Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG V: TÍNH CHỌN BÌNH NGƯNG TỤ, DÀN BAY HƠI VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ

CHƯƠNG V: TÍNH CHỌN BÌNH NGƯNG TỤ, DÀN BAY HƠI VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Nguyễn Quang Thanh



Đồ án 2: Tính tốn thiết kế kho lạnh



Trong đó:

Qk - Phụ tải nhiệt của thiết bị ngưng tụ .

Qk = Qk1 + Qk2 + Qk3 = 89,06 + 21,56 + 200,46 = 311,08 (kW)

F - Diện tích bề mặt trao đổi nhiệt, m2

Δttb - Hiệu nhiệt độ trung bình logarit, K .

Δttb =

Với:



Δtmax - Hiệu nhiệt độ lớn nhất (phía nước vào)

Δtmin - Hiệu nhiệt độ bé nhất (phía nước ra)



K - Hệ số truyền nhiệt của thiết bị.

a) Xác định hiệu nhiệt độ trung bình logarit ứng với điều kiện tại khu vực

Ninh Bình :

Nhiệt độ trung bình các tháng mùa hè tại Hà Nội là : t = 37 oC và độ ẩm : ϕ = 81 %

=> Từ thông số ( t , ϕ ) tra được tư = 33 oC .

Mặt khác:

Nhiệt độ nước vào bình ngưng chọn: tw1 = 37 oC .

Nhiệt độ nước ra khỏi bình ngưng chọn: tw2 = 42oC .

Nhiệt độ ngưng tụ : tk = 47 oC .

=> Hiệu nhiệt độ nước làm mát: Δtw = tw2 - tw1 = 42 - 37 = 5 K .

Δtmax = tk – tw1 = 47 - 37 = 10 K .

Δtmin = tk – tw2 = 47 - 42 = 5 K .

Vậy: Δttb = = = 7,21 K .

b) Xác định hệ số truyền nhiệt K



38



Nguyễn Quang Thanh



Đồ án 2: Tính tốn thiết kế kho lạnh



Ở đây ta chọn thiết bị ngưng tụ là bình ngưng tụ ống vỏ kiểu nằm ngang ứng với

môi chất NH3. Theo bảng 8-6 tài liệu [1], ta có: K nằm trong khoảng từ 700 đến

1000 W/m2K

Ở đây ta chọn K = 800 W/m2K.

c) Xác định diện tích bề mặt F

Theo cơng thức (5.1), ta có:

F = = = 53,93 (m2)

d) Xác định lượng nước làm mát cung cấp cho thiết bị ngưng tụ

Ta có cơng thức:

Vn = , m3/s

Trong đó:

Qk – Tải nhiệt của thiết bị ngưng tụ, kW

C – Nhiệt dung riêng của nước làm mát, C = 4,186 kJ/kg.K

p – Khối lượng riêng của nước, p = 1000 kg/m3

Δtw – Độ tăng nhiệt độ trong thiết bị ngưng tụ, K

Vậy:

Vn = = 0,015 ( m3/s) .



K D Kích SKí

í i thướ ốch

hệc

th

i n phủ ốướ

ệ t bì, nc



gốn

Mm

c

g

h

nố



TK

hh

ể ố

tí i

c l



g ợ

i n

39



Nguyễn Quang Thanh



Đồ án 2: Tính tốn thiết kế kho lạnh





a

c

á

i, c g

m ố K

m ng

g

,

m



b



m

3



t

, đ



r ln

2 ờ

c

d



n a hỏư

g àno ơnớ

k i g i gc

í L ddd

n BH 1 2

h

D



K

T

5 1

0

6 9 2 1 2

Ґ 6 5 0 82 ,

0 1 1 0 4

- 5 2 0 05 8

0 0 6 0 3

6

0 0

8

0

5

5



5.2 : Thiết bị bay hơi :

Ta sử dụng phần mềm Guntner để chọn dàn lạnh.

5.2.1. Tính dàn bay hơi cho buồng kết đơng

Theo tính tốn ở chương 3 và chương 4, ta có các số liệu sau:

40



Nguyễn Quang Thanh



Đồ án 2: Tính tốn thiết kế kho lạnh



• Năng suất lạnh: Qo = 73,88 kW .

• Nhiệt độ sơi của mơi chất: t0 = -42 oC



Nhiệt độ của buồng kết đông: tb = -32 oC

Sử dụng phần mềm Guntner ta chọn được 1 dàn lạnh cho buồng kết đơng như sau:



5.2.2. Tính dàn bay hơi cho buồng bảo quản lạnh

Theo các phần tính tốn ở chương 3 và chương 4, ta có các số liệu:

• Năng suất lạnh: Qo = 15,4 kW .



