Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. NỘI DUNG MỘT SỐ KHAI NIỆM

II. NỘI DUNG MỘT SỐ KHAI NIỆM

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tái tạo đầy đủ nội d u n g ý nghĩa tác p h ẩ m trê n có cơ sỏ nắm

vững sự thống n h ấ t giữa cái biểu đ ạ t (hình thức nghệ th u ậ t) và

cái dược biểu đ ạ t (tư tưởng nghệ th u ậ t) làm nên chỉnh thể toàn

vẹn của tái* phẩm.

b / Dọc hay: củng n h ư đọc đúng, còn c ần b iết phỏi hợp và

vận dụng ưu th ế c h ất giọng tự nhiên của người đọc phù hợp với

nội dung ú c phẩm, biết làm chủ giọng đọc và kỹ t h u ậ t đọc phù

hợp với giọng điệu cảm xúc của nhà vAn và nghĩa của văn bản.

N h ư vậy đọc hay là bước cần th iế t p h á t h u y n h ấ n m ạnh hiệu

q u ả nghệ th u ậ t trong k ế t câu âm thanh, n h ạ c điệu ngôn ngữ tác

p h ẩ m và chất giọng của người đọc

Ln có ý thức bao q u á t sự theo dõi và đồng cảm củng như

th a i độ của người nghe, hướng việc học vào họ để tă n g thêm sức

tru y ề n cảm.

c / Đọc diễn c ả m : Ngoài n hữ ng yêu c ầu của việc đọc đúng,

dọc* hay đ ã trìn h bày ỏ trên , còn phải:

Thổ hiện được mối q u a n hộ xúc cảm và sự hiểu biết sâu sắc

của cá nhán đôi với tác phẩm . T ruyền đ ạ t được sắc th ái tình

cảm, cảm xúc của ngơn ngữ, của n h â n v ậ t tron g tác ph ẩm vừa

the hiện được th ái độ Lình cảm của tác giả ẩn sau sự miêu tả

phíin án h nghệ th u ậ t (dỏ là qu á trình đồng cảm).

Dọc đồng thòi kết hợp được thái độ tìn h cảm và sự đ á n h giá

th á m mỹ riêng của người đọc với vãn b ản (đ ây là q u á trìn h cộng

hường, sáng tạo trong dọc).

N ó i tò n lạ i. đọc d iễn cảm là làm nổi b ậ t đặc đ iểm , cảm xúc

th á m m ỹ và đời sơng tìn h th ẩ n cùa tác p h ẩ m , tạo ra m ôi quan

hệ x ú c dộng riêng tư "ủa người đọc với tác p h ẩ m .

143



Do nhữ ng dặc điểm trê n dọc diễn cảm đà đảm bảo tính

chân thực và m àu sắc cá n h â n tro n g cảm thụ, thể hiện được cái

th ầ n v à cái hồn c ủ a bài văn. Đọc; diễn cảm dã tận d ụ n g dược các

h ìn h thức biểu h iện của người đọc, thông n h ấ t được nội tám và

ngoại hình, từ đó c h in h phục người nghe.

2.1.2. N h ữ n g tiê u ch i đ á n h g iá n ă n g lực đọc diễn cảm

a. Có k h ả n ă n g đọc các loại th ể v ă n học khác nhau. Biết

p h á i h u y ưu th ế c h ấ t giọng với từ ng loại th ê vãn học phù hợp và

ưa thích.

b. Đọc rõ ràng, m ạch lạc, đọc sán g h ế t hình, vang hết nhạc

c ủ a ngôn ngữ nghệ t h u ậ t trong tác phẩm .

c. Đọc th ể h iệ n được âm điệu chủ đ ạo của bài v ăn và (ló

c ũ n g là tìn h cảm th ẩ m mỹ của tác phẩm .

d. T hể hiện s ự hiểu biết mối q u a n hệ giữa phương diện hình

thức nghệ th u ậ t (phương tiện biểu đạt) và nội dung ý nghìrt tư

tưởng văn học (cái biểu đạt) của bài văn. Biết ngắt giọng, nhấn

trọng âm logic, đọc đ ú n g ngữ điệu câu hỏi, khẳng định, phủ định,

n h ấ n giọng n h ữ ng sắc th ái biểu cảm cần th iết như vui sướng,

buồn rầu , xúc động tự hào, tru y ền đ ạ t được ý tưởng tác giả. Biết

n h ấ n m ạnh, tô đ ậ m n h ữ ng yếu tơ' hìn h thức nghệ th u ậ t tru n g

tâ m và độc đáo c ủ a bài văn trong mơì quan hệ làm sáng tỏ nội

d u n g chủ để và tư tưởng nghệ th u ậ t của tác phẩm.

e. Đọc th ể h iệ n được cảm xúc và sự hiểu biết riêng vế tác

p h ẩ m và có n h ữ n g biểu h iện sán g tạo trong biện pháp đọc.

g. B iết khai th á c n hữ ng ư u điểm và hạn c h ế nhược điểm

c ủ a cá n h â n trong khi đọc. Có giọng đọc chân thực, bảo tồn được

mối q u a n h ệ tru y ề n cảm giao lưu vỏi người nghe.

144



2.2. Kê’ c h u y ệ n

2.2.1. Q uan niệm

Ke chuyện là một hoạt động nghệ th u ậ t, n h à m tru y ề n d ạ t

n hữ ng sự kiện hành dộng, x u n g đột cúa c âu c h u y ện ciưực chứng

kiến cho ngưòi khác. N hư vậy. kể chuyện có th ể từ ngơn b ần (lòi

chuyện cùa người khác) hoặc từ văn bản (dã in th à n h v ă n bản).

