Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Kết luận chương 1

Kết luận chương 1

Tải bản đầy đủ - 0trang

39

Chương 2

THỰC TRẠNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KỸ NĂNG

SỐNG CHO HỌC SINH Ở TRƯỜNG THCS LIÊN NINH

HUYỆN THANH TRÌ, THÀNH PHỐ HÀ NỘI

2.1. Khái quát chung về địa bàn nghiên cứu

2.1.1. Khái quát về tình hình kinh tế - xã hội của xã Liên Ninh, hu n

Thanh Trì, thành phố Hà Nội

T



T



e



T



: 01

Đ



N



M (P









T



O



, ượ



Vă Đ ể



H N ,



Bắ ), H Đ

Y



15 ã T

ậ : T



(P



T ườ



G



ư



(



N



T



C



T



) Đ



ờ,T



ă



T



ó 1 ườ



),



T



ư ,



ó ó Vă



ă





, ậ ự

T ườ



Đ



Vă A





ó, ã L



Bắ ), H



Tự



, ã



T



T

(



ử, ă

ể T



N

Vă G







, ó





(



e



L



H

T







X



T ),



S



T



N

T



ă

ã



ằ ở

ó8



THCS L



ó



ã



ã



,



ượ







õ

ư,



ượ



4 529



N



.

T



T ,



, 18 056







ườ



ậ [34]



2.1.2. Khái quát sơ lược lịch sử phát triển của Trường THCS Liên Ninh,

hu n Thanh Trì, thành phố Hà Nội

56 ă

ó





ă ,

L



GD&ĐT

C



Vă A



T



ể , T ườ

ã ặ



ượ







THCS L



N



ượ

ọ ,



“Dạy tốt, học tốt”

T -Q



ư



“Người thầy mn đời”



40

T ườ

hai







ư



ượ







3







Nă 2000, ườ







,



9784



, ợ

ĩ







ó



ă 2000



,



ă



2017, ườ



UPU. Đ



ỏ Q



,

e ờ B



2



ư



2



,







ườ



ó: 129 ượ





, 03 Họ



ượ



1,







; 28 ượ



T



ườ



ườ : C



ở ậ



C



1961,



Nă 1986, ườ







T



ă



T



, 135 ọ



T



ưQ



,



,



,



: “Dù khó khăn đến đâu vẫn phải tiếp tục thi đua



dạy tốt, học tốt”. M



ườ



L



N



ã ở



, ự



,





ự,







ư



T







T ườ



THCS L



N



(T



ă 2008



* Nă 2008: Huân chương Lao động hạng Ba

ò XHCN V



N



; Cờ Đơn vị xuất sắc

e



BCH T



* Nă 2010: Bằ



ư



Đ



e

UBND T



hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ c



UBND T



Bằ



e



e



BCH T



ư



B GD&ĐT; Cờ Đơn vị xuất sắc



* Nă 2012: Tập thể lao động xuất sắc

G

Bằ



ậ Cấp độ III

e



B



C



H N



U



T



TNCS H C M

H N ; Bằ



ậ “Trường Trung học đạt chuẩn Quốc gia‟‟

2011: Bằ



ư



„„Xây dựng trường học



thân thiện, học sinh tích cực‟‟



* Nă



C



UBND T



* Nă 2009: Tập thể lao động xuất sắc

H N ; Bằ



ă 2016)



Kể

Tổ



CLGD

L



L



e Đã



H N ; Bằ

UBND T

Đ



H N



TNCS H C M



;



UBND T



HN.



UBND T



H N ;



Sở GD&ĐT H N i;

V



N



41

* Nă 2013: Huân chương Lao động hạng Nhì

C



ò XHCN V



N m; Cờ thi đua



Cờ Đơn vị xuất sắc

* Nă



UBND T



Tổ



L



L



C



ư

V



N



H N



2014; 2015; 2016: Cờ Đơn vị xuất sắc



UBND T



H N ; Chi bộ trong sạch vững mạnh tiêu biểu.

