Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Khoa dược dựa vào kế hoạch của Sở Y Tế lập kế hoạch xây dựng danh mục thuốc tại bệnh viện gửi về các khoa, phòng.

Khoa dược dựa vào kế hoạch của Sở Y Tế lập kế hoạch xây dựng danh mục thuốc tại bệnh viện gửi về các khoa, phòng.

Tải bản đầy đủ - 0trang

3

4



Vicoxib 200

Acepron 80



Celecoxib 200mg

Paracetamol 80mg



Viên

Gói



Uống

Uống



Bảng 2.3. Thuốc giãn cơ và ức chế cholinesterase

STT

1

2

3

4



TÊN BIỆT DƯỢC

Detracyl 250

Midopeson

Waisan

Coltramyl 4mg



TÊN HOẠT CHẤT



ĐVT



Mephenesin 250mg

Tolperisone 50mg

Eperison 50mg

Thiocolchicoside 4mg



Viên

Viên

Viên

Viên



ĐƯỜNG

DÙNG

Uống

Uống

Uống

Uống



Bảng 2.4. Thuốc Tim mạch – Huyết áp

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10



TÊN BIỆT DƯỢC

Ambelin

Bihasal 5

Captopril

Cavipi 10

Domitral

Enamigal

Savi Prolol

Nisten

Kavasdin 10

Losartan



TÊN HOẠT CHẤT

Amlodipine 5mg

Bisoprolol 5mg

Captopril 5mg

Vinpocetin 10mg

Nitroglycerin

Enalapril maleate

Bisoprolol 5mg

Ivabradine 5 mg

Amlodipine

Losartan 25mg



ĐVT

Viên

Viên

Viên

Viên

Viên

Viên

Viên

Viên

Viên

Viên



ĐƯỜNG

DÙNG

Uống

Uống

Uống

Uống

Uống

Uống

Uống

Uống

Uống

Uống



Bảng 2.5. Thuốc tuần hoàn não

STT

1

2

3

4

5



TÊN BIỆT DƯỢC

Piracetam

Cinnarizin

Divaser

Mibeserc 16mg

Stacetam



TÊN HOẠT CHẤT



ĐVT



Piracetam 400mg

Cinnarizin

Betahistine

Betahistin 2HCl 16mg

Piracetam 800mg



Viên

Viên

Viên

Viên

Viên



ĐƯỜNG

DÙNG

Uống

Uống

Uống

Uống

Uống



Bảng 2.6. Thuốc Hormon – Nội tiết

STT



TÊN BIỆT DƯỢC



TÊN HOẠT CHẤT



30



ĐVT



ĐƯỜNG

DÙNG



1

2



Agilizid

Prednison 5mg



3



Hasanbest 500/2.5



4

5



Lantus solostar

Medrol



6



Metformin Savi 500



Gliclazide 80mg

Prednison 5mg

Metformin 500mg +

glibenclamid 2.5mg

Insulin glargine

Methylprednisolon

Metformin

hydroclorid 500mg



Viên

Viên



Uống

Uống



Viên



Uống



Bút tiêm

Viên



Tiêm

Uống



Viên



Uống



Bảng 2.7. Thuốc tác dụng đối với máu

STT



ĐƯỜNG



TÊN BIỆT DƯỢC



TÊN HOẠT CHẤT



ĐVT



1



Pasquale



Viên



2



Adrenoxyl 10mg



Viên



Uống



3



Pletaal

Citakey Tablets

50mg



Cilostazol 100 mg

Carbazochrom

dihyrat 10mg

Cilostazol 100mg



DÙNG

Uống



Viên



Uống



Cilostazol 50mg



Viên



Uống



4



Bảng 2.8. Thuốc Hô hấp – Dị ứng

STT

1

2

3

4

5

6

7



TÊN BIỆT DƯỢC



TÊN HOẠT CHẤT



ĐVT



Acetylcystein

Ambroxol 30mg

Benita

Bluecezin

Bromhexin

Clanzen

Vaco Loratadine



N - Acetylcystein

Ambroxol 30mg

Budesonid

Citirizin 10mg

Bromhexin

Levocitirizine

Desloratadine



Viên

Viên

Lọ

Viên

Viên

Viên

Viên



ĐƯỜNG

DÙNG

Uống

Uống

Xịt

Uống

Uống

Uống

Uống



Bảng 2.9. Thuốc hạ lipid máu

STT

1



TÊN BIỆT DƯỢC



TÊN HOẠT CHẤT



ĐVT



ĐƯỜNG

DÙNG



Fenbrat



Fenofibrat



Viên



Uống



31



2