Kí’ chuyện cùng là một q uá trìn h lao động và sá n g tạo, nó mỏ ra

chơ người kể sự sán g tạo n h iề u hơn dọc bởi người kể khô n g lệ

thuộc hồn tồn vào văn bản. có thể phối hợp sử d ụ n g ngôn ngữ

v án bản tác phẩm và ngón ngữ của m ình. S á n g tạo k h ơ n g có

nghĩa tạo cáu chuyện k h ác m à sáng tạo n ên h ìn h th ứ c truyền

đ ạ t thể hiện <’) lời kể, sự phôi hợp cần th iế t n é t m ặt, cử chỉ...

không làm biên d ạ n g nội d u n g câu chuyện. B ằng s ự cảm th ụ

riêng, người kể có th ể tơ đ ậm ý chính, n h ữ n g tìn h tiế t hay, h ình

ả n h đẹp, k hác hoạ nh ữ ng tìn h huống h ấ p đ ẫ n với n h iề u cách

trìn h bày k h ác nhau. N hư vậy kể chuyện tu ỳ th uộ c r ấ t nhiều

vào mục đích, k hả n à n g cảm thụ, k hà n ă n g h o ạ t đ ộ n g nghệ

th u ậ t và tr i nhỏ của người kế.

2.2.2. Tiêu c h i đ á n h giá n ă n g khiếu k ể chuyện

a.



Biết kế từ ng loại truy ện : cổ tích, ngụ ngơn, tru y ệ n cười



dồng thoại, tru y ện kể hiện đ ại...

t). Ghi nhớ và kể lại đ ầy d ủ tình tiế t q u a n trọ n g của câu

chuyện, tru y ề n đ ạ t ảm điệu chính, nội dung cơ b ả n c ủ a truyện.

c. T h o á t ly vãn bán , k ể lư u loát, k h ú c t r i ế t b ằ n g ngôn

n gữ s in h đ ộ n g p h o n g p h ú và th ể h iện rõ m à u sắc c ả m xúc m ứt

c ủ a tru y ệ n

d. Tư th ố tác phong bình tĩn h tự nhiên tro n g k h i kể.

145



.



e.



Biết phối hợp n é t m ặt cử chì, diệu bộ, th á i độ tủa cá



n h â n người k ể p h ù hựp với nội d u n g tru y ệ n kể (tình huống,

n h â n vật)

g. B iết đ iều chỉnh nghệ th u ậ t kể (độ vang, rõ của lời kể, chỗ

đứng của người kể, th á i độ th ân tìn h gần gũi đ ể giữ quan hệ

truyền cảm với người nghe).



III. PHƯƠNG THỨC THI TUN

1. T hí sin h có nguyện vọng vào khoa m ẫu giáo.

2. T iểu b a n chấm tu yển gồm các cán bộ g iảng dạy bì mơn

phương pháp dạy học văn. phương p h á p dạv học tiến g • Khoa

Ngữ V ăn và Khoa M ầu Giáo, trường Đại học Sư Phạm

3. Tư liệu d ù n g để thi tuyển gồm: m ột số đoạn thi, văn

hoặc tác p h ẩ m thơ, v ăn hồn chỉnh, một s ố chuyện có dung

lượng vừa p h ải thích hợp với thi tuyển (tru n g bìn h k h o ảig 1 2

tra n g in ), có c h ấ t lượng nội dung và nghệ t h u ậ t cao.



IV. HÌNH THỨC THI TUYEN

a. T hí sin h bốc th ả m , một cho đọc diễn cảm v à m ột 'ho kể

chuyện, c h u ẩn bị mỗi loại từ 10-15 phút, sa u đó trìn h b à \ trước

b an giám khảo.

b. Để xác đ ịnh chính xác k h ả n à n g của th í sinh, gián! khảo

có th ể hỏi vài c âu hỏi x u n g q u an h việc đọc và kể chuyện, (ho thí

sinh tự chọn m ột tác p h ẩ m mình u thích hoặc đ ư a th ê n một

đoạn, một tác phẩm , m ộ t thể loại khác quen thuộc với thí sinh

đã tốt nghiệp tr u n g học phổ thơng, u cầu th í sin h trìn h ■

>ày.

146



c.Biểu diê?m đánh giá

Biểu (ỉiểm dự kiến tường ứng với các tiêu chí đ á n h giá như

s íu



:



Đọc (liền câm



Kể chuyện



Tiêu chí: a/ 1 điểm



a/ 2 điểm



1 )/ 2 điem



b/ 2 điểm



(■/ 2 điểm



d 2 điểm



(!/ 2 điểm



d/ 1 điểm



('/ 2 điểm



e/ 1.5 điểm



g/ 1 điểm



g/ 1,5 điểm



Biểu diểm nêu trê n cồn được b an giám khảo vận dụng linh

h<ạt, mém dẻo đối với mỗi th í sin h khi họ p h á t huy được những

m ít m ạnh nào đó của cá n h ả n m ình, bộc lộ rõ th iên hướng,

níng khiếu. Điếm đọc và điểm k ể cộng lại chia tru n g bình.

Đj*m tru n g bình đó được coi là điểm của môn thi n ă n g lực đọc

dim cảm và kể chuyện văn học.

(Thông báo khoa học Bộ Giáo dục và Đào tạo Hà Nội 1994)



147



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. NỘI DUNG MỘT SỐ KHAI NIỆM

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×