Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 4. HÀM XAFS PHI ĐIỀU HÒA VỚI BIẾN ĐỔI FOURIER CỦA NÓ VÀ KẾT QUẢ TÍNH SỐ CHO TINH THỂ CẤU TRÚC BCC……...........83

CHƯƠNG 4. HÀM XAFS PHI ĐIỀU HÒA VỚI BIẾN ĐỔI FOURIER CỦA NÓ VÀ KẾT QUẢ TÍNH SỐ CHO TINH THỂ CẤU TRÚC BCC……...........83

Tải bản đầy đủ - 0trang

khai triển đến bậc bốn đối với tinh thể cấu trúc bcc.........................................95

4.5. Kết quả tính số các hàm XAFS phi điều hòa và ảnh Fourier của chúng............96

4.6. Kết luận……………………………………..........................................……..102

KẾT LUẬN CHUNG…............................................................................………104

DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH KHOA HỌC CỦA TÁC GIẢ...................106

TÀI LIỆU THAM KHẢO....................................................................................107



v



DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

Từ viết



Nghĩa tiếng Anh



Nghĩa tiếng Việt



Anharmonic correlated



Mơ hình Debye



Debye model



tương quan phi điều hòa



Anharmonic correlated



Mơ hình Einstein



Einstein model



tương quan phi điều hòa



Anisotropic displacement



Tham số dịch chuyển dị hướng



tắt

ACDM



ACEM



ADP



parameter

BZ



Brillouin zone



Vùng Brillouin



BCC



Body centered cubic



Lập phương tâm khối



CACEM



Classical anharmonic correlated



Mơ hình Einstein tương quan



Einstein model



phi điều hòa cổ điển



DCF



Displacement correlation function



Hàm tương quan dịch chuyển



DWF



Debye-Waller factor



Hệ số Debye-Waller



EXAFS



Extended X-ray absorption



Cấu trúc tinh tế



fine structure



của phổ hấp thụ tia X mở rộng



First shell near neighbor



Phép gần đúng đóng góp của các



contribution approach



nguyên tử lân cận lớp thứ nhất



feff : the effective scattering



Biên độ tán xạ hiệu dụng



FSNNCA



FEFF



amplitude

MSD



Mean square displacement



Độ dịch chuyển

tồn phương trung bình



MSRD



Mean square related displacement



Độ dịch chuyển tương đối

tồn phương trung bình



vi



MBPA



Many-body perturbation approach



Phép gần đúng nhiễu loạn

hệ nhiều hạt



PIEP



Path-integral effective potential



Phương pháp

tích phân phiếm hàm



SMM



Statistical moment method



Phương pháp thống kê moment



SPP



Single pair potential



Thế tương tác đơn cặp



XAFS



X-ray absorption fine structure



Cấu trúc tinh tế

của phổ hấp thụ tia X



XANES



X-ray absorption near



Cấu trúc hấp thụ tia X



edge structure



gần mép hấp thụ



vii



DANH MỤC KÝ HIỆU CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÝ

Ký hiệu



Nghĩa Tiếng Anh



Nghĩa Tiếng Việt



a



Lattice constant



Hằng số mạng



µ



Effective mass



Khối lượng hiệu dụng



ωE



Einstein frequency



Tần số Einstein



θE



Einstein temperature



Nhiệt độ Einstein



ωD



Debye frequency



Tần số Debye



θD



Debye temperature



Nhiệt độ Debye



r



Interatomic distance



Khoảng cách giữa các nguyên tử



k eff



Effective elastic coefficients



Hệ số đàn hồi hiệu dụng



V(x)



Single- pair interactions



Thế tương tác đơn cặp



Veff (x)



Effective potential



Thế tương tác hiệu dụng



σ (1)



First cumulant



Cummulant bậc 1



σ2



Second cumulant



Cummulant bậc 2



σ (3 )



Third cumulant



Cummulant bậc 3



σ (4 )



Fourth cumulant



Cummulant bậc 4



D



Dissociation energy



Năng lượng phân ly



viii



BẢNG CÁC THÔNG SỐ VẬT LÝ CƠ BẢN

Thơng số



Ký hiệu



Giá trị



Hằng số Planck



h



6.626 × 10 −34 (J.s)