Lipanthyl NT



Fenofibrate



Viên



Uống



3



Rosuvas Hasan 10



Rosuvastatin 10mg



Viên



Uống



4



Rosuvastatin Savi 10 Rosuvastatin 10mg



Viên



Uống



5



Merovast 10



Viên



Uống



Rosuvastatin 10mg



32



STT



Bảng 2.10. Thuốc Gan mật – Tiêu hóa – Đường ruột

ĐƯỜNG

TÊN BIỆT DƯỢC TÊN HOẠT CHẤT

ĐVT

DÙNG



1



Motilium M



Domperidone maleate



Viên



Uống



2



Lamivudin Savi 100



Lamivudin 100mg



Viên



Uống



3



Domuvar



Bào tử Bacillus

subtilis



Ống



Uống



4



Esolona



Esomeprazol 20mg



Viên



Uống



5



Fumagate



Magnesi hydroxyd

800mg + Nhơm

hydroxyd 400mg



Gói



Uống



6



Domperidon



Domperidon 10mg



Viên



Uống



7



Sorbitol



Sorbitol 5g



Viên



Uống



Bảng 2.11. Thuốc Tiết niệu – Lợi tiểu

STT



TÊN BIỆT DƯỢC



TÊN HOẠT CHẤT



ĐVT



ĐƯỜNG

DÙNG



1



Verospiron 25mg



Spironolactone 25mg



Viên



Uống



2



Agifugos



Furosemid 40mg



Viên



Uống



3



Domitazol



Methylen blue



Viên



Uống



4



Mezathion



Spironolacton 25mg



Viên



Uống



5



Savispirono-Plus



Spironolacton 50 mg

+ Furosemid 20 mg



Viên



Uống



6



Spasmavidi



Alverin citrate



Viên



Uống



33



Bảng 2.12. Thuốc chống virus

TÊN BIỆT DƯỢC



TÊN HOẠT CHẤT



ĐVT



ĐƯỜNG

DÙNG



1



Medskin clovir 800



Acyclovir



Viên



Uống



2



Savi Tenofovir



Tenofovir disoproxil

fumarat 300mg



Viên



Uống



3



Tehep – B



Tenofovir disoproxil

fumarat 300mg



Viên



Uống



4



Kemivir 200mg



Acyclovir



Viên



Uống



STT



Bảng 2.13. Thuốc điều trị suy tĩnh mạch

STT

1



TÊN BIỆT DƯỢC



TÊN HOẠT CHẤT



ĐVT



ĐƯỜNG

DÙNG



Dilodin DHG



Diosmin ,Hesperidin



Viên



Uống



2



Dopolys – S



Ginkgo biloba,

Heptaminol

hydroclorid,

Troxerutine



Viên



Uống



3



Savi Dimin



Diosmin ,Hesperidin



Viên



Uống



4



Phlebodia



Diosmin



Viên



Uống



34



Bảng 2.14. Thuốc Bổ - Vitamin – Khoáng chất

TÊN BIỆT DƯỢC



TÊN HOẠT CHẤT



ĐVT



ĐƯỜNG

DÙNG



Calcitriol



Calcitriol



Viên



Uống



2



Magnesi – B6



Magnesi lactat

dihydrat + Pyridoxin

hydroclorid



Ống



Uống



3



Myvita C



Vitamin C 1000mg



Viên



Uống



4



Bofit F



Sắt fumarat 162 mg,

Acid folic, vitamin

B12



Viên



Uống



5



Vitamin A



Vitamin A



Viên



Uống



STT

1



Bảng 2.15. Thuốc điều trị bệnh về mắt

STT



TÊN BIỆT DƯỢC



TÊN HOẠT CHẤT



ĐVT



ĐƯỜNG

DÙNG



Viên



Uống



1



Acetazolamid



Acetazolamid 250mg



2



Biloxcin Eye



Ofloxacin 15mg



Lọ



Nhỏ mắt



3



Gentamicin



Gentamicin sulfate



Lọ



Tra mắt



4



Biracin-E



Tobramycin 5ml



Lọ



Nhỏ mắt



5



Melevo



Levofloxacin 25mg



Lọ



Nhỏ mắt



6



Tobidex



Tobramycin 15mg,

Dexamethaxon 5mg



Lọ



Nhỏ mắt



35



Bảng 2.16. Thuốc dùng ngoài

STT



TÊN BIỆT DƯỢC



1



Benate fort ointment



