Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Câu 236. Xét cặp bố mẹ có kiểu gen như sau P-x , nếu tần số hoán vị ở F1 là 20%, cho biết tỉ lệ kiểu hình lặn ở F2 là bao nhiêu

Câu 236. Xét cặp bố mẹ có kiểu gen như sau P-x , nếu tần số hoán vị ở F1 là 20%, cho biết tỉ lệ kiểu hình lặn ở F2 là bao nhiêu

Tải bản đầy đủ - 0trang

So sánh CA và CB => B nằm gần C hơn A

 Thứ tự các gen phải là: C-B-A-D

Câu 241. Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, gen B quy định

cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể

thường. Gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng. Gen quy định màu mắt nằm trên



Ab

AB

nhiễm sắc thể giới tính X, khơng có alen tương ứng trên Y. Phép lai: aB XDXd × ab XDY cho F1 có kiểu hình thân

đen, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 15%. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ ruồi đực F1 có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ



A. 2,5%.

B. 7,5%

C.

15%.

D.

5%

Hướng dẫn giải - Độ khó: 3



ab

ab

ab

Kiểu hình thân đen : cánh cụt : mắt đỏ gồm 3 kiểu gen ab XDXD , ab XDXd , ab XDY

Câu 242. Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội

hồn tồn. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdHh × AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính

trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ

A. 27/256

B. 27/64

C.

9/64

D.

81/256

Hướng dẫn giải - Độ khó: 3

Kiểu hình mang 3 tính trạng trội, 1 tính trạng lặn có 4 trường hợp.

Tỉ lệ = 4*(3/4*3/4*3/4*1/4) = 27/64

Câu 243. Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do hai gen khơng alen phân li độc lập cùng quy định. Khi

trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B cho quả dẹt, khi chỉ có một trong hai alen trội cho quả tròn

và khi khơng có alen trội nào cho quả dài. Tính trạng màu sắc hoa do một gen có 2 alen quy định, alen D quy định

hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Cho cây quả dẹt, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F 1 có

kiểu hình phân li theo tỉ lệ 6 cây quả dẹt, hoa đỏ : 5 cây quả tròn, hoa đỏ : 3 cây quả dẹt, hoa trắng : 1 cây quả

tròn, hoa trắng : 1 cây quả dài, hoa đỏ. Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen nào của (P) sau đây phù hợp với

kết quả trên?



AD

Ad BB



BD

bd Aa



Ad

aD Bb



AD

D. ad Bb



A.

B.

C.

Hướng dẫn giải - Độ khó: 3

Xét riêng từng cặp tính trạng

dẹt : tròn : dài = 9:6:1

đỏ: trắng = 3:1

Khơng thấy xuất hiện kiểu hình dài, trắng => khơng có kiểu gen aabb,dd => F1 khơng tạo được giao tử ab,d (loại

được B và D)

Xét dài, đỏ [aabb,D-] = 1/16 = 1/4ab,D x 1/4ab,D =>

Cách khác: loại ngay A vì cặp gen A và B ở trạng thái đồng hợp => không thể tạo 16 tổ hợp ở F1 được.

Câu 244. Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy

định hoa tím trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen d

quy định quả vàng; alen E quy định quả tròn trội hồn tồn so với alen e quy định quả dài. Tính theo lí thuyết, phép



AB DE

ab de

lai (P) AB DE × ab de trong trường hợp giảm phân bình thường, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái

đều xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b với tần số 20%, giữa các alen E và e với tần số 40%, cho F 2 có kiểu

hình thân cao, hoa tím, quả đỏ, tròn chiếm tỉ lệ

A. 56,25%.

B. 30,25%.

C. 18,75%.

D. 38,94%.

Hướng dẫn giải - Độ khó: 4

Sơ đồ phân tích đề:

4 cặp gen nằm trên 2 cặp NST=> tách riêng từng cặp NST để phân tích  cao, tím là trội, trội của cặp AB, đỏ, tròn

là trội, trội của cặp DE  dựa vào tần số hốn vị để tính tỉ lệ giao tử  dựa vào tỉ lệ giao tử ab để tính kiểu hình lặn,

lặn  dựa vào lặn, lặn để tính trội trội  nhân trội trội của 2 nhóm lại  đáp án.

Xét từng cặp

Thấp, trắng = 40%x 40% = 16% => Cao, tím = 50% + 16% = 66%

Vàng, dài = 30%x30% = 9% => đỏ, tròn = 59%

Vậy, cao, tím, đỏ, tròn = 66% x 59% = 38,94%



Câu 245. Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy định

cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh đều nằm

trên một nhiễm sắc thể thường. Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng nằm trên

đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X. Cho giao phối ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ với ruồi

đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ (P), trong tổng số các ruồi thu được ở F 1, ruồi có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt

trắng chiếm tỉ lệ 2,5%. Biết rằng khơng xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt

đỏ ở F1 là

A. 30% B.

60% C. 45%

D. 7,5%

Hướng dẫn giải - Độ khó: 4

Sơ đồ phân tích đề:

Tính kiểu hình Xám, dài, đỏ  cần tính tỉ lệ xám, dài; tính tỉ lệ mắt đỏ  tìm kiểu gen của P, dựa vào 2,5% đen, cụt,

trắng.

P xám, dài, đỏ  F1 có kiểu hình đen, cụt, trắng => P dị hợp các cặp gen đem lai.

Xét riêng: mắt đỏ x mắt đỏ  mắt trắng => kiểu gen của P là: XDXd x XDY => mắt trắng XdY = ¼

Đen, cụt, trắng = 2,5% => đen, cụt = 2,5%:1/4 = 10%

Đen, cụt [ab/ab]=10% = 20%ab x ½ ab

=> tần số hốn vị ở con cái = 40%, kiểu gen của con cái là dị hợp tử chéo.

Kiểu hình thân xám, cánh dài = 50% + 10% = 60%

Kiểu hình mắt đỏ = ¾

=> xét chung, thân xám, cánh dài, mắt đỏ = 60%x3/4 = 45%

Câu 246. Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy

định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả tròn trội hồn toàn so với alen d

quy định quả dài. Cho cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn (P) tự thụ phấn, thu được F 1 gồm 301 cây thân cao, hoa đỏ,

quả dài; 99 cây thân cao, hoa trắng, quả dài; 600 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn; 199 cây thân cao, hoa trắng, quả

tròn; 301 cây thân thấp, hoa đỏ, quả tròn; 100 cây thân thấp, hoa trắng, quả tròn. Biết rằng khơng xảy ra đột biến,

kiểu gen của (P) là



Ad

aD Bb



AB

B. ab Dd



AD

C. ad Bb



Bd

D. bD Aa



A.

