Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

152



hoạch và đầu tư, GSO, 2016)

10. Bộ Thương mại, 2005, Đánh giá thực trạng và định hướng chuyển dịch cơ cấu

hàng xuất khẩu của Việt Nam thời kỳ 2005-2015, Bộ Thương mại, mã số

2005-78-011 (trích dẫn Bộ Thương mại, 2005)

11.



Nguyễn Kim Chi, 2006, Tác động của việc Trung Quốc gia nhập WTO đối với

xuất khẩu hàng hóa Việt Nam, Đề tài nghiên cứu cấp Bộ, Viện nghiên cứu

thương mại (trích dẫn Nguyễn Kim Chi, 2006)



12. Hạ Thị Thiều Dao, 2010, Một số giải pháp giảm nhập siêu của Việt Nam nhìn

từ cơ cấu xuất nhập khẩu, Tạp chí Ngân hàng số 22/2010 (trích dẫn Hạ Thị

Thiều Dao, 2010)

13. Cao Anh Dũng, 2006, Phân tích sự dịch chuyển cơ cấu thương mại của Việt

Nam và nguyên nhân chủ yếu của nó, Luận án tiến sĩ Đại học Kobe, Nhật Bản,

2006 (trích dẫn Cao Anh Dũng, 2006)

14. Cục Thông tin Khoa học và Cơng nghệ quốc gia, 2013 Tổng quan chính sách

đổi mới sáng tạo tồn cầu năm 2012 (Trích dẫn Cục Thông tin Khoa học và

Công nghệ quốc gia, 2013)

15. Nguyễn Tiến Dũng, 2011, Tác động của Khu vực Thương mại Tự do ASEAN Hàn Quốc đến thương mại Việt Nam, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Kinh tế và

Kinh doanh 27 (2011) 219‐231 (trích dẫn Nguyễn Tiến Dũng, 2011)

16. Bùi Trường Giang, Phạm Sỹ An, 2011, Vấn đề nhập siêu 2011 nhìn từ yêu cầu

cơ cấu lại nền kinh tế trong kế hoạch 2011-2015, Viện Kinh tế Việt Nam

(Trích dẫn Bùi Trường Giang, Phạm Sỹ An, 2011)

17. Nguyễn Văn Hậu, 2013, Về chuyển đổi mơ hình tăng trưởng kinh tế ở Việt

Nam hiện nay, Tạp chí Lý luận chính trị số 1-2013 (trích dẫn Nguyễn Văn

Hậu, 2013)

18. Nguyễn Thị Hiền, 2006, Phân tích thâm hụt cán cân thương mại của Việt Nam

giai đoạn hiện nay, Tạp chí Ngân hàng Số 23/2010 (trích dẫnNguyễn Thị

Hiền, 2010)



153



19. Hà Văn Hội, 2012, Chuỗi giá trị xuất khẩu dệt may của Việt Nam: Những bất

lợi, khó khăn và biện pháp đối phó, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Kinh tế và

Kinh doanh 28 (2012) 241‐251

20. Đỗ Văn Huân, 2009, Nhập siêu không thể coi thường, Tạp chí Kinh tế và dự

báo, số 16/2009 (trích dẫn Đỗ Văn Huân, 2009)

21. Lê Văn Hùng, 2010, Chuyển dịch cơ cấu xuất khẩu theo mơ hình tăng trưởng

bền vững, Báo cáo Hội thảo “Thương mại Việt Nam: những vấn đề về cơ

cấu“, Viện Kinh tế Việt Nam, 2010 (trích dẫn Lê Văn Hùng, 2010)

22. Dương Duy Hưng, 2013, Cán cân thương mại Việt Nam trong sự nghiệp cơng

nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, luận án Tiến sỹ kinh tế, Viện nghiên cứu

thương mại, Bộ Cơng thương, 2013 (trích dẫn Dương Duy Hưng, 2013)

23. Nguyễn Hữu Khải, Đào Ngọc Tiến, Vũ Thị Hiền, 2007, Chuyển dịch cơ cấu

hàng xuất khẩu của Việt Nam, NXB Thống kê, 2007 (trích dẫn Nguyễn Hữu

Khải, 2007)

