Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 2: QUY TRÌNH LẬP BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU THEO l/C TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN VĨNH HOÀN

CHƯƠNG 2: QUY TRÌNH LẬP BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU THEO l/C TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN VĨNH HOÀN

Tải bản đầy đủ - 0trang

16



Trong hoạt động buôn bán ngoại thương một văn bản pháp lý đầu tiên để chứng

minh mối quan hệ làm ăn giữa hai nước là Hợp đồng ngoại thương. Hợp đồng ngoại

thương cần phải đầy đủ các điều khoản, điều kiện mà hai bên đã thương lượng nhưng

phải rõ ràng , ngắn gọn và dễ hiểu.

Nội dung của hợp đồng gồm các nội dung sau:

 Thông tin về nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu bao gồm tên công ty, địa chỉ, số

điện thoại, email, số fax…

 Điều khoản 1: HÀNG HĨA, SỐ LƯỢNG, ĐƠN GIÁ VÀ TỔNG GIÁ.

- Mơ tả hàng hóa: FROZEN PANGASIUS FILLETS ( Cá tra file đông

lạnh)

- Mã HS : 03046200

- Số lượng: 22000 kg

- Đơn giá: 2.12USD

- Tổng giá: 47.740,00USD

- Điều kiện thương mại: CFR ANTWERP, BELGIUM

 Điều khoản 2: ĐÓNG GÓI

1kg trong 1 túi trong suốt (1kg/bag); 10 túi đóng trong 1 thùng carton

(x10/ctn)

 Điều khoản 3: THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM GIAO HÀNG

- Thời gian giao hàng: không trễ hơn ngày 31 tháng 4 năm 2017

- Địa điểm giao hàng: Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

- Địa điểm đến: ANTWERP, BELGIUM

 Điều khoản 4: THANH TỐN

- Thanh tốn 100% giá trị hóa đơn bằng L/C trong vòng 60 ngày kể từ

ngày giao hàng

- Tồn bộ phí ngân hàng sẽ do bên hưởng lợi chịu

 Ngồi ra còn có các ghi chú và điều khoản khác để đảm bảo quyền lợi của đôi

bên.

2.1.2.



Nhận và kiểm tra L/C



Nhận được thư tín dụng do bên ngân hàng thông báo gửi đến, tiến hành kiểm tra

theo hợp đồng, UCP600 ( UCP bản mới nhất), ISBP745 ( ISBP bản mới nhất).



17



Theo L/C nhận được, nhà xuất khẩu sẽ kiểm tra L/C dựa vào các quy định của

UCP600 theo trường 40E đã dẫn chiếu. Do đó việc kiểm tra chứng từ sẽ theo UCP600

vì theo Điều 4 của UCP600 thì “ tín dụng chứng từ là những giao dịch riêng biệt với

hợp đồng thương mại hoặc các hợp đồng khác mà các hợp đồng này có thể là cơ sở của

tín dụng”.

Giữa UCP600 và ISBP745, mặc dù có một số khác biệt cụ thể mục C10 trong

ISBP 745 bổ sung thêm cho điều 18 trong UCP 600: “Một hóa đơn khơng cần thiết ghi ngày

tháng”. ISBP 745 đã bổ sung diễn giải và hướng dẫn áp dụng 6 loại chứng từ chưa



được UCP 600 đề cập trong các điều khoản cụ thể của mình: Hối phiếu (drafts) - B1

đến B18, giấy chứng nhận xuất xứ (C/O - Certificate of origin) - L1 đến L8, Phiếu

đóng gói (Packing List) - M1 đến M6, Giấy chứng nhận của người thụ hưởng

(Beneficiary's Certificate) P1 đến P4, Phiếu kê khai trọng lượng (Weight List) và các

giấy chứng nhận (Certificates) khác. Việc UCP 600 khơng có điều khoản riêng biệt nào

điều chỉnh chi tiết việc xuất trình 6 loại chứng từ kể trên, nên đã phát sinh vấn đề các

chứng từ đó có phải là chứng từ được yêu cầu xuất trình theo L/C hay khơng và sai

khác trên các chứng từ đó có cấu thành lý do để từ chối thanh tốn hay khơng. Do đó

khi kiểm tra chứng từ theo thư tín dụng áp dụng UCP600 phải kiểm tra cẩn thận , theo

yêu cầu hoặc thỏa thuận với ngân hàng.