2.2.Đặc điểm của Trư ng THCS Liên Ninh, huyện Thanh Trì, thành phố

Hà Nội

2.2.1. Cơ cấu đội ngũ

*) Số lượng đội ngũ cán bộ,

-H



ưở : 01



-G



: 48



-N



K



: 01



-N







ư: 01



-N



: 01



-N







Tổ



: 03



CB, GV, NV: 56 (T

= 23 / ; L







ọ Sư



-C







- Dư







: 54 (96,4%)

: 02 (3,6%)



ẩ :0

*) Cơ cấu tuổi đời

30



ó: N



= 21 / ; B



*) Trình độ chun mơn



- Dư



, nhân viên tồn trường



ưở : 01



-Pó



ổ : 19 (33,9%)



- T 30



45



ổ : 32 (57,2%)



- T 46



55



ổ : 05 (8,9%)



;



= 09 / ; N = 47 / ; L

= 31 / ; Hợ







= 25 / )



42

GV







30



GV ã



45



ó 32 GV



ự ượ



GV ò



S GV











ư



30







33,9%









ườ . C





.



, ó



N ư









,



ỏe



57,2% Đ



ượ



HS, ó



56







GV ẻ, ó



ả ,



, ổ ờ



HS ư



,



ă





ọ 2016-2017 s CB, GV, NV



ã



ượ ,



,



ượ



, ả



ườ







e



Đ



ườ



THCS (Nguồn: Trường THCS Liên Ninh tháng 3/2017).

2.2.2. Chất lượng giáo dục

*) Tổng số học sinh năm học (2016-2017): 736 em/18

-K



6 = 222 e /5



-K



7 = 183 e /5



-K



8 = 205 e /5



-K



9 = 126 em/3

*) Chất lượng giáo dục đại trà năm học (2016-2017)



-H



ể T = 97,6 %; K = 2,25%; TB = 0,15%



- Họ ự G ỏ = 51,5%; K = 35,9%; TB = 11%; Y = 1,6%



*) Chất lượng học sinh giỏi, giáo viên dạy giỏi năm học (2016-2017)

- Đ







H



n: + Học sinh

+ Giả T



ỏ l p9

,L



: 37 giải

I e e : 204



+ Olimpic Ti ng Anh



ải



: 38 giải



+ HSNK 6,7,8



: 105



+ Thi TDTT



: 22









43









TP: + Học sinh



ỏ l p9



+Giả

+Gả

















H







MTCT: 01







I e e : 01



: + Giả N



:T

: GDNSTLVM



+ Giả N



:C



+Gả N







+Gả B



: Mĩ



+B







E e



+B







E e



+B







E e



+ SKKN







, ã



THCS L



N







+ Giả N



V

ò







I e e : 02

- Giả



-G



: 15





H



: 03



T



: 03 ả







Q



T







: 03 ả

: 09 giải



ượ



ượ

T







ườ















ư



GDKNS

ườ



ã







2.2.3. Cơ s vật chất phục vụ dạ và học

Tổ

-K



: 08

ò



ọ : 18



-K



ò







01 phò



-K



ă : 08 (02

, 01



Â



-K



ă



ò



ò



, 01





ă : 01



ự :



ò



S



ò



ó ã



ò



-K



01



2



9784m ,



ườ



: 01 ể



, 01

L , 01



ò



ò



Hó ,



ò







ă )

, 01



, 01







ậ,



44

T ườ





THCS L



ó



N



ượ ,



ó



ở ậ











ư











ă



theo.

2.3. Thực trạng khảo sát về hoạt động giáo dục kỹ năng sống và quản lý

hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho học sinh trư ng Trung học cơ sở

Liên Ninh, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội

2.3.1. Mục đích khảo sát

N ằ







GDKNS

ó,





ă



ượ





THCS L







N



v







ư



GDKNS











ườ



THCS L



T



sở



T



T ,



ó



N



,



H N .