24. Đỗ Tuyết Khanh, 2014, Trung Quốc và thương mại đa phương, Báo Thời Đại

Mới số tháng 7, 2014, tr49-75, (Trích dẫn Đỗ Tuyết Khanh, 2014)

25. Dỗn Cơng Khánh, 2007, Quan hệ kinh tế, thương mại Việt Nam- Trung Quốc

trong tiến trình khu vực hóa, Tạp chí nghiên cứu Trung Quốc số 6 (67)- 2007

(trích dẫn Dỗn Cơng Khánh, 2007)

26. Thái Kiệt, 2007, Trung Quốc trong quan hệ với các nước Asean, Tạp chí Cộng

sản, số 18 (138)/2007 (trích dẫn Thái Kiệt, 2007)

27. Lương Văn Khôi và cộng sự, 2012, Phân tích định lượng để tìm ra ngun

nhân nhập siêu cao và kéo dài của nền kinh tế Việt Nam, Đề tài nghiên cứu

khoa học cấp Bộ, 2012 (trích dẫn Lương Văn Khôi, 2012)

28. Nguyễn Văn Lập, 2016, Điều gì đang xảy ra với kinh tế Trung Quốc, NXB

Thơng Tấn, 2016 (Trích dẫn Nguyễn Văn Lập, 2016)

29. Nguyễn Văn Lịch, 2006, Cán cân thương mại trong sự nghiệp công nghiệp

hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam, NXB Lao động-xã hội, tr.44. (trích dẫn Nguyễn



154



Văn Lịch, 2006)

30. Micheal E. Porter, 2008, Lợi thế cạnh tranh quốc gia, NXB Trẻ, 2008 (trích

dẫn Porter, 2008)

31. Nguyễn Văn Nam, 2012, Xuất nhập khẩu với chính sách thương mại phát

triển bền vững của nước ta, trong Lê Danh Vĩnh, 2012, Chính sách thương

mại nhằm phát triển bền vững ở Việt Nam giai đoạn 2011-2020, Nhà xuất bản

Bộ Cơng thương, 2012 (trích dẫn Nguyễn Văn Nam, 2012)

32. Phan Kim Nga, 2010, Đặc trưng của thương mại Trung - Việt và phân tích

ngun nhân của nó, Tạp chí Nghiên cứu Trung Quốc, 09/2010 (trích dẫn

Phan Kim Nga, 2010)

33. Vũ Hoàng Ngân, 2017, Một số rào cản đối với tăng năng suất lao động ở Việt

Nam, Báo cáo tham luận tại hội thảo khoa học cấp quốc gia “Thể chế kinh tế

và rào cản của thể chế kinh tế đối với phát triển kinh tế-xã hội Việt Nam”,

thuộc nhiệm vụ KH&CN cấp Quốc gia KX01.03/16-20 “Các rào cản về thể

chế kinh tế đối với phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam thời kỳ đổi mới và giải

pháp khắc phục”, Đại học Kinh tế quốc dân (trích dẫn Vũ Hồng Ngân, 2017)

34. Ngân hàng thế giới, Bộ Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam, 2015, Việt Nam 2035

hướng tới thịnh vượng, sáng tạo, công bằng và dân chủ, Báo cáo tổng quan,

2015 (trích dẫn Ngân hàng thế giới, Bộ Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam, 2015)

35. Hoàng Phê, 2003, Từ điển tiếng Việt, NXB Đà Nẵng, 2003 (Trích dẫn Hồng Phê,

2003, tr337).