Vậy theo L/C nhận được, việc dẫn chiếu những quy định rõ ràng phải áp dụng

theo UCP600 thì việc thực hiện mới có khả thi.

Các nội dung kiểm tra L/C:

SỐ BỨC ĐIỆN

27: SEQUENCE OF TOTAL

1/1

NGÀY PHÁT HÀNH L/C

31C: DATE OF ISSUE

20/03/2017



18



SỐ L/C VÀ LOẠI L/C

20: DOCUMENTARY CREDIT NUMBER (Số L/C)

ILC-741-727759

40A: FORM OF DOCUMENTARY CREDIT ( Loại L/C)

Không thể hủy ngang

TÊN VÀ ĐỊA CHỈ CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN

50: APPLICANT (Bên đề nghị mở L/C)

Marubeni Europe PLC

95 Gresham street , London, EC2V 7AB, UK

59: BENEFICIARY (Người thụ hưởng)

Cơng ty Cổ phần Vĩnh Hồn

Quốc lộ 30, phường 11, Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam

SỐ TIỀN VÀ LOẠI TIỀN

32B: CURRENCY CODE, AMOUNT ( Tổng giá trị và đơn vị tiền tệ)

Tổng số tiền ( trị giá L/C) 47.740,00

Đơn vị tiền tệ là USD

39A: PERCENTAGE CREDIT AMOUNT TOLERANCE (Dung sai)

Hơn hoặc kém không quá 10%

NGÀY VÀ ĐỊA ĐIỂM HẾT HẠN HIỆU LỰC L/C

31D: DATE AND PLACE OF EXPIRY



19



Ngày hết hạn hiệu lực của L/C là 07/04/2017

L/C hết hạn hiệu lực tại “London”

CÁCH THỰC HIỆN L/C

41D: AVAILABLE WITH…BY…

Cho phép chiết khấu tại bất kì ngân hàng nào

CÁC ĐIỀU KHỎAN GIAO HÀNG VÀ VẬN TẢI

43P: PARTIAL SHIPMENT (Giao hàng từng phần)

Không cho phép người thụ hưởng giao hàng nhiều lần

43T: TRANSHIPMENT (Chuyển tải)

Cho phép người thụ hưởng giao hàng có chuyển tải

CẢNG BỐC HÀNG VÀ CẢNG DỞ HÀNG

44E: PORT OF LOADING (Cảng bốc hàng)

Bất kì cảng nào tại Việt Nam

44F: PORT OF DISCHARGE (Cảng dở hàng)

ANTWERP, BELGIUM

44C: LATEST DATE OF SHIPMENT (Ngày giao hàng chậm nhất)

24/03/2017

MÔ TẢ HÀNG HĨA

45A: DESCRIPTION OF GOODS

Cá tra file đơng lạnh



20



Đóng trong túi nhựa trong suốt, 1kg trong 1 túi ; 10 túi trong 1 thùng

carton

Không da, không dạ dày, không mỡ, xử lý ánh sáng (E330, E332), theo

tiêu chuẩn châu Âu

Size cá file : G 170-220

Số lượng thùng hàng: 2.200 thùng carton

Khối lượng tịnh: 22.000kg

Đơn giá : 2,17 USD/KG

Tổng cộng: 2.200 thùng carton/ 22.000 kg, tổng trị giá USD 47.740,00

Theo điều kiện Incoterms CFR địa điểm đến Antwerp, Belgium

CHỨNG TỪ XUẤT TRÌNH

46A: DOCUMENTS REQUIRED (Chứng từ xuất trình)

1) 2 bản gốc và 2 bản copy hóa đơn thương mại được ký, có đề cập

số container, số đơn đặt hàng.

2) 1 bản gốc và 1 bản copy bản kê chi tiết hàng hóa, có đề cập số

container, số đơn đặt hàng.

3) Bộ (3/3) bản gốc và 3 bản sao vận tải đơn đường biển hồn hảo;

cước phí trả trước; B/L được lập theo lệnh người gửi hàng và ký hậu

để trắng.