Hằng số Boltzmann



kB



1.3807 × 10 −23 (J/K)



Khối lượng điện tử



m



9.1095 × 10 −31 (kg)



ix



DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU

Bảng



Chú thích



Trang



2.1



Cumulant và moment với gốc bất kỳ



36



2.2



Cumulant và moment với gốc là tâm của phân bố



36



2.3



Biểu thức của các tham số nhiệt động đối với các tinh thể lập



43



phương

3.1



Các tham số thế Morse của các tinh thể cấu trúc bcc Fe, W, Mo

tính theo phương pháp hiện tại (Present), rút ra từ thực nghiệm



58



(Expt.) của Pirog et al. [77] và tính theo lý thuyết của Girifalco et

al.

3.2



Các hằng số lực hiệu dụng k eff , k 3eff , k 4eff của Fe, W và Mo tính

theo lý thuyết hiện tại (Present) và rút ra từ thực nghiệm (Expt.



63



[77]).

3.3



Các biểu thức cumulant ở giới hạn nhiệt độ thấp



72



3.4



Các biểu thức cumulant ở giới hạn nhiệt độ cao



73



3.5



Tần số ω D và nhiệt độ Debye θ D tính theo lý thuyết hiện tại



74



(Present), từ thực nghiệm (Expt.) [77] và tính theo thế tương tác

đơn cặp (SPP) đối với Fe, W, Mo.



x



DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ - ĐỒ THỊ

Hình



Chú thích



Trang



1.1



Sự hấp thụ tia X của lớp vật liệu đồng nhất



9



1.2



Hiệu ứng quang điện tia X



9



1.3



Mối liên hệ giữa các mép hấp thụ tia X với các chuyển dời khả dĩ



10



của điện tử lõi trong nguyên tử

1.4



Cấu trúc tinh tế của phổ hấp thụ tia X trên mép hấp thụ của FeO



1.5



Cấu trúc tinh tế của phổ hấp thụ tia X trên mép hấp thụ của FeO

cùng với hệ số hấp thụ nguyên tử μ 0 (E) và bậc hấp thụ tại năng



11



12



lượng ngưỡng Δμ 0

1.6



Hàm XAFS χ(k) (a) và hàm XAFS trọng số k2 χ(k) (b) của FeO



13



Tương tác của nguyên tử tại vị trí n có độ xê dịch u n với hai nguyên



22



1.7



tử kề cận tại n +1 và n - 1 có độ xê dịch u n+1 và u n -1



1.8



Sự phụ thuộc số sóng của tần số dao động phonon



23



1.9



Giản đồ các tương tác phonon-phonon khả dĩ



29



Sự phụ thuộc nhiệt độ của (a) cumulant bậc một σ(1)(T), (b)

2.1



cumulant bậc hai σ2(T) và total MSRD σ tot2 (T ) của Zn và Cd tính



41



theo lý thuyết CACEM (Present), so sánh với thực nghiệm (Expt.)

tại 77 K và 300 K

Sự phụ thuộc nhiệt độ của (a) cumulant bậc ba σ(3) (T) và (b)

2.2



cumulant bậc σ(4) (T) của Zn và Cd tính theo lý thuyết CACEM



41



(Present), so sánh với thực nghiệm (Expt.) tại 77 K và 300 K

Sự phụ thuộc nhiệt độ của các cumulant (a) bậc 2 và (b) bậc 3 của

2.3



Cu được tính theo ACEM trong gần đúng điều hòa (harmonic), phi



47



điều hòa (anharmonic) và so sánh với thực nghiệm (exp.)