36. Vũ Huyền Phương, 2012, Chuyển dịch cơ cấu hàng xuất khẩu của Việt Nam

thực hiện mục tiêu phát triển kinh tế bền vững, Luận án tiến sĩ kinh tế, Đại học

Ngoại thương Hà Nội, 2012 (trích dẫn Vũ Huyền Phương, 2012)

37. Phạm Thái Quốc, 2010, Khu vực tự do ASEAN- Trung Quốc: một số đánh giá

bước đầu, Tạp chí Khoa học đại học Quốc gia Hà nội, Kinh tế và kinh doanh

26 (2010), 207-217 (trích dẫn Phạm Thái Quốc, 2010)

38. Trần Ngọc Sơn, 2005, Định hướng và các giải pháp chủ yếu để chuyển dịch

cơ cấu xuất khẩu của Việt Nam trong thời gian tới, Luận án tiến sĩ, Đại học



155



Kinh tế quốc dân, 2005 (trích dẫn Trần Ngọc Sơn, 2005)

39. Trần Cơng Sách, 2012, Một số vấn đề về phát triển xuất khẩu nhanh và bền

vững trong thời ký chiến lược 2011-2020, trong Lê Danh Vĩnh, 2012, Chính

sách thương mại nhằm phát triển bền vững ở Việt Nam giai đoạn 2011-2020,

Nhà xuất bản Bộ Cơng thương, 2012. (trích dẫn Trần Cơng Sách 2012, 89)

40. Phạm Minh Sơn, Chung Yoon-Jae, 2008, Quan hệ Việt Nam-Hàn Quốc:

Thành tựu và thách thức, Tạp chí Nghiên cứu Đơng Nam Á, số 3 (2003) 32

(trích dẫn Phạm Minh Sơn, Chung, 2008)

41. Đào Ngọc Tiến, 2010, Điều chỉnh cơ cấu thị trường xuất khẩu hàng hóa của

Việt Nam trong xu thế tự do hóa thương mại, Luận án Tiến sĩ, Đại học Ngoại

thương, 2010 (trích dẫn Đào Ngọc Tiến, 2010)

42. Nguyễn Chiến Thắng, Trần Văn Hoàng, 2015, Cơ cấu thương mại hàng hóa

của Việt Nam, những thách thức mang tính dài hạn, Tạp chí Kinh tế và phát

triển, Số 216, 6/2015 (tr26-36) (trích dẫn Nguyễn Chiến Thắng, Trần Văn

Hoàng, 2015)

43. Hồ Trung Thanh, 2009, Xuất khẩu bền vững ở Việt Nam trong quá trình hội

nhập kinh tế quốc tế, Luận án tiến sỹ khoa kinh tế chính trị-Đại học Quốc gia

Hà Nội (trích dẫn Hồ Trung Thanh, 2009)

44. Lê Tuấn Thanh, 2008, Một số giải pháp liên quan đến nhập siêu của Việt Nam

từ Trung Quốc, Tạp chí kinh tế châu Á- Thái Bình Dương, số 10 tháng 3/2008

(trích dẫn Lê Tuấn Thanh, 2008)

45. Phạm Sỹ Thành, 2013, Kinh tế Trung Quốc, những rủi ro trung hạn, Chương

trình nghiên cứu Kinh tế Trung Quốc, Nhà xuất bản thế giới, 2013

46. Tơ Trung Thành, Nguyễn Trí Dũng, 2012, Thách thức thâm hụt thương mại,

trong Báo cáo kinh tế vĩ mô 2012: Từ bất ổn vĩ mô đến con đường tái cơ cấu,

NXB Tri thức,2012 (trích dẫn Tơ Trung Thành, Nguyễn Trí Dũng, 2012)

47. Trần Văn Thọ, 2002, Tính chất Bắc-Nam trong quan hệ kinh tế Việt

Trung, Thời báo kinh tế Sài Gòn, số báo Tết Nhâm Ngọ, 2002, p. 17-18, (trích

dẫn Trần Văn Thọ, 2002)



156



48. Trần Văn Thọ, 2005, Việt Nam trước sự trỗi dậy của Trung Quốc, Tạp chí

nghiên cứu và thảo luận Thời đại mới, Số 19, 7/2010, (trích dẫn Trần Văn Thọ,

2005a)

49. Trần Văn Thọ, Biến động kinh tế Đông Á và con đường công nghiệp hóa Việt

Nam, NXB Chính trị quốc gia (trích dẫn Trần Văn Thọ, 2005b)