2.3.2. Nội dung khảo sát

T















THCS ã ượ





,



THCS L



N



GDKNS



1.3.3



ả ã

,







T



T ,



- T ự

THCS L



N



ư



THCS L







ườ











H N



:





ườ



,



ỹ ă







,



ỹ ă







N

ư



THCS L



-T ự







ườ



.



+T ự

sinh ườ



ượ



ỹ ă



+ T ự

sinh ườ



14 ể



HS



N





ỹ ă



ườ





+T ự

+T ự









ỹ ă





ỹ ă



.

.



45

+T ự







+T ự







ỹ ă

,



.

ỹ ă



.



2.3.3. Phương pháp khảo sát

Để ó

THCS L





N



,





ượ



GDKNS ở ườ



ã ậ



ư



















e



:

,p







.



+Pỏ



:T



ã







CBQL, GV



GDKNS ể

ó







,



+ Dự



ờ, ả











,







GDKNS



T ,



H N



.



2.3.4. Đối tượng khảo sát

Để

ườ



ượ ổ







THCS L



N











,



T



79

: 02



+G



: 48



ườ



+N



:6



ườ









ả ã



: 05



ườ



ườ



CMHS: 18





-



:



+ CBQL ò GD&ĐT

+B







ườ (Đ



18



ọ)



: 151 em



2.4. Thực trạng hoạt động GDKNS ở trư ng THCS Liên Ninh, huyện

Thanh Trì, thành phố Hà Nội

2.4.1.Thực trạng về chương trình và nội dung GDKNS cho học sinh tại

trường THCS Liên Ninh, hu n Thanh Trì, thành phố Hà Nội

Để

ườ



THCS L



ượ ổ

N

















GDKNS cho HS

GDKNS



HS,







46

ã







qua 79



CMHS ằ





2.1



, BGH, GV, NV,



ả ờ

ư



ỏ 1-P



1 K







ượ







:



Bảng 2.1. Thực trạng thực hiện GDKNS cho HS

Mức độ thực hiện

TT



Nội dung GDKNS cho HS



Chưa tốt



SL



%



SL



%



SL



%



50



61,3



27



34,1



2



2,6



34



43



45



57



0



0



18



22,8



55



69,6



6



7,6



26



32,9



31



39,3



22



27,8



45



57



12



15,1



22



27,9



21



26,5



48



60,8



10



12,7



13



16,4



34



40,3



32



34,2



13



16,4



35



44,3



31



39,3



27



34,1



31



39



21



26,9



39



49,3



19



24,3



21



26,4



Kỹ ă



2



Kỹ ă



3



Kỹ ă



4



Kỹ ă







5



Kỹ ă







6



Kỹ ă



7



Kỹ ă



8



Kỹ ă



9



Kỹ ă



10



Kỹ ă



11



Kỹ ă



21



26,5



23



29,1



35



44,4



12



Kỹ ă



25



31,6



22



27,8



32



40,6



ã ượ







Bình

thư ng



1



K







Tốt



ự ự

e



ó













ượ







GD ọ





(61,3%),

(49,3%)



(22,8%), Kỹ ă



, 12 N

,







Kỹ ă

(26,5%)



ò



Kỹ ă

ó



N



GDKNS cho HS





T :



Kỹ ă

(16,4%) N



ó



21

T



.Ở



cao n







ó







ư



ă



ă



















Kỹ ă



(57%), Kỹ ă



Kỹ ă



ự ự

%



47

ư



M







:

ự ự



(48%). M







N







Kỹ ă

(0%)



ã



ư



-







é



ở3







Kỹ



(34,1%),



, ự



(40,3%), Kỹ ă



(44,4%). Kỹ ă







ườ



ă







GDKNS



B







(57%), Kỹ ă



ó







Kỹ ă



,



ườ



Kỹ ă



(69,67%), Kỹ ă



ã



B



ă



C ư











T



(2,6%) H



(61,3%),



Kỹ ă



ó



i

ă







B



T



(16,4%),



ó, ó



B



ườ



ỹ ă



ă



GV



; Kỹ ă

ó



ă



Q







õ







3,4,2%

GDKNS



M







e



ự ò











ư: K







ã è



ờ,



HS











,



GDKNS



ã



; Kỹ ă



ả ã



GV











ó : Kỹ



HS,



ĩ

e



ậ,







é



ẽ GD



ó



ó



C



HS,







ó

e



(34,2%).