Hướng dẫn giải - Độ khó: 3

Tỉ lệ kiểu hình F1?  3:1:6:2:3:1 = 16 tổ hợp. => liên kết hoàn toàn.

Xét riêng từng cặp?  tất cả đều cho tỉ lệ 3:1

Kiểu hình LLL thấp, trắng, dài [aabb,dd] khơng xuất hiện thì P khơng tạo được giao tử ab,d => loại được B,C

Thấp trắng tròn chiếm tỉ lệ 1/16 có kiểu gen [aabb,DD]=> P cho giao tử nào với tỉ lệ ¼=ab,D

Vì F1 có xuất hiện kiểu hình trắng, dài [bd/bd] => loại D



TRẮC NGHIỆM TỰ LUYỆN MỨC ĐỘ CƠ BẢN

PHẦN 5. CHƯƠNG 2. CÁC QUI LUẬT DI TRUYỀN

Câu 1: Phép lai tạo ra kiểu hình với tỷ lệ 3 trội : 1 lặn?

A. XAXa x XaY

B. XAXa x XAY với tính trội khơng hồn tồn

C. XaXa x XAY

D. XAXa x XAY

Câu 2: Trường hợp hai cặp gen không alen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng cùng tác động đến sự hình

thành một tính trạng được gọi là hiện tượng

A. tương tác cộng gộp.

B. tương tác bổ sung.

C. tương tác bổ trợ.

D. tương tác gen.

Câu 3: Trong phép lai aaBbDdeeFf X AABbDdeeff thì tỉ lệ kiểu gen A-bbD-eeff ở con lai chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

A. 1/16

B. 3/32

C. ¼

D. 1/8



Ab

Câu 4: Ở một loài thực vật, A: thân cao, a thân thấp; B: quả đỏ, b: quả vàng. Cho cá thể aB (hoán vị gen với tần

Ab

số f = 20% ở cả hai giới) tự thụ phấn. Xác định tỉ lệ loại kiểu gen aB được hình thành ở F1.

A. 32%

B. 51%

C. 24%

D. 16%

Câu 5: Kiểu gen nào sẽ không xuất hiện ở đời con lai khi đem lai cặp bố mẹ có kiểu gen AABbDd x AabbDd?

A. aaBbDd.

B. AaBbDd.

C. AAbbDD.

D. AaBbdd.

Câu 6: Ngoài việc phát hiện hiện tượng liên kết gen trên nhiễm sắc thể thường và trên nhiễm sắc thể giới tính, lai

thuận và lai nghịch đã được sử dụng để phát hiện ra hiện tượng di truyền

A. qua tế bào chất.

B. tương tác gen, phân ly độc lập.

C. trội lặn hoàn toàn, phân ly độc lập.

D. tương tác gen, trội lặn khơng hồn tồn.

Câu 7: Thể tứ bội(4n) AAaa có thể cho các loại giao tử nào?

A. 1AA:2Aa:1aa

B. AA:aa

C. AA:Aa

D. 1AA:4Aa:1aa

Câu 8: Hoán vị gen thường có tần số nhỏ hơn 50% vì

A. các gen trong tế bào phần lớn di truyền độc lập hoặc liên kết gen hoàn toàn.

B. các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu hướng chủ yếu là liên kết.

C. chỉ có các gen ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra hoán vị gen.

D. hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc vào giới, lồi và điều kiện môi trường sống.

Câu 9: Phép lai P: AaBbDd x AaBbDd tạo bao nhiêu dòng thuần về 2 gen trội ở thế hệ sau?

A. 4

B. 3

C. 1

D. 2

Câu 10: Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100% lúa hạt dài. Cho F1 tự thụ phấn được F2. Trong số lúa hạt

dài F2, tính theo lí thuyết thì số cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F3 có sự phân tính chiếm tỉ lệ

A. 1/4.

B. 2/3.

C. 3/4.

D. 1/3.

Câu 11: Trong thí nghiệm của Morgan, sau khi thu được F1, Ơng đã tiếp tục thí nghiệm như thế nào để phát hiện

hốn vị gen?

A. Lai phân tích ruồi đực P

B. Lai phân tích ruồi cái P

C. Lai phân tích ruồi đực F1

D. Lai phân tích ruồi cái F1

Câu 12: Khi lai 2 giống bí ngơ thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt. Cho F1 lai với bí

quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Nếu cho F1 lai với nhau, trong tổng số bí quả

tròn xuất hiện ở thế hệ sau, thì số bí quả tròn dị hợp chiếm tỉ lệ

A. 1/3.

B. 2/3.

C. 1/4.

D. 3/8.

Câu 13: Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng khơng tương đồng chứa các gen

A. tồn tại thành từng cặp tương ứng.

B. alen với nhau.

C. di truyền như các gen trên NST thường.

D. đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể.

Câu 14: Giống thuần chủng là giống có đặc tính di truyền........(k: khác nhau, o: đồng nhất nhưng không ổn định, d:

đồng nhất và ổn định) qua các thế hệ, các thế hệ con cháu không có hiện tượng............(t: đồng tính, p: phân tính)

và có kiểu hình ln ln ..............(g: giống nhau, b: giống bố mẹ).

A. k, p, b

B. d, p, g

C. d, p, b

D. k, p, g

Câu 15: Bệnh mù màu, máu khó đơng ở người di truyền

A. độc lập với giới tính.

B. liên kết với giới tính.

C. thẳng theo bố.

D. theo dòng mẹ.

Câu 16: Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng. Các gen di

truyền độc lập. P có kiểu gen AaBb x AaBB. Tỉ lệ kiểu hình ở F1

A. 6 cây cao đỏ: 1 cây cao trắng

B. 6 cây cao đỏ: 2 cây thấp đỏ

C. 3 cây cao đỏ: 2 cây cao trắng

D. 6 cây cao đỏ: 2 cây cao trắng



Câu 17: Với hai cặp gen không alen A, a và B, b cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng, thì quần thể sẽ

có số kiểu gen tối đa là:

A. 3

B. 10

C. 9

D. 4

Câu 18: Cơ chế tương tác giữa các gen không alen thường dẫn đến hiện tượng nào sau?

A. Cản trở biểu hiện tính trạng

B. Xuất hiện biến dị tổ hợp

C. Phát sinh tính trạng khác bố mẹ

D. Nhiều tính trạng cùng biểu hiện

Câu 19: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp nhiễm

sắc thể tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Chọn ngẫu nhiên 2 cây

thân cao, hoa đỏ ở F1 cho giao phấn với nhau. Nếu khơng có đột biến và chọn lọc, tính theo lí thuyết thì xác suất

xuất hiện đậu thân thấp, hoa trắng ở F2 là

A. 1/256.

B. 1/64

C. 1/81.

D. 1/16.

Câu 20: Khi một tính trạng do nhiều gen khơng alen cùng quy định thì gọi là hiện tượng gì?