2.4



Sự phụ thuộc nhiệt độ của các cumulant bậc 2, 3, 4 của Br 2 tính



xi



49



theo PIEP

Sự phụ thuộc nhiệt độ của cumulant bậc hai σ2(T) tính theo SMM

hiện tại (Present) (a) đối với Si, so sánh với kết quả tính tốn của

M. Benfatto et al. [10] và (b) đối với Ge, so sánh với kết quả tính

2.5



tốn của J. J. Rehr et al. [87] tại 300 K được tính theo LDA



53



(Local Density Approximation), GGA (Generalized Gradient

Approximation), hGGA (modified GGA), cùng với các số liệu

thực nghiệm của A. E. Stern et al. [92] tại 300 K, của G. Dalba et

al. [19] và của A. Yoshiasa et al.[105] tại các nhiệt độ khác nhau

Thế Morse của Fe tính theo phương pháp hiện tại (Present), tính

3.1



theo lý thuyết khác (Girifalco et al.) [34] và các số liệu thực



59



nghiệm (Expt., Pirog et al.)[77]

Thế Morse của W tính theo lý thuyết hiện tại (Present), tính theo lý

3.2



thuyết khác (Girifalco et al.) [34] và các số liệu thực nghiệm



60



(Expt., Pirog et al.)[77]

Thế Morse của Mo tính theo phương pháp hiện tại (Present), tính

3.3



theo lý thuyết khác (Girifalco et al.) [34] và các số liệu thực



60



nghiệm (Expt., Pirog et al.) [77].

3.4



Sự liên kết của mỗi nguyên tử của tinh thể cấu trúc bcc (tại vị trí 0)



61



với 8 nguyên tử lân cận của lớp thứ nhất.

Thế tương tác nguyên tử hiệu dụng phi điều hòa của Fe tính theo lý

3.5



thuyết hiện tại (Present), tính theo lý thuyết khác (Girifalco et al.)



64



[34] và các số liệu thực nghiệm (Expt.) của Pirog et al. [77].

Thế tương tác nguyên tử hiệu dụng phi điều hòa của W tính theo lý

3.6



thuyết hiện tại (Present), tính theo lý thuyết khác (Girifalco et al.)



64



[34] và các số liệu thực nghiệm (Expt.) của Pirog et al. [77].

Thế tương tác nguyên tử hiệu dụng phi điều hòa của Mo tính theo

3.7



lý thuyết hiện tại (Present), các số liệu thực nghiệm (Expt.) của

Pirog et al. [77] và thế tương tác đơn cặp (SPP).



xii



65



Hệ thức tán sắc đối với Fe tính theo lý thuyết hiện tại (Present), từ

3.8



3.9



thực nghiệm (Expt.) [77] và tính theo thế tương tác đơn cặp (SPP).



75



Hệ thức tán sắc đối với W tính theo lý thuyết hiện tại (Present), từ



75



thực nghiệm (Expt.) [77] và tính theo thế tương tác đơn cặp (SPP).

Hệ thức tán sắc đối với Mo tính theo lý thuyết hiện tại (Present), từ



3.10



thực nghiệm (Expt.) [77] và tính theo thế tương tác đơn cặp (SPP).

Sự phụ thuộc nhiệt độ của a) cumulant bậc 1 và b) cumulant bậc 2



3.11



76



77



đối với Fe tính theo lý thuyết hiện tại (Present) và các số liệu thực

nghiệm (Expt.) [77].

Sự phụ thuộc nhiệt độ của a) cumulant bậc 3 và b) cumulant bậc 4



3.12



đối với Fe tính theo lý thuyết hiện tại (Present) và các số liệu thực



77



nghiệm (Expt.) [77].

Sự phụ thuộc nhiệt độ của a) cumulant bậc 1 và b) cumulant bậc 2

3.13



đối với W tính theo lý thuyết hiện tại (Present) và các số liệu thực



77



nghiệm (Expt.) [77].

Sự phụ thuộc nhiệt độ của a) cumulant bậc 3 và b) cumulant bậc 4

3.14



đối với W tính theo lý thuyết hiện tại (Present) và các số liệu thực



78



nghiệm (Expt.) [77].

Sự phụ thuộc nhiệt độ của a) cumulant bậc 1 và b) cumulant bậc 2

3.15



đối với Mo tính theo lý thuyết hiện tại (Present) và các số liệu thực



78



nghiệm (Expt.) [77].