50. Trần Văn Thọ, 2007, Việt Nam trước cái bẫy của trào lưu mậu dịch tự

do, Thời báo kinh tế Saigon ngày (31/12/2007, (trích dẫn Trần Văn Thọ, 2007)

51. Trần Văn Thọ, 2010, Chiến lược, chính sách nâng cao sức cạnh tranh quốc tế

của công nghiệp Việt Nam trước sự trỗi dậy của kinh tế Trung Quốc, Viện

nghiên cứu Việt Nam 2010, đại học Wasade, thực hiện theo yêu cầu của Trung

tâm Nghiên cứu kinh tế Đông Á và ASEAN (trích dẫn Trần Văn Thọ, 2010)

52.



Nguyễn Thị Nhật Thu, 2013, Một số quan điểm về hạn chế nhập siêu của Việt

Nam với Trung Quốc trước sự thay đổi về cán cân thương mại của Trung

Quốc, Tạp chí Kinh tế đối ngoại 2013



53. Nguyễn Thị Nhật Thu, 2015, Đổi mới cơ cấu hàng hóa xuất nhập khẩu ViệtTrung, bài học từ các nước Đơng Nam Á, Tạp chí Nghiên cứu Đông Bắc Á, số

1 (167) tháng 1/2015

54. Nguyễn Thị Nhật Thu, 2017, Một vài quan điểm về đổi mới cơ cấu xuất nhập

khẩu nhằm hạn chế nhập siêu với Trung Quốc, Tạp chí Nghiên cứu Đơng Bắc

Á, số 4 (194) tháng 4/2017

55. Trung tâm phát triển doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ SIDEC, Viện nghiên

cứu chính sách chiến lược Công nghiệp, Bộ Công thương, Niên giám thông kê

công nghiệp hỗ trợ các ngành chế tạo Việt Nam 2016-2017, NXB Cơng

thương, 2016 (trích dẫn SIDEC, 2016)

56. Thủ tướng chính phủ, 2011, Quyết định phê duyệt chiến lược xuất nhập khẩu

hàng hóa thời kỳ 2011-2020, định hướng đến năm 2030, Số: 2471/QĐ-TTg,

2011.

57. Thủ tướng chính phủ, 2015, Quyết định phê duyệt đề án Quản lý nhập khẩu

đến năm 2020 phù hợp với các cam kết quốc tế, Số 1233/QĐ-TTg (trích dẫn



157



Thủ tướng chính phủ, 2015)

58. Thủ tướng chính phủ, 2017, Quyết định về Chương trình phát triển cơng

nghiệp hỗ trợ từ năm 2016 đến năm 2025, số 68/QĐ-TTg, 2017 (trích dẫn Thủ

tướng chính phủ, 2017)

59. Trịnh thị Thanh Thủy, Nguyễn Anh Sơn, 2017, Quan hệ thương mại Việt NamTrung Quốc trong bối cảnh hội nhập, NXB Cơng thương (Trích dẫn Trịnh thị

Thanh Thủy, Nguyễn Anh Sơn, 2017)

60. Bùi Trinh, Nguyễn Văn Huân, 2011, Nguyên nhân thâm hụt thương mại kéo

dài của Việt Nam nhìn từ mơ hình cân đối liên ngành, Tạp chí Khoa học

ĐHQGHN, Kinh tế và Kinh doanh 27 (2011) 155‐163 (trích dẫn Bùi Trinh,

Nguyễn Văn Huân, 2011)

61. Trung tâm WTO và hội nhập, 2016, Tổng quan về các cam kết- thỏa thuận

thương mại giữa Việt Nam và Trung Quốc (trích dẫn Trung tâm WTO và hội

nhập, 2016)

62. Nguyễn Hữu Tuấn, 2010, Làm thế nào để kiểm soát nhập siêu, Tạp chí Tài

chính số tháng 7/2010

63. Trần Văn Tùng, Vũ Đức Thanh, 2007, Công nghiệp điện tử Đông Á trong

mạng lưới sản xuất tồn cầu, Tạp chí Nghiên cứu Đơng Bắc Á, số 5, tháng

7/2007 (Trích dẫn Trần Văn Tùng&Vũ Đức Thanh, 2007)