A. Tương tác gen

B. Đơn gen

C. Đa alen

D. Gen đa hiệu

Câu 21: Phát biểu nào mơ tả đúng nhất về hiện tượng hốn vị gen?

A. HVG là hiện tượng 2 gen đổi chỗ cho nhau

B. HVG là sự đổi chỗ lẫn nhau giữa 2 gen cùng lôcut

C. HVG là sự đổi chỗ cho nhau giữa 2 gen khác lôcut

D. HVG là hiện tượng 2 gen trên cùng NST đổi chỗ cho nhau



AB DE

Câu 22: Một cá thể có kiểu gen ab de . Nếu xảy ra hoán vị gen trong giảm phân ở cả 2 cặp nhiễm sắc thể tương

đồng thì qua tự thụ phấn có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại dòng thuần?

A. 4

B. 8

C. 9

D. 16

Câu 23: Theo Menđen, phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể lặn tương ứng được gọi là

A. lai khác dòng.

B. lai phân tích.

C. lai thuận-nghịch

D. lai cải tiến.

Câu 24: Tính trạng nào sau đây của gà có mức phản ứng hẹp nhất?

A. Hàm lượng protein trong thịt

B. Sản lượng thịt

C. Trọng lượng trứng

D. Sản lượng trứng

Câu 25: Trong quá trình tiếp hợp ở kì đầu của quá trình giảm phân 1, cấu trúc nào sẽ tham gia vào quá trình trao

đổi chéo?

A. Đoạn tương ứng giữa 2 NST tương đồng cùng nguồn

B. Đoạn bất kỳ giữa 2 NST tương đồng

C. Đoạn tương ứng giữa 2 NST tương đồng khác nguồn

D. Đoạn tương ứng giữa 2 NST bất kỳ

Câu 26: Nhóm gen liên kết là tập họp các gen cùng nằm trên 1 NST và di truyền cùng nhau trong q trình phân

bào. Số nhóm gen liên kết tối đa của ruồi giấm là bao nhiêu?

A. 7 nhóm

B. 4 nhóm

C. 8 nhóm

D. 24 nhóm

Câu 27: Những tính trạng có mức phản ứng hẹp thường là những tính trạng

A. trội lặn hồn tồn

B. số lượng.

C. trội khơng hồn tồn.

D. chất lượng.

Câu 28: Kiểu gen là tổ hợp gồm toàn bộ các gen

A. trên nhiễm sắc thể thường của tế bào.

B. trong tế bào của cơ thể sinh vật.

C. trên nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng.

D. trên nhiễm sắc thể giới tính trong tế bào.

Câu 29: Trong NST giới tính, đoạn khơng tương đồng có đặc điểm nào?

A. Đoạn mang gen quy định tính trạng giới tính

B. Đoạn có alen quy định tính trạng khác giới

C. Đoạn có các gen đặc trưng trong mỗi chiếc

D. Đoạn có các locut như nhau

Câu 30: Bệnh máu khó đơng do 1 gen lặn ở NST giới tính X quy định, alen trội quy định máu đơng bình thường. Bố

bị bệnh, mẹ bình thường sinh 1con trai và 1 con gái bình thường. Nếu người con gái này lấy 1 người chồng bình

thường thì xác suất có cháu trai mắc bệnh là bao nhiêu?

A. 25%

B. 50%

C. 0%

D. 1/8

Câu 31: Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng

A. sự di truyền các gen tồn tại trong nhân tế bào.

B. các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể.

C. biến dị tổ hợp phong phú ở loài giao phối.

D. các gen phân li và tổ hợp trong giảm phân.

Câu 32: Biết A - hoa đỏ; a - hoa trắng; B - quả tròn, b - quả dài. Lai 2 cá thể có kiểu gen AABb thì thu được kiểu

hình hoa đỏ, quả tròn chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

A. 25%

B. 75%

C. 50%

D. 100%

Câu 33: Cặp tính trạng tương phản là gì?

A. Hai trạng thái biểu hiện khác nhau của cùng một tính trạng ở hai cá thể có giới tính khác nhau



B. Hai tính trạng khác nhau

C. Hai trạng thái khác nhau của cùng một tính trạng nhưng biểu hiện trái ngược nhau

D. Hai tính trạng biểu hiện ở hai cá thể có giới tính khác nhau

Câu 34: Ở một lồi thực vật, gen A qui định tính trạng trội hồn tồn so với gen a qui định tính trạng lặn. Do hiện

tượng đột biến đa bội thể trong loài ngoài các cây 2n, còn có thể có các cây 3n, 4n. Các kiểu gen có thể có ở lồi

thực vật trên là

A. AA, aa, Aa, AAA, Aaa, AAa, aaa, AAAA, AAAa, AAaa, Aaaa, aaaa

B. AA, aa, Aa, AAA,AAa, aaa, AAAA, AAAa, AAaa, Aaaa, aaaa

C. AA, aa, Aa, AAA,AAa, aaa, AAAA, AAAa, Aaaa, aaaa

D. AA, aa, Aa, AAA, Aaa, aaa, AAAA, AAAa, AAaa, Aaaa, aaaa

Câu 35: Trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Menđen, nếu cho tất cả các cây hoa đỏ F2 giao phấn ngẫu

nhiên với nhau thì tỉ lệ kiểu hình ở F3 được dự đốn là:

A. 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng.

B. 7 hoa đỏ: 1 hoa trắng.

C. 15 hoa đỏ: 1 hoa trắng.

D. 8 hoa đỏ: 1 hoa trắng.

Câu 36: Cho giao phấn giữa hai cay giao phấn thuần chủng được F1 . Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau F2 có tỉ

lệ bí quả dẹt nhiều hơn bí quả tròn 18.75%. Số còn lại là bí quả dài.Hình dạng quả bí chi phối bởi qui luật

A. Tác động gen khơng alen kiểu tích luỹ

B. Tác động gen không alen kiểu át chế

C. Tác động gen khơng alen kiểu cộng góp

D. Tác động gen khơng alen kiểu bổ trợ

Câu 37: Ở một lồi thực vật , khi cho lai giữa cây có hạt màu đỏ với cây có hạt màu trắng đều thần chủng, F1

100% hạt màu đỏ, F2 thu được 15/16 hạt màu đỏ: 1/16 trắng. Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm

sắc thể thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật

A. Tương tác cộng gộp

B. Tương tác át chế

C. Phân tính

D. Tương tác bổ trợ

Câu 38: Màu da người do ít nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sự có mặt của mỗi alen trội bất kỳ làm tăng

lượng mêlanin nên da sẫm hơn.Người da đen có kiểu gen nào?