44,4%.



GDKNS



GV



ư







; Kỹ ă



ó

ư



(40,3%),



HS





ư



GD



ượ



e



y.



2.4.2. Thực trạng về phương pháp, hình thức GDKNS cho học sinh

Để



ượ ổ







ườ



HS,

CBQL

K





THCS L





ò



ả ượ



GD&ĐT









, ằ





N



ư



GDKNS







ã



GDKNS





230



BGH, GV, NV; Đ

ả ờ



ỏ 2-P



CMHS

1.







48

Bảng 2.2. Thực trạng sử dụng các phương pháp GDKNS cho học sinh

Mức độ thực hiện

TT

1



Phương pháp GDKNS cho

học sinh THCS



Tốt



Phương pháp động não



Bình thư ng



Chưa tốt



SL



%



SL



%



SL



%



100



43,5



74



32,2



56



24,3



106



46,1



74



32,2



50



21,7



15



6,6



102



44,3



113 49,1



Các phương pháp trải nghiệm.

2















ó



PP





ó



15



6,5



105



45,7



110 47,8











12



5,2



38



16,5



180 78,3



133



57,8



89



38,7



8



3,5







141



61,3



81



35,2



8



3,5







116



50,4



95



41,3



19



8,3



Các phương pháp khác



60



26,1



150



65,2



20



8,7



ượ











THCS L



N



:C



Các phương pháp củng cố



3

4



ò



Q







ư



22 ó

GDKNS



HS



ượ

50,4%

ã

ườ



ườ



, ử

ư



ư











ư



T



46,1%. H







ả GV

61,3% C



ã ượ







,















GDKNS



HS







5,2%











,









ượ





ể HS ượ







é ,









ượ



78,3%. T







HS ả



,







P ư









T



ư



ư



,







GDKNS



49,1%, P ư

ượ



,



ư



ỹ ă ,



ư



ư



49

Đ



ờ,

ă



N

ể ể ư





ườ

ọ , ó

ĩ

HĐGD

ể ự



e



ượ



é



ó R

ườ

ó

GDKNS

ể,

,

, ắ





ặ ở

ư



ư



ượ

, ả





Để





ỏ 3-P

1, t

ả ã

CBQL ò GD&ĐT





N

T T

X - GV

GDKNS

HS

ườ THCS L

N

ườ

ã ó ư

HS, ư

ư



ư

ườ

GV ò e



ư

,

ó

ể HS ượ ả

KNS

CBQL

ó ư





e

ợ ,



GDKNS

HS

ườ

ể GV

ượ GDKNS

HS

ườ

GDKNS



230

BGH, GV, NV; Đ





CMHS



Bảng 2.3. Thực trạng sử dụng các hình thức GDKNS cho học sinh

TT

1

2

3

4

5

6



Mức độ thực hiện



Hình thức GDKNS cho

học sinh THCS

ợ GDKNS

HS



GDKNS cho HS





Tốt



T



GDKNS cho HS

NGLL

GDKNS cho HS

GDKNS cho HS

tr

GDKNS

HS









ọ ”







ư





Bình thư ng

SL

%



Chưa tốt

SL

%



SL



%



160



69,6



45



19,6



25



10,8



110



47,8



70



30,4



50



21,8



160



69,6



35



15,2



35



15,2



95



41,3



45



19,6



90



39,1



105



45,6



94



40,9



31



13,5



30



13



80



34,8



120



52,2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kết luận chương 1

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×