64. Hà Quang Tuyên, Bùi Trinh, 2011, Thâm hụt thương mại kéo dài, do đâu?,

Thời báo Kinh tế Sài Gòn, Số10, 2011 (trích dẫn Hà Quang Tun&Bùi Trinh,

2011)

65. Bùi Thúy Vân, 2011, Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với việc chuyển dịch

cơ cấu hàng xuất khẩu ở vùng đồng bằng Bắc bộ Việt Nam,Luận án tiến sĩ

kinh tế, Đại học Kinh tế quốc dân, 2011 (trích dẫn Bùi Thúy Vân, 2011)

66. Lê Danh Vĩnh, Hồ Trung Thanh, 2012, Quan điểm và định hướng phát triển

xuất nhập khẩu nhằm phát triển bền vững ở Việt Nam thời ký 2011-2020,

trong Lê Danh Vĩnh, 2012, Chính sách thương mại nhằm phát triển bền vững

ở Việt Nam giai đoạn 2011-2020, Nhà xuất bản Bộ Cơng thương, 2012 (trích



158



dẫn Lê Danh Vĩnh, Hồ Trung Thanh)

67. Viện nghiên cứu và quản lý kinh tế trung ương, 2008, Thâm hụt cán cân

thương mại: Kinh nghiệm quốc tế và vấn đề của Việt Nam, Trung tâm Thơng

tin Tư liệu, CIEM, 2008 (trích dẫn CIEM, 2008)

68. Viện Chính sách Cơng, Viện Nghiên cứu và quản lý kinh tế Trung ương, 2013,

Báo cáo Đánh giá năng lực cạnh tranh của cụm ngành dệt may trên địa bàn

thành phố Hồ Chính Minh và một số địa phương lân cận, 2013 (trích dẫn Viện

Chính sách Cơng&CIEM, 2013)

69. Vụ Kết cấu hạ tầng và đô thị, 2013, Phát triển cơ sở hạ tầng tại Việt Nam và

những khó khăn thách thức đặt ra, Trong Kỷ yếu diễn đàn kinh tế mùa thu 2013.

Kinh tế Việt Nam 2013, triển vọng 2014 - Nỗ lực thực hiện 3 đột phá chiến lược,

Tài nguyên số trường đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013 (trích dẫn

Vụ Kết cấu hạ tầng và đô thị, 2013)

TÀI LIỆU TIẾNG ANH

70. Acharya, Ram C., 2008, Analysing International Trade Patterns: Comparative

Advantage for the World's Major Economies, Journer of Comparative

International Mannagement 2008, Vol.11, No.2, 33-55 (trích dẫn Acharya,

2008)

71.



Antonio, E., O. Onodera, 2007,



Facilitating Trade and Structural



Adjustment: Experiences in Non-Member Economies – Country Case Study on

the Philippines, OECD Trade Policy Working paper No. 59 (available at

www.oecd.org/ech, under Working papers), (trích dẫn Antonio&Onodera,

2007)

72. Arnold, Bruce and others, 2000, Cause and consequence of trade deficit: an

overview, March 2000, CBO memorandum, Congressional budget office,

Washington DC (trích dẫn Arnold, 2000)

73. Athukorala, Prema-chandra; Hill, Hal, 2008, Asian Trade and Investment:

Patterns and Trends, Workshop on “Emerging Trends and Patterns of Trade

and Investment in Asia”, February 1-2, 2008, Nineth Global Development



159



Network Conference, Brisbane (trích dẫn Athukorala&Hill, 2008)

74. Athukorala, Prema-chandra, 2011, Asian Trade Flows: Trends, Patterns and

Projections, Working Paper No. 2011/05 (trích dẫn Athukorala, 2011)

75. Bartók,C., O. Onodera, 2007, Facilitating Trade and Structural Adjustment:

Experiences in Non-Member Economies – Country Case Study on Chile,

OECD Trade Policy Working paper No. 56 (available at www.oecd.org/ech,

under Working papers (trích dẫn Bartók&Onodera, 2007)