A. aaBbCc.

B. AaBbCc.

C. AABBCC.

D. aabbcc.

Câu 39: Trong hiện tượng liên kết gen, nhóm gen liên kết qui định nhóm tính trạng liên kết ln di truyền cùng

nhau. Nhóm gen liên kết là gì?

A. Nhiều gen nằm trên nhiễm sắc thể cùng liên kết và cùng di truyền với nhau

B. Nhiều gen nằm trong cùng một nhiễm sắc thể cung trao đổi chỗ cho nhau trong phân bào

C. Nhiều gen cùng liên kết và cùng hốn vị trong q trình di truyền

D. Nhiều gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể cùng phân ly trong phân bào và cùng tổ hợp trong thụ tinh

Câu 40: Kiểu hình của cơ thể sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

A. Kiểu gen và môi trường.

B. Điều kiện mơi trường sống.

C. Q trình phát triển của cơ thể.

D. Kiểu gen do bố mẹ di truyền.

Câu 41: Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 đồng tính biểu hiện

tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phân, nếu đời lai thu được tỉ lệ 3: 1 thì hai tính trạng đó

đã di truyền

A. liên kết hoàn toàn.

B. phân li độc lập.

C. tương tác gen.

D. liên kết khơng hồn tồn.

Câu 42: Sự di truyền liên kết khơng hồn tồn đã

A. hình thành các tính trạng chưa có ở bố mẹ.

B. khơi phục lại kiểu hình giống bố mẹ.

C. tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.

D. hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp.

Câu 43: Đậu Hà Lan là đối tượng nghiên cứu di truyền thường xuyên của Menđen nhờ vào đặc điểm nào sau đây?

A. Con lai ln phân tích 50% đực : 50% cái

B. Khả năng tự thụ phấn nghiêm ngặt

C. Số lượng cây con tạo ra ở thế hệ sau rất lớn

D. Có thời gian sinh trưởng kéo dài

Câu 44: Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:

1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết

2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F 1,F2,F3.

3. Tạo các dòng thuần chủng.

4. Sử dụng tốn xác suất để phân tích kết quả lai

Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:

A. 3, 2, 4, 1

B. 2, 3, 4, 1

C. 2, 1, 3, 4

D. 1, 2, 3, 4

Câu 45: Khi lai 2 giống bí ngơ thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt. Cho F1 lai với bí

quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Hình dạng quả bí chịu sự chi phối của hiện tượng

di truyền

A. liên kết hoàn toàn.

B. tương tác bổ sung.

C. phân li độc lập.

D. trội khơng hồn tồn.



Câu 46: Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt vàng- trơn đời lai thu được đồng loạt vàng trơn. Thế hệ P có

kiểu gen

A. AaBb x aaBb.

B. AaBb x Aabb.

C. AaBb x AABB.

D. Aabb x AaBB.

Câu 47: Ở cà chua, A quy định quả đỏ, a quy định quả vàng. Khi cho cà chua quả đỏ dị hợp tự thụ phấn được F1.

Xác suất chọn được ngẫu nhiên 3 quả cà chua màu đỏ có kiểu gen đồng hợp làm giống từ số quả đỏ thu được ở F1

là:

A. 27/64

B. 1/32

C. 1/64

D. 1/27

Câu 48: Ở cà chua, A: quả đỏ, a: quả vàng; B: quả tròn, b: quả dẹt; biết các cặp gen phân li độc lập. Để F1 có tỉ

lệ: 3 đỏ dẹt: 1 vàng dẹt thì phải chọn cặp P có kiểu gen và kiểu hình như thế nào?

A. aaBb (vàng tròn) x aabb (vàng dẹt).

B. AaBb (đỏ tròn) x Aabb (đỏ dẹt).

C. Aabb (đỏ dẹt) x aaBb (vàng tròn).

D. Aabb (đỏ dẹt) x Aabb (đỏ dẹt).

Câu 49: Phép lai nào sau đây có thể tạo kiểu hình đồng nhất ở con lai?

A. P: XaXa x XAY

B. P: XAXa x XaY

C. P: XAXa x XAY

D. P: XAXA x XaY

Câu 50: Mức phản ứng của cơ thể là khả năng thay đổi của kiểu hình trong những mơi trường khác nhau. Mức

phản ứng được quy định bởi yếu tố nào?

A. Kiểu gen

B. Kiểu hình

C. Kiểu gen và mơi trường

D. Mơi trường

Câu 51: Quan hệ giữa gen và tính trạng theo quan niệm Di truyền học hiện đại như thế nào?

A. Nhiều gen quy định một tính trạng.

B. Một gen quy định nhiều tính trạng.

C. Mỗi gen quy định một tính trạng.

D. Cả A, B và C tuỳ từng tính trạng.

Câu 52: Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt vàng- trơn đời lai thu được tỉ lệ 3 vàng -trơn:1 vàng- nhăn.

Thế hệ P có kiểu gen

A. AaBb x AABB.

B. AaBb x Aabb.

C. AaBB x aaBb.

D. AaBb x AABb.

Câu 53: Thường biến là hiện tượng nào sau đây?

A. Biến đổi kiểu hình của cùng 1 kiểu gen

B. Biến đổi do ảnh hưởng của môi trường

C. Biến đổi kiểu hình do kiểu gen thay đổi

D. Biến đổi bình thường ở kiểu gen

Câu 54: Màu hoa của đậu thơm Lathyrus odoratus được quy định bởi 2 cặp gen không alen: kiểu gen A_B_ cho

màu đỏ, những trường hợp còn lại cho màu trắng. Nếu cơ thể AaBb tự thụ phấn thì kiểu hình ngay ở đời sau như

thế nào?

A. 9 : 7

B. 9 : 4 : 3

C. 9 : 3 : 3 : 1

D. 9 : 6 : 1

Câu 55: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp NST

tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Nếu khơng có đột biến, tính theo lí

thuyết, trong số cây thân cao, hoa trắng F1 thì số cây thân cao, hoa trắng dị hợp chiếm tỉ lệ

A. 1/8.

B. 3/16.

C. 1/3.

D. 2/3.

Câu 56: Một gia đình, người bố có 1 túm lơng tai thì tỉ lệ xuất hiện kiểu hình ở các con sẽ là:

A. Con trai có túm lơng tai, con gái khơng có

B. 50% bình thường : 50% lơng tai

C. 50% con gái bình thường : 50% con trai lơng tai

D. Con gái có thể có túm lơng tai

Câu 57: Nhận định nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết gen khơng hồn tồn?

A. Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp

B. Các gen quy định các tính trạng nằm trên 1 nhiễm sắc thể

C. Làm hạn chế các biến dị tổ hợp

D. Ln duy trì các nhóm gen liên kết quý

Câu 58: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính trạng màu hoa.