2

3

4

5

6



Cồn Boric 3%

Bikozol

Kem Trozimed

Mibeviru cream

Promethazin



ĐVT



ĐƯỜNG

DÙNG



Tube



Dùng ngoài



Chai

Tuýp

Tuýp

Tube

Tuýp



Dùng ngoài

Dùng ngoài

Dùng ngoài

Dùng ngoài

Dùng ngoài



TÊN HOẠT CHẤT



ĐVT



ĐƯỜNG

DÙNG



TÊN HOẠT CHẤT

Clobetasol propionat

2,5mg

Acid Boric 300mg

Ketoconazol 100mg

Calcipotriol 1,5mg

Acyclovir 50mg

Promethazin 15mg



Bảng 2.17. Thuốc Đông y

STT



TÊN BIỆT DƯỢC



1



An thần



Bình vơi, Lá vơng,

Lạc tiên, Tâm sen



Viên



Uống



2



Diệp hạ châu BVP



Cao Diệp hạ châu



Viên



Uống



3



Ho Astex



Tần dày lá ,Núc nác

Cineol



Chai



Uống



4



Kim tiền thảo



Cao Kim tiền thảo



Viên



Uống



Phong thấp ACP



Cao khô Hy

thiêm;Ngũ gia bì giai;

Thiên niên kiện; Cấu

tích;Thổ phục linh



Viên



Uống



Bổ thận âm - BVP



Hồi sơn, Sơn thù,

Mẫu đơn bì, Thục địa,

Trạch tả, Phục linh



Viên



Uống



5



6



STT



Bảng 2.18. Một số loại thuốc khác

TÊN BIỆT DƯỢC

TÊN HOẠT CHẤT

ĐVT



36



ĐƯỜNG



DÙNG

THUỐC CHỐNG CO GIẬT – ĐỘNG KINH

Tegretol CR200

Carbamazepine

Viên

THUỐC CHỐNG RỐI LOẠN TÂM THẦN

Rotundin 30

Rotundin 30mg

Viên

Sulpirid

Sulpirid 50mg

Viên

THUỐC TRỊ ĐAU NỬA ĐẦU, CHÓNG MẶT

Dihydroergotamin

Timmark

Viên

mesylat 3mg

THUỐC HƯỚNG THẦN

Phenobarbital

Phenobarbital

Viên



Uống

Uống

Uống

Uống

Uống



 MỘT SỐ LOẠI THUỐC ĐƯỢC SỬ DỤNG THƯỜNG XUYÊN TẠI

BỆNH VIỆN

 Enterpass

Chỉ định: Điều trị chứng đầy hơi, khó tiêu, ăn

khơng ngon miệng, cảm giác căng trướng bụng,

kém hấp thu do sự lên men hoặc do ảnh hưởng của



các bệnh lý tiêu hóa khác.

Hình 2.1.

Thuốc Enterpass

Chống chỉ định: mẫn cảm với thành phần của thuốc, phụ nữ có thai, cho con

bú, người suy gan thận nặng

Tác dụng phụ: thường nhất được báo cáo là về tiêu hóa. Do có papain, có thể

gây tiêu chảy.rối loạn tiêu hóa, tiêu chảy, lo lắng, bất an.



37



Crestor

Chỉ định: tăng cholesterol máu, rối loạn lipid máu

Chống chỉ định: mẫn cảm với thành phần của

thuốc, phụ nữ có thai, cho con bú, người suy gan thận

nặng, người có bệnh lý về cơ

Hình 2.2. Thuốc Crestor

Tác dụng phụ: nhức đầu, chóng mặt, táo bón, buồn nơn, đau bụng, phát ban,

mề đay

 Aspirin 81:

Chỉ định: Dự phòng thứ phát nhồi máu cơ tim

& đột quỵ, điều trị các cơn đau nhẹ & vừa, hạ sốt,

viêm xương khớp.

Chống chỉ định: mẫn cảm với thành phần của

thuốc, đau dạ dày, tiền sử bệnh hen, suy tim vừa &

nặng, suy gan, suy thận. 3 tháng cuối thai kỳ.

Tác dụng phụ: Buồn nơn, nơn, khó tiêu ở dạ

dày, đau dạ dày, mệt mỏi, ban đỏ, mày đay, thiếu

máu, tán huyết, yếu cơ, khó thở.

Hình 2.3. Thuốc Aspirin 81mg

2.5. Cung ứng và cấp phát thuốc trong bệnh viện



38



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Khoa dược dựa vào kế hoạch của Sở Y Tế lập kế hoạch xây dựng danh mục thuốc tại bệnh viện gửi về các khoa, phòng.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×