76. Bhat, T.P., 2011, Structural changes in India’s foreign trade, Institute for

Studies in Industrial Development, Research Programme “Structural changes,

industry and employment in the Indian economy: Macro‐economic

Implications of Emerging Pattern New Delhi November 2011 (trích dẫn Bhat,

2011)

77. Braford, Colin I.; Branson, William H., 1987,Trade and strutural change in

Pacific Asia, University of Chicago Press, 1987, ISBN: 0-226-07025-5 (trích

dẫn Braford và Branson, 1987)

78. Briones, Roehlano M., Rakotoarisoa, Manitra A., 2013, Investigating the

structure of agriculture trade industry in developing countries, FAO

commodity and trade policy research working paper No. 38 (trích dẫn

Briones&Rakotoarisoa, 2013)

79. Carey, Joseph, 2012, Patterns in U.S- China Trade Since China's Accession to

the World Trade Organization, 2012, U.S.- China Economic and Security

Review Commission Staff Reseach Report, 2012 (trích dẫn Carey, 2012)

80. Cavallo, Michele, Understanding the Twin Deficits: New Approaches, New

Results, Federal Reserve Bank of San Francisco Economic Letter, Number

2005-16 (July 22, 2005)

81. Chaponniere, Jean-raphael; Cling, Jean-Pierre, 2009, Vietnam's export-led

growth model and competition with China, Economie internationale

118(2009), p.101-130 (trích dẫn Chaponniere, Cling, 2009)

82. Cheung, Yin-Wong; Chinn, Menzie D., Qian Xingwang., 2014, The structural



160



behavior of China – US trade flows, BOFIT Discussion Papers 23/ 2014,

ISBN



978-952-323-011-8, ISSN 1456-5889 (online), Bank of Finland,



BOFIT, Institute for Economies in Transition (trích dẫn Cheung&Chinn, 2014)

83. Cui, L.; Syed, M.H., 2007, The Shifting Structure of China’s Trade and

Production, 1st Edition, International Monetary Fund, pp: 29, 2007 (trích dẫn

Cui& Syed, 2007)

84. Das, Dilip K., 1998,Changing Comparative Advantage and the changing

composition of Asia exports, The World Economy, Volume 21, Issue 1, pages

121–140, January 1998. (trích dẫn Das, 1998)

85. Devadason, Evelyn, 2009, Malaysia-China Network Trade: A note on Product

Upgrading, Journal of Contemporary Asia, Vol.39.No.1, February 2009.

pp.36-49 (trích dẫn Devadason, 2009)

86. Duran, J., N. Mulder, O. Onodera, 2008, Trade Liberalisation and Economic

Performance: Latin America versus East Asia 1970-2006, OECD Trade Policy

Working Papers, No. 70, OECD Publishing, 2008(trích dẫn Duran&Mulder,

2008a)

87. Duran, J., N. Mulder, M. Ruiz, 2008, Facilitating Trade and Structural

Adjustment: Experiences in Non-Member Economies – Country Case Study on

Ecuador, OECD Trade Policy Working Paper No. 67, OECD, Paris (available

at www.oecd.org/ech, under Working papers), (trích dẫn Duran&Mulder,

2008b)

88. Ernst&Young, 2011, Trading places: The emergence of



patterns of



International Trade, in Ernst&Young “Growing Beyond flagship program“,

published



in collaboration with Oxford Economics, 2011(trích dẫn



Ernst&Young, 2011)

89. Ernst&Young, 2012, Beyond Asia New pattern of Trade, in Ernst&Young

“Growing Beyond flagship program“, published in collaboration with Oxford

Economics, 2012 (trích dẫn Ernst&Young, 2012)

90. Escaith, H.; S. Inomata, 2013, Geometry of Global Value Chains in East Asia:



161



The Role of Industrial Networks and Trade Policies, in “Global Value Chains

in a Changing World”, edited by D. K. Elms and P. Low. Geneva: WTO,

2013 (trích dẫn Escaith&Inomata, 2013)

91. Fletcher, Ian, 2011, Free Trade Doesn't Work: What Should Replace It and

Why, U.S. Business & Industry Council 2011 Edition, ISBN 0578082616

92. Freitas, Miguel Lebre de; Mamede, Ricardo Paes, 2011, Structural

Transformation of Portuguese Exports and the role of Foreign Direct

Investment: some descriptive analysis for the period 1990-2005, Nota

Economicas 6/2011(20/43) (trích dẫn Freitas&Mamede, 2011)

93. Gang, F., C.H. ; Y. Zhizhong, 2006, Analyzing the Foreign trade structure

based on technologies of traded goods, Econ. Res. J. 2006.