Sự tác động của 2 gen trội không alen quy định màu hoa đỏ, thiếu sự tác động của một trong 2 gen trội cho hoa

hồng, còn nếu thiếu sự tác động của cả 2 gen trội này cho hoa màu trắng. Xác định tỉ lệ phân li về kiểu hình ở F1

trong phép lai P: AaBb x Aabb.

A. 4 đỏ: 1 hồng: 3 trắng

B. 4 đỏ: 3 hồng: 1 trắng

C. 3 đỏ: 1 hồng: 4 trắng

D. 3 đỏ: 4 hồng: 1 trắng

Câu 59: Ở một đậu Hà Lan, xét 2 cặp alen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng; gen A: vàng, alen a: xanh; gen B:

hạt trơn, alen b: hạt nhăn. Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBB x AaBb.

A. 3 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn.

B. 1 vàng, trơn: 1 xanh, trơn.

C. 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn.

D. 3 vàng, trơn: 1 xanh, trơn.

Câu 60: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính trạng màu hoa.

Kiểu gen A-B-: hoa đỏ, A-bb và aaB-: hoa hồng, aabb: hoa trắng. Phép lai P: Aabb x aaBb cho tỉ lệ các loại kiểu

hình ở F1 là bao nhiêu?

A. 3 đỏ: 1 hồng: 4 trắng

B. 1 đỏ: 2 hồng: 1 trắng.

C. 2 đỏ: 1 hồng: 1 trắng.

D. 1 đỏ: 3 hồng: 4 trắng.



Câu 61: Giống thỏ Hymalaya có bộ lơng trắng muốt, trừ các phần đầu mút của cơ thể có màu đen như: mõm ,mui,

tai, đi…vì sao?

A. Sự chăm sóc khơng đúng của con người ảnh huởng đến sự biểu hiện gen tổng hợp Melanin

B. Nhiệt đô thấp của môi trường ảnh huởng đến sự biểu hiện gen tổng hợp Melanin

C. Nhiệt đô cao của môi trường ảnh huởng đến sự biểu hiện gen tổng hợp Melanin

D. Điều kiện sống của môi trường ảnh huởng đến sự biểu hiện gen tổng hợp Melanin

Câu 62: Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt. Cho F1 lai với bí

quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Nếu cho F1 lai với nhau thì tỉ lệ bí quả tròn dị

hợp xuất hiện là

A. 1/4.

B. 1/8.

C. 2/3.

D. 3/8.

Câu 63: Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (X m). Nếu

mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xm từ

A. bố.

B. bà nội.

C. ông nội.

D. mẹ.

Câu 64: Khi cá thể mang gen BbDdEEff giảm phân bình thường, sẽ sinh ra các kiểu giao tử nào?

A. BDEf,bdEf,BdEf,bDEf

B. B,b,D,d,E,e,F,f

C. BbEE,Ddff,BbDd,Eeff

D. BbDd,Eeff,Bbff,DdEE

Câu 65: Ví dụ nào sau đây minh họa cho tương tác gen khơng alen?

A. Ở một lồi cú: lơng đen là trội hơn so với lông xám, lông xám trội hơn so với lông đỏ

B. Ở cây đậu: các gen A, a và B, b cùng quy định màu của hoa

C. Ở đậu Hà lan: A --> hạt vàng, a --> hạt xanh; B --> hạt trơn, b --> hạt nhăn

D. Ở ruồi giấm: gen quy định cánh cụt đồng thời quy định thân ngắn và chu kỳ sống giảm

Câu 66: Hiện tượng nào sau đây thuộc kiểu tác động của gen không alen?

A. Nhiều gen thuộc những lôcut khác nhau cùng tương tác quy định một tính trạng

B. Nhiều gen trên cùng môt cặp nhiễm sắc thể tương đồng tương tác quy định một tính trạng

C. Nhiều gen trên cùng một nhiễm sắc thể cùng tương tác quy định một tính trạng

D. Một gen trên nhiễm sắc thể đồng thời quy định nhiều tính trạng khác nhau

Câu 67: Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản F1 đồng tính biểu hiện

tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được tỉ lệ 3:1, hai tính trạng đó đã di truyền

A. Liên kết hoàn toàn

B. Phân li độc lập

C. Liên kết khơng hồn tồn

D. Tương tác gen

Câu 68: Nếu P thuần chủng khác nhau n tính trạng tương phản, phân li độc lập, thì số loại kiểu hình lặn ở F2 là:

A. 1n

B. 2n

C. 3n

D. 4n

Câu 69: Lai phân tích F1 dị hợp về 2 cặp gen cùng quy định một tính trạng được tỉ lệ kiểu hình là (1 : 2 : 1), kết

quả này phù hợp với kiểu tương tác bổ sung dạng nào?

A. 13 : 3

B. 9 : 3 : 3 : 1

C. 9 : 6 : 1

D. 9 : 7

Câu 70: Quy luật phân ly của Menđen không nghiệm đúng trong trường hợp:

A. bố mẹ thuần chủng về cặp tính trạng đem lai.

B. tính trạng do một gen qui định trong đó gen trội át hồn tồn gen lặn.

C. tính trạng do một gen qui định và chịu ảnh hưởng của môi trường.

D. số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn.

Câu 71: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp NST

tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Nếu khơng có đột biến, tính theo lí

thuyết trong số cây thân cao, hoa đỏ F1 thì số cây thân cao, hoa đỏ thuần chủng chiếm tỉ lệ

A. 1/16.

B. 1/9.

C. 1/4.

D. 9/16.

Câu 72: Trong các thí nghiệm của Menđen, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản,

ơng nhận thấy ở thế hệ thứ hai

A. có sự phân ly theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn.

B. đều có kiểu hình khác bố mẹ.

C. đều có kiểu hình giống bố mẹ.

D. có sự phân ly theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn.

Câu 73: Việc xây dựng bản đồ di truyền có ý nghĩa như thế nào trong thực tiễn?

A. Hiểu biết khái quát về nhóm gen liên kết

B. Tiên đốn tần số tái tổ hợp khi lai

C. Nắm khái quát về di truyền của lồi đó

D. Lập kế hoạch chọn lọc tính trạng có lợi

Câu 74: Cặp alen là

A. hai alen giống nhau hay khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp NST tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

B. hai alen giống nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

C. hai alen khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

D. hai gen khác nhau cùng nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

Câu 75: Màu lông ở thỏ do 2 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường quy định, trong đó: B quy định lơng

xám, b quy định lông nâu; A: át chế B và b cho màu lông trắng, a: không át. Cho thỏ lơng trắng lai với thỏ lơng



nâu được F1 tồn thỏ lông trắng. Cho thỏ F1 lai với nhau được F2. Trong số thỏ lơng trắng thu được ở F2, tính

theo lí thuyết thì số thỏ lơng trắng đồng hợp chiếm tỉ lệ

A. 1/8.

B. 1/3.

C. 1/6.

D. 1/16.

Câu 76: Khi cho cơ thể dị hợp tử 2 cặp gen quy định 2 cặp tính trạng có quan hệ trội lặn thụ phấn với cơ thể có

kiểu hình lặn ở con lai xuất hiện 2 loại kiểu hình đều chiếm tỉ lệ 4%, hai tính trạng đó di truyền

A. Liên kết hồn tồn

B. Phân li độc lập

C. Tương tác gen

D. Liên kết không hoàn toàn

Câu 77: Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?

A. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.

B. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.

C. Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.

D. Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau.

Câu 78: Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là

A. gen tăng cường.

B. gen đa hiệu.

C. gen điều hòa.

D. gen trội.

Câu 79: Nhân tố nào quy định giới hạn năng suất của một giống cây trồng?

A. Điều kiện khí hậu

B. Kiểu gen của giống

C. Chế độ dinh dưỡng

D. Kỹ thuật ni trồng

Câu 80: Có 4 phép lai với 4 kết quả thu được như sau, cho biết kết quả nào là của kiểu tác động cộng gộp?

A. 375 hạt vàng : 25 hạt trắng

B. 81 hạt vàng : 63 hạt trắng

C. 130 hạt vàng : 30 hạt trắng

D. 180 hạt vàng : 140 hạt trắng

Câu 81: Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 đồng tính biểu hiện

tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 lai phân tích, nếu đời lai thu được tỉ lệ 1: 1 thì hai tính trạng đó

đã di truyền

A. hốn vị gen.

B. liên kết hoàn toàn.

C. tương tác gen.

D. phân li độc lập.

Câu 82: Dựa vào đâu Menđen có thể đi đến kết luận các cặp nhân tố di truyền trong thí nghiệm của ơng lại phân li

độc lập trong q trình hình thành giao tử?

A. Tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ F1.

B. Tỉ lệ phân li về kiểu hình trong phép lai phân tích phân tích.

C. Tỉ lệ phân li kiểu hình ở các thế hệ tuân theo định luật tích xác suất.

D. Tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ F2.

Câu 83: Tỷ lệ của mỗi loại giao tử được tạo từ kiểu gen ABD/abd với cặp gen Dd hoán vị với tần số là 10%

A. 45% ABD, 45% abd, 5% Abd, 5%aBD

B. 45% Abd, 45% aBD, 5% ABD, 5%abd

C. 45% ABD, 45% aBD, 5% Abd, 5%abd

D. 45% ABD, 45% abd, 5% ABd, 5%abD

Câu 84: Những ảnh hưởng trực tiếp của điều kiện sống lên cơ thể sinh vật thường tạo ra các biến dị

A. không di truyền.

B. đột biến.

C. tổ hợp.

D. di truyền.

Câu 85: Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một người đàn ơng tóc xoăn lấy vợ

cũng tóc xoăn, sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng. Xác suất họ sinh được

người con trai nói trên là:

A. 1/8.

B. 3/8.

C. 1/4.

D. 3/4.

Câu 86: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp nhiễm

sắc thể tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Nếu không có đột biến,

tính theo lí thuyết thì xác suất các thể dị hợp về 1 cặp gen thu được ở F1 là

A. 1/4.

B. 1/2.

C. 1/8.

D. 3/8.

Câu 87: Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là hiện tượng

A. trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.

B. bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.

C. lợn con sinh ra có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng.

D. tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.

Câu 88: **1/ Khi một tính trạng do 3 gen trở lên có alen với nhau cùng quy định thì gọi là hiện tượng gì?

A. Đa alen

B. Đơn gen

C. Gen đa hiệu

D. Tương tác gen

Câu 89: Menđen đã sử dụng phép lai phân tích với mục đích nào sau đây?

A. Dự đoán các đặc điểm của bố mẹ ở con lai

B. Kiểm tra kiểu gen của một cơ thể có kiểu hình trội để sử dụng

C. Tạo ra ngày càng nhiều thế hệ của con cháu

D. Làm tăng các đặc điểm biến dị ở thế hệ con cháu

Câu 90: Khi cho giao phấn các cây lúa mì hạt màu đỏ với nhau, đời lai thu được 9/16 hạt mầu đỏ; 6/16 hạt màu

nâu: 1/16 hạt màu trắng. Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tính trạng trên chịu

sự chi phối của quy luật

A. Phân tính

B. Tương tác bổ sung

C. Tương tác cộng gộp

D. Tương tác át chế



Câu 91: Khi lai đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, trơn và hạt xanh, nhăn với nhau được F 1 đều hạt vàng, trơn.

Cho F1 lai phân tích thì kết quả thu được về kiểu hình sẽ thế nào ?

A. 3 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn

B. 1 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn

C. 4 vàng, trơn : 4 xanh, nhăn : 1 vàng, nhăn : 1 xanh, trơn

D. 1 vàng, trơn : 1 vàng, nhăn : 1 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn

Câu 92: Ở đậu Hà Lan gen A qui định hạt vàng, a qui định hạt xanh, B : hạt trơn, b : hạt nhăn. Hai cặp gen này

phân li độc lập với nhau. Cây mọc từ hạt vàng, nhăn giao phấn với cây mọc từ hạt xanh, trơn cho hạt vàng, trơn và

xanh, trơn với tỉ lệ 1 : 1, kiểu gen của 2 cây bố mẹ sẽ là :

A. Aabb x aaBb

B. AAbb x aaBB

C. Aabb x aaBB

D. Aabb x aabb

Câu 93: Đặc điểm nào sau đây trong phân bào được sử dụng để giải thích các quy luật di truyền Menđen?

A. Sự phân chia tâm động ở kì sau.

B. Sự tiếp hợp và bắt chéo nhiễm sắc thể.

C. Sự nhân đôi và phân li của nhiễm sắc thể.

D. Sự phân chia của nhiễm sắc thể.

Câu 94: Phép lai P: AabbDdEe x AabbDdEe có thể hình thành ở thế hệ F1 bao nhiêu loại kiểu gen?

A. 10 loại kiểu gen.

B. 54 loại kiểu gen.

C. 28 loại kiểu gen.

D. 27 loại kiểu gen.

Câu 95: Cho cá thể mang gen AabbDDEeFf tự thụ phấn thì có thể tạo ra bao nhiêu tổ hợp giao tử tối đa?