Sự phụ thuộc nhiệt độ của a) cumulant bậc 3 và b) cumulant bậc 4

3.16



đối với Mo tính theo lý thuyết hiện tại (Present) và các số liệu thực



78



nghiệm (Expt.) [77].

Sự phụ thuộc nhiệt độ của cumulant bậc 2 đối với Fe tính theo lý

3.17



thuyết hiện tại (Present) và các số liệu thực nghiệm (Expt.) [77] so

sánh với các kết quả tính tốn theo ACEM (Morse), SMM, FCM

[99].



xiii



79



3.18



Sự phụ thuộc nhiệt độ của tỷ số cumulant σ(1)σ2/σ(3) của Fe tính

theo lý thuyết hiện tại (Present).



3.19



Sự phụ thuộc nhiệt độ của tỷ số cumulant σ(1)σ2/σ(3) của W tính



80



theo lý thuyết hiện tại (Present).

3.10



Sự phụ thuộc nhiệt độ của tỷ số cumulant σ(1)σ2/σ(3) của Mo tính



81



theo lý thuyết hiện tại (Present).

4.1



Phổ hấp thụ tia X



83



4.2



Năng lượng ngưỡng E 0 ứng với điểm uốn (a) hoặc cực đại đạo hàm



84



bậc nhất của μ(E) (b) tại mép hấp thụ

4.3



Trừ đường nền trước (pre) và sau (post) mép hấp thụ, xác định bậc



84



hấp thụ

4.4



Hàm μ(E) chuẩn hóa



85



4.5



Số liệu hàm XAFS χ(k) theo số sóng k



86



4.6



Số liệu hàm XAFS trọng số kχ(k) theo số sóng k



86



4.7



Độ lớn của biến đổi Fourier hàm XAFS trọng số kχ(k)



88



4.8



Sơ đồ hệ hàm thế dạng khuôn bánh



91



4.9



Một vài đồ hình tán xạ: (a) tán xạ đơn. (b) tán xạ kép. (c) tán xạ 3



91



lần

4.10



Độ lớn biến đổi Fourier của các hàm XAFS lý thuyết (dấu tròn) và



94



thực nghiệm (đường) đối với Fe, Mo và W.

Sự phụ thuộc nhiệt độ T và số sóng k của các đóng góp phi điều

4.11



hòa vào (a) biên độ và (b) pha của hàm XAFS phi điều hòa đối với



97



Fe.

Hàm XAFS phi điều hòa với trọng số k2 tại 393 K đối với Fe tính

4.12



theo lý thuyết hiện tại (Present) và so sánh với các số liệu thực

nghiệm (Expt.)

Hàm XAFS phi điều hòa với trọng số k2 tại 573 K đối với W tính



xiv



98



4.13



theo lý thuyết hiện tại (Present) và so sánh với các số liệu thực



98



nghiệm (Expt.)

Hàm XAFS phi điều hòa với trọng số k2 tại 573 K đối với Mo tính

4.14



theo lý thuyết hiện tại (Present) và so sánh với các số liệu thực



99



nghiệm (Expt.)

Độ lớn biến đổi Fourier của hàm XAFS phi điều hòa đối với Fe tại

4.15



393 K tính theo lý thuyết hiện tại (Present) và so sánh với các số



100



liệu thực nghiệm (Expt.) [77].

Độ lớn biến đổi Fourier của hàm XAFS phi điều hòa đối với W tại

4.16



573 K tính theo lý thuyết hiện tại (Present) và so sánh với các số



100



liệu thực nghiệm (Expt.) [77].

Độ lớn biến đổi Fourier của hàm XAFS phi điều hòa đối với Mo tại

4.17



573 K tính theo lý thuyết hiện tại (Present) và so sánh với các số

liệu thực nghiệm (Expt.) [77].



xv



101



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 4. HÀM XAFS PHI ĐIỀU HÒA VỚI BIẾN ĐỔI FOURIER CỦA NÓ VÀ KẾT QUẢ TÍNH SỐ CHO TINH THỂ CẤU TRÚC BCC……...........83

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×