Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. Kết quả và thảo luận

III. Kết quả và thảo luận

Tải bản đầy đủ - 0trang

Kết quả và thảo luận

2. Nồng độ khí và nhiệt độ



Gas concentration profiles in the headspace of the bioreactor of the control run.



Kết quả và thảo luận

2. Nồng độ khí và nhiệt độ



Temperature profile in the control run



Kết quả và thảo luận

3. Hàm lượng kim loại trong OFMSW theo thời gian.



Hàm lượng Pb, Ni và Cd trong OFMSW theo thời gian



Kết quả và thảo luận

3. Hàm lượng kim loại trong OFMSW theo thời gian.



Hàm lượng của Cu và Co trong OFMSW theo thời gian



Kết quả và thảo luận

3. Hàm lượng kim loại trong OFMSW theo thời gian.



Hàm lượng Fe, Zn và Mn trong OFMSW theo thời gian



Kết quả và thảo luận

3. Hàm lượng kim loại trong OFMSW theo thời gian.

Các thống kê khác theo thời gian

 



Mẫu đối chứng



Mẫu 1



Mẫu 2_1



Mẫu 2_2



Mẫu 3_1



Mẫu 3_2



Pb



Không



Không



Không



m60 < m0



Không



Không



Cd



Không



Không



Không



Không



m11 < m0



Không



Ni



m47 > m0



None



m47 > m0



m47 > m0



m47 > m0



m60 > m0



m60 > m0



m60 > m0



Co



Không



m14 < m0



Không



m12 < m0



Không



m57 > m0



Cu



m60 > m0



Không



m47 > m0



m46 > m0



m57 > m0



m47 > m0

m60 > m0



m11 > m0

Fe



Không



Không



Không



Không



m46 > m0

m57 > m0



m60 > m0



m46 > m0

m57 > m0



Zn



Không



Không



Không



Không



m46 > m0



m57 > m0



Mn



Không



m14 > m0



Không



Không



Không



Không



Sự khác biệt trong tính tốn hàm lượng của kim loại trong OFMSW so với thời điển ban đầu



Kết quả và thảo luận

3. Hàm lượng kim loại trong OFMSW theo thời gian.

Sự khác biệt giữa các thí nghiệm so với thí nghiệm kiểm chứng.



Kết quả và thảo luận

4. Cân bằng hàm lượng của kim loại.



 Tổng hàm lượng của mỗi kim loại trong tất cả loại pin được tính tốn cụ thể (hàm lượng trung bình và

số lượng) trước và sau thí nghiệm bằng cách tính tỷ lệ phần trăm trong hỗn hợp







Tổng hợp trọng lượng khô giảm đi của hỗn hợp của pin là 2,5 % trong lần chạy 1 (kéo dài 45 ngày ) và

từ 14% đến 17 % cho tất cả các lần chạy khác ( kéo dài khoảng 60 ngày )



các pin kiềm dễ bị ăn mòn trong ủ mơi trường so với những pin khơng kiềm



sự ăn mòn của pin bắt đầu diễn ra sau 45 ngày ủ đầu.



Kết quả và thảo luận

5. Chất lượng của nước rỉ rác.



 Hàm lượng nước thải thường lấy từ 1L đến 4L.



Fig. 7. Concentration of 7 metals in the leachates that were generated during composting. Zero values indicate concentrations below the

LOD.



Kết quả và thảo luận

6. Chất lượng sản phẩm cuối cùng

Có rất nhiều chỉ số để đánh giá chất lượng của sản phẩm ủ cuối cùng, một trong số đó là chỉ số Tổng hàm lượng

kim loại của sản phẩm cuối cùng (OFMSW) .



IV. Kết luận









Sự giảm chất khơ các loại pin sau một giai đoạn ủ 60 ngày ' lớn hơn 6-7 lần so với ủ 45 ngày.

Pin kiềm bị mất từ 17 % đến 21 % trọng lượng khô ban đầu, pin không kiềm bị mất từ 0% đến 3 % trọng

lượng khơ trong q trình phân huỷ 60 ngày.









Khơng thể quan sát sự chuyển kim loại từ pin vào OFMSW trong các thí nghiệm cấp thấp và trung bình

Kim loại có tỷ lệ khối lượng cân bằng dao động từ khoảng 51 % đến 176% . Giá trị closure cực đại( 371 % )

được ghi nhận cho đồng trong vận hành điều chỉnh . Hàm lượng kim loại trong nước thải là ln ln ít

hơn10 mg/l



-1



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. Kết quả và thảo luận

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×