quả thăm dò về tính cần thiết của các biện pháp

Mức độ đánh giá

TT



Biện pháp



N

1







Cần



thiết



thiết



Trung



Khơng





cần



bình

cộng



thiết



Thứ

bậc



SL



%



SL



%



SL



%



49



87,5



7



12,5



0



0



161



2,88



2



51



91,1



5



8,93



0



0



163



2,91



1



48



85,7



8



14,3



0



0



160



2,86



3



45



80,4



11



19,6



0



0



157



2,8



5



47



83,9



9



16,1



0



0



159



2,84



4



ă







ỹ ă





Cỉ

2



Rất cần



,







ă











Tổ





3











ỹ ă

õ



Đổ













4



e





ỹ ă





5



ườ



“G





-N







K t quả ă

ược







ă



BGH



ườ



GV



ò



n thi

ườ



ượ



(56

ởm



ả thi c

ười) cho th y: T t cả

c n thi

ó



t c n thi

C thể: Bi



u

t cao mặc

2



90

“N



ận th



ă







c kỹ ă



” ượ

thi ”



8,93%

N



theo sự chỉ



o c a B GD&ĐT



,

ư



cho HS sẽ ượ

GV

ó



ực hi n nhi m v



ă







GDKNS cho HS, n u

GV

e



GDKNS



ển kỹ ă



GV ường



ực GDKNS cho



t. Nhờ ó iả



i hợp chặt chẽ ượ



BGH

ă



GDKNS

õ



c n thi ”,







ận th



GV



ả lờ “



õ nhu c u c



ổ ch c tập hu

T



dẫ



ó



ể hi n ượ



THCS L



,



c n thi t nh t v i 91,1% trả lờ “ t c n



ả lờ “c n thi ”,



k t quả



quả







thực hi n

ường THCS



ặc bi



ư ng



u quả c a vi c GDKNS

ược sự



HS



,

ườ



t cập c a

Đ ng thời,



ượ



ng cho học THCS.



100

90

80

70



Rất cần

thiết



60



Cần

thiết



50

40



Không

cần



30

20

10

0

Biện pháp 1



Biện pháp 2



Biện pháp 3



Biện pháp 4



Biện pháp 5



Biểu đồ 1.1. Tính cần thiết của các biện pháp



89081

,420571693

,9,

475135916



91

Bảng 3.2. Kết quả thăm dò về tính khả thi của các biện pháp

Mức độ đánh giá

TT



Biện pháp



N

1



Rất khả

thi







Khơng

khả thi



Trung





bình

cộng



Thứ

bậc



SL



%



SL



%



SL



%



51



91,1



5



8,93



0



0



163



2,91



1



47



83,9



9



16,1



0



0



159



2,84



2



45



80,4 11



19,6



0



0



157



2,8



3



44



78,6 12 21,4



0



0



156



2,79



4



43



76,8 13 23,2



0



0



155



2,77



5



ă







ỹ ă





C ỉ

2



Khả thi



,









ă











Tổ













3







ă



õ





Đổ









4



e





ỹ ă





5



ườ



“G



ỹ ă



-N



ườ









-



92









ượ



ư



c n thi ,



B



GV



ượ



bi



kỹ ă



ng



khả



ả thi c



”, 8,93%







” C



ườ



;



1 “N

quả



ò



ận th



,







ă



ả thi

lự



c



” v i 91,1%



”,

ó



ã



ó



“ t



ườ



t quả ư











i gi ng nhau.



100

90

80

70

60



Rất khả

thi



50



Khả thi



40



Không

khả thi



30

20

10

0

Biện pháp 1



Biện pháp 2



Biện pháp 3



Biện pháp 4



Biện pháp 5



Biểu đồ 1.2. Tính khả thi của các biện pháp



7890812

1,96803136

,9,

6491361842



* Mối tương quan giữa mức độ cần thiết và khả thi của các biện pháp

Để



ư

ã



ư



:



,



ả ã

















ượ







93

Bảng 3.3. Kết quả thăm dò về tính cần thiết và tính khả thi của các biện

pháp



TT



Tính cần



Tính



thiết



khả thi



Biện pháp

N







ă





,



Cỉ



Xi



Y



Yi Xi-Yi



(Xi-Yi)