94. Gaulier, G. et al, 2005, China's integration in East Asia: Production sharing,

FDI and high-tech trade, CEPII working paper, 2005 (trích dẫn Gaulier, 2005)

95. Gaulier G. et al, 2007, China's emergence and the reorganization of trade

flows in Asia, China Economic Review 18 (2007) p209–243 (trích dẫn

Gaulier, 2007)

96. Goldman Sachs, 2016, Walled In: China’s Great Dilemma, Insight, Investment

Management Division (Trích dn Goldman Sachs, 2016)

97. Gros, Daniel; Selỗuki, Can, 2013, The Changing Structure of Turkey’s Trade

and Industrial Competitiveness: Implications for the EU, Centre for European

Policy Studies (CEPS), Working paper 03, January 2013 (trớch dn

Gros&Selỗuki, 2013)

98. Hammer, Alexander B.; Kilpatrick, James A, 2005, Distinctive Pattern

&Prospects in Chia-Latin America Trade, 1999-2005, Journal of International

Commerce and Economic, United States International Trade Commission,

2005 (trích dẫn Hammer&Kilpatrick, 2005)

99. Ha Thi Hong Van, Đo Tien Sam, 2009, Vietnam-China Trade, FDI and ODA

relations (1998-2008) and impacts upon Vietnam, IDE-Jetro, 2009 (trích dẫn

Ha Thi Hong Van, Đo Tien Sam, 2009)



162



100. Halle, Mark., 2010, Element of a Sustainable Trade Strategy for China,

International Institute of Sustainable Development of Canada (trích dẫn Halle,

2010)

101. Hao Wei; Xi Wang, 2012, The trade structure of Chinese Manufactured

exports:



1999-2009, American



Journal



of



Economics



&



Business



Administration;2012, Vol. 4 Issue 3, p197, ISSN: 1945-5488, July 2012 (trích

dẫn Hao&Xi, 2012)

102. Hausmann, Ricardo; Klinger, Bailey, 2006, Structural Transformation and

Patterns of Comparative Advantage in the Product Space, CID Working

Paper, No. 128, August 2006. (trích dẫn Hausmann&Klinger, 2006)

103. Hellvin, 2006, Vertical intra-industry trade between China and OECD

countries, OECD Development Centre, Working Paper No. 114, Research

programme on: Reform and Growth of Large Developing Countries (trích dẫn

Hellvin, 2006)

104. Hummels et al, 2001, The nature and growth of vertical specialization in

world trade, Journal of international economics, Elsevier, vol 54, issue 1,

pp75-96, June (trích dẫn Hummels, 2001)

105. IMF, 2008, Structural Reforms and Economic Performance in Advanced and

Developing Countries, Research Department, June 10, 2008 (trích dẫn IMF,

2008)

106. IMF, 2011, Changing pattern of global trade, Departmental Paper No. 12/01,

ISBN/ISSN: 9781616352073/, June 15, 2011 (trích dẫn IMF 2011)

107. Johansson, Asa; Olaberría, Eduardo, 2014, Global Trade and Specialisation

Patterns over the next 50 years, The OECD Economic Policy Paper Series

(trích dẫn Johansson&Olaberría, 2014)

108. Jongwanich, Juthathip;William E, James. …, 2009, Trade Structure and the

Transmission of Economic Distress in the High-Income OECD Countries to

Developing Asia, ADB Economics Working Paper Series No. 161, May 2009,

ISSN 1655-5252 (trích dẫn Jongwanich, William, 2009)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×