A. 128 tổ hợp

B. 32 tổ hợp

C. 256 tổ hợp

D. 64 tổ hợp

Câu 96: Cho phép lai P: AaBbDd x AabbDD. Tỉ lệ kiểu gen AaBbDd được hình thành ở F1 là

A. 3/16.

B. 1/8.

C. 1/16.

D. 1/4.

Câu 97: Giống thuần chủng là giống có

A. kiểu hình ở thế hệ con hồn tồn giống bố mẹ.

B. đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định qua các thế hệ.

C. kiểu hình ở thế hệ sau hồn tồn giống bố hoặc giống mẹ.

D. đặc tính di truyền đồng nhất nhưng không ổn định qua các thế hệ.

Câu 98: Hiện tượng di truyền nào dưới đây làm hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp?

A. Tác động qua lại giữa các gen

B. Liên kết gen hoàn toàn

C. Hiện tượng các gen phân ly độc lập

D. Liên kết gen không hồn tồn

Câu 99: Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một người đàn ơng tóc xoăn lấy vợ

cũng tóc xoăn, họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng. Cặp vợ chồng này có

kiểu gen là:

A. AA x AA.

B. AA x Aa.

C. Aa x Aa.

D. AA x aa.

Câu 100: Cá thể có kiểu gen AaBbddEe tạo giao tử abde với tỉ lệ

A. 1/4

B. 1/6

C. 1/8

D. 1/16

Câu 101: Khi các gen alen cùng quy định 1 kiểu hình thì đó là trường hợp nào sau đây?

A. Nhiều gen quy định nhiều tính trạng

B. Nhiều gen quy định một tính trạng (đa gen)

C. 1 gen quy định 1 tính trạng (đơn gen)

D. 1 gen quy định nhiều tính trạng (gen đa hiệu)

Câu 102: Xét một gen gồm 2 alen trội-lặn hoàn toàn. Số loại phép lai khác nhau về kiểu gen mà cho thế hệ sau

đồng tính là

A. 2.

B. 4.

C. 6.

D. 3.

Câu 103: Hình dạng quả của 1 lồi bí được quy định bởi 2 cặp gen không alen: kiểu gen D_F_ cho quả dẹt, ddff

cho quả dài, còn lại cho quả tròn. Nếu cơ thể DdFf tạp giao sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ngay ở đời sau như thế nào?

A. 9 : 3 : 3 : 1

B. 9 : 7

C. 9 : 3 : 4

D. 9 : 6 : 1



AB

Câu 104: Cho cá thể có kiểu gen ab (các gen liên kết hoàn toàn) tự thụ phấn. F1 thu được loại kiểu gen này với tỉ

lệ là:

A. 100%.

B. 25%.

C. 50%.

D. 75%.

Câu 105: Gen ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể Y có hiện tượng di truyền

A. như gen trên NST thường.

B. thẳng.

C. chéo.

D. theo dòng mẹ.

Câu 106: Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là gì?

A. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST

B. Hoán vị gen xảy ra như nhau ở 2 giới đực, cái

C. Trao đổi chéo giữa các crơmatit trong cặp NST kép tương đồng ở kì đầu giảm phân I

D. Các gen cùng nằm trên cùng 1 NST bắt đơi khơng bình thường trong kì đầu giảm phân I



Câu 107: Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên(X m), gen

trội M tương ứng quy định mắt bình thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái

mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là

A. XMXM x XmY

B. XMXM x X MY

C. XMXm x XmY

D. XMXm x X MY

Câu 108: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp NST

tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Nếu khơng có đột biến, tính theo lí

thuyết, trong số cây thân cao, hoa trắng F1 thì số cây thân cao, hoa trắng đồng hợp chiếm tỉ lệ

A. 1/8.

B. 2/3.

C. 1/3.

D. 3/16.

Câu 109: Mục đích của phép lai phân tích là để làm gì?

A. Phân tích các đặc điểm di truyền ở sinh vật thành từng cặp tính trạng tương ứng

B. Xác định mức độ thuần chủng của cơ thể mang kiểu hình lặn

C. Làm tăng độ thuần chủng ở các cơ thể con lai

D. Kiểm tra kiểu gen của một cơ thể mang kiểu hình trội nào đó có thuần chủng hay không

Câu 110: Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là

A. số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn

B. các gen khơng có hồ lẫn vào nhau

C. mỗi gen phải nằm trên mỗi NST khác nhau

D. gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn

Câu 111: Biết B - thân cao, b - thân thấp, cho cây có kiểu gen Bb lai phân tích thì thu được kết quả như thế nào?

A. 100% thân cao

B. 70% thân cao : 30% thân thấp

C. 100% thân thấp

D. 50% thân cao : 50% thân thấp

Câu 112: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp nhiễm

sắc thể tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Nếu không có đột biến,

tính theo lí thuyết thì xác suất các thể đồng hợp về 2 cặp gen thu được ở F1 là

A. 1/2.

B. 3/8.

C. 1/4.

D. 1/8.

Câu 113: Một gen khi bị biến đổi mà làm thay đổi một loạt các tính trạng trên cơ thể sinh vật thì gen đó là

A. gen trội.

B. gen lặn.

C. gen đa alen.

D. gen đa hiệu.

Câu 114: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp NST

tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Nếu khơng có đột biến, tính theo lí

thuyết trong số cây thân cao, hoa đỏ F1 thì số cây thân cao, hoa đỏ khơng thuần chủng chiếm tỉ lệ

A. 1/9.

B. 1/2.

C. 9/16.

D. 8/9.

Câu 115: Quá trình nào sau đây mơ tả hiện tượng hốn vị gen?

A. Trao đổi các đoạn gen tương ứng giữa 2 trong 4 crômatit trong cùng một cặp NST kép tương đồng

B. Trao đổi các đoạn gen tương ứng giữa 2 NST thuộc các cặp tương đồng khác nhau

C. Trao đổi các đoạn gen tương ứng trong cùng một NST

D. Trao đổi các đoạn gen không tương ứng giữa 2 trong 4 crômatit trong cùng 1 cặp NST kép tương đồng

Câu 116: Màu lông ở thỏ do 2 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường quy định, trong đó: B quy định lơng

xám, b quy định lơng nâu; A: át chế B và b cho màu lông trắng, a: không át. Cho thỏ lông trắng lai với thỏ lơng

nâu được F1 tồn thỏ lơng trắng. Cho thỏ F1 lai với nhau được F2. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ thỏ lông xám đồng hợp

thu được ở F2 là

A. 1/8.

B. 1/6.

C. 1/16.

D. 3/16.

Câu 117: Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng. Cho cây có

AB

AB

kiểu gen ab giao phấn với cây có kiểu gen ab . Biết rằng cấu trúc nhiễm sắc thể của 2 cây khơng thay đổi trong

giảm phân, tỉ lệ kiểu hình ở F1

A. 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ

B. 1cây cao, quả trắng: 2 cây cao, quả đỏ:1 cây thấp, quả đỏ

C. 1cây cao, quả trắng: 3 cây thấp, quả đỏ

D. 3 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng

Câu 118: Gen A và B cách nhau 12 cM. Một cá thể dị hợp có bố mẹ là AAbb và aaBB sẽ tạo ra các giao tử có tần số

A. 16% AB, 34%Ab, 34%aB, 16% ab

B. 20% AB, 30%Ab, 30%aB, 20% ab

C. 6% AB, 44%Ab, 44%aB, 6% ab

D. 30% AB, 20%Ab, 20%aB, 30% ab

Câu 119: Đột biến mắt trắng ở ruồi giấm là do 1 gen lặn nằm trên NST X, khơng có alen tương ứng trên NST Y.