Thông báo cho: Marubeni Europe PLC, 95 Gresham street, London,

EC2V 7AB, UK.

4) 01 bản gốc và 1 bản sao giấy chứng nhận xuất xứ from A.

Với thông tin người mua: Marubeni Europe PLC, 95 Gresham

street, London, EC2V 7AB, UK.



21



Ngày phát hành C/O phải trước hoặc bằng ngày bốc hàng lên tàu

ghi trên vận đơn. Trong trường hợp ngày phát hành C/O sau ngày

bốc hàng lên tàu ghi trên vận đơn thì cho phép phát hành lại bởi cơ

quan có thẩm quyền tại Việt Nam.

5) 1 bản gốc, 1 bản sao giấy chứng nhận y tế bằng tiếng Anh và

tiếng Pháp.

Với thông tin người mua: Marubeni Europe PLC, 95 Gresham

street, London, EC2V 7AB,UK.

Ngày phát hành HC phải trước hoặc bằng ngày bốc hàng lên tàu ghi

trên vận đơn.

6) 1 bản gốc, 1 bản copy kết quả vi trùng mô tả đầy đủ các tiêu chí

gồm: Microbiological report ( Bản kết quả vi trùng) gồm các tiêu

chí cần phân tích : Total Plate Count (TPC), Coliforms, E.Coli,

V.Cholerae,

V.Parahaemolyticus,

Staphylococcus

Aureus,

Salmonella, Listeria Monocytogenes.

7) 1 bản gốc, 1 bản copy phân tích hóa chất gồm các tiêu chí gồm:

Chloramphenicol, Nitrofurans (AOZ and AMOZ), Malachite Green,

Leuco Malachite Green, Heavy Metal (PB, HG, CD).

8) 1 bản gốc, 1 bản copy biểu đồ xếp hàng lên container.

NHỮNG QUY ĐỊNH KHÁC

40E: APPLICABLE RULES (Những quy định áp dụng)

UCP bản mới nhất

47A: ADDITIONAL CONDITIONS (Những điều khoản khác)

1) Bồi hồn bằng điện khơng được chấp nhận

2) Chứng từ được phát hành trước ngày chấp nhận vận chuyển hàng

hóa



22



71B: CHARGES (Phân chia chi phí)

Tất cả chi phí ngồi nước Anh đều do bên người thụ hưởng trả

48: PERIOD FOR PRESENTATION (Thời hạn xuất trình chứng từ)

15 ngày sau ngày ghi trên vận đơn nhưng vẫn trong thời hạn hiệu lực của

L/C

49: CONFIRMATION INSTRUCTIONS (Những chỉ dẫn xác nhận)

Khơng có

78: INSTRUCTIONS TO THE PAYING/ ACCEPTING/

NEGOTIATING BANK (Những chỉ dẫn cho ngân hàng trả tiền/ chấp

nhận/ chiết khấu)

+ Chứng từ được gửi cho người thụ hưởng một lần bởi người chuyển

phát theo địa chỉ : Mizuho bank LTD, Mizuho house, 30 Old Bailey,

London UK

+ Bằng văn bản này, chúng tơi xác nhận rằng chúng tơi sẽ có hiệu lực

thanh tốn đối với việc trình bày các chứng từ được nhận với các

điều khoản và điều kiện của thư tín dụng này. Nếu các chứng từ có

sự khác biệt thì sẽ được khấu trừ vào tài khoản của người thụ hưởng.

42C: DRAFTS AT…( Hối phiếu)

Hối phiếu trả ngay cho 100% giá trị hóa đơn

2.2. Giao hàng

2.2.1.



Th tàu



Vĩnh Hồn xuất khẩu cá tra thường là hàng nguyên container và áp dụng hình

thức thuê tàu chợ. Nhân viên phụ trách sẽ cung cấp mọi thông tin cho hãng tàu về tính

chất hàng hóa, số lượng…để tiến hành kiểm tra giá vận tải, nhận bản chào giá vận tải

từ các hãng tàu. Sau đó, chủ hàng kiểm tra lịch trình và chọn lịch tàu sao cho phù hợp

rồi thông báo cho bên mua. Chủ hàng sẽ đặt chỗ cho nhà vận tải và chờ nhận Booking



23



Confirmation . Sau khi nhận được Booking Confirmation, nhà xuất khẩu sẽ tiến hành

xác định những điều cần lưu ý trên Booking để lập và gửi S/I và VGM như sau: ngày

và giờ cut off của VGM và S/I; tên tàu chở hàng; cảng đi; cảng đến; nơi lấy hàng; ngày

tàu đi và tàu đến dự kiến.