41



Nguyễn Quang Thanh



Đồ án 2: Tính tốn thiết kế kho lạnh



• Nhiệt độ sơi của mơi chất: t0 = -9 oC .

• Nhiệt độ của buồng bảo quản lạnh: tb = 1oC .



Sử dụng phần mềm Guntner ta chọn được dàn lạnh cho buồng bảo quản lạnh như

sau:



42



Nguyễn Quang Thanh



Đồ án 2: Tính tốn thiết kế kho lạnh



5.2.3. Tính dàn bay hơi cho buồng bảo quản đông

* Buồng bảo quản đông 2:

Theo tính tốn ở chương 3 và chương 4, ta có các số liệu sau:

• Năng suất lạnh: Qo = 16,7 kW .

• Nhiệt độ sơi của mơi chất: t0 = - 30 oC .

• Nhiệt độ của buồng bảo quản đông: tb = -20 oC .

Sử dụng phần mềm Guntner ta chọn được dàn lạnh cho buồng bảo quản đông 2

như sau:



43



Nguyễn Quang Thanh



Đồ án 2: Tính tốn thiết kế kho lạnh



* Buồng bảo quản đơng 3:

Theo tính tốn ở chương 3 và chương 4, ta có các số liệu sau:

• Năng suất lạnh: Qo= 25,5 kW .

• Nhiệt độ sơi của mơi chất: t0 = - 30 oC .

• Nhiệt độ của buồng bảo quản đông: tb = -20oC .

Sử dụng phần mềm Guntner ta chọn được dàn lạnh cho buồng bảo quản đông 3

như sau:

44



Nguyễn Quang Thanh



Đồ án 2: Tính tốn thiết kế kho lạnh



* Buồng bảo quản đơng 4,6,7:

Theo tính tốn ở chương 3 và chương 4, ta có các số liệu sau:

• Năng suất lạnh: Qo = 25,9 kW .

• Nhiệt độ sơi của mơi chất: t0 = - 30 oC.

• Nhiệt độ của buồng bảo quản đông: tb = -20 oC.

Sử dụng phần mềm Guntner ta chọn được dàn lạnh cho buồng bảo quản đông 4,6,7

như sau:

45



Nguyễn Quang Thanh



Đồ án 2: Tính tốn thiết kế kho lạnh



* Buồng bảo quản đơng 8:

Theo tính tốn ở chương 3 và chương 4, ta có các số liệu sau:

• Năng suất lạnh: Qo = 26,2 kW.

• Nhiệt độ sơi của mơi chất: t0 = - 30 oC .

• Nhiệt độ của buồng bảo quản đông: tb = -20oC .

Sử dụng phần mềm Guntner ta chọn được 1 dàn lạnh cho mỗi buồng bảo quản

đông 8 như sau:

46



Nguyễn Quang Thanh



Đồ án 2: Tính tốn thiết kế kho lạnh



5.3 : Thiết bị phụ:

5.3.1. Tính chọn tháp giải nhiệt

Nhiêt thải ngưng tụ của toàn kho lạnh là:

Qk = 311,08 kW .

Vn = = 0,015 ( m3/s) = 54 ( m3/h) .

Mặt khác ta có:

Nhiệt độ trung bình các tháng mùa hè tại Ninh Bình là:

47



Nguyễn Quang Thanh



Đồ án 2: Tính tốn thiết kế kho lạnh



t = 37 oC và ϕ = 81 % .

Từ thông số ( t , ϕ ) tra được tư = 33 oC .

Mặt khác:

Nhiệt độ nước vào bình ngưng chọn: tw1 = 37 oC

Nhiệt độ nước ra khỏi bình ngưng chọn: tw2 = 42oC

Nhiệt độ ngưng tụ : tk = 47 oC

=> Hiệu nhiệt độ nước làm mát:

Δt1 = tw2 - tw1 = 42 - 37 = 5 K .

Δt2 = tw1 - tư = 37 - 33 = 4 K .

Dựa vào các thông số Δt1, Δt2 và Vn, ta chọn được 2 tháp giải nhiệt của hãng Cool

Green như sau:

Bảng 5.2: Thông số tháp giải nhiệt

Δt1(oC)



Δt2(oC)







Mã hiệu



Vn (m3/h)



5



4



33



CG 100F-1



89



48



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG V: TÍNH CHỌN BÌNH NGƯNG TỤ, DÀN BAY HƠI VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×