2,88



2



2,91



1



1



1



2,91



1



2,84



2



-1



1



2,86



3



2,8



3



0



0



2,8



5



2,79



4



1



1



2,84



4



2,77



5



-1



1









2



X





ỹ ă



1



Hiệu số thứ bậc



ỹ ă







Tổ









3







ỹ ă



õ





Đổ



4









e







ỹ ă





5



ườ



“G



-N





ườ



- Xã

ỹ ă







Cộng



14



Hệ số tương quan thứ bậc R = 0,8 (thỏa mãn điều kiện: 0 < R < 1 )



T



ó:



2



= 1 – (6.4):[5.(5 – 1)] = 0,8



2



94

N ư



ậ , ă



s



ư



bậc v i R= 0,8 ( ư



chặt) cho th y gi a hai y u t khả

quan chặt chẽ v

quan gi

N



C







ượ



ư



ó







ó ự ư



ng nhau. Đ



ng d



ó



ó

ườ



y

THCS L



ực ti n trong quả



ng



ường.



T



,



t quả khả



y, m



ả thi c a t ng bi

Bi



1 ó



ượ



p thi



c sắp x



c



ượ

n ngu



ổ ch c thực hi n c



thi c a bi



3



nhi u họ



l thuận.

ư



ư



e





nv



c tổ ch

,



ả thi



,



ực tham gia tập hu n bao giờ



ó



p thi t



ải bao giờ



p nh ,



ư



xu



ng GDKNS cho họ



xu



GDKNS ở











n thi







n thi



ó



ă



t,



.T







ng ngo



ược







ng



ó



giờ học v t vả.

Đ ng thời, m t s bi



ó

ường



ở vật ch t, ngu

H



ng lự



, ã



ượ



ườ

ườ



cho họ



ph



ò



ó



u do GVCN tự

ượ

,



ó,



T ực t , trong c



,



: Vi



ă



ò



ó



ng lự

ho



ĩ GDKNS

,



ph huynh học sinh. Mặ



,



ó ự tham gia c a



ự ph i hợp c



ườ



vẫ

c so



ượng



,



ư

u



học sinh chỉ



ười



ă



ng GDKNS



c ph i hợp v i cha mẹ họ



ó





ã



ựng k ho



ườ



thật sự



ả thi th



t trong nh ng ho



ò



ó

,



ng



i, phi n ph c t i

ẩn b cho m t ti t d y



95

e



ư



n







ư tri



ể cho l



K t quả



ng tỏ



i thực ti ,



ợp v



n m t nhi u thờ



é GDKNS

ượ

u ki , ă



ự ượng l



xu

Đ



ó



ở khoa học,



ó







u. M



ượng



,



ã ược thực hi n.



ỗi bi



o ường THCS L



N



ó

,



ng quả



nh t thi t phải thực hi



p thi

ắn c a giả thuy t



mv c



ợp v i mỗi nhi m v c thể

ch



xu



ển khai thực hi n.



khả thi trong thực ti







, ọ



ực chung c a nhi



N ư ậy 5 bi



C c bi







ư ,



ượ



t hi u q a khi thực hi

T



ểm nh t

ng b .



T ,



H N i tổ



c kỹ ă



ng cho học sinh



ng b



chặt chẽ v i nhau, bổ sung cho nhau khi thực hi n sẽ



ó

t hi u quả cao.



96

Kết luận chương 3

K











ư



,



3







ể ả



1: N







,



















,



ã



5

+B





ă



,

2: C ỉ















3: Tổ







ỹ ă



õ



+B







4: Đổ



e



5: Tă







.



.



ườ



“G



ỹ ă



G







ằ è

K



Đ

C







ư





ò







õ ượ



,



-







ườ



ư







ỹ ă







ờ,







KNS







ườ









ườ



-N



.



KNS

,











ỹ ă



+B















ã



ỹ ă



ọ .



+B



ó



ỹ ă



.



+B











, ọ



THCS L



ư











,



ò



C







ư



ã



ượ









N

KNS



,



,



ư



ượ

C



ằ ă

ườ



ó

ư

, ử

ượ



GDKNS

ó



ậ ,









N



ư



N ườ

H



THCS L



ườ



GDKNS

ườ ,



ó



nhau.



ọ, ậ

ượ















ượ



a





GDKNS ẽ



ượ









97



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Trung bình cộng = điểm/ các đối tượng điều tra, xếp thứ bậc

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×