 Shipping Instruction (S/I)

Gửi chi tiết vận đơn cho hãng tàu trước giờ cut off được xác định trên

booking confirmation

Nội dung chi tiết vận đơn bao gồm các mục sau:

Booking no ( Số booking) : APLU740056437

Shipper (Thông tin bên bán): VINH HOAN CORPORATION,

NATIONAL ROAD 30, WARD 11, CAO LANH, DONG THAP

PROVINCE, VIET NAM

Consignee (Thông tin bên mua): TO ORDER

Notify (Bên thông báo khi hàng đến) : MARUBENI EUROPE PLC 95

GRESHAM STREET , LONDON, EC2V 7AB , UK

Loading vessel (Tên tàu xếp hàng) : ST GREEN 024S

Place of receipt (Nơi nhận hàng) : HOCHIMINH PORT, VIETNAM

Chú ý mục này nếu không có mục “ Place of receipt “ thì khi giao hàng

bị sai vị trí sẽ bị charge phí.

Port of loading (Cảng xếp hàng) : HOCHIMINH PORT, VIETNAM

Port of destination (Cảng dở hàng) : ANTWERP, BELGIUM

Container no/ Seal no (Số cont, số seal): CGMU9408300/AV40092874

Freight : Phí trả trước “ Freight Repaid”

Bảng tóm tắt về mơ tả hàng hóa : Description of goods, Measurement,

No. of Package, Net weight, Gross weight

Bảng 2.1. Bảng tóm tắt mơ tả hàng hóa



24



No. of package



Description of goods



2.200

CARTONS



ONE X 40' REEFER CONTAINER STC



Measurement

:

CBM

45



FROZEN PANGASIUS FILLETS

CONTAINER TO BE SET AT MINUS 18

DEGREES CELCIUS



N.W

G.W



22.000 KGS

24.200 KGS



 VGM

Shipper gửi cho hãng tàu hoặc tại cảng theo quy định SOLAS bao gồm

những thông tin bắt buộc khai báo là:

-Thông tin người gửi hàng : Cơng ty Cổ phần Vĩnh Hồn- QL 30,

phường 11, tỉnh Cao Lãnh. Sdt: 0673891166

-Thơng số container:

• Số container ( Container no.): CGMU9408300

• Kích cỡ container ( Size of container): 40’

• Tổng khối lượng sử dụng lớn nhất ( Max gross weight ): 34.000 KG

• Xác nhận khối lượng toàn bộ container (Verified gross mass of a

packed container) : 28.810 KG

• Tên đơn vị, địa chỉ cân : Cơng ty Cổ phần Vĩnh Hoàn

Chú ý:

-VGM Cut off time (hạn trình VGM cho hãng tàu hay cảng) sẽ được xác

định trên Booking Confirmation.

-Điều luật quy định rõ container khơng có số VGM tại cảng xuất phát sẽ

không được đưa lên tàu cho đến khi số VGM được khai, lúc này chủ hàng sẽ

chịu trách nhiệm cho bất kì các chi phí phát sinh (chi phí cân cont, đóng gọi lại,

lưu kho, lưu cont, v.v.).

2.2.2.



Khai hải quan điện tử



Khai hải quan điện tử



25



Trên cơ sở quá trình kiểm tra sản xuất kết hợp với tiến độ giao hàng đã đàm

phán với khách hàng, nhân viên thống kê Phòng Sản xuất phát hành thơng báo giao

hàng theo u cầu của khách, trình Tổng giám đốc duyệt và ban hành đến các đơn vị

sản xuất, phụ trách phòng, tổ điều độ, cán bộ mặt hàng có liên quan, nhân viên định

mức và bộ phận KCS.