Trong 1 quần thể ruồi giấm có thể tồn tại tối đa bao nhiêu kiểu gen về tính trạng trên?

A. 5 kiểu gen

B. 3 kiểu gen

C. 2 kiểu gen

D. 4 kiểu gen

Câu 120: Ví dụ nào đây minh họa cho hiện tượng đơn gen?

A. Ở đậu Hà lan: A --> hạt vàng, a --> hạt xanh; B --> hạt trơn, b --> hạt nhăn

B. Ở cây đậu: các gen A, a và B, b cùng quy định màu của hoa

C. Ở ruồi giấm: gen quy định cánh cụt đồng thời quy định thân ngắn và chu kỳ sống giảm



D. Ở một lồi cú: lơng đen là trội hơn so với lông xám, lông xám trội hơn so với lông đỏ

Câu 121: Khi lai 2 giống bí ngơ thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt. Cho F1 lai với bí

quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Tính theo lí thuyết, trong số bí quả tròn thu được

ở F2 thì số bí quả tròn dị hợp chiếm tỉ lệ

A. 1/4.

B. 3/4.

C. 1/3.

D. 2/3.

Câu 122: Ở người, bệnh nào sau đây do gen trên NST Y gây ra?

A. Dính ngón tay 2 và 3

B. Máu khó đơng

C. Phêninkêtơ niệu

D. Bạch tạng

Câu 123: Màu da người do ít nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sự có mặt của mỗi alen trội bất kỳ làm tăng

lượng mêlanin nên da sẫm hơn.Nếu 2 người có cùng kiểu gen AaBbCc kết hơn thì xác suất đẻ con da trắng là bao

nhiêu?

A. 1/64

B. 3/256

C. 9/128

D. 1/16

Câu 124: Loại tính trạng số lượng thường bị chi phối bởi kiểu tác động nào?

A. Tương tác cộng gộp

B. Tương tác át chế

C. Tương tác bổ sung

D. Tương tác trội lặn

Câu 125: Vật chất di truyền quy định kiểu hình trong di truyền ngồi nhân là:

A. Prơtêin

B. ADN vòng

C. ADN thẳng

D. ARN ngoài nhân

Câu 126: Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên(X m).

Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xm từ

A. Ông nội

B. Bà nội

C. Bố

D. Mẹ

Câu 127: Dòng thuần chủng có những đặc điểm di truyền gì?

A. Có các cơ chế mang kiểu gen khác nhau

B. Khi đem gieo trồng thì cho đời con hoàn toàn giống bố mẹ

C. Tạo ra sự phân tính ở con lai giữa gieo trồng

D. Chứa kiểu gen dị hợp

Câu 128: Điều kiện nghiệm đúng cần phải có để các gen ln có sự di truyển tn theo định luật phân ly độc lập là

gì?

A. Số lượng cá thể phải đủ lớn

B. Thế hệ xuất phát phải thuần chủng về các tính trạng đem lại

C. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng phải nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau

D. Tính trội phải là trội hoàn toàn

Câu 129: Ở cà chua, gen A: thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: bầu dục. Các gen cùng nằm trên một cặp NST

tương đồng và liên kết chặt chẽ trong quá trình di truyền. Cho lai giữa 2 giống cà chua thuần chủng: thân cao, quả

tròn với thân thấp, quả bầu dục được F1. Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 sẽ phân tính theo tỉ lệ

A. 3 cao tròn: 1 thấp bầu dục.

B. 1 cao bầu dục: 2 cao tròn: 1 thấp tròn.

C. 3 cao tròn: 3 cao bầu dục: 1 thấp tròn: 1 thấp bầu dục.

D. 9 cao tròn: 3 cao bầu dục: 3 thấp tròn: 1 thấp bầu dục.

Câu 130: Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính có 2 trường hợp là di truyền thẳng và di truyền chéo. Hiện

tượng di truyền thẳng là gì?

A. Gen trên Y truyền cho tất cả các cá thể chứa cặp XY trong dòng

B. Gen trên X chỉ truyền cho con chứa đôi XX

C. Gen trên X chỉ truyền cho con chứa đôi XY

D. Gen trên X truyền cho tất cả các thể mang XX và mang XY trong dòng

Câu 131: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp nhiễm

sắc thể tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Chọn ngẫu nhiên 1 cây

thân cao, hoa trắng và 1 cây thân thấp, hoa đỏ ở F1 cho giao phấn với nhau. Nếu khơng có đột biến và chọn lọc,

tính theo lí thuyết thì xác suất xuất hiện đậu thân cao, hoa trắng ở F2 là

A. 4/9.

B. 1/9.

C. 8/9.

D. 2/9.

Câu 132: Màu lông ở thỏ do 2 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường quy định, trong đó: B quy định lơng

xám, b quy định lông nâu; A: át chế B và b cho màu lông trắng, a: không át. Cho thỏ lơng trắng lai với thỏ lơng

nâu được F1 tồn thỏ lông trắng. Cho thỏ F1 lai với nhau được F2. Tính theo lí thuyết, số thỏ lơng trắng thuần

chủng thu được ở F2 chiếm tỉ lệ

A. 1/16.

B. 1/6.

C. 1/8.

D. 3/16.

Câu 133: Màu lông ở thỏ do 2 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường quy định, trong đó: B quy định lơng

xám, b quy định lơng nâu; A: át chế B và b cho màu lông trắng, a: không át. Cho thỏ lông trắng lai với thỏ lơng

nâu được F1 tồn thỏ lơng trắng. Cho thỏ F1 lai phân tích, tính theo lý thuyết thì tỉ lệ kiểu hình thỏ lơng trắng xuất

hiện ở Fa là

A. 1/2.

B. 1/3.

C. 1/4.

D. 2/3.

Câu 134: Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là hiện tượng gì?



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Câu 236. Xét cặp bố mẹ có kiểu gen như sau P-x , nếu tần số hoán vị ở F1 là 20%, cho biết tỉ lệ kiểu hình lặn ở F2 là bao nhiêu

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×