Căn cứ trên thông báo giao hàng, tài liệu hoặc yêu cầu của khách hàng, cán bộ

mặt hàng làm bảng kê chi tiết đóng gói hàng hóa và định mức hải quan làm thủ tục

xuất hàng.

Sau khi nhận hợp đồng / phụ kiện hợp đồng cùng với thư tín dụng và tu chỉnh

thư tín dụng (nếu có) từ bộ phận thủ tục, nhân viên phụ trách hàng xuất tiến hành kiểm

tra các yếu tố pháp lý để xuất hàng của hợp đồng và thư tín dụng bao gồm: thời hạn

giao hàng, tên hàng, mã hàng, số lượng có đúng với hợp đồng và thư tín dụng, tình

hình thanh tốn của khách hàng các lô trước,...

Nhân viên phụ trách hàng xuất của Phòng Sản xuất tiến hành lập tờ khai xuất

khẩu và khai báo qua hệ thống khai báo hải quan điện tử ECUS 5.

Truyền tờ khai điện tử

Sau khi chuẩn bị xong các chứng từ cần thiết, nhân viên giao nhận phải kiểm tra

lại tính chính xác của bộ chứng từ, tra mã hàng hóa và tính thuế theo biểu thuế quy

định mới nhất hiện hành để căn cứ vào đó điền đầy đủ và chính xác các thơng tin cần

thiết vào tờ khai hải quan điện tử.

Trên tờ khai hải quan điện tử hàng xuất khẩu gồm những thông tin sau. Khi mở

tờ khai điện tử, người khai hải quan sẽ thực hiện các bước như sau:

• Tạo các thông tin khai hải quan điện tử trên máy tính đúng các nội

dung theo mẫu số 1 được cấp bởi chi cục hải quan. Người khai hải

quan sẽ chịu trách nhiệm trước pháp luật về những gì mình đã khai

báo.

• Khai thơng tin tờ khai hải quan điện tử dựa vào những chứng từ sau:

xác nhận booking, hợp đồng, hóa đơn, phiếu đóng gói.

• Vào mục tờ khai hải quan

• Chọn đăng ký mới tờ khai xuất khẩu



26



• Trên tờ khai hài quan điện tử hàng xuất thực hiện theo trình tự sau:

 Lấy thơng tin tờ khai hải quan EDB: Điền đầy đủ nội dung yêu cầu trên phần

thông tin chung, thông tin container, thông tin danh sách hàng

- Phần thông tin chung yêu cầu phải đầy đủ các thơng tin sau:

Chọn nhóm loại hình: Xuất kinh doanh

Mã loại hình: B11

Cơ quan hải quan: CVICTKVIII

Ngày khai tờ khai hải quan điện tử: 18/03/2017

Mã phân loại bộ phận xử lý tờ khai: Đội thủ tục hàng hóa xuất khẩu mã 02

Mã hiệu phương thức vận chuyển: đường biển container mã 2

Thể hiện thông tin về người xuất khẩu, bao gồm:

• Mã số thuế của cơng ty: 1400112623

• Tên giao địch đầy đủ của công ty: Công ty Cổ phần Vĩnh Hồn

• Địa chỉ cơng ty: QL 30, phường 11, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Cao Lãnh

Thể hiện thông tin về người nhập khẩu, bao gồm:

• Tên giao dịch đầy đủ của người nhập khẩu: MARUBENI EUROPE

PLC

• Địa chỉ cụ thể của công ty: 95 Gresham street , London, EC2V

7AB, UK

Thông tin vận đơn :

• Số lượng kiện: 2,200CTS

• Tổng trọng lượng hàng (Gross): 24,200.00KGM

• Địa điểm lưu kho chờ thơng quan dự kiến: 49C1Z11 CTCT VINH

HOAN

• Địa điểm nhận hàng cuối cùng: ANTWERPEN

• Địa điểm xếp hàng: VNCLI CANG CAT LAI (HCM)

• Phương tiện vận chuyển: 9999 ST GREEN 024S

• Ngày hàng đi dự kiến: 19/03/2016



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 2: QUY TRÌNH LẬP BỘ CHỨNG TỪ XUẤT KHẨU THEO l/C TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN VĨNH HOÀN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×